wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa HKII Tin Học 10

Total questions: 82

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Ai đã phát triển Ngôn ngữ lập trình Python?

a)

Wick van Rossum.

b)

Rasmus Lerdorf.

c)

Guido van Rossum.

d)

Niene Stom.

2.

Ngôn ngữ Python được ra mắt lần đầu vào năm nào?

a)

1995

b)

1972

c)

1981

d)

1991

3.

Ngôn ngữ nào gần với ngôn ngữ tự nhiên nhất?

a)

Ngôn ngữ bậc cao.

b)

Ngôn ngữ máy.

c)

Hợp ngữ.

d)

Cả ba phương án đều sai.

4.

Ngôn ngữ nào sau đây không phải ngôn ngữ bậc cao?

a)

C/C++.

b)

Assembly.

c)

Python.

d)

Java.

5.

Phần mở rộng nào sau đây là đúng của tệp Python?

a)

.python

b)

.pl

c)

.py

d)

.p

6.

Giá trị của biểu thức Python sau sẽ là bao nhiêu? 4 + 15 / 5

a)

7

b)

2

c)

4

d)

1

7.

Điều nào sau đây được sử dụng để xác định một khối mã trong ngôn ngữ Python?

a)

Thụt lề

b)

Nháy " "

c)

Dấu ngoặc ( )

d)

Dấu ngoặc [ ]

8.

Thứ tự thực hiện các phép tính trong Python ở đáp án nào đúng?

a)

/, -, +, *

b)

(*, /), (+, -)

c)

Từ trái sang phải

d)

(+, -), (*, /)

9.

Giá trị của biểu thức Python sau sẽ là bao nhiêu? 6 - 6 / 2 + 4 * 5 - 6 / 2

a)

17

b)

20

c)

18

d)

19

10.

Câu lệnh sau bị lỗi ở đâu? >>> 3 + * 5

a)

3

b)

+ hoặc *

c)

*

d)

Không có lỗi

11.

Để kết thúc một phiên làm việc trong python, ta có thể?

a)

Nháy dấu X góc bên phải màn hình.

b)

Gõ câu lệnh quit() rồi ấn Enter

c)

Sử dụng câu lệnh Exit.

d)

Cả ba cách làm trên đều đúng.

12.

Output của lệnh sau là: print(1+ 2 + 3+ 4)

a)

10

b)

15

c)

1 + 2 + 3 + 4

d)

1 + 2 + 3

13.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về python?

a)

Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao.

b)

Python có mã nguồn mở thu hút được nhiều nhà khoa học cùng phát triển.

c)

Python có các lệnh phức tạp nên không phổ biến trong giáo dục.

d)

Python có các câu lệnh khá gần ngôn ngữ tự nhiên.

14.

Chọn phát biểu đúng khi nói về môi trường lập trình Python?

a)

Chế độ soạn thảo có dấu nhắc.

b)

Ngoài chế độ gõ lệnh trực tiếp và soạn thảo còn có các chế độ khác

c)

Chế độ gõ lệnh trực tiếp thích hợp cho việc tính toán và kiểm tra nhanh các lệnh

d)

Chế độ gõ lệnh trực tiếp có con trỏ soạn thảo.

15.

Dùng câu lệnh print và kí tự nào để viết được đoạn văn xuống dòng giữa xâu?

a)

Cặp dấu nháy đơn.

b)

Cặp ba dấu nháy kép.

c)

Cặp dấu nháy kép.

d)

Không thể thực hiện được.

16.

Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây là từ khoá?

a)

program, sqr

b)

uses, var

c)

include, const

d)

if, else

17.

Đâu là quy tắc đúng khi đặt tên biến cho Python?

a)

Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới "_"

b)

Có thể sử dụng keyword làm tên biến

c)

Tên biến có thể bắt đầu bằng một chữ số

d)

Tên biến có thể có các kí hiệu @, #, %, &,…

18.

Từ khoá của một ngôn ngữ lâp trình là:

a)

Là những từ dành riêng.

b)

Cho một mục đích sử dụng nhất định.

c)

Có thể đặt tên cho biến.

d)

Cả A và B

19.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, từ khoá và tên:

a)

Có ý nghĩa như nhau.

b)

Người lập trình phải tuân theo quy tắc đặt tên.

c)

Có thể trùng nhau.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

20.

Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây đặt sai theo quy tắc?

a)

11tinhoc

b)

tinhoc11

c)

tin_hoc

d)

_11

21.

Lệnh gán giá trị cho biến b nguyên nào sau đây là đúng?

a)

b = 10

b)

B = 10

c)

b = 10.0

d)

b = '10'

22.

Trường hợp nào sau đây không phải lệnh gán trong python?

a)

cd = 50

b)

a = a * 2

c)

a = 10

d)

a + b = 100

23.

