wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SỬ HKI

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào dưới đây là nhận đinh của sử gia Hy Lạp cổ đại Hê-rô-dốt?

a)

A. Ai cập là một trong những cường quốc thời cổ đại.

b)

B. Ai cập là một trong những cái nôi văn hóa lâu đời trên thế giới.

c)

C. Ai cập xinh đẹp và bí ẩn.

d)

D. Ai Cập là tặng phẩm của sông Nin.

2.

Với người Ai Cập cổ đại, sông Nin là: 

a)

A. Con đường thương phẩm.

b)

B. Con đường giao thông chính, kết nối các vùng, thúc đẩy quá trình phát triển kinh tế hàng hải ở Ai Cập. 

c)

C. Con sông chỉ cung cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp.

d)

D. Là một trong những con sông chảy qua Ai Cập.

3.

Ý nào dưới đây không phải là hoạt động kinh tế của cư dân Ai Cập cổ đại?

a)

A. Trồng trọt theo mùa vụ với các loại cây như lúa mì, lúa mạch, nho, lanh.

b)

B. Chăn nuôi gia súc như cừu, bò, dê.

c)

C. Trồng cây cao su.

d)

D. Phát triển các nghề làm bánh mì, làm bia, nấu rượu, dệt vải, làm gốm, thuộc da, nấu thủy tinh, khai khoáng, chế tác đá, đúc đồng.

4.

Ý nào dưới đây là hoạt động kinh tế của cư dân Ai Cập cổ đại?

a)

A. Trồng các cây nho, ô liu cung cấp nguồn nguyên liệu cho các xưởng thủ công sản xuất rượu nho và ép dầu. 

b)

B. Trồng các cây công nghiệp như Cao su.

c)

C. Phát triển của ngành khai khoáng đã thúc đẩy các ngành nghề thủ công nghiệp ra đời

d)

D. Buôn bán với các nước láng giềng, trao đổi sản phẩm nông nghiệp và đồ thủ công; tiền tệ xuất hiện dưới dạng những mảnh kim loại.

5.

Đứng đầu Ai cập là:

a)

A. Pha-ra-ông.

b)

B. Nô lệ.

c)

C. Quý tộc và tăng lữ.

d)

D. Thương nhân.

6.

Tầng lớp thấp nhất trong xã hội Ai Cập là:

a)

A. Pha-ra-ông.

b)

B. Quý tộc và tăng lữ.

c)

C. Nông dân.

d)

D. Nô lệ.

7.

Giúp việc cho Ph-ra-ông là:

a)

A. Quý tộc và tăng lữ.

b)

B. Nô lệ.

c)

C. Nông dân.

d)

D. Thương nhân.

8.

Nhận xét nào dưới đây là đúng về xã hội Ai Cập cổ đại?

a)

A. Xã hội gồm nhiều tầng lớp, có sự phân hóa địa vị, giàu nghèo rõ nét.

b)

B. Xã hội gồm ít tầng lớp, có sự phân hóa địa vị, giàu nghèo rõ nét.

c)

C. Xã hội gồm nhiều tầng lớp, giữa các giai tầng không có sự chênh lệch rõ rệt.

d)

D. Xã hội gồm ít tầng lớp, giữa các giai tầng không có sự chênh lệch rõ rệt.

9.

Chữ tượng hình là:

a)

A. Hình ảnh động vật hoặc đồ vật được sử dụng để biểu thị âm thanh hoặc ý nghĩa, được viết thành hàng hoặc cột. 

b)

B. Hệ thống chữ viết mà trong đó, mỗi một ký hiệu văn tự tương ứng với một âm vị 

c)

C. Là tập hợp bao gồm hai loại chữ cái giống chữ Latinh.

d)

D. Là hệ thống chữ viết do mỗi người Ai Cập sáng tạo ra.

10.

Một trong những kì quan thế giới nổi tiếng ở Ai Cập là?

a)

A. Kim tự tháp Giza.

b)

B. Vạn Lý Trường Thành.

c)

C. Tượng thần Zeus ở Olympia

d)

D. Lăng Halicarnassus

11.

Nhà nước cổ đại ra đời sớm nhất ở phương Đông là

a)

A. Ba Tư.

b)

B. Ai Cập.

c)

C. Ấn Độ.

d)

D. Trung Quốc.

12.

Điều kiện tự nhiên ở Ai Cập thích hợp nhất cho việc phát triển ngành kinh tế chủ yếu nào dưới đây?

a)

A. Thương nghiệp.

b)

B. Thủ công nghiệp.

c)

C. Nông nghiệp.

d)

D. Đánh bắt cá.

13.

