wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khoa sử địa 4

Total questions: 139

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Nhà nước đầu tiên của nước ta có tên là gì ?

a)

A. Âu Lạc

b)

B. Văn Lang

c)

C. Đại Cồ Việt

d)

D. Đại Việt

2.

Câu 2. Những thành tựu đặc sắc về quốc phòng của người dân Âu Lạc là gì?

a)

A. Chế tạo ra nỏ bắn được nhiều mũi tên.

b)

B. Xây dựng thành Cổ Loa.

c)

C. Biết sử dụng các lưỡi cày đồng.

d)

D. Chế tạo ra nỏ bắn được nhiều mũi tên và xây dựng thành Cổ Loa.

3.

Câu 3. Ngô Quyền đánh tan quân xâm lược Nam Hán vào năm nào?

a)

A. Năm 40

b)

B. Năm 179 

c)

C. Năm 938

d)

D. Năm 968

4.

Câu 4. Đinh Bộ Lĩnh có công lao gì trong buổi đầu độc lập của dân tộc ?

a)

A. Chấm dứt thời kì đô hộ của phong kiến phương Bắc.

b)

B. Đánh tan quân xâm lược Nam Hán.

c)

C. Dẹp loạn 12 sứ quân, thống nhất giang sơn, đặt tên nước là Đại Cồ Việt, đóng đô

    ở Hoa Lư.

d)

D. Được nhân dân khắp nơi ủng hộ, thống nhất giang sơn, đặt tên nước là Đại Việt,

     đóng đô ở Thăng Long.

5.

Câu 5. Lý Thường Kiệt chỉ huy cuộc kháng chiến chống quân tống xâm lược lần thứ hai có gì khác với so với cuộc chiến lần thứ nhất?

a)

A. Đợi quân Tống sang xâm lược nước ta rồi mới đánh trả.

b)

B. Chia thành hai đạo quân thuỷ, bộ đánh vào nơi tập trung quân lương của nhà  

     Tống rồi rút về nước.

c)

C. Nhử giặc vào sâu trong trận địa mai phục rồi tiêu diệt.

d)

D. Ngồi yên đợi giặc không bằng đem quân đánh trước để chặn thế mạnh của giặc.

6.

Câu 6. Đạo Phật rất phát triển ở triều đại nào?

a)

A.  Triều đại nhà Ngô.

b)

B.  Triều đại nhà Lý.

c)

C.  Triều đại nhà Đinh

d)

D.  Triều đại nhà Trần

7.

Câu 7. Nhà Lý dời đô ra Thăng Long vào năm nào?

a)

1005

b)

1010

c)

1009

d)

1020

8.

Câu 8. Nhà Trần được thành lập vào năm nào?

a)

A. Đầu năm 1226

b)

B. Giữa năm 1226

c)

C. Cuối năm 1226

d)

D. Cuối Thế kỉ XII

9.

Câu 9. Nhà Trần đã lập ra “Hà đê sứ để làm gì?

a)

A. Để chống lũ lụt

b)

B. Để tuyển mộ người đi khẩn hoang

c)

C. Để chống hạn hán

d)

D. Để trông coi việc đắp đê và bảo vệ đê

10.

Nước Văn Lang ra đời vào thời gian nào?

a)

70 năm trước

b)

700 năm trước

c)

700 năm trước Công nguyên

d)

70 năm trước Công nguyên

11.

Nhà nước đầu tiên của nước ta tên là gì?

a)

Văn Lang

b)

Âu Lạc

c)

Lạc Việt

d)

Đại Việt

12.

Nước Văn Lang ra đời ở khu vực nào trên đất nước ta?

a)

Sông Hồng

b)

Sông Cả

c)

Sông Mã

d)

Cả 3 địa điểm trên: sông Hồng, sông Mã và sông Cả

13.

Nước Văn Lang tồn tại qua bao nhiêu đời vua?

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

14.

Đứng đầu nhà nước Văn Lang- vua được gọi là gì?

a)

An Dương Vương

b)

Hùng Vương

c)

Long Vương

d)

Hoàng thượng

15.

Ngô Quyền đã dùng kế gì để đánh giặc?

a)

Cắm cọc gỗ đầu nhọn xuống nơi hiểm yếu của cửa sông Bạch Đằng. Lợi dụng thủy triều lên xuống trên sông, nhử giặc vào bãi cọc rồi đánh tan quân xâm lược.

b)

Cắm cọc gỗ đầu nhọn xuống nơi hiểm yếu của cửa sông Hồng. Lợi dụng thủy triều lên xuống trên sông, nhử giặc vào bãi cọc rồi đánh tan quân xâm lược.

c)

Cắm cọc gỗ đầu nhọn xuống nơi hiểm yếu của cửa sông Cả. Lợi dụng thủy triều lên xuống trên sông, nhử giặc vào bãi cọc rồi đánh tan quân xâm lược.

d)

Cắm cọc gỗ đầu nhọn xuống nơi hiểm yếu của cửa sông Mã. Lợi dụng thủy triều lên xuống trên sông, nhử giặc vào bãi cọc rồi đánh tan quân xâm lược.

