wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CKI (2022-2023)

Total questions: 35

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Số thập phân nào LỚN NHẤT trong các số thập phân

34,56 ; 43,56 ; 43,65 ; 34,65

a)

34,56

b)

43,56

c)

43,65

d)

34,65

2.

Số thập phân nào LỚN NHẤT trong các số thập phân

45,67 ; 45,76 ; 46,75 ; 46,57

a)

45,67

b)

45,76

c)

46,75

d)

46,57

3.

Số "Hai trăm bốn mươi lăm phẩy bảy mươi chín" được viết thế nào?

a)

245,79

b)

245,709

c)

24,79

d)

24,579

4.

Số "Chín phẩy bảy trăm mười tám" được viết thế nào?

a)

97,18

b)

9,718

c)

9,78

d)

97,8

5.

Hỗn số 56105\frac{6}{10} được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

5,10

b)

5,16

c)

5,6

d)

50,6

6.

Hỗn số 271002\frac{7}{100} được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

2,7

b)

2,17

c)

2,7100

d)

2,07

7.

Hỗn số 7341007\frac{34}{100} được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

7,34

b)

7,340

c)

7,034

d)

7,134

8.

Chữ số 9 trong số thập phân 5,978 có giá trị bao nhiêu?

a)

9

b)

910\frac{9}{10}

c)

9100\frac{9}{100}

d)

91000\frac{9}{1000}

9.

Chữ số 9 trong số thập phân 14,798 có giá trị bao nhiêu?

a)

9

b)

910\frac{9}{10}

c)

9100\frac{9}{100}

d)

91000\frac{9}{1000}

10.

Chữ số 6 trong số thập phân 3,976 có giá trị bao nhiêu?

a)

6

b)

610\frac{6}{10}

c)

6100\frac{6}{100}

d)

61000\frac{6}{1000}

11.

5100g = .....................kg ?

a)

51 kg

b)

5,1 kg

c)

510 kg

d)

0,51 kg

12.

3700g = (a)   kg ?

13.

2400m = .....................km ?

a)

24

b)

2,4

c)

0,24

d)

0,024

14.

9210m = .....................km ?

a)

921

b)

9,21

c)

92,1

d)

0,921

15.

Tính: 235,16 + 21,75

(a)  

16.

Tính: 131,51 + 125,4 = ?

(a)  

17.

Tính: 625,49 - 425,78 = ?

(a)  

18.

Tính: 5,7 x 9,2 = ?

(a)  

19.

Tính: 21,6 : 6 = ?

(a)  

20.

Tính: 45,72 : 3,6 = ?

(a)  

21.

Tìm 10% của 100

a)

1

b)

10

c)

20

d)

50

22.

Tìm 10% của 1000

a)

10

b)

100

c)

200

d)

500

23.

Tìm 10% của 200

(a)  

24.

Tìm 10% của 1 000 000

(a)  

25.

Tìm 50% của 100

(a)  

26.

Tìm 1% của 100

(a)  

27.

Tìm 1% của 1 000 000

(a)  

28.

Tìm 1% của 1000

(a)  

29.

Tìm 50% của 1 000

(a)  

30.

Tìm 50% của 1 000 000

(a)  

31.

Một người gửi tiết kiệm 1 000 000 đồng với lãi suất 0,5%. Vậy số tiền lãi sau một tháng là bao nhiêu?

(a)  

32.

Một người gửi tiết kiệm 10 000 000 đồng với lãi suất 0,5%. Vậy số tiền lãi sau một tháng là bao nhiêu?

(a)  

33.

Một người gửi tiết kiệm 20 000 000 đồng với lãi suất 0,6%. Vậy số tiền lãi sau một tháng là bao nhiêu?

(a)  

34.

Một lớp học có 45 học sinh, trong đó số học sinh nữ chiếm 60% số học sinh của lớp học đó.

Tìm số học sinh nữ?

(a)  

35.

Một phòng họp có tất cả 50 cái ghế, trong đó số đã được kiểm kê chiếm 70%.

Tính số ghế đã được kiểm kê?

(a)