Mục đích chính để cư dân Ai Cập cổ đại liên kết thành liên minh công xã là

a)

A. Làm công tác thuỷ lợi.

b)

B. Chống ngoại xâm.

c)

C. Phát triển thủ công nghiệp.

d)

D. Phát triển thương nghiệp.

14.

Cư dân Ai Cập sống tập trung ở đồng bằng ven sông lớn vì ở đây có

a)

A. Lãnh thổ rộng lớn, đất đai mềm xốp, dễ canh tác.

b)

B. Khí hậu ấm áp, giao thông thuận tiện để buôn bán.

c)

C. Địa hình bằng phẳng, đất đai màu mỡ, dễ canh tác.

d)

D. Khí hậu ấm nóng, không có lũ lụt, thiên tai, hạn hán.

15.

Nhà nước Ai Cập cổ đại được hình thành trên cơ sở nào dưới đây?

a)

A. Thị tộc.

b)

B. Bộ lạc.

c)

C. Công xã nguyên thuỷ.

d)

D. Liên minh công xã.

16.

Các tầng lớp xã hội chính của xã hội Ai Cập cổ đại gồm:

a)

A. Vua, quan lại, nông dân lĩnh canh.

b)

B. Quý tộc, nông dân công xã, nô lệ.

c)

C. Vua, nông dân tự canh, nô lệ.

d)

D. Quý tộc, bình dân, nô lệ.

17.

Tầng lớp nào dưới đây là lực lượng lao động chính của xã hội Ai Cập cổ đại?

a)

A. Quý tộc.

b)

B. Nông dân.

c)

C. Nô lệ.

d)

D. Nông nô.

18.

Chữ viết Ai Cập cổ đại ra đời do nhu cầu:

a)

A. Quản lí hành chính.

b)

B. Ghi chép và lưu trữ tri thức.

c)

C. Trao đổi buôn bán.

d)

D. Đo đạc, phân chia ruộng đất.

19.

Tính chất của nhà nước Ai Cập cổ đại là nhà nước

a)

A. Chuyên chế tập quyền.

b)

B. Chuyên chế tản quyền.

c)

C. Chiếm hữu nô lệ.

d)

D. Dân chủ cổ đại.

20.

Vì sao nhà nước Ai Cập cổ đại ra đời sớm?

a)

A. Điều kiện tự nhiên thuận lợi, sản xuất phát triển.

b)

B. Cư dân sống tập trung trên đồng bằng ven biển.

c)

C. Cư dân sống phân tán, cần phải liên kết với nhau để sản xuất.

d)

D. Điều kiện tự nhiên không thuận lợi cần phải liên kết với nhau.

21.

Chế độ phong kiến Trung Quốc được xác lập dưới triều đại nhà

a)

A. Tần.

b)

B. Hán.

c)

C. Đường.

d)

D. Tống.

22.

Những người nông dân Trung Quốc thời phong kiến có sở hữu ruộng đất để cày cấy gọi là

a)

A. Nông dân tự canh.

b)

B. Nông dân lĩnh canh.

c)

C. Nông nô.

d)

D. Địa chủ.

23.

Những người nông dân Trung Quốc thời phong kiến không có ruộng đất phải nhận ruộng đất của địa chủ để cày cấy gọi là

a)

A. Nông dân tự canh.

b)

B. Nông dân lĩnh canh.

c)

C. Nông nô.

d)

D. Nô lệ.

24.

Quan hệ sản xuất phong kiến là quan hệ địa chỉ giao ruộng đất cho

a)

A. Nông dân tự canh để thu tố thuế.

b)

B. Nông dân công xã để thu tố thuế.

c)

C. Nông dân lĩnh canh để thu tố thuế.

d)

D. Nông nô lĩnh canh để thu tố thuế.

25.

Tính chất của nhà nước Trung Quốc cổ - trung đại là

a)

A. Nhà nước chuyên chế tập quyền.

b)

B. Nhà nước chuyên chế tản quyền.

c)

C. Nhà nước chiếm hữu nô lệ.

d)

D. Nhà nước dân chủ cổ đại.

26.

Tác giả và tác phẩm đặt nền móng cho sử học Trung Quốc là

a)

A. Tư Mã Thiên và Sử ký.

b)

B. Tư Mã Thiên và Hồi kí.

c)

C. Lưu Trị Cơ và Sử thông.

d)

D. Tư Mã Quang và Tư trị thông giám.

27.