16.

Vì sao Lý Thái Tổ chọn vùng đất Đại La làm kinh đô?

a)

Đây là vùng đất ở trung tâm đất nước, đất rộng lại bằng phẳng.

b)

Dân cư không khổ vì ngập lụt.

c)

Muôn vật phong phú tốt tươi.

d)

Tất cả các ý trên.

17.

Vua Lý Thái Tổ dời kinh đô từ kinh đô Hoa Lư ra thành Đại La vào thời gian nào?

a)

Mùa xuân năm 1010

b)

Mùa thu năm 1010

c)

Mùa xuân năm 1009

d)

Mùa thu năm 1009

18.

Khi dời đô từ Hoa Lư ra Đại La, vua Lý Thái Tổ đổi tên kinh đô là gì?

a)

Đại Việt

b)

Đông Đô

c)

Thăng Long

d)

Hà Nội

19.

Người Lạc Việt ở nhà gì?

a)

Nhà lá

b)

Nhà sàn

c)

Nhà rông

d)

Nhà ngói

20.

Người Lạc Việt họp nhau thành gì?

a)

các buôn làng

b)

các làng bản

c)

các khu phố

d)

các xóm làng

21.

Người Lạc Việt có tục nhuộm răng màu gì?

a)

nâu

b)

trắng

c)

vàng

d)

đen

22.

Những ngày hội làng, người Lạc Việt thường làm gì?

a)

Hóa trang

b)

Vui chơi, nhảy múa

c)

Đua thuyền, đấu vật

d)

Cả 3 ý trên đều đúng.

23.

Người Lạc Việt biết làm gì?

a)

Làm ruộng

b)

Ươm tơ,dệt lụa

c)

Đúc đồng làm vũ khí và công cụ sản xuất.

d)

Tất cả các ý trên.

24.

Hai Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa trong hoàn cảnh nào?

a)

Đầu thế kỉ I, đất nước ta bị nhà Hán đô hộ.Trưng Trắc và Trưng Nhị cùng em sớm có lòng căm thù quân xâm lược.

b)

Chồng của Trưng Trắc là Thi Sách bị Tô Định giết hại.

c)

Hai Bà Trưng quyết tâm khởi nghĩa để đền nợ nước, trả thù nhà.

d)

Cả 3 ý trên.

25.

Ai là người quyết định dời đô từ Hoa Lư ra Đại La?

a)

Lý Thánh Tông

b)

Lý Công Uẩn

c)

Lý Thường Kiệt

d)

Lý Huệ Tông

26.

Lý Thái Tổ quyết định dời đô ra Đại La vì:

a)

Đây là vùng đất trung tâm, đất rộng lại bằng phẳng

b)

Dân cư không khổ vì ngập lụt, muôn vật phong phú tốt tươi

c)

Đây là vùng đất cao, hiểm trở, quân giặc khó tìm đến

d)

Muôn vật phong phú tốt tươi

27.

Nhà Lý quyết định dời đô ra Thăng Long vào năm nào?

a)

Năm 1009

b)

Năm 1010

c)

Năm 1075

d)

Năm 1226

28.

Ai là người đổi tên nước ta thành Đại Việt?

a)

Lý Thái Tổ

b)

Trần Hưng Đạo

c)

Ngô Quyền

d)

Lý Thánh Tông

29.

Triều đại nào được gọi là "triều đại đắp đê"?

a)

Nhà Ngô

b)

Nhà Đinh

c)

Nhà Tiền Lê

d)

Nhà Trần

30.

"Hà đê sứ" là chức quan gì?

a)

Chuyên trông coi việc đắp đê

b)

Chăm lo, khuyến khích nông dân sản xuất

c)

Tuyển mộ người đi khẩn hoang

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

31.

Nhà nước đầu tiên của nước ta có tên là gì?

a)

Âu Lạc

b)

Văn Lang

c)

Đại Cồ Việt

d)

Đại Việt

32.

Ngô Quyền đánh tan quân xâm lược Nam Hán vào năm nào?

a)

40

b)

179

c)

938

d)

968

33.

Trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Mông - Nguyên lần thứ ba, vua tôi nhà Trần đã dùng kế gì để đánh giặc

a)

Phòng tuyến sông Như Nguyệt

b)

Giảng hòa với quân Mông Nguyên

c)

Chủ động rút khỏi kinh thành Thăng Long

d)

Cắm cọc gỗ trên sông Bạch Đằng

34.

Nhà Trần đã lập ra "Hà đê sứ" để làm gì

a)

Để phòng chống lũ lụt

b)

Để tuyển mộ người đi khẩn hoang

c)

Để trông coi việc đắp đê và bảo vệ đê

d)

Để phòng chống hạn hán

35.

Ai là người chỉ huy quân ta chống quân xâm lược Mông - Nguyên lần thứ hai?

a)

Nguyễn Huệ

b)

Lê Thánh Tông

c)

Trần Hưng Đạo

d)

Lê Lợi

36.

Ý nghĩa của chiến thắng Bạch Đằng năm 938

a)

Chấm dứt hoàn toàn ách thống trị hơn 1000 năm

b)

Mở ra thời kì độc lập lâu dài cho Tổ quốc

c)

Đập tan âm mưu xâm lược của quân Nam Hán

d)

Sự lãnh đạo của Ngô Quyền thật tài tình

37.

Đinh Bộ Lĩnh đã có công lao gì trong buổi đầu độc lập của đất nước?

a)

Ông chăn trâu cùng đám trẻ rất giỏi

b)

Ông đã tập hợp nhân dân dẹp loạn 12 sứ quân

c)

Thống nhất đất nước đưa nhân dân trở về quê hương sinh sống và sản xuất.

d)

Dẹp yên các thế lực cát cứ

38.

Hoàng Liên Sơn là dãy núi:

a)

Cao nhất nước ta, đỉnh tròn, sườn dốc

b)

Cao nhất nước ta, đỉnh nhọn, sườn dốc

c)

Cao thứ hai ở nước ta, đỉnh nhọn, sườn dốc

d)

Cao nhất nước ta, đỉnh tròn, sườn dốc

39.

Trung du Bắc Bộ là vùng:

a)

Có thế mạnh về đánh cá

b)

Có diện tích trồng cà phê lớn nhất nước ta

c)

Có thế mạnh về trồng chè và cây ăn quả

d)

Có thể mạnh về khai thác khoáng sản

40.

Đồng bằng Bắc Bộ do các con sông nào bồi đắp

a)

Sông Hồng và sông Thái Bình

b)

Sông Hồng và sông Lô

c)

Sông Thái Bình và sông Mê - Kông

d)

Sông Hồng và sông Mê - Kông

41.

Đỉnh núi Phan - xi - păng có độ cao bao nhiêu mét?

a)

3134

b)

3143

c)

3314

d)

3341

42.

Tây Nguyên là xứ sở của các:

a)

Núi cao và khe sâu

b)

Cao nguyên có độ cao sàn bằng nhau

c)

Đồi với đỉnh tròn sườn thoải

d)

Cao nguyên sếp tầng cao thấp khác nhau

43.

Nghề chính của người dân ở Hoàng Liên Sơn là:

a)

Nghề khai thác rừng

b)

Nghề thủ công truyền thống

c)

Nghề nông

d)

Nghề khai thác khoáng sản

44.

Những biện pháp nào dưới đây có tác dụng bảo vệ khôi phục rừng?

a)

Ngăn chặn nạn đốt phá rừng bừa bãi

b)

Khai thác rừng hợp lí

c)

Trồng lại rừng ở những nới đất trồng, đồi trọc

d)

Tất cả các biên pháp trên

45.

(a)   năm 40, Hai Bà Trưng mở cuộc khởi nghĩa tại Hát Môn

46.

Ngô Quyền đã đánh thắng giặc ngoại xâm nào

a)

Nhà Đường

b)

Nhà Nam Hán

c)

Nhà Tần

d)

Nhà Tống

47.

Nước Văn Lang tồn tại qua mấy đời vua?

a)

15 đời vua. 

b)

17 đời vua

c)

18 đời vua   

d)

16 đời vua

48.

Nước Văn Lang ra đời vào thời gian nào?

a)

Năm 700 TCN.

b)

Khoảng 700 năm TCN 

c)

Khoảng 700 năm SCN 

d)

700 năm SCN

49.

Triều đại nhà Lý bắt đầu từ năm nào?

a)

1005. 

b)

1009.    

c)

1010.      

d)

1008

50.

Đến đời vua Lý Thánh Tông nước ta đổi tên tên là gì?

a)

Đại La.

b)

Thăng Long.

c)

Đại Việt.     

d)

Hà Nội

51.

