wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Deleted

Total questions: 87

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.
Lập trình là
a)
Mô tả dữ liệu và diễn đạt các thao tác của thuật toán
b)
Sử dụng cấu trúc dữ liệu để mô tả dữ liệu
c)
Sử dụng cấu trúc dữ liệu và các câu lệnh của ngôn ngữ lập trình cụ thể để mô tả dữ liệu và diễn đạt các thao tác của thuật toán.
d)
Sử dụng cấu trúc dữ liệu để diễn đạt các thao tác của thuật toán.
2.
Phần mở rộng của tập tin Python là gì ?
a)
.pyt
b)
.pyth
c)
.pt
d)
.py
3.
Chương trình dịch là
a)
Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao thành chương trình thực hiện được trên máy tính cụ thể.
b)
Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc thấp thành ngôn ngữ lập trình bậc cao.
c)
Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ máy sang ngôn ngữ lập trình cụ thể.
d)
Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ máy sang hợp ngữ.
4.
Biên dịch là
a)
Chương trình dịch, dịch toàn bộ chương trình nguồn thành một chương trình đích có thể thực hiện trên máy, không thể lưu trữ để sử dụng lại khi cần thiết
b)
Chương trình dịch, dịch toàn bộ chương trình nguồn thành một chương trình địch có thể thực hiện trên máy và có thể lưu trữ để sử dụng lại khi cần thiết.
c)
Chương trình dịch, dịch toàn bộ ngôn ngữ lập trình bậc thấp sang ngôn ngữ lập trình bậc cao.
d)
Chương trình dịch, lần lượt dịch và thực hiện từng câu lệnh.
5.
Thông dịch là
a)
Chương trình dịch, dịch toàn bộ chương trình nguồn thành một chương trình đích có thể thực hiện trên máy, không thể lưu trữ để sử dụng lại khi cần thiết.
b)
Chương trình dịch, dịch toàn bộ chương trình nguồn thành một chương trình đích có thể thực hiện trên máy và có thể lưu trữ để sử dụng lại khi cần thiết.
c)
Chương trình dịch, dịch toàn bộ ngôn ngữ lập trình bậc thấp sang ngôn ngữ lập trình bậc cao.
d)
Chương trình dịch, lần lượt dịch và thực hiện từng câu lệnh.
6.
Sự giống nhau giữa thông dịch và biên dịch là
a)
Không sử dụng chương trình dịch.
b)
Đều là chương trình dịch.
c)
Đều dịch từ ngôn ngữ lập trình bậc thấp sang ngôn ngữ lập trình bậc cao.
d)
Đều dịch từ ngôn ngữ máy sang hợp ngữ.
7.
Sự khác nhau giữa thông dịch và biên dịch là
a)
Thông dịch: lần lượt dịch và thực hiện từng câu lệnh. Biên dịch: dịch toàn bộ chương trình nguồn thành một chương trình đích có thể thực hiện trên máy và có thể lưu trữ để sử dụng lại khi cần thiết.
b)
Biên dịch: lần lượt dịch và thực hiện từng câu lệnh. Thông dịch: dịch toàn bộ chương trình nguồn thành một chương trình đích có thể thực hiện trên máy và có thể lưu trữ để sử dụng lại khi cần thiết.
c)
Biên dịch: dịch toàn bộ ngôn ngữ lập trình bậc cao sang ngôn ngữ lập trình bậc thấp. Thông dịch: dịch toàn bộ ngôn ngữ lập trình bậc thấp sang ngôn ngữ lập trình bậc cao.
d)
Thông dịch: dịch toàn bộ ngôn ngữ lập trình bậc cao sang ngôn ngữ lập trình bậc thấp. Biên dịch: dịch toàn bộ ngôn ngữ lập trình bậc thấp sang ngôn ngữ lập trình bậc cao.
8.
Khẳng định nào là đúng về NNLT Python?
a)
NNLT Python phân biệt chữ hoa và chữ thường
b)
Trình thông dịch Python sẽ dịch luôn những chú thích.
c)
NNLT Python không cần dịch mà máy tính có thể trực tiếp hiểu được
d)
Tất cả các đáp án trên.
9.
Trong ngôn ngữ lập trình Python, để in ra màn hình ta sử dụng lệnh:
a)
write()
b)
Print()
c)
cout<<
d)
print()
10.