Người Trung Quốc cổ đại viết chữ trên nguyên liệu gì?

a)

A. Giấy, lụa.

b)

B. Thẻ tre, trúc.

c)

C. Đất sét.

d)

D. Giấy pa-py-rút.

28.

Các giai cấp, tầng lớp nào hình thành trong xã hội phong kiến Trung Quốc

a)

A. Địa chủ, nông dân tự canh, nông nô.

b)

B. Quan lại, nông dân, nông dân lĩnh canh.

c)

C. Địa chủ, nông dân lĩnh canh, nông dân tự canh.

d)

D. Địa chủ phong kiến, nông dân lĩnh canh, nô lệ.

29.

Chữ tượng hình của người Trung Quốc ra đời trong khoảng thế kỉ XVI - XII TCN, khắc trên mai rùa, xương thú gọi là

a)

A. Chữ Tiểu triện.

b)

B. Chữ Đại triển.

c)

C. Chữ Giáp cốt.

d)

D. Kim văn.

30.

Chính sách quân điền thời nhà Đường đã có tác dụng quan trọng nào?

a)

A. Nông dân được chia đất để canh tác.

b)

B. Nông dân hăng hái tăng gia sản xuất.

c)

C. Nông dân sẵn sàng ủng hộ triều đình.

d)

D. Hạn chế phong trào đấu tranh của nông dân.

31.

Tư tưởng, tôn giáo nào trở thành hệ tư tưởng phục vụ cho chế độ phong kiến Trung Quốc?

a)

A. Nho giáo.

b)

B. Phật giáo.

c)

C. Đạo giáo.

d)

D. Lão giáo.

32.

Tư tưởng Nho giáo dưới thời nhà Hán đã trở thành cơ sở

a)

A. Lí luận và đạo đức của chế độ phong kiến.

b)

B. Đạo đức và tư tưởng của chế độ phong kiến.

c)

C. Lí luận và tư tưởng của chế độ phong kiến.

d)

D. Văn hoá và đạo đức của chế độ phong kiến.

33.

Tứ đại danh tác của nền văn học Trung Quốc thời Minh, Thanh là

a)

A. Tây du ký, Thuỷ hử, Hồng lâu mộng, Liêu trai chí dị.

b)

B. Tây du ký, Thuỷ hử, Đông Chu liệt quốc, Tam quốc diễn nghĩa.

c)

C. Tây du ký, Kim Vân Kiều, Hồng lâu mộng, Tam quốc diễn nghĩa.

d)

D. Tây du ký, Thuỷ hử, Hồng lâu mộng, Tam quốc diễn nghĩa.

34.

Đứng đầu nhà nước Trung Quốc cổ - trung đại là

a)

A. Thiên tử.

b)

B. Pha-ra-ông.

c)

C. Chấp chính quan 

d)

D. Tù trưởng.

35.

Bốn phát minh kĩ thuật quan trọng nào dưới đây của Trung Quốc thời phong kiến có đóng góp to lớn cho nền văn minh nhân loại?

a)

A. La bàn, kĩ thuật in, thuốc súng, thuyền buồm.

b)

B. La bàn, kĩ thuật in, súng thần công, giấy.

c)

C. La bàn, kĩ thuật in, thuốc súng, làm giấy.

d)

. La bàn, địa động nghi, thuốc súng, giấy.

36.

Nhận định nào dưới đây không đúng về giá trị của Nho giáo ở Trung Quốc?

a)

A. Hệ tư tưởng của giai cấp thống trị thời phong kiến.

b)

B. Góp phần đào tạo nhân tài phục vụ cho đất nước.

c)

C. Giáo dục nhân cách, đạo đức cho con người.

d)

D. Thúc đẩy sự phát triển kinh tế tư bản chủ nghĩa.

37.

Tầng lớp nào dưới đây là lực lượng lao động chính của xã hội Trung Quốc cổ - trung đại?

a)

A. Quý tộc.

b)

B. Nông dân công xã.

c)

C. Nô lệ.

d)

D. Nông nô.

38.

Chế độ quân điền ở Trung Quốc thời Đường là

a)

A. Lấy ruộng đất của địa chủ, quan lại chia cho nông dân.

b)

B. Lấy ruộng của nông dân giàu chia cho nông dân nghèo.

c)

C. Lấy ruộng tịch điền của nhà nước chia cho nông dân.

d)

D. Lấy ruộng công và ruộng bỏ hoang chia cho nông dân.

39.

“Con đường Tơ lụa” là con đường trao đổi buôn bán từ Trung Quốc sang

a)

A. Ấn Độ.

b)

B. Ai Cập.

c)

C. Trung Đông.

d)

D. Châu Âu.

40.