Vua Lý Thái Tổ quyết định dời đô từ Hoa Lư ra Thăng Long ( Hà Nội ngày nay) vào năm nào?

a)

1005

b)

1009       

c)

1010

d)

1020

52.

Kinh thành Thăng Long thời Lý đã có những gì đặc biệt?

a)

A. Nhiều lâu đài, cung điện, đền chùa.  

b)

B. Nhiều phố, phường nhộn nhịp, vui tươi

c)

C. Bắt đầu có phố phường đông đúc.

d)

D. Cả A & B đều đúng.

53.

Nhà Trần được thành lập vào năm nào?

a)

Đầu năm 1226

b)

Giữa năm 1226.     

c)

Cuối năm 1226. 

d)

Cuối Thế kỉ XII

54.

. Nhà Trần được thành lập trong hoàn cảnh nào?

a)

Lý Chiêu Hoàng nhường ngôi cho Trần Thủ Độ. 

b)

Lý Chiêu Hoàng nhường ngôi cho Trần Quốc Tuấn

c)

Lý Chiêu Hoàng nhường ngôi cho Trần Quốc Toản. 

d)

Lý Chiêu Hoàng nhường ngôi cho chồng là Trần Cảnh.

55.

Nhà Trần rất quan tâm đến việc gì?

a)

Phát triển nông nghiệp và phòng thủ đất nước.

b)

Mở rộng lãnh thổ, xâm chiếm các nước lân cận.

c)

Xây dựng lâu đài, cung điện cho nhà vua.

d)

Tất cả các ý trên.

56.

Người Lạc Việt biết làm những nghề gì?

(a)  

57.

Kết quả của cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng

(a)  

58.

Nhà Trần rất quan tâm đến việc gì?

(a)  

59.

Như mọi sinh vật khác, con người cần gì để duy trì sự sống của mình?

a)

Không khí, ánh sáng, nhiệt độ thích hợp

b)

Thức ăn

c)

Nước uống

d)

Tất cả các ý trên

60.

Con người không thể sống thiếu ô-xi quá bao nhiêu phút ?

(a)  

61.

Điều gì sẽ xảy ra nếu một trong các cơ quan của con người ngừng hoạt động?

a)

Cơ thể mệt mỏi

b)

Cơ thể bình thường

c)

Cơ thể sẽ chết

d)

Cơ thể khoẻ mạnh

62.

Con người, thực vật và động vật có (a)   với môi trường thì mới sống được

63.

Trong một số thức ăn dưới đây, thức ăn nào không chứa chất bột đường?

a)

Khoai lang

b)

Gạo

c)

Ngô

d)

Tôm

64.

Vì sao cần ăn rau và và quả chín hằng ngày?

a)

Để đủ các loại vi-ta-min

b)

Để đủ chất khoáng

c)

Chống táo bón

d)

Tất cả các ý trên

65.

Dựa vào lượng các chất dinh dưỡng chứa trong mỗi loại thức ăn, người ta chia thức ăn thành mấy nhóm?

a)

1 nhóm

b)

2 nhóm

c)

3 nhóm

d)

4 nhóm

66.

Để có sức khỏe tốt, chúng ta phải có chế độ ăn như thế nào cho hợp lí?

a)

Ăn thật nhiều thịt

b)

Ăn thật nhiều cá

c)

Ăn thật nhiều rau

d)

Ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thường xuyên thay đổi món ăn

67.

Vai trò của chất béo:

a)

Giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vi-ta-min: A, D, E, K

b)

Giúp cơ thể phòng chống bệnh

c)

Xây dựng và đổi mới cơ thể

d)

Tham gia vào việc xây dựng cơ thể, tạo ra các men thúc đẩy và điều khiển hoạt động sống

68.

Vai trò của vi-ta-min :

a)

Giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vi-ta-min: A, D, E, K

b)

Giúp cơ thể phòng chống bệnh

c)

Xây dựng và đổi mới cơ thể

d)

Không tham gia trực tiếp vào việc xây dựng cơ thể hay cung cấp năng lượng nhưng rất cần cho hoạt sống của cơ thể

69.

Vai trò của chất xơ:

a)

Giúp cơ thể phòng chống bệnh

b)

Xây dựng và đổi mới cơ thể

c)

Không tham gia trực tiếp vào việc xây dựng cơ thể hay cung cấp năng lượng nhưng rất cần cho hoạt sống của cơ thể

d)

Không có giá trị dinh dưỡng nhưng rất cần thiết để đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hoá

70.

Nên ăn khoảng bao nhiêu muối trong một tháng?

a)

Ăn vừa phải

b)

Ăn theo khả năng

c)

Ăn dưới 300g muối

d)

Ăn trên 300 g muối

71.

