Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Hình ảnh biểu diễn quá trình chuyển thể nào?

a)

sự nóng chảy

b)

Sự ngưng tụ

c)

Sự đông đặc

d)

Sự sôi

2.

Hình ảnh nào thể hiện sự nóng chảy?

a)
b)
c)
d)
3.

Hiện tượng nào sau đây KHÔNG phải là sự ngưng tụ?

a)
b)
c)
d)
4.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào là sự đông đặc?

a)
b)
c)
d)
5.

Sự nóng chảy là sự chuyển từ

a)

Thể lỏng sang thể rắn

b)

Thể rắn sang thể lỏng

c)

Thể lỏng sang thể khí

d)

Thể khí sang thể lỏng

6.

Đốt 1 cây đèn cầy, sáp chảy ra, sau đó để nguội sáp nến. Các quá trình chuyển thể xảy ra là:

a)

Bay hơi và ngưng tụ

b)

Nóng chảy và đông đặc

c)

Nóng chảy và ngưng tụ

d)

Đông đặc và ngưng tụ

7.

Những giọt nước nhỏ bên ngoài ly nước lạnh là hiện tượng nào?

a)

Nóng chảy

b)

Đông đặc

c)

Bay hơi

d)

Ngưng tụ

8.

Sự bay hơi là sự chuyển từ

a)

Thể lỏng sang thể rắn

b)

Thể rắn sang thể lỏng

c)

Thể lỏng sang thể khí (hơi)

d)

Thể khí sang thể lỏng

9.

Nước đá nóng chảy ở bao nhiêu độ C

a)

00C0^0C

b)

−100C-10^0C

c)

100C10^0C

d)

200C20^0C

10.

Hãy chọn nhận xét đúng nhất về nhiệt độ sôi.

Ở nhiệt độ sôi thì

a)

các bọt khí xuất hiện ở đáy bình.

b)

các bọt khí nổi lên nhiều hơn, càng đi lên càng to ra, khi đến mặt thoáng chất lỏng thì vỡ tung.

c)

nước reo.

d)

các bọt khí nổi dần lên.

11.

Sinh vật trên thuộc giới sinh vật nào?

a)

Nguyên sinh.

b)

Thực vật.

c)

Khởi sinh.

d)

Nấm.

12.

Sơ đồ nào sau đây thể hiện đúng mối quan hệ của năm cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào từ cao đến thấp?

a)

Tế bào -› Mô -› Cơ quan -› Hệ cơ quan -› Cơ thể.

b)

Cơ thể -› Hệ cơ quan -› Cơ quan -› Mô -› Tế bào.

c)

Tế bào -› Mô -› Hệ cơ quan -› Cơ quan -› Cơ thể.

d)

Cơ thể -› Hệ cơ quan -› Mô -› Cơ quan -› Tế bào.

13.

Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?

a)

Động vật.

b)

Thực vật.

c)

Nguyên sinh.

d)

Khởi sinh.

14.

Cơ quan trên có tên gọi là gì và thuộc hệ cơ quan nào trong cơ thể người?

a)

Gan thuộc hệ tiêu hóa.

b)

Tim thuộc hệ tuần hoàn.

c)

Phổi thuộc hệ hô hấp.

d)

Não bộ thuộc hệ thần kinh.

15.

Nhóm nào sau đây gồm các cơ quan thuộc hệ tiêu hóa của người? (tích chuột vào ô con cho là đáp án đúng)

a)

Phổi.

b)

Dạ dày.

c)

Tim.

d)

Miệng

e)

Ruột non.

16.

một tế bào điển hình có cấu tạo gồm mấy phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Muốn đo chiều dài của vật ta nên dùng dụng cụ đo nào sau đây?

a)

Thước

b)

đồng hồ

c)

cân

d)

cốc chia độ

18.

Khoa học tự nhiên không bao gồm lĩnh vực nào sau đây?

a)

Vật lý học

b)

Hóa học và sinh học

c)

Khoa học Trái Đất và Thiên văn học

d)

Lịch sử loài người

19.

Lĩnh vực chuyên nghiên cứu về thực vật thuộc lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên?

a)

Vật lý

b)

Hóa học

c)

Sinh học

d)

Khoa học trái đất

20.

Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở cơ thể đa bào?

a)

Có thể sinh sản.

b)

Có thể di chuyển

c)

Có thể cảm ứng.

d)

Có nhiều tế bào trong cùng 1 cơ thể.

21.

Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ

a)

Hàng trăm tế bào.

b)

Hàng nghìn tế bào

c)

Một tế bào.

d)

Một số tế bào.

22.

Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?

a)

Loài -> Chi (giống) -> Họ -> Bộ -> Lớp ->Ngành -> Giới.

b)

Chỉ (giống) -> Loài -> Họ -> Bộ -> Lớp -> Ngành -> Giới

c)

Giới Ngành -> Lớp -> Bộ -> Họ -> Chi (giống) -> Loài.

d)

Loài -> Chi (giống) -> Bộ -> Họ -> Lớp -> Ngành -> Giới.

23.

Từ 1 tế bào trưởng thành tiến hành phân chia ba lần tạo thành số tế bào con là.

a)

4 tế bào con.                

b)

6 tế bào con.

c)

2 tế bào con.               

d)

8 tế bào con

24.

Cơ thể nào sau đây là đơn bào?

a)

Con cua.

b)

Trùng biến hình.

c)

Con ốc sên.

d)

Con chó.

25.

Tập hợp các mô thực hiện cùng một chức năng là:

a)

mô.

b)

hệ cơ quan.

c)

cơ quan.

d)

tế bào.

26.

Hệ cơ quan ở thực vật bao gồm:

a)

hệ rễ và hệ thân.

b)

hệ thân và hệ lá.

c)

hệ chồi và hệ rễ.

d)

hệ cơ và hệ thân.

27.

Chất tinh khiết là chất được tạo ra từ:

a)

1 chất duy nhất.

b)

2 chất.

c)

một số chất.          

d)

nhiều chất.

28.

việc làm nào sau đây làm cho chất rắn tan chậm trong nước?

    

a)

Khuấy dung dịch.          

b)

Bỏ thêm đá lạnh vào

c)

Đun nóng dung dịch.

d)

Nghiền nhỏ chất rắn.

29.

Vật liệu nào dưới đây được sử dụng ngoài mục đích xây dựng còn hướng tới bảo vệ môi trường và đảm bảo phát triển bền vững?

    

a)

Gỗ tự nhiên.     

b)

Kim loại.

c)

Gạch không nung.          

d)

Gạch chịu lửa.

30.

Hoạt động nào sau đây của con người không phải hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

Tìm hiểu về biến chủng covid

b)

Sản xuất phân bón hóa học

c)

Tìm hiểu về biến đổi khí hậu

d)

Tìm hiểu vi khuẩn bằng kính hiển vi

31.

Theo em, việc lắp ráp pin cho nhà máy điện mặt trời thể hiện vai trò nào dưới đây của khoa học tự nhiên?

a)

Chăm sóc sức khoẻ con người.

b)

Nâng cao khả năng hiểu biết của con người về tự nhiên.

c)

Ứng dụng công nghệ vào đời sống, sản xuất.

d)

Hoạt động nghiên cứu khoa học.

32.

Chất khí nào sau đây chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí?

a)

Khí nitrogen

b)

Khí oxygen

c)

Khí carbon dioxide

d)

hơi nước

33.

Thành phần nào sau đây chỉ có trong tế bào thực vật mà không có trong tế bào động vật?

a)

Lục lạp.

b)

Màng tế bào.

c)

Nhân tế bào

d)

Tế bào chất

34.

Loại cân thích hợp sử dụng để cân vàng, bạc ở các tiệm vàng là

a)

cân tạ

b)

cân đòn

c)

 cân đồng hồ

d)

cân tiểu li

35.

Hoạt động nông nghiệp nào sau đây không làm ô nhiễm môi trường không khí?

a)

Đốt rơm rạ sau khi thu hoạch

b)

Tưới nước cho cây trồng

c)

Bón phân tươi cho cây trồng,

d)

Phun thuốc trừ sâu đế phòng sâu bọ phá hoại cây trồng

36.

Sơ đồ nào sau đây thể hiện đúng mối quan hệ của 5 cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào từ nhỏ đến lớn?

a)

Tế bào -› Cơ quan -› Mô -› Hệ cơ quan -› Cơ thể

b)

Mô -› Tế bào -› Cơ quan -› Hệ cơ quan -› Cơ thể

c)

Tế bào -› Mô -› Cơ quan -› Hệ cơ quan -› Cơ thể

d)

Cơ thể-› Mô -› Hệ Cơ quan -› Cơ quan -› Tế bào

37.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hoá học?

a)

Hoà tan đường vào nước

b)

Cô cạn nước đường thành đường.

c)

Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen

d)

Đun nóng đường ở thể rắn để chuyến sang đường ở thể lỏng

38.

Loại nguyên liệu nào sau đây hầu như không thể tái sinh?

a)

gỗ

b)

bông

c)

dầu thô

d)

nông sản

39.

Hai chất lỏng không hoà tan vào nhau nhưng khi chịu tác động, chúng lại phân tán vào nhau thì gọi là:

                                       

a)

dung dịch.  

b)

huyền phù. 

c)

nhũ tương.     

d)

chất tinh khiết.

40.