Văn minh Trung Hoa thời kì cổ - trung đại gắn liền với những con sông nào?

a)

A. Hắc Long và Mê Công.

b)

B. Dương Tử và Mê Công.

c)

C. Hoàng Hà và Trường Giang.

d)

D. Hắc Long và Trường Giang.

41.

Vì sao thương nghiệp hàng hải phát triển mạnh ở Hy Lạp và La Mã cổ đại?

a)

A. Nông nghiệp kém phát triển.

b)

B. Quốc gia chủ yếu là thành thị.

c)

C. Đồng bằng nhỏ hẹp, bị chia cắt.

d)

D. Giao thông đường biển thuận lợi.

42.

 Kim loại nào đã thúc đẩy sự phát triển kinh tế của cư dân Địa Trung Hải thời cổ đại?

a)

A. Sắt.

b)

B. Đồng.

c)

C. Thiếc.

d)

D. Đồng đỏ.

43.

Lực lượng lao động chính ở các quốc gia cổ đại Hy Lạp - La Mã là

a)

A. Chủ nô.

b)

B. Nô lệ.

c)

C. Nông dân.

d)

D. Quý tộc.

44.

Phần lớn lãnh thổ của nền văn minh Hy Lạp - La Mã cổ đại có địa hình

a)

A. Đồng bằng.

b)

B. Cao nguyên.

c)

C. Núi và cao nguyên.

d)

D. Núi và đồng bằng.

45.

hội Hy Lạp - La Mã cổ đại có hai giai cấp cơ bản là

a)

A. Địa chủ và nông dân.

b)

B. Quý tộc và nông dân.

c)

C. Chủ nô và nô lệ.

d)

D. Chủ nô và nông dân công xã.

46.

Người Hy Lạp - La Mã cổ đại thường mua lúa mì, súc vật, lông thú từ khu vực nào?

a)

A. Châu Phi.

b)

B. Hắc Hải, Ai Cập.

c)

C. Ấn Độ, Trung Quốc.

d)

D. Bắc Phi.

47.

Việc tìm thấy những đồng tiền cổ nhất thế giới của người Hy Lạp và La Mã cổ đại ở châu Á và châu Phi đã thể hiện ý nghĩa nào dưới đây?

a)

A. Hoạt động thương mại và lưu thông tiền tệ phát triển.

b)

B. Nghề đúc tiền phát triển mạnh ở châu Á và châu Phi.

c)

C. Thị quốc hình thành và mở rộng lãnh thổ.

d)

D. Thủ công nghiệp ở các thị quốc phát triển mạnh.

48.

Mâu thuẫn cơ bản của xã hội cổ đại Hy Lạp - La Mã là mâu thuẫn giữa

a)

A. Nông dân với địa chủ.

b)

B. Nông nộ với lãnh chúa.

c)

C. Nô lệ với chủ nô.

d)

D. Nông dân với quý tộc.

49.

Vì sao hiện nay nhân loại tiếp tục duy trì Đại hội thể thao Ô-lim-píc (Olympic)?

a)

A. Đề cao tinh thần hoà bình, đoàn kết các dân tộc.

b)

B. Để phát triển các môn thể thao điền kinh cơ bản.

c)

C. Đề cao giá trị văn hoá và tinh thần của Hy Lạp.

d)

D. Phát huy nguyên tắc bình đẳng của các dân tộc.

50.

Địa bàn sinh sống của cư dân ở Địa Trung Hải là

a)

A. Nông thôn.

b)

B. Miền núi.

c)

C. Thành thị.

d)

D. Trung du.

51.

Một trong những cống hiến lớn có giá trị đến nay của cư dân La Mã là

a)

A. Bảng chữ cái gồm 26 chữ.

b)

B. Đền Pác-tê-nông.

c)

C. Giấy, thuốc súng, la bàn.

d)

D. Đấu trường La Mã.

52.

Vì sao nói chữ viết là cống hiến lớn lao của La Mã cổ đại?

a)

A. Kí hiệu ít, đơn giản, dễ biểu đạt ý nghĩa sự vật, hiện tượng.

b)

B. Được tất cả các nước trên thế giới sử dụng đến ngày nay.

c)

C. Có hệ thống chữ cái hoàn chỉnh, cùng với hệ chữ số La Mã.

d)

D. Đơn giản, khoa học, khả năng ghép chữ linh hoạt, dễ phổ biến.

53.

