wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ 8

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Châu Á có nhiều dầu mỏ, khí đốt tập trung chủ yếu ở khu vực nào?

a)

Đông Nam Á

b)

Tây Nam Á

c)

Trung Á

d)

Nam Á

2.

Châu Á là châu lục:

a)

Chiếm 1/3 diện tích đất nổi trên Trái Đất.

b)

Một bộ phận của lục địa Á Âu

c)

Tất cả đều đúng.

d)

Tất cả đều sai.

3.

Châu Á có diện tích phần đất liền rộng khoảng:

a)

40 triệu km2

b)

41,5 triệu km2.

c)

2,5 triệu km2

d)

43,5 triệu km2.

4.

Châu Á tiếp giáp với châu lục nào?

a)

Châu Âu, châu Phi.

b)

Châu Đại Dương.

c)

Châu Mĩ.

d)

Tất cả đều đúng.

5.

 Châu Á không tiếp giáp với đại dương nào?

a)

Bắc Băng Dương.

b)

Đại Tây Dương,

c)

Thái Bình Dương.

d)

Ấn Độ Dương.

6.

Chiều dài từ điểm cực Bắc đến điểm cực Nam của châu Á:

a)

8.200km

b)

8.500km

c)

C. 9.000km

d)

9.500km

7.

Sông Trường Giang chảy trên đồng bằng nào?

a)

. Hoa Bắc

b)

Ấn Hằng

c)

Hoa Trung

8.

Đồng bằng nào sau đây không thuộc châu Á:

a)

Đồng bằng Tây Xi-bia.

b)

Đồng bằng Ấn – Hằng.

c)

Đồng bằng Trung tâm.

d)

Đồng bằng Hoa Bắc.

9.

Chiều rộng từ bờ Tây sang bờ Đông nơi lãnh thổ mở rộng nhất là:

a)

8.500km

b)

9.000km

c)

. 9.200km

d)

9.500km

10.

Các hệ thống núi và cao nguyên của châu Á tập trung chủ yếu ở vùng nào?

a)

Trung tâm lục địa

b)

Ven biển

c)

Ven các đại dương

11.

Hệ thống núi và cao nguyên chạy theo hướng nào?

a)

Đông - Tây

b)

Bắc - Nam

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

12.

 Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm vị trí của châu Á

a)

Là một bộ phận của lục địa Á- Âu.

b)

Kéo dài từ cực Bắc đến vùng Xích đạo.

c)

Đại bộ phận diện tích nằm giữa chí tuyến Bắc và chí tuyến Nam.

13.

Các dãy núi ở châu Á có hai hướng chính là:

a)

đông – tây hoặc gần đông –tây và bắc – nam hoặc gần bắc – nam.

b)

đông bắc – tây nam và đông – tây hoặc gần đông – tây.

c)

tây bắc – đông nam và vòng cung.

d)

bắc – nam và vòng cung.

14.

 Hãy cho biết ở châu Á đới khí hậu nào có sự phân hóa thành nhiều kiểu khí hậu khác nhau?

a)

Đới khí hậu cận nhiệt.

b)

Đới khí hậu nhiệt đới.

c)

Châu Á có bao nhiêu đới khí hậu?

15.

Nhận xét nào chưa đúng về khí hậu châu Á

a)

Khí hậu châu Á phân hóa thành nhiều đới khác nhau

b)

Các đới khí hậu châu Á phân thành nhiêu kiểu khí hậu khác nhau

c)

Khí hậu châu Á phổ biến là các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu lục địa.

d)

Khí hậu châu Á phổ biết là đới khí hậu cực và cận cực.

16.

Tại sao khí hậu châu Á lại chia thành nhiều đới:

a)

. Do lãnh thổ trải dải từ vùng cực bắc đến vùng Xích đạo.

b)

Do Lãnh thổ trải dài theo chiều kinh tuyết.

c)

Do ảnh hưởng của các dãy núi.

17.

Châu Á có nhiều đới khí hậu khác nhau, trong mỗi đới lại có sự phân thành các kiểu khí hậu do

a)

Do lãnh thổ trải dải từ vùng cực bắc đến vùng Xích đạo

b)

Do lãnh thổ rất rộng.

c)

Do ảnh hưởng của các dãy núi.

d)

Tất cả các ý trên.

18.

 Khí hậu gió mùa châu Á phân bố ở đâu:

a)

Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á.

b)

Tây Nam Á, Nam Á, Đông Nam Á.

c)

Đông Á, Đông Nam Á và Trung Á.

19.

Kiểu khí hậu lục địa phân bố ở đâu của châu á:

a)

Bắc Á, Trung Á.

b)

Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á.

c)

Tây Nam Á, Trung Á.

d)

Đông Á, Đông Nam Á và Trung Á

20.

