wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vi sinh ký sinh trùng

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Bệnh phẩm dùng để chuẩn đoán trực tiếp bệnh giang mai là

a)

Máu

b)

Chất tiết vết loets bộ phận sinh dục

c)

Nước não tủy

d)

Phân

2.

Treponema palllodum

a)

trực khuẩn

b)

Cầu khuẩn

c)

xoắn khuẩn

d)

Phẩy Khuẩn

3.

Đặc điểm của trực khuẩn mủ xanh

a)

Có lông

b)

Bắt màu gram dương

c)

Sinh nha bào

d)

khuẩn lạc dạng R

4.

Trực khuẩn mũ xanh thường xâm nhập vào cơ thể qua

a)

Đường hô hấp

b)

Đường tiêu hóa

c)

Đường sinh dục

d)

Vết thương hở

5.

Treponema palllidum

a)

Sinh nha bào

b)

Có vỏ

c)

Bắt màu gram Dương

d)

Kích thước dài khoảng 5-15um

6.

Hình thể của phế cầu

a)

Hình hạt cà phê

b)

Hình ngọn nến

c)

Hình dấu phẩy

d)

Hình tròn

7.

Phế cầu là vi khuẩn

a)

Sinh nha bào

b)

Có lông

c)

Bắt màu gram âm

d)

thường gây bệnh ở đường hô hấp

8.

Vi khuẩn lậu khi ra khỏi cơ thể sẽ chết trong khoangr thời gian

a)

10-30p

b)

30-60p

c)

60-90p

d)

90-120p

9.

Vi khuẩn lậu sẽ gây bệnh

a)

Họng

b)

Mắt

c)

Niệu đạo

d)

Cả ba ý trên

10.

Vi khuẩn lậu là vi khuẩn

a)

Bắt màu gram âm

b)

Chịu nhiệt tốt

c)

Thường đứng riêng lẻ

d)

Có hình ngọn nến

11.

Đặc điểm của Salmonella

a)

Có Vỏ

b)

Sinh nha bào

c)

Hình cầu

d)

Có lông

12.

Vi khuẩn Salmonella gây bệnh

a)

Lỵ trực khuẩn

b)

Lỵ amip

c)

Tả

d)

Thương hàn

13.

Salmonella là vi khuẩn

a)

Chịu nhiệt tốt

b)

Bắt màu gram aam

c)

Thường đứng riêng lẻ

d)

Có hình ngọn nến

14.

Bệnh phẩm dùng để chuẩn đoán Salmonella

a)

Mủ, máu

b)

Đờm, máu

c)

Phân, máu

d)

Chất chọc hạch

15.

Bệnh phẩm để chuẩn đoán Staphylococus

a)

Nước xúc họng

b)

Mủ

c)

Nước não tủy

d)

Chất chọc hạch

16.

tụ cầu có khả năng gây bệnh ở

a)

Đường hô hấp

b)

Ngoài da

c)

Đường tiêu hóa

d)

Cả ba ý trên

17.

Tụ cầu là vi khuẩn

a)

Hiếu khí

b)

Ái khí

c)

Hiếu kỵ khí tùy tiện

d)

Kỵ khí

18.

Đặc điểm của tụ cầu

a)

Có vỏ

b)

Sinh nha bào

c)

Bắt màu gram Dương

d)

Có lông

19.

Chuẩn đoán xác định tụ cầu dựa vào

a)

Phản ứng huyết thanh

b)

Nhuộm gram soi trực tiếp

c)

Nhuộm Ziehl-neelsen

d)

Phản ứng ASLO

20.

Đặc điểm của Streptococci

a)

Có lông

b)

Sinh nha bào

c)

Có vỏ

d)

Bắt màu đen Dương

21.

Khả năng gây bệnh củaStreptococci

a)

Tại chỗ

b)

Thứ phát ở tim

c)

Thứ phát ở thận

d)

Ca 3 Ý trên

22.

vi Khuẩn Shigella gây bệnh

a)

Lỵ trực khuẩn

b)

Bệnh hô hấp

c)

Tả

d)

Thương hàn

23.

Vi khuẩn Shigella là vi khuẩn

a)

Yếm khí

b)

Ái khí

c)

Hiếu kỵ khí tùy tiện

d)

Kỵ khí

24.

Đặc điểm của vi khuẩn uốn ván

a)

Không có lông

b)

sinh nha bào

c)

Bác màu gram Dương

d)

Cả ba ý trên

25.

Vi khuẩn uốn ván là vi khuẩn

a)

hiếu khí

b)

Ái khí

c)

Hiếu kỵ khí tùy tiện

d)

Kỵ khí

26.