Người La Mã sớm có hiểu biết chính xác về Trái Đất và hệ Mặt Trời là nhờ

a)

A. Vào việc canh tác nông nghiệp.

b)

B. Họ thường giao thương bằng đường biển.

c)

C. Vào việc buôn bán giữa các thị quốc.

d)

D. Sự phát triển của khoa học - kĩ thuật.

54.

Mô hình của một thị quốc Hy Lạp cổ đại

a)

A. Gồm một pháo đài và xung quanh là dân cư sinh sống.

b)

B. Gồm một thành thị với vùng đất đai trồng trọt xung quanh.

c)

C. Gồm nhiều thành thị liên kết thành một thành bang.

d)

D. Lấy một dân tộc đông nhất và hùng mạnh nhất làm nòng cốt.

55.

 Điểm giống nhau giữa tầng lớp nông dân công xã ở phương Đông cổ đại với tầng lớp nô lệ ở xã hội phương Tây cổ đại là gì?

a)

A. Lực lượng đông đảo nhất và là lực lượng sản xuất chính của xã hội.

b)

B. Lực lượng đông đảo nhất và không có vai trò quan trọng trong xã hội.

c)

C. Lực lượng thiểu số và không có vai trò quan trọng trong xã hội.

d)

D. Lực lượng đông đảo nhất và phải đóng thuế cho nhà nước.

56.

Chữ Quốc ngữ của Việt Nam hiện nay có nguồn gốc từ

a)

A. Chữ tượng hình Trung Hoa.

b)

B. Chữ Phạn của Ấn Độ.

c)

C. Hệ chữ cái La Mã.

d)

D. Hệ chữ cái Hy Lạp.

57.

Kinh tế chủ đạo của các quốc gia cổ đại Hy Lạp - La Mã là gì?

a)

A. Nông nghiệp và thủ công nghiệp.

b)

B. Thủ công nghiệp và thương nghiệp.

c)

C. Thương nghiệp và nông nghiệp.

d)

D. Trồng trọt và chăn nuôi.

58.

Hàng hoá trao đổi, mua bán quan trọng nhất ở Địa Trung Hải cổ đại là gì?

a)

A. Rượu nho.

b)

B. Dầu ô liu.

c)

C. Đồ mỹ nghệ.

d)

D. Nô lệ.

59.

Những tiến bộ trong cách tính lịch của người phương Tây So với phương Đông xuất phát từ

a)

A. Cách tính lịch dựa theo sự chuyển động của Mặt Trăng.

b)

B. Việc đúc rút kinh nghiệm từ thực tiễn sản xuất.

c)

C. Sự hiểu biết chính xác về Trái Đất và hệ Mặt Trời.

d)

D. Việc tính lịch dựa theo sự chuyển động của Mặt Trời.

60.

Điểm tiến bộ của thể chế dân chủ ở Hy Lạp cổ đại so với chế độ chuyên chế trung ương tập quyền ở phương Đông cổ đại là gì?

a)

A. Công dân A-ten (Athens) được quyền lựa chọn người quản lí nhà nước.

b)

B. Tất cả Công dân của A-ten có quyền bầu chọn người quản lí nhà nước.

c)

C. Công dân của thành thị có quyền bầu ra người quản lí nhà nước.

d)

D. Công dân nam từ 18 tuổi được quyền bầu chọn người quản lí nhà nước

61.

Thời đại Văn hoá Phục hưng đã chứng kiến sự tiến bộ vượt bậc của lĩnh vực nào?

a)

A. Văn học, nghệ thuật.

b)

B. Khoa học xã hội và nhân văn.

c)

C. Khoa học - kĩ thuật.

d)

D. Tư tưởng văn hoá.

62.

Điều kiện nào đóng vai trò chủ yếu dẫn đến sự ra đời của phong trào Văn hoá Phục hưng?

a)

A. Quan hệ sản xuất phong kiến bị phá vỡ.

b)

B. Sự ra đời của giai cấp tư sản.

c)

C. Sự lớn mạnh của thành thị trung đại.

d)

D. Nhiều phát minh kĩ thuật.

63.

Trong thời Phục hưng đã xuất hiện rất nhiều nhà văn hoá, khoa học thiên tài được mệnh danh là những người:

a)

A. Vĩ đại.

b)

B. Thông minh.

c)

C. Xuất chúng.

d)

D. Khổng lồ.

64.

Phong trào Văn hoá Phục hưng (thế kỉ XIV - XVII) đã đạt được những thành tựu rực rỡ về mọi mặt, đặc biệt là lĩnh vực

a)

A. Khoa học tự nhiên.

b)

B. Kinh tế và văn hoá.

c)

C. Văn học, nghệ thuật.

d)

D. Chính trị và lịch sử.

65.