Những cơ quan nào trực tiếp thực hiện quá trình trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường bên ngoài?

a)

Vận động, hô hấp, tiêu hóa

b)

Tuần hoàn, bài tiết, tiêu hóa

c)

Vận động, tuần hoàn, hô hấp

d)

Tiêu hóa, hô hấp, bài tiết

72.

Tại sao chúng ta nên ăn cá trong các bữa ăn?

a)

Vì chất đạm do cá cung cấp bổ dưỡng hơn

b)

Vì chất đạm do cá cung cấp dễ tiêu hơn chất đạm do thịt gia cầm và gia súc cung cấp

c)

Vì cá có chứa chất phòng chống xơ vữa động mạch

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

73.

Kể tên 2 thức ăn chứa nhiều chất bột đường mà em biết.

(a)  

74.

Chọn các đáp án đúng dưới đây: ( Chọn nhiều đáp án)

a)

Mỗi loại thức ăn chỉ cung cấp một số chất dinh dưỡng nhất định ở những tỉ lệ khác nhau, vì vậy cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn để cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng cho cơ thể

b)

Không một loại thức ăn nào có thể cung cấp đủ các chất dinh dưỡng cho nhu cầu của cơ thể dù thức ăn đó chứa nhiều chất dinh dưỡng

c)

Hàng ngày, chỉ cần ăn một số loại thức ăn mà ta thích là đảm bảo có sức khỏe tốt, không cần cầu kì thay đổi món ăn

d)

Thay đổi món ăn vừa giúp ta ăn ngon miệng, vừa cung cấp đầy đủ các chất dinh dưỡng cho cơ thể.

75.

"Đậu cô-ve, rau cải, sữa đậu nành, bắp" là những thức ăn, đồ uống có nguồn gốc từ động vật hay thực vật?

(a)  

76.

Trong quá trình trao đổi thức ăn, động vật lấy từ môi trường chất gì? Đồng thời thải ra môi trường chất gì?

a)

Động vật lấy từ môi trường: nước đồng thời thải ra môi trường các chất thải và nước tiểu

b)

Động vật lấy từ môi trường: nước và các chất hữu cơ trong thức ăn đồng thời thải ra môi trường các chất thải và nước tiểu .

c)

Động vật lấy từ môi trường: các chất hữu cơ trong thức ăn đồng thời thải ra môi trường các chất thải

d)

Tất cả đều sai.

77.

Tính chất của không khí là:

a)

Trong suốt, không màu, không mùi, không vị

b)

Không khí có thể bị nén lại hoặc giãn ra.

c)

Bụi, hơi nước, vi khuẩn

d)

Ô-xi, ni-tơ, các-bô-níc, các khí khác...

e)

Không hình dạng nhất định

78.

Điều gì sẽ xảy ra với con người khi không có ánh sáng?

a)

Khắp nơi sẽ tối đen như mực

b)

Chúng ta sẽ không nhìn thấy mọi vật, không thể học tập, làm việc, vui chơi.

c)

Con người sẽ khó tồn tại.

d)

Loài vật sẽ dễ dàng di chuyển, tìm thức ăn

e)

Thực vật mau chóng tàn lụi và không cung cấp thức ăn, không khí sạch cho con người.

79.

Các biện pháp để chống tiếng ồn là:

a)

Đặt ra các quy định về hạn chế tiếng ồn nơi công cộng

b)

Tuân thủ các quy định về hạn chế tiếng ồn nơi công cộng

c)

Sử dụng vật ngăn cách để giảm tiếng ồn

d)

La hét, chạy nhảy nơi công cộng

80.

Để bảo vệ bầu không khí trong sạch, chúng ta cần:

a)

Thu gom, xử lí phân rác hợp lí.

b)

Bảo vệ rừng, trồng nhiều cây xanh.

c)

Tuyên truyền mọi người chặt phá rừng cây.

d)

Giảm bụi, khói đun bếp.

e)

Giảm lượng khí thải độc hại của xe có động cơ và của nhà máy.

81.

Để bảo vệ bầu không khí trong sạch, chúng ta cần:

a)

Thu gom, xử lí phân rác hợp lí

b)

bảo vệ rừng, trồng nhiều cây xanh

c)

tuyên truyền mọi người chặt phá rừng cây

d)

giảm bụi, khói đun bếp

e)

giảm lượng khí thải độc hại của xe có động cơ và của nhà máy

82.

Vai trò của nước đối với thực vật là:

a)

Các loài cây khác nhau có nhu cầu nước khác nhau, có cây ưa ẩm, có cây chịu được khô hạn.

b)

Cùng một cây, trong những giai đoạn phát triển khác nhau cần những lượng nước khác nhau.

c)

Các loài cây khác nhau có nhu cầu nước giống nhau.

d)

Khi thời tiết thay đổi, nhu cầu nước của cây cũng thay đổi.