Trong ngôn ngữ lập trình Python, để in ra màn hình câu lệnh ‘xin chao’ ta viết:
a)
print “xin chao”
b)
print (xin chao)
c)
print (“xin chao”)
d)
print xin chao
11.
Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về ngôn ngữ Python ?
a)
Python phân biệt chữ hoa và chữ thường
b)
Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao.
c)
Python được dùng để phát triển các ứng dụng web, phần mềm ứng dụng, điều khiển robot…
d)
Python là ngôn ngữ mà máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện được.
12.
Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc v(km/h). Câu lệnh để xuất kết quả ‘Thời gian (h) ô tô đó đi hết quãng đường k(km)’:
a)
print(Thời gian (h) ô tô đó đi hết quãng đường k(km), k/v)
b)
print(“Thời gian (h) ô tô đó đi hết quãng đường k(km),” k/v)
c)
print(“Thời gian (h) ô tô đó đi hết quãng đường k(km)”, k/v)
d)
print(“Thời gian (h) ô tô đó đi hết quãng đường k(km)”, “k/v”)
13.
Lí do ta nên dùng ngôn ngữ lập trình bậc cao khi viết chương trình:
a)
Máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện.
b)
Gần với ngôn ngữ tự nhiên, cú pháp đơn giản, dễ hiểu, dễ học.
c)
Có thể viết thoải mái không cần theo quy tắc của ngôn ngữ lập trình.
d)
Chỉ dùng phục vụ trong học tập, không có tính ứng dụng trong phát triển ứng dụng web, lập trình games…
14.
Trong ngôn ngữ lập trình Python, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao duy nhất
b)
Chương trình máy tính là một dãy các câu lệnh mà máy tính không hiểu được.
c)
Python phân biệt chữ hoa với chữ thường.
d)
Dãy kí tự muốn in ra màn hình dùng câu lệnh print( ) và không cần dùng cặp nháy.
15.
Biến nào sau đây không hợp lệ?
a)
myvar
b)
my_var
c)
_myvar
d)
my-var
16.
Làm thế nào để tạo một biến với giá trị số là 5?
a)
x = 5
b)
int x = 5
c)
x = int(5)
d)
int (x=5)
17.
Cú pháp chính xác để in ra màn hình kiểu dữ liệu của một biến hoặc một đối tượng trong Python ?
a)
print(typeof x)
b)
print(typeof(x))
c)
print type(x)
d)
print(type(x))
18.
Toán tử số học nào sau đây được dùng để nhân các số ?
a)
#
b)
x
c)
%
d)
*
19.
Toán tử so sánh nào sau đây dùng để so sánh hai giá trị ?
a)
==
b)
<>
c)
=
d)
><
20.
Để lấy phần dư của phép chia 2 số nguyên, ta sử dụng phép toán nào sau đây ?
a)
/
b)
//
c)
%
d)
**
21.
Trong Python, câu lệnh gán nào sau đây là đúng?
a)
my_variale = 22
b)
my_variale != 22
c)
my_variale == 22
d)
my_variale := 22
22.
Biểu thức nào sau đây đúng với biểu thức số học (b^2-4ac)/2a
a)
b*2-4*a*c/2*a
b)
b**b-4*a*x/(2*a)
c)
(b*b-4*a*c)/(2*a)
d)
(b**2-4*a*c)/2*a
23.
Biểu thức trong Python nào sau đây đúng với biểu thức số học ((a-b)(c-d)+6)/3-a
a)
((a-b)*(c-d)+6)/3-a
b)
((a-b)(c-d)+6)/3-a
c)
(a-b)(c-d)+6/3-a
d)
(((a-b)(c-d)+6)/3)-a
24.
Trong Python, ký tự đặc biệt nào sau đây có ý nghĩa “lớn hơn hoặc bằng”
a)
>>
b)
>=
c)
=>
d)
!=
25.
Trong Python, để phủ định 1 biểu thức so sánh, ta dùng từ khóa
a)
and
b)
or
c)
not
d)
return
26.
Trong Python, ta biểu diễn mệnh đề số n vừa chia hết chia 2, vừa chia hết cho 5 như sau
a)
n//2 == 0 or n//5 ==0
b)
n//2 == 0 and n//5 ==0
c)
n%2 ==0 or n%5 ==0
d)
n%2 == 0 and n%5 == 0
27.