Văn hoá Phục hưng (thế kỉ XIV - XVII) có nghĩa là khôi phục lại

a)

A. Toàn bộ nền văn hoá cổ đại, sáng tạo nền văn hoá mới của giai cấp tư sản.

b)

B. Văn hoá Hy Lạp - La Mã và sáng tạo nền văn hoá mới của giai cấp tư sản.

c)

C. Nền văn hoá phong kiến và sáng tạo nền văn hoá mới của giai cấp tư sản.

d)

D. Đặc trưng văn hoá châu Âu, sáng tạo nền văn hoá mới của giai cấp tư sản.

66.

Trong phong trào Văn hoá Phục hưng, giai cấp tư sản chủ trương

a)

A. Khôi phục tinh hoa văn hoá phương Tây và xây dựng nền văn hoá mới.

b)

B. Khôi phục tinh hoa văn hoá Hy Lạp, La Mã, xây dựng nền văn hoá mới.

c)

C. Phục hưng nền văn hoá phong kiến, xây dựng nền văn hoá mới.

d)

D. Phục hưng văn hoá phương Đông, xây dựng nền văn hoá mới.

67.

 Phong trào Văn hoá Phục hưng đã đạt được những thành tựu rực rỡ về mọi mặt, đặc biệt là lĩnh vực

a)

A. Khoa học tự nhiên.

b)

B. Kiến trúc và xây dựng.

c)

C. Văn học và nghệ thuật.

d)

D. Triết học và lịch sử.

68.

Bản chất của phong trào Văn hoá Phục hưng là

a)

A. Cuộc cách mạng về xã hội để xác lập sự thống trị của giai cấp tư sản.

b)

B. Cuộc đấu tranh kinh tế của quần chúng nhân dân với giai cấp tư sản.

c)

C. Cuộc đấu tranh giữa hệ tư tưởng phong kiến và quyền lực của Giáo hội.

d)

D. Cuộc cách mạng tư tưởng của giai cấp tư sản chống chế độ phong kiến.

69.

Trong giai đoạn đầu của thời đại Văn hoá Phục hưng, giai cấp tư sản đấu tranh chống chế độ phong kiến bằng hình thức

a)

A. Không nộp thuế cho nhà vua.

b)

B. Đấu tranh đòi các quyền lợi về kinh tế.

c)

C. Đấu tranh trên lĩnh vực tư tưởng văn hoá.

d)

D. Làm cách mạng lật đổ chế độ phong kiến

70.

Những tiến bộ của khoa học - kĩ thuật giúp con người thoát khỏi tình trạng lạc hậu và nhận thức được bản chất của thế giới là

a)

A. Nội dung của phong trào Văn hoá Phục hưng.

b)

B. Nguyên nhân ra đời phong trào Văn hoá Phục hưng.

c)

C. Hậu quả của nền văn hoá Phục hưng.

d)

D. Bản chất của nền văn hoá Phục hưng.

71.

Ph. Ăng-ghen nhận định“Văn hoá Phục hưng” là

a)

A. Một cuộc cách mạng tiến bộ vĩ đại.

b)

B. Một cuộc tấn công lên trời.

c)

C. Cuộc cách mạng về chính trị. 

d)

D. Cuộc đấu tranh về văn hoá, tư tưởng.

72.

Qua những tác phẩm văn học, nghệ thuật thời Phục hưng, giai cấp tư sản đã nghiêm khắc lên án

a)

A. Giai cấp tư sản.

b)

B. Trật tự phong kiến.

c)

C. Giáo hội Thiên Chúa giáo.

d)

D. Vua quan phong kiến.

73.

Cơ sở tư tưởng chính thống của giai cấp phong kiến ở châu  Âu thời trung đại là giáo lí

a)

A. Đạo Ki-tô.

b)

B. Đạo Phật.

c)

C. Đạo Hồi.

d)

D. Đạo Nho.

74.

Văn hoá Phục hưng đã đề cao vấn đề nào dưới đây?

a)

A. Khoa học, nhân văn.

b)

B. Giá trị nhân bản, nhân văn.

c)

C. Giá trị nhân bản và tự do.

d)

D. Độc lập và tự do.

75.

