WorksheetsTin học lớp 6A8 (Phúc Nguyên) - Phần 1
Total questions: 35
Worksheet time: 12mins
Câu 1.1. Phương án nào sau đây là thông tin?
Các con số thu thập được qua cuộc điều tra dân sô
Kiến thức về phân bố dân cư.
Phiếu điều tra dân số.
Tệp lưu trữ tài liệu về điều tra dân số.
Câu 1.2. Phát biểu nào sau đây đúng?
Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao
Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra
Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh
Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.
Câu 1.3. Phát biểu nào sau đây là đúng?
Thông tin là kết quả của việc xử lí dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.
Mọi thông tin muốn có được, con người phải tốn rất nhiều tiền.
Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.
Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính.
Câu 1.4. Xem bản tin dự báo thời tiết như hình 1, bạn Khoa kết luận:
“Hôm nay trời có mưa”. Phát biểu nào sau đây đúng:
Bản tin dự báo thời tiết là dữ liệu, kết luận của Khoa là thông tin.
Bản tin dự báo thời tiết là thông tin., kết luận của Khoa là dữ liệu.
Những con số trong bản dự báo thời tiết là thông tin.
Bản tin dự báo thời tiết và kết luận của Khoa đều là dữ liệu.
Câu 1.5. Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?
Giấy.
Cuộn phim.
Thẻ nhớ.
Xô, chậu.
Câu 1.6. Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin?
Có độ tin cậy cao, đem lại hiểu biết cho con người.
Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu
Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu.
Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt.
Câu 1.7. Phát biểu nào sau đây là sai?
Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết.
Thông tin là những gì có giá trị, dữ liệu là những thứ vô giá trị.
Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con ngườ
Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người.
Câu 1.8: Những gì ghi trên tờ giấy bên hình 2 là:
Thông tin
Dữ liệu.
Câu 1.9: Tờ giấy trong hình 2 là vật mang tin là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Câu 2.1. Các hoạt động xử lý thông tin gồm:
Đầu vào, đầu ra.
Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền.
Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.
Mở bài, thân bài, kết luận.
Câu 2.2. Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lý thông tin?
Thu nhận.
Lưu trữ
Xử lý
Truyền
Câu 2.3. Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lý thông tin?
Thu nhận.
Lưu trữ
Xử lý.
Truyền.
Câu 2.4. Các thao tác lập luận, giải thích, phân tích, phán đoán, tưởng tượng,… của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lý thông tin?
Thu nhận
Lưu trữ
Xử lý.
Truyền
Câu 2.5. Các thao tác nói, chia sẻ, thông báo, tuyên truyền, biểu đạt trò chuyện,… của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lý thông tin?
Thu nhận.
Lưu trữ
Xử lý.
Truyền
Câu 2.8. Bàn phím, chuột, máy quét và webcam là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính?
Thiết bị ra
Thiết bị lưu trữ
Thiết bị vào
Bộ nhớ.
Câu 2.9. Thiết bị nào sau đây của máy tính được ví như bộ não của con người?
Màn hình
Chuột
CPU
Bàn phím
Câu 2.10. Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ra của máy tính?
Micro
Máy in
Màn hình
Loa
Câu 2.12. Đặc điểm nào sau đây không thuộc về máy tính?
Thực hiện nhanh và chính xác.
Lưu trữ lớn.
Suy nghĩ sáng tạo
Hoạt động bền bỉ.
Câu 1. Dãy bit là gì?
Là dãy các ký hiệu 0 và 1.
Là một dãy chỉ gồm các chữ số 2.
Là dãy các chữ số từ 0 đến 9.
Là âm thanh phát ra từ máy tính.
Câu 2. Máy tính sử dụng dãy bit để làm gì?
Biểu diễn các số.
Biểu diễn văn bản.
Biểu diễn hình ảnh, âm thanh.
Biểu diễn số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.
Câu 3.1. Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng:
Thông tin.
Dãy bit
Số thập phân.
Các kí tự.
Câu 3.2. Dữ liệu được máy tính được mã hóa thành dãy bit vì:
Dãy bit đáng tin cậy hơn
Dãy bit được xử lý dễ dàng hơn
Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn.
Máy tính chỉ làm việc với hai ký hiệu 0 và 1.
Câu 3.3. Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?
Byte
Digit.
Kilobyte
Bit
Câu 3.4. Một bit được biểu diễn bằng:
Một chữ cái.
Một ký hiệu đặc biêt.
Ký hiệu 0 hoặc 1
Chữ số bất kỳ.
Câu 3.5. Bao nhiêu bit tạo thành một byte?
8
9
32
36
Câu 3.6. Bao nhiêu byte tạo thành 1 kilobyte?
8
64
1024
2048
Câu 3.7. Đơn vị đo dữ liệu nào trong các đơn vị đo sau đây là lớn nhất?
Gigabyte
Megabyte
Kilobyte
Bit
Câu 3.8. Một gigabyte (1GB) xấp xỉ bằng
Một triệu byte
Một tỷ byte
Một nghìn tỉ byte
Một nghìn byte.
Câu 3.9. Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ được gọi là gì?
Dung lượng nhớ
Khối lượng nhớ
Thể tích nhớ.
Năng lực nhớ.
Câu 3.10. Một thẻ nhớ 4GB lưu trữ được khoảng bao nhiêu ảnh 512 KB?
2000 ảnh.
4000 ảnh.
8000 ảnh
8 000 000 ảnh
Câu 3.11. Hình sau là thuộc tính của tệp IMG_0041.jpg lưu trữ trong máy tính.
Tệp ảnh IMG_0041.jpg trên có dung lượng bao nhiêu?
846 byte
846 kilobit
846 kilobyte
846 megabyte
Câu 3.12. Một ổ cứng di động 2TB có dung lượng tương tương bao nhiêu?
2048 KB
1024 MB
2048 MB
2048 GB
Câu 3.16. Mỗi bản nhạc có dung lượng khoảng 4MB. Một thẻ nhớ 2GB chứa được khoảng:
5120 bản nhạc
512 bản nhạc
2048 bản nhạc
1024 bản nhạc.
Câu 4.1. Một mạng máy tính gồm:
Tối thiểu năm máy tính được kết nối với nhau
Một số máy tính bàn.
Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau
Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc một tòa nhà.
Câu 4.2. Mạng máy tính không cho phép chia sẻ:
máy in.
bàn phím và chuột
máy quét.
dữ liệu.