Tên biến nào sau đây là đúng trong Python?

a)

-tich

b)

tong@

c)

1_dem

d)

ab_c1

24.

Tên biến nào sau đây là đúng trong Python?

a)

-tich

b)

tong@

c)

1_dem

d)

ab_c1

25.

Tìm lỗi sai trong khai báo biến nguyên Max sau đây?

a)

Dư dấu (=)

b)

Tên biến trùng với từ khoá

c)

Dư dấu (:)

d)

Câu lệnh đúng

26.

Để gán giá trị cho một biến số ta thực hiện như thế nào?

a)

:= A

b)

A =

c)

= A

d)

A :=

27.

Để tính diện tích đường tròn bán kính R, với pi = 3,14, biểu thức nào sau đây trong Python là đúng?

a)

S:=R*R*pi

b)

S=R*R*pi

c)

S:=2(R)*pi

d)

S:=R2*pi

28.

Để viết 3 mũ 4 trong Python chọn

a)

3**4

b)

3//4

c)

3*3+3*3

d)

3%4

29.

Chuyển biểu thức sau sang python 2x+1x+22x+1x+2

a)

2*x+1/x+2

b)

(2*x+1)/(x+2)

c)

(2*x+1)(x+2)

d)

(2*x+1) :(x+2)

30.

Kết quả khi thực hiện câu lệnh sau: >>>10 - 5 ** 2 + 8//3 +2

a)

-11

b)

11

c)

7

d)

Câu lệnh bị lỗi

31.

Biểu thức a/(a+1)*(x-1) khi chuyển sang dạng toán học có dạng:

a)

aa+1*(x−1)aa+1*(x−1)

b)

aa+1(x−1)aa+1(x−1)

c)

aa+1×(x−1)aa+1×(x−1)

d)

a(x−1)(a+1)a(x−1)(a+1)

32.

Đưa dữ liệu ra màn hình dùng thủ tục nào?

a)

print( )

b)

input( )

c)

type( )

d)

abs( )

33.

Câu lệnh nào dùng để đưa dữ liệu từ bàn phím vào?

a)

print( )

b)

input( )

c)

nhap( )

d)

enter( )

34.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Lệnh input() có chức năng nhập dữ liệu từ thiết bị chuẩn vào (thường là bàn phím)

b)

Bàn phím là thiết bị chuẩn duy nhất

c)

Nội dung nhập có

35.

Câu 3. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Lệnh input() có chức năng nhập dữ liệu từ thiết bị chuẩn vào (thường là bàn phím)

b)

Bàn phím là thiết bị chuẩn duy nhất

c)

Nội dung nhập có thể là số

d)

Kết quả của lệnh input() là một xâu kí tự

36.

Câu 4. Để nhập vào số nguyên n từ bàn phím, ta dùng lệnh sau:

a)

n = int(input(ˈchuỗi thông báo: ˈ))

b)

n = (input(ˈchuỗi thông báoˈ))

c)

n = (ˈchuỗi thông báoˈ)

d)

int(input(ˈchuỗi thông báo: ˈ))

37.

Câu 5. Kiểu dữ liệu nào sau đây không phải là kiểu dữ liệu cơ bản trong python?

a)

int

b)

float

c)

list

d)

str

38.

Câu 6. Kết quả của dòng lệnh sau là kiểu dữ liệu gì? >>>x=6.7 >>>type(x)

a)

int

b)

float

c)

str

d)

double

39.

Câu 7. Kết quả của dòng lệnh sau là kiểu dữ liệu gì? >>> x, y, z = 10, "10", 10 >>> type(z)

a)

int

b)

float

c)

double

d)

str

40.

Câu 8. Lệnh nào dùng để nhận biết kiểu dữ liệu của biến trong python?

a)

type( )

b)

int( )

c)

size( )

d)

abs( )

41.

Câu 9. Xác định kiểu dữ liệu của biểu thức sau? "34 + 28 - 45 "

a)

int

b)

float

c)

bool

d)

str

42.

Câu 10. Xác định kiểu và giá trị biểu thức sau: 4 + 5*6-34 >5*8-2

a)

bool, True

b)

không xác định, true

c)

bool, False

d)

không xác định, false

43.

Câu 11. Để nhập giá trị số thực cho biến x bạn An viết câu lệnh như sau: >>> x = input("Nhập số thực x: ") Câu lệnh trên đúng theo yêu cầu đặt ra chưa?

a)

Chương trình chạy đúng.

b)

Chương trình báo lỗi không chạy.

c)

Không xác định được lỗi.

d)

Chương trình vẫn chạy nhưng không đúng yêu cầu đặt ra.

44.

Câu 12. Viết chương trình nhập vào 4 số và tính tổng của chúng. Các dòng lệnh số mấy bị sai? a = int(input("Nhập số a")) b = float(input("Nhập số b")) c = int(input("Nhập số c")) d = input("Nhập số d") print("Tổng là: ", a+b+c+d)

a)

Dòng 1, 2

b)

Dòng 2, 4

c)

Dòng 3, 5

d)

Dòng 4

45.