Vì sao phong trào Văn hoá Phục hưng được đánh giá là một“Cuộc cách mạng tiến bộ vĩ đại”?

a)

A. Tạo ra sự biến đổi căn bản trong nhận thức của người châu Âu thời đó.

b)

B. Mở ra những vùng đất mới, những con đường mới và những dân tộc mới.

c)

C. Thị trường thế giới được mở rộng, thúc đẩy hàng hải quốc tế phát triển.

d)

D. Thúc đẩy quá trình khủng hoảng, tan rã của chủ nghĩa tư bản ở châu Âu.

76.

 Phong trào Văn hoá Phục hưng không chỉ có vai trò tích cực là phát động quần chúng đấu tranh chống lại xã hội phong kiến mà còn là một cuộc cách mạng

a)

A. Tiến bộ vĩ đại.

b)

B. Dân chủ tư sản.

c)

C. Xã hội.

d)

D. Tư sản.

77.

Mục đích chính của giai cấp tư sản khi khởi xướng phong trào Văn hoá Phục hưng là

a)

A. Khôi phục tinh hoa văn hoá của Hy Lạp, La Mã cổ đại.

b)

B. Khôi phục những giá trị văn hoá đã bị chế độ phong kiến vùi dập.

c)

C. Đề cao giá trị con người, các quyền tự do cá nhân và tri thức khoa học - kĩ thuật.

d)

D. Xây dựng nền văn hoá mới của giai cấp tư sản chống lại quan điểm giáo hội Ki-tô.

78.

Phong trào Văn hoá Phục hưng được biết đến nhiều nhất bởi những thành tựu lớn lao trong lĩnh vực

a)

A. Âm nhạc.

b)

B. Mĩ thuật.

c)

C. Triết học.

d)

D. Văn học.

79.

Ý nào dưới đây không phản ánh đúng nguyên nhân xuất hiện của phong trào Văn hoá Phục hưng?

a)

A. Giáo lí đạo Ki-tô, tư tưởng của chế độ phong kiến mang những quan điểm lỗi thời.

b)

B. Giai cấp tư sản có thể lực về kinh tế nhưng lại chưa có địa vị xã hội tương ứng.

c)

C. Con người bước đầu có những nhận thức khoa học về bản chất của thế giới.

d)

D. Sự xuất hiện trào lưu Triết học Ánh sáng đã tạo tiền đề cho phong trào.

80.

Hy Lạp và La Mã cổ đại là các quốc gia thuộc khu vực:

a)

A. Đông Á.

b)

B. Địa Trung Hải.

c)

C. Châu Á.

d)

D. Châu Mĩ.

81.

Phát minh tiêu biểu của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ hai là

a)

A. Điện và động cơ điện.         

b)

B. Động cơ chạy bằng xăng dầu.

c)

C. Xe hơi.                  

d)

D. Xe lửa.

82.

 Năm 1779, Crom-tơn cải tiến máy gì?

a)

A. Máy phát điện.

b)

B. Máy dệt.

c)

C. Máy kéo sợi.

d)

D. Máy kéo.

83.

Phát minh máy hơi nước của Giêm Oát (1784) có ý nghĩa, tác động như thế nào về kinh tế?

a)

A. Làm tốc độ sản xuất và năng suất lao động tăng.

b)

B. Quá trình lao động ngày càng được xã hội hóa cao.

c)

C. Điều kiện lao động của công nhân được cải thiện.

d)

D. Phát minh mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp.

84.

Một trong những ý nghĩa tích cực của việc Giêm Oát phát minh máy hơi nước (1784) là

a)

A. Phát minh mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp.

b)

B. Quá trình lao động ngày càng được xã hội hóa cao.

c)

C. Điều kiện lao động của công nhân được cải thiện.

d)

D. Khởi đầu quá trình công nghiệp hóa ở nước Anh.

85.

Năm 1814, G.Xti-phen-xơn (Stephenson) đã chế tạo thành công

a)

A. Đầu máy xe lửa đầu tiên.      

b)

B. Máy hơi nước đầu tiên.

c)

C. Máy kéo sợi chạy bằng sức nước.         

d)

D. Máy kéo sợi Gien-ni.

86.

Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra đầu tiên ở

a)

A. Anh. 

b)

B. Pháp.   

c)

C. Đức.       

d)

D. Mỹ.

87.

Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất trên thế giới được bắt đầu trong lĩnh vực nào dưới đây?

a)

A. Luyện thép.             

b)

B. Công nghiệp luyện kim.

c)

C. Giao thông vận tải.      

d)

D. Ngành dệt.

88.

Phát minh nào dưới đây được xem là phát minh khởi đầu cho cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?

a)

A. Máy kéo sợi Gien-ni (Jenny).                              

b)

B. Động cơ hơi nước.

c)

C. Đầu máy xe lửa.    

d)

D. Máy dệt.

89.