Trong Python, ta biểu diễn mệnh đề số n phải là số lớn 500 và vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5
a)
n > 500 and (n//2 == 0 or n//5 ==0)
b)
n > 500 and (n//2 == 0 and n//5 ==0)
c)
n > 500 and (n%2 ==0 or n%5 ==0)
d)
n > 500 and (n%2 == 0 and n%5 == 0)
28.
Với a = 5, b = 6 thì biểu thức Python sau đây có giá trị là bao nhiêu: a**2+2*a*b+b**2
a)
120
b)
121
c)
124
d)
128
29.
Với n=3 thì đoạn code sau đây in ra giá trị là bao nhiêu
a)
40
b)
12.5
c)
50
d)
24.5
30.
Câu lệnh nào sau đây không phải là câu lệnh gán trong Python?
a)
cd = 50
b)
a = a*2
c)
a = 10
d)
a+b = 1000
31.
Hình vuông có cạnh là 10(cm). Ta có thể dùng Python để viết chương trình tính diện tích hình vuông là:
a)
print(‘dien tich hinh vuong la:’,a*a)
b)
print(‘dien tich hinh vuong la:a*a’)
c)
print(dien tich hinh vuong la:a*a)
d)
print ’dien tich hinh vuong la:’a*a
32.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về biến?
a)
Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị có thể được thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
b)
Biến là đại lượng bất kì.
c)
Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
d)
Biến là đại lượng không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
33.
Cho đoạn chương trình sau, trên màn hình xuất hiện giá trị:
a)
0
b)
3
c)
2
d)
6
34.
Cho đoạn chương trình sau: x=5 y= 2 print(x%y*y**y) Trên màn hình xuất hiện giá trị:
a)
0
b)
3
c)
4
d)
2
35.
Trong Python, các biến đều phải đặt tên theo quy tắc nào?
a)
Không trùng từ khóa của Python.
b)
Bắt đầu bằng chữ cái hoặc dấu “_”.
c)
Chỉ chứa chữ cái, chữ số và dấu “_”.
d)
Các ý trả lời đều đúng
36.
Cho đoạn chương trình sau, sau khi thực hiện đoạn mã, trên màn hình xuất hiện giá trị:
a)
10 17
b)
27 17
c)
17 10
d)
27 10
37.
Biểu thức( xy+x):(x-y) chuyển sang Python là:
a)
(x*y+x)//(x-y)
b)
(xy+x)/(x-y)
c)
(x*y+x)/(x-y)
d)
(x*y+x)/x-y
38.
Kí hiệu nào dùng để xác định các khối lệnh (khối lệnh của hàm, vòng lặp,...) trong Python?
a)
Dấu ngoặc nhọn { }
b)
Dấu ngoặc vuông [ ]
c)
Thụt lề
d)
Dấu ngoặc đơn ()
39.
Lệnh print(3>=3) cho kết quả là
a)
3>=3
b)
True
c)
False
d)
Báo lỗi
40.
Cho đoạn chương trình sau: print(((5%3)*4)//3) Sau khi thực hiện đoạn mã, trên màn hình xuất giá trị:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
41.
Làm thế nào để chèn ghi chú vào trong đoạn chương trình Python?
a)
// Đây là chú thích
b)
/* Đây là chú thích */
c)
# Đây là chú thích
d)
!- Đây là chú thích !-
42.
Cú pháp chính xác để in ra màn hình nội dung “Hello World” trong Python?
a)
print(“Hello World”)
b)
echo(“Hello World”)
c)
p(“Hello World”)
d)
echo “Hello World”
43.
Kết quả khi chạy đoạn code sau là gì?
a)
123
b)
456
c)
789
d)
123 456 789
44.
Kiểu dữ liệu của dòng code in ra màn hình print(type(10))
a)
float
b)
int
c)
integer
d)
double
45.
Kiểu dữ liệu của dòng code in ra màn hình print(type(True))
a)
list
b)
True
c)
bool
d)
tuple
46.
Điền vào chỗ trống của câu lệnh sau đây để in ra màn hình nội dung “THPT chuyen Le Hong Phong”. ________(“THPT chuyen Le Hong Phong”)
a)
print
b)
cout
c)
echo
d)
printf
47.
Xóa ký tự nào để tên biến sau đây hợp lệ. 2my-first_name = "John"
a)
2
b)
2 và _
c)
2 và -
d)
_
48.