Các con sông lớn ở Bắc Á và Đông Á thường bắt nguồn từ

a)

vùng núi Tây Nam Á.

b)

Vùng núi Bắc Á.

c)

vùng núi trung tâm Châu Á.            

d)

Vùng núi Đông Nam Á.

21.

Cho biết các sông nào sau đây không thuộc khu vực Bắc Á?

a)

Sông Ê-ni-xây, sông Lê-na

b)

Sông Mê Công, sông Hoàng Hà.

c)

Sông Ô-bi.

22.

Con sông nào chảy qua nước ta bắt nguồn từ sơn nguyên Tây Tạng?

a)

Sông Hằng.

b)

Sông Trường Giang,

c)

Sông Mê Công.

23.

 Vùng có hệ thống sông ngòi thưa và kém phát triển là

a)

Bắc Á

b)

Đông Á

c)

Tây Nam Á và Trung Á

24.

Vùng trung và hạ lưu sông Ô-bi thường có lũ băng lớn vào mùa nào?

a)

Mùa xuân.

b)

Mùa đông.

25.

Tại sao vào mùa xuân, các sông ở vùng Bắc Á có lượng nước rất lớn ?

a)

Do nước mưa

b)

Do nguồn nước ngầm dồi dào.

c)

Do nguồn nước ở các hồ cung cấp.

d)

Do băng tuyết tan.

26.

Rừng lá kim phân bố chủ yếu ở khu vực:

a)

Đông Á.

b)

Đông Nam Á.

c)

Tây Xi-bia.

d)

Tất cả đều sai.

27.

Ở châu Á, cảnh quan tự nhiên nào không bị con người khai thác để làm nông nghiệp, xây dựng khu dân cư, khu công nghiệp?

a)

hảo nguyên.

b)

Rừng lá kim.

c)

Xavan.

d)

Rừng và cây bụi lá cứng.

28.

Đới cảnh quan chủ yếu của vùng Tây Nam Á và Trung Á là

a)

Rừng lá kim.

b)

Rừng hỗn hợp và rừng lá rộng

c)

Hoang mạc và bán hoang mạc.

d)

. Rừng nhiệt đới ẩm.

29.

Những trở ngại chính trong việc giao lưu giữa các vùng ở châu Á là do:

a)

Địa hình núi cao hiểm trở.

b)

Hoang mạc rộng lớn.

c)

Khí hậu giá lạnh khắc nghiệt.

d)

Tất cả đều đúng.

30.

Dựa vào bảng 5.1, cho biết số dân châu Á so với các châu lục khác.

a)

Đông nhất.

b)

. Gấp đôi châu Phi.

c)

Chiếm 2/3 thế giới.

d)

Tất cả đều đúng.

31.

Quốc gia đông dân nhất châu Á là

a)

Trung Quốc

b)

Thái Lan

c)

Việt Nam

d)

Ấn Độ

32.

Tỉ lệ gia tăng dân số châu Á đang có xu hướng:

a)

giảm

b)

ngang với mức trung bình thế giới.

c)

Tất cả đều đúng.

d)

Tất cả đều sai

33.

Quan sát hình 5.1. cho biết khu vực nào có chủng tộc Môn-gô-lô-it sống đan xen với chủng tộc Ô-xtra-lô-it?

a)

Bắc Á.

b)

Đông Á.

c)

Đông Nam Á.

d)

Tây Nam Á

34.

Chủng Môn-gô-lô-it chủ yếu phân bố ở:

a)

Đông Nam Á, Trung Á, Nam Á.

b)

Tây Nam Á, Trung Á, Nam Á.

c)

Tây Nam Á, Trung Á, Nam Á.

d)

Đông Nam Á, Tây Nam Á, Nam Á

35.

Điểm nào sau đây không đúng với Châu Á ?

a)

là châu lục có dân số đong nhất thế giới.

b)

tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao nhất thế giới.

c)

có nhiều chủng tộc lớn.

d)

là nơi ra đời của nhiều tông giáo lớn.

36.

 Chủng tộc Ơ-rô-pê-ô-it phân bố chủ yếu ở khu vực:

a)

Tây Nam Á

b)

Nam Á

c)

Trung Á.

d)

Tất cả đều đúng.

37.

Dân cư châu Á thuộc chủng tộc nào?

a)

Môn-gô-lô-it.

b)

Ô-tra-lô-it.

c)

Ơ-rô-pê-ô-it.

d)

Tất cả đều đúng.

38.