Vi khuẩn uốn ván chủ yếu lây truyền qua

a)

Vết thương

b)

Truyền máu

c)

Ăn uống

d)

Mẹ truyenfe sang con

27.

Đặc điểm của vi khuẩn lao

a)

Có vỏ

b)

Sinh nha bào

c)

Bớt màu gram dương

d)

Cả ba đều sai

28.

Phòng bệnh đặc hiệu

a)

Dùng vắcxin DPT

b)

Vệ sinh môi trường

c)

Dùng vắcxin BCG

d)

Xử Lý Đờm đúng quy trình

29.

Vi khuẩn lao là vi khuẩn

a)

Kháng cồn, bắt màu gram dương

b)

Kháng cồn kháng kiểm

c)

Kháng axít bắt màu gram âm

d)

khang cồn, kháng axít

30.

Vi khuẩn lao là vi khuẩn

a)

Hiếu khí

b)

Yếm khí

c)

Hiếu kỵ khí tùy tiện

d)

Kỵ khí

31.

Đặc điểm của vi khuẩn tả

a)

Có vỏ

b)

Sinh nha bào

c)

Bắt màu gram dương

d)

Có lông

32.

Vi khuẩn tả phát triển ở điều kiện môi trường

a)

Độ pH trung tính

b)

Kiếm cao muối mặn

c)

Kiềm cao

d)

Môi trường axít

33.

Đặc điểm của vi khuẩn bạch hầu

a)

Có vỏ

b)

Sinh nha bào

c)

Bắt màu gram dương

d)

Có lông

34.

Thành phần giúp cho virút có hình thái, kích thước ổn định

a)

Vách

b)

Axít nhân

c)

Enzim cấu trúc

d)

Vỏ capsid

35.

Virút bắt buộc ký sinh nội bào vì

a)

Không có enzim cấu trúc

b)

Không có enzim chuyển hóa

c)

Không có enzim hô hấp

d)

Không có enzim chuyển hóa và enzim hô hấp

36.

Đặc điểm của virút

a)

Nhân chứa ADN

b)

Nhân chứa ARN

c)

Là tế bào không hoàn chỉnh

d)

Cả ba ý trên

37.

Hậu quả của sự tương tác của virút tới tế bào cảm thụ

a)

Hủy hoại tế bào

b)

Làm sai lạc nhiễm sắc thể

c)

Tạo tế bào không hoàn chỉnh

d)

Cả ba ý trên

38.

Quá trình phát triển của virút trong tế bào cảm thụ trải qua

a)

4 giai đoạn

b)

5 giai đoạn

c)

6 giai đoạn

d)

7 giai đoạn

39.

Tất cả các virút đều có

a)

Vỏ capsid

b)

Chất ngưng kết hồng cầu

c)

Bao ngoài

d)

Chuỗi AND

40.

Kích thước của virút được đo bằng

a)

Mm

b)

Nm

c)

Um

d)

Nm

41.

Thành phần quyết định cho sự nhân lên của virút

a)

Capsit

b)

Men chuyển hoá

c)

Nucleic

d)

Tất cả đều đúng

42.

Đặc điểm của virút cúm

a)

Hình cầu

b)

Nhân chúa AND

c)

Không có vỏ

d)

Kích thước khoảng 100-120um

43.

Đường lây truyền virút cúm

a)

Đường tiêu hóa

b)

đường hô hấp

c)

Côn trùng đốt

d)

Cả ba ý trên

44.

Đặc điểm của virút sởi

a)

Hình que

b)

Nhân chứa AND

c)

Không có vỏ

d)

Kích thước khoảng 120-250nm

45.

Đường lây truyền virút sởi

a)

Đường tiêu hóa

b)

Đường hô hấp

c)

Côn trùng đốt

d)

Cả ba ý trên

46.

Bệnh phẩm để chuẩn đoán virút sởi

a)

Phân

b)

Nước não tủy

c)

Dịch tiết hậu họng

d)

Đờm

47.

Sau khi bị mắc sởi bệnh nhân có

a)

Miễn dịch tạm thời với virút sởi

b)

Miễn dịch suốt đời với virút sởi

c)

Không có miễn dịch

d)

Tất cả Đều sai

48.

Đường lây truyền virút Dengue

a)

Đường tiêu hóa

b)

Đường hô hấp

c)

Côn trùng đốt

d)

Cả ba ý trên

49.

Virút Dengue gây bệnh cho

a)

Trẻ em

b)

Người già

c)

Người trưởng thành

d)

Tất cả mọi người

50.

Bệnh phẩm để chuẩn đoán virút Dengue

a)

Phân

b)

Nước não tủy

c)

Máu

d)

Đờm

51.