Trong Python câu lệnh nào đúng ?
a)
while x > y {x=x-y}
b)
x > y while {x=x-y}
c)
while (x>y) (x= x-y)
d)
while x > y: x=x-y
49.
Làm thế nào để bắt đầu viết 1 vòng lặp for trong Python ?
a)
for x in y:
b)
for each x in y:
c)
for x > y:
d)
for x to y:
50.
Câu lệnh nào sau đây để dừng vòng lặp trong Python ?
a)
exit
b)
return
c)
stop
d)
break
51.
Để lặp lại với số lần cố định, ta dùng:
a)
vòng lặp while
b)
vòng lặp for
c)
vòng lặp if
d)
viết nhiều dòng lệnh
52.
Để lặp lại cho đến khi điều kiện cụ thể Đúng, ta dùng:
a)
vòng lặp while
b)
vòng lặp for
c)
vòng lặp if
d)
viết nhiều dòng lệnh
53.
Ký tự nào sau đây nằm ở cuối các câu lệnh for, while, if, …
a)
:
b)
;
c)
.
d)
,
54.
Đoạn code nào sau đây in ra màn hình dãy số chẵn từ 0 đến 100
a)
for x in range(100): print(x)
b)
for x in range(0,101): print(x)
c)
for x in range(0,101,2): print(x)
d)
for x in range(0,101,2): print(x)
55.
Nội dung “Thanks!” sẽ được in ra bao nhiêu lần khi thực hiện đoạn code sau đây:
a)
13
b)
14
c)
15
d)
16
56.
Kết quả sau khi thực hiện đoạn code sau đây
a)
1 2 3 4 5 6 7
b)
1 4 9 16 25 36 49
c)
1 2 3 4 5 6 7
d)
1 4 9 16 25 36 49
57.
Thực hiện đoạn code nào để in ra được nội dung sau đây
a)
for i in range(1,6): print("*"*i)
b)
for i in range(0,6): print("*"*i)
c)
for i in range(1,5): print("*"*i)
d)
for i in range(0,5): print("*"*i)
58.
Kết quả sau khi thực hiện đoạn code sau đây
a)
1, 0, 1, 1, 0, 1, 1, 1, 1, 1
b)
0, 1, 1, 0, 1, 1, 0, 1, 1, 0
c)
0, 1, 1, 0, 1
d)
0, 1, 1, 1, 1, 1, 0, 1, 1, 0
59.
Kết quả sau khi thực hiện đoạn code sau đây
a)
LHP LHP (in vô hạn)
b)
LHP
c)
LHP break
d)
Lỗi
60.
Kết quả xuất ra màn hình sau khi thực hiện đoạn mã sau đây
a)
5
b)
15
c)
6
d)
21
61.
Kết quả xuất ra màn hình sau khi thực hiện đoạn mã sau đây
a)
5
b)
15
c)
6
d)
21
62.
Kết quả xuất ra màn hình sau khi thực hiện đoạn mã sau đây
a)
4
b)
5
c)
6
63.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Dùng câu lệnh while ta cũng thể hiện được cấu trúc lặp với số lần biết trước.
b)
Dùng câu lệnh for ta cũng thể hiện được cấu trúc lặp với số lần không biết trước.
c)
Trong Python có 2 dạng lặp: Lặp với số lần biết trước và lặp với số lần không biết trước.
d)
Câu lệnh thể hiện lặp với số lần lặp không biết trước phải sử dụng một biểu thức logic làm điều kiện lặp.
64.
Cho bài toán tính tổng s=1+2+3+...+n. Để giải bài toán trên ta có thể dùng:
a)
Cấu trúc rẽ nhánh
b)
Cấu trúc lặp
c)
Hàm ceil()
d)
Hàm toán học sqrt()
65.
Để đoạn chương trình trên tính tổng s=1+2+3+...+10, <dk> là:
a)
i<=10
b)
i==10
c)
i>=10
d)
i>10
66.
<Điều kiện> trong câu lệnh lặp với số lần không biết trước là:
a)
Hàm số học.
b)
Biểu thức logic.
c)
Biểu thức tính toán.
d)
Chỉ là phép so sánh
67.
Vòng lặp với số lần không biết trước kết thúc khi:
a)
<Điều kiện> sai.
b)
<Điều kiện> đúng.
c)
<Điều kiện> lớn hơn 0.
d)
<Điều kiện> bằng 0.