83.

Nêu những việc làm có hại cho mắt

a)

Nhìn trực tiếp vào mặt trời hoặc ánh lửa hàn

b)

Soi đèn pin hoặc đèn la de vào mắt

c)

Ngồi học, đọc sách đúng tư thế

d)

Ngồi học thiếu ánh sáng, cúi thấp khi đọc sách.

e)

Nhìn quá lâu vào màn hình máy tính, ti vi.

84.

Trong quá trình trao đổi khí , động vật hấp thụ khí nào và thải ra khí nào ?

a)

Hút khí ô-xi và thải ra khí các – bô - níc

b)

Hút khí các –bô- níc và thải ra khí ô - xi

c)

Hút khí ô-xi và thải ra khí ni- tơ

d)

Hấp thụ khí ni – tơ và thải ra khí ô – xi

85.

Đốt ngọn nến, lấy cốc thủy tinh chụp lên cây nến đang cháy, lúc sau nến tắt. Nguyên nhân tại sao ?

a)

Thiếu ánh sáng

b)

Thiếu nước

c)

Thiếu khí các - bô - níc

d)

Thiếu khí ô xi cần cho sự cháy

86.
Nguyên tắc điều trị béo phì là:
a)
giảm tốc độ tăng cân, điều chỉnh chế độ ăn theo tuổi
b)
tăng hoạt động thể lực
c)
điều trị vẫn phải đảm bảo được sự tăng trưởng chiều cao của trẻ
d)
Tất cả các đáp án trên
87.
Thiếu đạm dẫn đến bị bệnh gì?
a)
Còi xương
b)
Suy dinh dưỡng
c)
Mắt nhìn kém (bệnh quáng gà)
d)
Bướu cổ; Phát triển chậm, kém thông minh
88.
Các cách bảo quản thức ăn:
a)
Phơi khô
b)
Để ngoài trời
c)
Đóng hộp
d)
Ướp lạnh
e)
Ướp lạnh
89.
Tác dụng của ướp muối, ngâm nước mắm:
a)
Làm cho vi sinh vật không có điều kiện hoạt động
b)
Tiêu diệt vi khuẩn và ngăn không cho vi khuẩn mới xâm nhập vào thức ăn
90.

Chất nào có vai trò cung cấp năng lượng cần thiết cho mọi hoạt động và duy trì nhiệt độ cơ thể ?

a)

Chất bột đường

b)

Chất đạm

c)

Chất béo

d)

Chất xơ

91.

Khi thấy cơ thể có biểu hiện bị bệnh cần:

a)

Lấy thuốc uống ngay

b)

Không nói cho ai biết.

c)

Báo cho cha mẹ hoặc người lớn biết để kịp thời phát hiện bệnh và chữa trị.

d)

Tất cả các ý trên

92.

Nên ăn khoảng bao nhiêu Muối trong một tháng?

a)

Ăn hạn chế

b)

Ăn ít

c)

Ăn có mức độ.

d)

Ăn vừa phải.

e)

Ăn đủ (theo khả năng)

93.

Người ta chia sức gió thổi thành bao nhiêu cấp độ?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

94.

Như mọi sinh vật khác, con người cần gì để duy trì sự sống của mình?

a)

Không khí, ánh sáng, nhiệt độ thích hợp

b)

Thức ăn

c)

Nước uống

d)

Tất cả các ý trên

95.

Trong một số thức ăn dưới đây, thức ăn nào không chứa chất bột đường?

a)

Khoai lang

b)

Gạo

c)

Ngô

d)

Tôm

96.

Tại sao chúng ta nên ăn cá trong các bữa ăn?

a)

Vì chất đạm do cá cung cấp bổ dưỡng hơn

b)

Vì chất đạm do cá cung cấp dễ tiêu hơn chất đạm do thịt gia cầm và gia súc cung cấp

c)

Vì cá có chứa chất phòng chống xơ vữa động mạch

d)

Tất cả các ý trên

97.

Vì sao cần ăn rau và và quả chín hằng ngày?

a)

Để đủ các loại vi-ta-min

b)

Để đủ chất khoáng

c)

Chống táo bón

d)

Tất cả các ý trên

98.

Vật nào dưới đây không cho nước thấm qua?

a)

Chai thủy tinh

b)

Vải bông

c)

Giấy

d)

Tất cả các ý trên

99.

Nước trong thiên nhiên tồn tại ở những thể nào?

a)

Thể lỏng

b)

Thể khí

c)

Thể rắn

d)

Tất cả các ý trên

100.