Một tế bào trứng tiến hành phân chia liên tiếp 4 lần. Hỏi sau quá trình này, số tế bào con được tạo thành là bao nhiêu?

                                                                           

a)

A. 32.    

b)

B. 4.        

c)

C. 8. 

d)

D.16.

41.

Hãy cho biết GHĐ, ĐCNN, chiều dài của vật trong hình?

a)

A. GHĐ 22 cm, ĐCNN 1cm, 18cm

b)

B. GHĐ 22 cm, ĐCNN 5mm, 18 cm

c)

C. GHĐ 22 cm, ĐCNN 5cm, 17cm

d)

D. GHĐ 22 cm, ĐCNN 5mm, 17cm

42.

Cho các vật liệu sau: nhựa, thủy tinh, gốm, đá, thép. Số vật liệu nhân tạo là

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

43.

Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng được gọi là

a)

A. Sự nóng chảy.

b)

B. Sự bay hơi.

c)

C. Sự ngưng tự.

d)

D. Sự đông đặc

44.

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí được gọi là

a)

A. Sự nóng chảy.

b)

B. Sự bay hơi.

c)

C. Sự ngưng tự.

d)

D. Sự đông đặc

45.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hóa học?

a)

A. Hòa tan muối vào nước.

b)

B. Đun nóng đường ở thể rắn để chuyển sang đường ở thể lỏng

c)

C. xăng cháy tạo thành khí cacbonic.

d)

D. Đun nóng sôi nước.

46.

Vật liệu nào sau đây là được dùng làm lõi dây điện?

a)

Đồng

b)

Cao su

c)

Tơ sợi

d)

Gốm

47.

Khí oxygen chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích không khí?

a)

A. 78%

b)

B. 75%

c)

C. 25%

d)

D.21%

48.

Tác hại của ô nhiễm không khí đối với đời sống là gì?

a)

A. Làm trái đất nóng lên, khiến cho băng cực tan

b)

B. Bụi, khói, khí độc gây nhiều bệnh nguy hiểm

c)

C. Làm ảnh hưởng nghiêm trọng đến môi trường và chất lượng đời sống con người

d)

D. Cả 3 đáp án trên

49.

Biện pháp góp phần làm giảm thiểu ô nhiễm không khí?

a)

A. Đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường.

b)

B. Trồng cây xanh.

c)

C. Chặt cây, phá rừng.

d)

D. Xây thêm nhiều khu công nghiệp.

50.

Thế nào được gọi là an ninh năng lượng?

a)

A. An ninh năng lượng là việc đảm bảo năng lượng đủ dùng.

b)

B. An ninh năng lượng là việc cung cấp đủ năng lượng bằng bất cứ cách nào.

c)

C. An ninh năng lượng là việc đảm bảo năng lượng dưới nhiều dạng khác nhau, đủ dùng, sạch và rẻ.

d)

D. An ninh năng lượng là việc đảm bảo năng lượng dưới nhiều dạng khác nhau.

51.

Nguyên liệu sử dụng để sản xuất vôi sống là:

a)

A. Quặng sắt.

b)

B. Đất sét

c)

C. Nước biển

d)

D. Đá vôi

52.

Gỗ có tính chất nào sau đây?

a)

A. Chịu được nhiệt độ cao, bền với môi trường.

b)

B. Bị biến dạng khi chịu tác dụng kéo hoặc nén và trở lại hình dạng ban đầu khi thôi tác dụng.

c)

C. Dẫn nhiệt, dẫn điện tốt.

d)

D. Bền chắc và dễ tạo hình, tuy nhiên dễ bị ẩm, mốc, mối mọt.

53.

Loại nhiên liệu nào thu được từ chế biến dầu mỏ?

a)

Xăng

b)

Than củi

c)

Cồn

d)

than bùn

54.

Biết rằng xăng là nhiên liệu dùng cho hầu hết các loại xe máy. Khí thải do xe máy thải ra chứa chất gây ô nhiễm môi trường là

a)

A. hơi nước

b)

B. khí cacbonic

c)

C. khói, bụi

d)

D. Cả B,C

55.

Biết rằng xăng là nhiên liệu dùng cho hầu hết các loại xe máy. Khí thải do xe máy thải ra chứa chất gây ô nhiễm môi trường. Để giảm thiểu ô nhiễm môi trường do hoạt động giao thông ta cần:

a)

A. hạn chế phương tiện cá nhân

b)

B. Chuyển đổi dùng phương tiện thân thiện với môi trường

c)

C. Cả A,B

56.

Năng lượng của tương lai thân thiện môi trường là

a)

Năng lượng Gió

b)

Năng lượng Mặt trời

c)

Năng lượng thủy triều, thủy điện

d)

Các phương án đã đưa ra.

Similar Resources on Wayground