 Điểm khác biệt giữa phát minh máy hơi nước của Giêm Oát (1784) so với những phát minh, sáng chế trong ngành dệt và kéo sợi thế kỉ XVIII – XIX là

a)

A. Làm tăng năng suất lao động.

b)

B. Làm giảm sức lao động cơ bắp của con người.

c)

C. Được áp dụng trong sản xuất.

d)

D. Hoạt động không phụ thuộc điều kiện tự nhiên.

90.

Một trong những ý nghĩa việc phát minh máy hơi nước của Giêm Oát (1784) là

a)

A. Quá trình lao động ngày càng được xã hội hóa cao.

b)

B. Làm giảm sức lao động cơ bắp của con người.

c)

C. Điều kiện lao động của công nhân được cải thiện.

d)

D. Là phát minh mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp.

91.

Điều kiện cần và đủ để nước Anh tiến hành cuộc cách mạng công nghiệp là

a)

A. Vốn tư bản, nhân công, thuộc địa.

b)

B. Sự phát triển kĩ thuật, nhân công.

c)

C. Vốn, nhân công, sự phát triển kĩ thuật.

d)

D. Nhân công, sự phát triển kĩ thuật, thuộc địa.

92.

Nội dung nào dưới đây là một trong những tiền đề để dẫn đến cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?

a)

A. Nước Anh có hệ thống thuộc địa bao la, rộng lớn.

b)

B. Giai cấp tư sản tiến hành các cuộc phát kiến địa lí.

c)

C. Giai cấp tư sản Anh tích lũy được nguồn tư bản lớn.

d)

D. Kinh tế tư bản chủ nghĩa thâm nhập vào nông nghiệp.

93.

Một trong những hệ quả xã hội của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là

a)

A. Hình thành hai giai cấp tư sản và vô sản.

b)

B. Quá trình lao động ngày càng được xã hội hóa cao.

c)

C. Nhiều thành thị đông dân xuất hiện.

d)

D. Đời sống giai cấp công nhân ngày càng cơ cực.

94.

Một trong những phát minh quan trọng trong lĩnh vực thông tin liên lạc vào giữa thế kỉ XIX là

a)

A. Điện thoại cố định.   

b)

B. Máy điện tín.

c)

C. Điện thoại di động.                       

d)

D. Máy Fax.         

95.

Trong giai đoạn cuối thế kỉ XIX- đầu thế kỉ XX, nhiều nguồn năng lượng được phát hiện và đưa vào sử dụng, ngoại trừ

a)

A. Than đá.          

b)

B. Điện.            

c)

C. Dầu mỏ.

d)

D. Hạt nhân.

96.

Năm 1903, phát minh nào ra đời có ý nghĩa quan trọng trong lĩnh vực giao thông vận tải?

a)

A. Ô tô.         

b)

B. Máy bay.            

c)

C. Tàu thủy. 

d)

D. Tàu hỏa.

97.

Anh là nước đầu tiên trên thế giới tiến hành Cách mạng công nghiệp thế kỉ XVIII – XIX vì

a)

A. Có điều kiện đủ về vốn, nhân công, cách mạng tư sản nổ ra sớm.

b)

B. Có nguồn nhân lực kĩ thuật cao, lực lượng các nhà khoa học đông đảo.

c)

C. Có nguồn nhân lực kĩ thuật cao, đủ điều kiện để đẩy mạnh sản xuất.

d)

D. Cách mạng tư sản nổ ra sớm, thu được nhiều lợi nhuận trong chiến tranh.

98.

Nguồn năng lượng nào được phát hiện trong cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ hai, được mệnh danh là “nguồn năng lượng của người nghèo”?

a)

A. Nước.              

b)

B. Dầu hỏa.           

c)

C. Mặt Trời.            

d)

D. Điện.

99.

Nội dung nào dưới đây không phải ý nghĩa việc phát minh ra máy hơi nước của Giêm Oát (1784)?

a)

A. Lao động chân tay dần được thay thế bằng máy móc.

b)

B. Làm giảm sức lao động cơ bắp của con người.

c)

C. Quá trình lao động ngày càng được xã hội hóa cao.

d)

D. Khởi đầu quá trình công nghiệp hóa ở nước Anh.

100.

Việc sử dụng động cơ đốt trong đã tạo ra khả năng phát triển ngành nào?

a)

A. Chế tạo ô tô.      

b)

B. Chế tạo máy bay.

c)

C. Khai thác mỏ.                               

d)

D. Giao thông vận tải.

Similar Resources on Wayground