Theo em, trong các loại nước dưới đây, nước nào dùng tốt cho sức khỏe?

a)

Nước mưa

b)

Nước giếng

c)

Nước máy

d)

Nước sông

101.

Nhờ đâu lá cây lay động được?

a)

Nhờ có gió

b)

Nhờ có khí ô-xi

c)

Nhờ có hơi nước

d)

Nhờ có khí các-bô-níc

102.

Âm thanh do đâu phát ra?

a)

Do các vật va đập với nhau

b)

Do các vật rung động

c)

Do uốn cong các vật

d)

Do nén các vật

103.

Âm thanh truyền được trong những môi trường nào ?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

d)

Rắn, lỏng và khí

104.

Trong quá trình trao đổi chất, cơ quan giúp hấp thu khí ô - xi và thải ra khí các - bô - nic là:

a)

Tiêu hóa

b)

Hô hấp

c)

Bài tiết

d)

Tuần hoàn

105.

Thức ăn chứa nhiều chất bột đường là:

a)

Gạo, bánh mì, khoai lang, ngô

b)

Đậu cô ve, đậu nành, rau cải

c)

Dừa, lạc, mỡ lợn, vừng

d)

Thịt, cá, trứng, cua

106.

Lớp không khí bao quanh Trái Đất được gọi là

a)

Thạch quyển

b)

Thủy quyển

c)

Khí quyển

d)

Sinh quyển

107.

Khi đổ nước từ bình ra cốc, ta phải đặt miệng bình cao hơn miệng cốc. Điều này vận dụng tính chất:

a)

Nước chảy từ trên cao xuống dưới thấp

b)

Nước không có hình dạng nhất định

c)

Nước có thể thấm một số vật

d)

Nước có thể hòa tan một số chất

108.

Không khí có thành phần chính là:

a)

Khí Ni - tơ

b)

Khí Ôxi và khí Hiđrô

c)

Khí Ôxi và khí Ni - tơ

d)

Khí Các - bô - níc và khí Ni - tơ

109.

Để phòng tránh tai nạn đuối nước chúng ta cần:

a)

Lội qua suối khi trời mưa lũ, dông bão

b)

Chơi đùa gần ao, hồ, sông, suối

c)

Tập bơi hoặc bơi ở những nơi có người lớn và phương tiện cứu hộ

d)

Không cần đậy nắp các chum, vại, bể chứa nước

110.

Không khí và nước có tính chất giống nhau là:

a)

Có hình dạng nhất định

b)

Không màu, không mùi

c)

Chảy từ cao xuống thấp

d)

Có mùi vị

111.

Người thừa cân béo phì có nguy cơ mắc bệnh

a)

Bệnh về mắt

b)

Tim mạch, tiểu đường

c)

Rối loạn tiêu hóa

d)

Kém phát triển về trí tuệ

112.

Dựa vào lượng các chất dinh dưỡng chứa trong mỗi loại thức ăn, người ta chia thức ăn thành

a)

4 nhóm

b)

3 nhóm

c)

2 nhóm

d)

1 nhóm

113.

Như mọi sinh vật khác, con người cần gì để duy trì sự sống

a)

Không khí, thức ăn

b)

Thức ăn

c)

Thức ăn, ánh sáng

d)

Không khí, thức ăn, nước uống, ánh sáng

114.

Người bị bệnh tiêu chảy cần:

a)

Không ăn uống

b)

Chỉ uống nước đun sôi, không ăn cháo

c)

Ăn uống đủ chất dinh dưỡng và uống thuốc

d)

Ăn uống thật nhiều

115.

Hiện tượng nước trong tủ lạnh biến thánh nước đá là hiện tượng

a)

Đông đặc

b)

Bay hơi

c)

Ngưng tụ

d)

Nóng chảy

116.

Quá trình con người lấy thức ăn, nước, không khí từ môi trường và thải ra môi trường các chất cặn bã gọi là:

a)

Quá trình trao đổi chất

b)

Quá trình tiêu hóa

c)

Quá trình bài tiết

d)

Quá trình hô hấp

117.

Thịt, cá, tôm, cua rất giàu chất

a)

Chất béo

b)

Chất đạm

c)

Chất bột đường

d)

Vi - ta - min

118.

Bài trao đổi chất ở người thuộc chủ đề nào trong chương trình cũ?

a)

Sức khỏe

b)

Con người

c)

Vật chất

d)

Con người và sức khỏe

119.

Bài học nào thuộc chủ đề Thực vật?

a)

Nhu cầu nước của thực vật

b)

Các nguồn nhiệt

c)

Không khí bị ô nhiễm

120.