 Địa điểm ra đời của Ki-tô giáo là:

a)

A-rập Xê-út.

b)

Pa-le-xtin.

c)

Ấn Độ

39.

Hồi giáo là tôn giáo lớn ở:

a)

Ơ-rô-pê-ô-it

b)

Môn-gô-lô-it

c)

Môn-gô-lô-it và Ô-xtra-lô-it.

d)

Ô-xtra-lô-it

40.

Tây Nam Á xuât khâu dâu mỏ chủ yếu đến các nước và khu vực như;

a)

Hoa Kì, châu Đại Dương   

b)

Các nước Tây Âu

c)

Nhật Bản, Hàn Quốc   

d)

Tất cả đều đúng

41.

Dân thành phố ở một số quốc gia Tây Nam Á ngày càng đông. Tỉ lê dân thành thị cao, chiếm khoảng 80 - 90 dân số, nhất là :

a)

A-rập Xê-út, I-rắc, I-ran.

b)

Cô-oét, I-xra-en, Li-băng

42.

Hiện nay, các nước dầu mỏ Tây Nam Á đã tham gia tổ chức Những nước sản xuất dầu mỏ thế giới nhằm đấu tranh với các nước tư bản phát triển trong việc mua bán, định đoạt giá cả dầu mỏ. Tổ chức này có tên gọi tắt là :

a)

ASEAN

b)

UNDP

c)

OPEC    

43.

Nhận xét nào không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Tây Nam Á

a)

Nằm ở ngã ba của ba châu lục.

b)

. Tiếp giáp với nhiều vùng biển.

c)

Có vị trí chiến lươc về kinh tế- chính trị

d)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.

44.

Tây Nam Á là nằm ở ngã ba của 3 châu lục:

a)

Châu Á-châu Âu- châu Phi

b)

. Châu Á-châu Âu- châu Mĩ

c)

Châu Á-châu Phi-châu Mĩ

45.

Địa hình chủ yếu của Tây Nam Á là

a)

núi và cao nguyên

b)

Đồng bằng

c)

Đồng bằng và bán bình nguyên

46.

Dựa vào hình 9.1 cho biết Tây Nam Á tiếp giáp với các biển nào?

a)

Ả-rập, biển Đỏ.

b)

Địa Trung Hải, biển Đen.

c)

Biển Ca-xpi

d)

Tất cả đều đúng.

47.

Vị trí của khu vực Tây Nam Á có nhiều thuận lợi trong việc phát triển kinh tế vì:

a)

Nằm ở ngã ba châu lục Á, Âu, Phi

b)

Tiếp giáp với nhiều vịnh, biển.

c)

Tất cả đều đúng.

d)

Tất cả đều sai.

48.

: Kênh đào nào ở Tây Nam Á rút ngắn con đường giao thông hàng hải quốc tế giữa châu Á và châu Âu?

a)

Kênh Pa-na-ma.

b)

Kênh Xuy-ê.

49.

Ngày nay, ngành nông nghiệp của các nước khu vực Tây Nam Á kém phát triển vì

a)

khí hậu khô hạn, diện tích đồng bằng nhỏ, đất đai kém màu mỡ.

b)

khí hậu rất giá lạnh, đặc biệt là vào mùa đông mặt đất luôn đóng băng.

c)

. chính phủ chỉ quan tâm đến việc phát triển sản xuất công nghiệp và thương mại.

50.

Trên bán đảo Aráp của khu vực Tây Nam Á có khí hậu khô hạn vì 

a)

vị trí nằm ở ven biển.

b)

có đường chí tuyến Bắc đi qua phần mở rộng của bán đảo.

c)

vị trí nằm ở vùng vĩ độ cao.

51.

Quốc gia có diện tích nhỏ nhất ở khu vực Tây Nam Á là 

a)

Li-băng.

b)

Ba-ranh.

c)

Ca-ta.

d)

Cô-oét.

52.

Quốc gia nào ở khu vực Tây Nam Á có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới ?

a)

I-ran.

b)

A-rập Xê-út.

c)

I-rắc.

53.

Đồng bằng nổi tiếng ở khu vực Tây Nam Á là 

a)

Ấn - Hằng.

b)

. Lưỡng Hà.

c)

Hoa Bắc.

54.

Hoang mạc nào sau đây không thuộc khu vực Tây Nam Á ?

a)

Tha.

b)

Xi-ri.

c)

Rúp-en Kha-li.

55.

Tây Nam Á tiếp giáp với châu

a)

Âu và châu Mĩ.

b)

Phi và châu Đại Dương.

c)

Phi và châu Âu.

56.