68.
Trong đoạn chương trình trên câu lệnh print thực hiện bao nhiêu lần?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
69.
Trong đoạn chương trình trên câu lệnh trong vòng lặp thực hiện bao nhiêu lần?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
70.
Kết quả xuất ra màn hình sau khi thực hiện đoạn mã trên?
a)
9
b)
10
c)
11
d)
12
71.
Kết quả xuất ra màn hình sau khi thực hiện đoạn mã trên?
a)
9
b)
10
c)
11
d)
12
72.
Tập hợp nào dưới này đây được định nghĩa là danh sách (list) trong Python ?
a)
{“color”: “red”, “blue”, “green”}
b)
(“red”, “blue”, “green”)
c)
[“red”, “blue”, “green”]
d)
{“red”, “blue”, “green”}
73.
Khởi tạo biến nào sau đây là không hợp lệ ?
a)
my_list = [‘mango’, ‘watermelon’, ‘apple’, ‘orange’]
b)
my_list = []
c)
my_list = [‘mango’, ‘watermelon’, ‘apple’, ‘orange’, ‘01’, ‘02’]
d)
my_list = [mango, watermelon, apple, 01, 02]
74.
Phương thức dùng để thêm 1 đối tượng vào cuối danh sách (list) là
a)
extend()
b)
append()
c)
insert()
d)
pop()
75.
Kết quả sau khi thực hiện đoạn code sau đây:
a)
[1, 3, 5, 7, 2, 4, 6]
b)
[3, 7, 11, 7]
c)
[2, 4, 6, 1, 3, 5, 7]
d)
[‘1, 3, 5, 7’, ‘2, 4, 6’]
76.
Cho list_a = [‘mango’, ‘watermelon’, ‘apple’, ‘orange’, 1, 2]. Kết quả sau khi thực hiện câu lệnh print(len(list_a))
a)
6
b)
4
c)
2
77.
Kết quả sau khi thực hiện đoạn code sau đây
a)
1
b)
apple
c)
6
d)
orange
78.
Đoạn code nào sau đây in ra 5 phần tử đầu tiên của list_a ?
a)
sub_list = list_a[5]; print(sub_list)
b)
sub_list = list_a[:5]; print(sub_list)
c)
sub_list = list_a[1:5]; print(sub_list)
d)
sub_list = list_a[5:]; print(sub_list)
79.
Kết quả sau khi thực hiện đoạn code sau sau đây
a)
[1, 3]
b)
[2, ‘apple’]
c)
[1, ‘orange’, 2]
d)
[‘apple’]
80.
Kết quả sau khi thực hiện đoạn code sau đây
a)
[1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9]
b)
[0, 2, 4, 6, 8]
c)
[0, 2, 4, 6, 8, 10]
d)
[2, 4, 6, 8, 10]
81.
Phương thức nào dùng để đếm số lượng phần tử của danh sách a ?
a)
count(a)
b)
len(a)
c)
find(a)
d)
index(a)
82.
Mỗi đối tượng trong list đều có 1 số thứ tự. Trong list dưới đây, đối tượng nào có số thứ tự là 3? ["John1", "Harry", "Jesse", "John", "Harry", "Harry"]
a)
“John”
b)
“Harry”
c)
“Jesse”
d)
“John”
83.
Kết quả sau khi thực hiện đoạn code sau đây
a)
['apple', 'banana', 'cherry', 'orange']
b)
['apple', 'banana', 'cherry', ]
c)
[ 'orange', 'apple', 'banana', 'cherry']
d)
[ 'apple', 'banana', 'orange']
84.
Kết quả sau khi thực hiện đoạn code sau đây
a)
[1,99,3,4,5]
b)
[1,2,3,99,5]
c)
[99,2,3,4,5]
d)
[1,2,99,4,5]
85.
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử:
a)
a=[0,1,2,3]
b)
a=[2,3]
c)
a=[2,1,2,3]
d)
a=[1,2,3,2]
86.
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử:
a)
[1,2,3,5]
b)
[5,3,2,1]
c)
[3,1,5,2]
d)
[3,5,2,1]
87.
Để khởi tạo danh sách a là một danh sách rỗng ta viết:
a)
a=’ ‘
b)
a=[]
c)
a=[0]
d)
a=””