Đặc điểm của virút viêm gan A

a)

Thường gây thành dịch, tử vong ít

b)

thường gây thành dịch, tử vong nhiều

c)

Không Gây thành dịch, tử vong ít

d)

Không gây thành dịch, tử vong nhiều

52.

Virút viêm gan A thường gây bệnh cho

a)

Trẻ em

b)

Người già

c)

Người trưởng thành

d)

Tất cả mọi người

53.

Đường lây truyền của virút viêm gan A

a)

Đường tiêu hóa

b)

Đường máu

c)

Côn trùng đốt

d)

Cả ba ý trên

54.

Bệnh phẩm để chuẩn đoán virút viêm gan B

a)

Phân

b)

Nước não tủy

c)

Máu

d)

Nước tiểu

55.

bệnh phẩm để chuẩn đoán bệnh cúm

a)

Nước suất tiết mũi họng

b)

Đờm

c)

Dịch não tủy

d)

Tất cả đều đúng

56.

Đường lây truyền virút viêm gan B

a)

Đường máu

b)

Đường tình dục

c)

Mẹ sang con

d)

Tất cả đều đúng

57.

Chu kỳ nhân lên của virút cúm là

a)

4g

b)

12gio

c)

6gio

d)

24gio

58.

Các phản ứng huyết thanh chuẩn đoán virút cúm để

a)

định tuýp virút

b)

Tìm kháng thể

c)

Xác định sự có mặt của virút

d)

Tất cả đều đúng

59.

Vật chủ trung gian có thể là

a)

Vật chủ chính

b)

Sinh vật trung gian truyền bệnh

c)

Vật chủ phụ

d)

Có thể là vật chủ chính hoặc vật chủ phụ

60.

Bệnh ký sinh trùng phổ biến ở Việt Nam hiện nay

a)

Bệnh sốt rét

b)

Bệnh giun sán

c)

Bệnh amip

d)

Bệnh trùng roi

61.

Nói chung tác hại hay gặp nhất do ký sinh trùng gây ra

a)

Thiếu máu

b)

Đau bụng

c)

Mất sinh chất

d)

Biến chứng nội khoa

62.

Vật chủ chính là vật chủ mang ký sinh trùng

a)

Ở giai đoạn trưởng thành

b)

Ở giai đoạn ấu trùng

c)

Sinh sản hữu tính

d)

Cả A và B đều đúng

63.

Vật chủ phụ là vật chủ mang ký sinh trùng

a)

Ở giai đoạn trưởng thành

b)

Ở giai đoạn sinh sản hữu tính

c)

Ở giai đoạn ấu trùng hoặc giai đoạn sinh sản vô tính

d)

Cả A và C đều đúng

64.

Đường xâm nhập của ký sinh trùng vào vật chủ

a)

Đường tiêu hóa

b)

Đường da

c)

Đường sinh dục

d)

Tất cả đều đúng

65.

Cấu tạo cơ quan của ký sinh trùng có đặc điểm

a)

Cơ quan vận động phát triển

b)

Cơ quan tiêu hóa phát triển

c)

Cơ quan tìm vật chủ phát triển

d)

Cơ quan hô hấp phát triển

66.

Nói chung đặc điểm của đa số bệnh ký sinh trùng là

a)

Tác hại dần dần

b)

Gây bệnh cấp tính

c)

Gây nhiều biến chứng

d)

Không điều trị cũng khỏi

67.

Vị trí ký sinh hay gặp nhất của E.histolytica

a)

Ruột non

b)

Đại tràng sigma và mạnh tràng

c)

Gan

d)

Trực tràng

68.

Entamoeba histolytica có thể gây bệnh các tổ chức sau trừ

a)

Phổi

b)

Não

c)

Gan

d)

Thần kinh

69.

Để chuẩn đoán chắc chắn lỵ Do Entamoeba histolytica là xét nghiệm tìm thấy

a)

Thể magna

b)

Thể minuta

c)

Thể kén

d)

Thể xuất kén

70.

Người bị lỵ amip chủ yếu do ăn phải

a)

Bao nang hai nhân

b)

Bao nang bốn nhân

c)

Tiểu thể

d)

Thể hoạt động

71.

Biện pháp phòng lỵ amip tốt nhất là

a)

Quản lý và xử lý phân tốt

b)

Phát hiện và điều trị triệt để người lành mang bệnh

c)

Vệ sinh an toàn thực phẩm

d)

Diệt ruồi, giá

72.

Một cơn sốt rét điển hình có các giai đoạn theo thứ tự sau

a)

Rét run, sốt nóng, ra nhiều mồ hôi

b)

Sốt nóng, rét run, ra

mồ hôi

c)

Sốt nóng,,ra mồ hôi, rét run

d)

Rét run, ra mồ hôi, sốt nóng