Tây Nam Á không tiếp giáp với khu vực và châu lục nào sau đây?

a)

Khu vực Nam Á.

b)

Châu Đại Dương.

c)

Châu Âu.

d)

Châu Phi.

57.

Các miền địa hình của khu vực Tây Nam Á từ đông bắc xuống tây nam lần lượt là

a)

các dãy núi cao; đồng bằng Lưỡng Hà; sơn nguyên A – rap.

b)

đồng bằng Lưỡng Hà; sơn nguyên A – rap; các dãy núi cao.

c)

sơn nguyên A – rap; đồng bằng Lưỡng Hà; các dãy núi cao.

58.

Đồng bằng Lưỡng Hà được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống sông

a)

 Ti-grơ và Ơ-phrát.

b)

Ấn – Hằng.

c)

Hoàng Hà, Trường Giang.

59.

Các mỏ dầu của khu vực Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

 Phía bắc khu vực.

b)

Ven biển phía nam.

c)

Ven vịnh Pec – xích.

60.

Tây Nam Á không tiếp giáp với biển

a)

Địa Trung Hải.

b)

A-rap

c)

Ca-xpi.

d)

Gia-va.

61.

 Phát biểu nào sau đây cho thấy tầm quan trọng của các quốc gia Tây Nam Á đối với nền kinh tế thế giới?

a)

Vị trí địa chính trị quan trọng.

b)

 Nơi xuất khẩu dầu mỏ lớn nhất thế giới.

c)

Tài nguyên thiên nhiên đa dạng, phong phú.

d)

 Nền kinh tế phát triển nhanh.

62.

Quốc gia có diện tích lãnh thổ lớn nhất ở Nam Á

a)

Pa-kix-tan

b)

Băng-la-đét

c)

Ấn Độ

63.

khu vực Nam Á có mấy miền địa hình chính?

a)

2

b)

3

64.

Nam Á tiếp giáp với đại dương nào?

a)

Thái Bình Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Bắc Băng Dương

65.

Ở giữa của Nam Á là miền địa hình:

a)

Hệ thống dãy Hi-ma-lay-a

b)

Đồng bằng Ấn-Hằng

66.

Miền địa hình phía bắc của Nam Á là miền địa hình:

a)

Hệ thống dãy Hi-ma-lay-a

b)

Sơn nguyên Đê-can

c)

Dãy Gác Đông và Gác Tây

67.

 Nam Á có các kiểu cảnh quan:

a)

rừng rừng lá rộng, xavan, hoang mạc và cảnh quan núi cao.

b)

rừng nhiệt đới ẩm, xavan, hoang mạc và cảnh quan núi cao.

68.

 Nam Á có các hệ thống sông lớn:

a)

sông Ấn, sông Hằng, sông Bra-ma-pút.

b)

sông Ấn, sông Hằng, sông Trường Giang

c)

sông Ấn, sông Hằng, sông Ơ-phrát

69.

 Sơn nguyên Đê-can có địa hình tương đối:

a)

Thấp và bằng phẳng.

b)

Cao và bằng phẳng.

70.

Nam Á tiếp giáp với vịnh biển nào sau đây?

a)

 Vịnh Bengan.

b)

Vịnh biển địa trung hải

71.

Nước có diện tích nhỏ nhất khu vực Nam Á là 

a)

Man-đi-vơ.

b)

Xri-lan-ca.

72.

Ba miền địa hình chính của Nam Á từ bắc xuống nam lần lượt là 

a)

. đồng bằng Ấn - Hằng, hệ thống núi Hi-ma-lay- a, sơn nguyên Đê-can.

b)

hệ thống núi Hi-ma-lay- a, đồng bằng Ấn - Hằng, sơn nguyên Đê-can.

73.

Đới băng tuyết vĩnh cửu ở dãy núi Himalaya nằm ở độ cao từ 

a)

2300m trở lên.

b)

. 4500m trở lên.

74.

Khu vực Nam Á cùng vĩ độ với Việt Nam nhưng lại có mùa đông ấm hơn vì

a)

dãy Himalaya cao có tác dụng chắn khối không khí lạnh từ Trung Á tràn xuống nên Nam Á ấm hơn về mùa đông.

b)

khu vực Nam Á có đường bờ biển dài hơn.

75.

Một địa điểm ở khu vực Nam Á có nhiệt độ tháng thấp nhất là 250C, tháng cao nhất là 290C, lượng mưa trung bình năm là 3000mm, vậy địa điểm này nằm ở vị trí

a)

sâu bên trong lục địa, trên sơn nguyên Đêcan.

b)

. đồng bằng ven biển phía Tây của khu vực, trong vành đai nhiệt đới.

c)

phía Tây Bắc khu vực, nơi có hoang mạc Tha.