Nước cần cho sự sống thuộc chủ đề nào trong ct sách giáo khoa cũ?

a)

Năng lượng

b)

Vật chất

c)

Vật chất và năng lượng

121.

Ở trường thầy cô đã thực hiện nội dung dạy học trong điều kiện ứng phó với dịch Covid- 19 chưa?

a)

Đang thực hiện

b)

Chưa thực hiện

c)

Đã thực hiện

122.

Từ đầu năm tới giờ trường thầy cô đã dạy môn khoa học chưa?

a)

Đã dạy

b)

Chưa dạy

c)

Sắp dạy

123.

Trường thầy cô đang dạy trực tiếp hay dạy online?

a)

Trực tiếp

b)

Online

124.

Ở cơ thể người thì cần lấy vào cái gì?

a)

Khí ô -xi

b)

Thức ăn

c)

Nước

d)

Cả 3 đáp án trên

125.

Thực vật và động vật cần gì để sông?

a)

Không khí - nước

b)

Ánh sáng

c)

Nhiệt độ- thức ăn

d)

Tất cả các đáp án trên

126.

Vùng có nhiều loài động vật sinh sống nhất là vùng có khí hậu nào?

a)

Nhiệt đới

b)

Sa mạc

c)

Sa mạc và hàn đới

127.

Người bị béo phì thường giảm hiệu suất lao động và sự lanh lợi trong sinh hoạt biểu hiện?

a)

Chậm chạp

b)

Ngại vận động

c)

Chóng mệt mỏi khi lao động

d)

Tất cả những ý trên

128.

Kể tên một số bệnh lây qua đường tiêu hóa.

a)

Tiêu chảy

b)

tả

c)

lị

d)

ho

129.

Nguyên nhân gây ra các bệnh lây qua đường tiêu hóa.

a)

uống nước lã

b)

sử dụng thức ăn ôi thiu

c)

không rửa tay trước khi ăn

d)

uống nước đun sôi

130.

Cách đề phòng các bệnh lây qua đường tiêu hóa.

a)

Giữ vệ sinh ăn uống

b)

Giữ vệ sinh cá nhân

c)

Giữ vệ sinh môi trường

d)

Tiêm phòng.

131.

Dấu hiệu của bệnh béo phì

a)

Đau mắt đỏ

b)

Có lớp mỡ ở quanh đùi, cánh tay, cằm,..

c)

Cân nặng hơn so với những những người cùng tuổi và chiều cao từ 2 kg

d)

Không bị hụt hơi khi gắng sức.

132.

Tại sao lại mắc bệnh béo phì?

a)

ăn uống không hợp lí

b)

lười vận động

c)

ăn nhiều đồ chứa chất béo, tinh bột,..

d)

tất cả những đáp án trên

133.

Người béo phì thường không thoải mái trong cuộc sống, biểu hiện là

a)

khó chịu vào mùa đông

b)

thích hoạt động vào mùa hè

c)

ít khi cảm thấy mệt mỏi

d)

hay có cảm giác mệt mỏi toàn thân, tê buồn ở hai chân

134.

Người béo phì thường giảm hiệu suất lao động và sự lanh lợi khi lao động, sinh hoạt, biểu hiện ở:

a)

chậm chạp, thích vận động

b)

ít mệt mỏi khi làm việc

c)

thích vận động, ít bị mệt mỏi

d)

chậm chạp, ngại vận động,chóng mệt mỏi khi làm việc

135.

Người béo phì có nguy cơ mắc bệnh:

a)

tiểu đường

b)

tim mạch, huyết áp cao

c)

bướu cổ

d)

đau họng

136.

Những đồ ăn nào chúng ta nên ăn hạn chế?

a)
b)
c)
d)
137.

Đồ ăn nào dưới đây tốt cho sức khỏe?

a)

Đồ uống có gas

b)

Đồ ăn vặt

c)

Đồ ăn nhanh

d)

Đồ ăn ít ít dầu mỡ

138.

Những cách phòng bệnh béo phì:

a)

thường xuyên vận động, luyện tập thể dục thể thao

b)

ăn nhiều chất đạm, chất béo

c)

ít vận động, thể dục thể thao

d)

đi ăn vặt thường xuyên

139.

Vì sao chúng ta nên tập thể dục thường xuyên?

a)

Giúp cơ thể tiêu hao lượng mỡ thừa.

b)

Tăng sức đề kháng cho cơ thể, giúp cơ thể khỏe mạnh hơn.

c)

Cơ thể sẽ mệt mỏi vì mất sức.

d)

Tốt cho nào bộ và cải thiện trí nhớ.