wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Total questions: 17

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Số ... là số dặc trưng của một nguyên tố hoá học.

a)

electron

b)

proton

c)

neutron

d)

neutron và proton

2.

Kí hiệu hoá học của kim loại Calcium là:

a)

Zn

b)

Al

c)

C

d)

Ca

3.

Nguyên tố hoá học là tập hợp nguyên tử cùng loại có

a)

cùng số neutron trong hạt nhân

b)

cùng số electron trong hạt nhân

c)

cùng số proton trong hạt nhân

d)

cùng số proton và số neutron trong hạt nhân

4.

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo thứ tự tăng dần của:

a)

khối lượng

b)

tỉ trọng

c)

số proton

d)

số neutron

5.

Tên gọi của các cột trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học là:

a)

chu kì

b)

nhóm

c)

loại

d)

họ

6.

Vị trí kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn:

a)

ở đầu nhóm

b)

ở cuối nhóm

c)

ở đầu chu kì

d)

ở cuối chu kì

7.

Phần lớn các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn là

a)

kim loại

b)

phi kim

c)

khí hiếm

d)

chất khí

8.

Các kim loại kiềm trong nhóm IA đều có số eletron lớp ngoài cùng là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Những nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm VIIA (Halogen)?

a)

Chlorine, bromine, uorine

b)

Fluorine, carbon, bromine

c)

Berylium, carbon, oxygen

d)

Neon, Helium, argon

10.

Các nguyên tố hoá học nhóm IIA có điểm chung gì?

a)

Có cùng số nguyên tử

b)

Có cùng khối lượng

c)

Tính chất hoá học tương tự nhau

d)

Không có điểm chung

11.

Phân tử là:

a)

phần tử do một hoặc nhiều nguyên tử kết hợp với nhau mang đầy đủ tính chất của chất

b)

hạt đại diện cho chất, được tạo bởi một nguyên tố hoá học

c)

hạt đại diện cho hợp chất, được tạo bởi nhiều nguyên tố hoá học

d)

hạt nhỏ nhất do các nguyên tố hoá học kết hợp với nhau tạo thành chất

12.

Khối lượng phân tử là:

a)

tổng khối lượng các nguyên tố có trong phân tử

b)

tổng khối lượng các hạt hợp thành của chất có trong phân tử

c)

tổng khối lượng các nguyên tử có trong hạt hợp thành chất

d)

khối lượng của nhiều nguyên tử

13.

Đơn chất là:

a)

kim loại có trong tự nhiên

b)

phi kim do con người tạo ra

c)

những chất luôn có tên gọi trùng với tên nguyên tố hoá học

d)

chất tạo ra từ một nguyên tố hoá học

14.

Phát biểu đúng là:

a)

Phân tử đơn chất do các đơn chất hợp thành.

b)

Phân tử hợp chất do các hợp chất hợp thành.

c)

Các phân tử khí trơ đều do các nguyên tử khí trơ kết hợp với nhau theo một trật tự xác định

d)

Phân tử kim loại do các nguyên tử kim loại kết hợp với nhau theo một trật tự xác định.

15.

Để có số electron ở lớp ngoài cùng giống nguyên tử của nguyên tố khí hiếm, các nguyên tử của các nguyên tố có khuynh hướng

a)

nhường electron

b)

nhận thêm electron

c)

nhường hoặc nhận electron

d)

nhường hoặc nhận hoặc góp chung electron

16.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhường các electron ở lớp ngoài cùng.

b)

Để tạo ion dương thì nguyên tử của các nguyên tố phi kim sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng

c)

Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố kim loại sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng

d)

Để tạo ion dương thì nguyên tử của các nguyên tố hoá học sẽ nhường các electron ở lớp ngoài cùng.

17.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Nguyên tố tạo ion âm đều là nguyên tố phi kim.

b)

Nguyên tố tạo ion dương có thể là nguyên tố kim loại hoặc nguyên tố phi kim.

c)

Để tạo ion dương thì nguyên tố phi kim sẽ nhường electron.

d)

Để tạo ion âm thì nguyên tố kim loại sẽ nhận electron.