Câu 13. Câu lệnh nào sau đây không báo lỗi? 1) float(4) 2) int("1+3") 3) int("3') 4) float("1+2+3")

(a)  

46.

Câu lệnh nào sau đây không báo lỗi?

a)

float(4)

b)

int("1+3")

c)

int("3')

d)

float("1+2+3")

47.

Để giữ cho con trỏ không chuyển xuống đầu dòng tiếp theo ta có thể dùng lệnh:

a)

print()

b)

write(, end='')

c)

cout<<(, end='')

d)

print(, end='')

48.

Để đưa ra màn hình số 1 và 2 trên cùng 1 dòng ta dùng lệnh nào:

a)

print('1') print('2')

b)

print('1') print('2',end='')

c)

print('1,2')

d)

print('1',end='') print('2')

49.

Để nhập vào số nguyên n từ bàn phím, ta dùng lệnh nào sau đây:

a)

n = int(input(ˈchuỗi thông báo: ˈ))

b)

n = (input(ˈchuỗi thông báoˈ))

c)

n = (ˈchuỗi thông báoˈ)

d)

int(input(ˈchuỗi thông báo: ˈ))

50.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biểu thức lôgic?

a)

Biểu thức lôgic là biểu thức chỉ nhận giá trị True hoặc False.

b)

Giá trị của biểu thức lôgic thuộc kiểu bool

c)

Ngoài hai giá trị True, False biểu thức lôgic nhận giá trị undefined

d)

Biểu thức "2 * 3 // 5 == 1" mang giá trị True

51.

Biểu diễn nào sau đây là sai trong Python?

a)

b*b>a*c, a*(1-a)+(a-b)>=0; 1/x-x<0

b)

(a-b)>c-d, 1//x-y>=2*x, b*b>a*c

c)

(a-b)>c-d, (a-b)<>b-a, 12*a>5a

d)

(a-b)**0.5>x, 1/x-y>=2*x, 15*a>5

52.

Kết quả của đoạn chương trình sau: x=2021 print((x%4==0 and x%100!=0) or x%400==0)

a)

55

b)

True

c)

5

d)

False

53.

Cho x = True, y = False. Cho biết giá trị của biểu thức sau: not((x or y) and x)

a)

True

b)

False

c)

x

d)

1

54.

Giá trị của hai biểu thức sau là True hay False? 50%3==1 34//5==6

a)

True, True

b)

False, False

c)

True, False

d)

False, True

55.

Giá trị của hai biểu thức sau là True hay False? 50%3==1 34//5==6

a)

True, True

b)

False, False

c)

True, False

d)

False, True

56.

Tìm giá trị m và n thoả mãn (m+4) % 5 == 0 và n*2//3=5

a)

m = 1, n = 8

b)

m = 2, n = 9

c)

m = 3, n = 10

d)

m = 0, n = 7

57.

Biểu thức lôgic đúng thể hiện số a nằm ngoài [3, 8] là:

a)

a < 3 and a >= 8

b)

3 <= a <=8

c)

a < 3 and a > 8

d)

a <= 3 and a >= 8

58.

Biểu thức lôgic nào sau đây thể hiện số a thuộc nửa khoảng (5, 7]

a)

5 < a <= 7

b)

5<= a <=7

c)

5 < a < 7

d)

5 <= a < 7

59.

Kết quả của chương trình sau là gì? x = 5 y = 6 if x > y: print('Max:', x) else: print('Max: ', y)

a)

Max:5

b)

Max:6

c)

Max: 5

d)

Max: 6

60.

Kết quả của chương trình sau là gì ? x = 8 y = 9 if x > y: print('x lớn hơn y') elif x==y: print('x bằng y') else: print('x nhỏ hơn y')

a)

x lớn hơn y

b)

x bằng y

c)

x nhỏ hơn y

d)

Chương trình bị lỗi

61.

Năm nhuận là năm chia hết cho 400 hoặc n chia hết cho 4, đồng thời không chia hết cho 100. Biểu thức biểu diễn kiểm tra năm nhuận là:

a)

n % 400 == 0 or (n % 4 == 0 and n % 100 != 0)

b)

n % 400 == 0 or n % 4 == 0 and n % 100 != 0

c)

n % 400 != 0 or (n % 4 == 0 and n % 100 != 0)

d)

n % 400 == 0 or (n % 4 == 0 and n % 100 == 0)

62.

Kết quả lệnh print(round(4.5679, 2)) là:

a)

4.5

b)

4.6

c)

4.56

d)

4.57

63.

Kết quả biểu thức round(-1.232154, 4) là:

a)

-1.2321

b)

-1.2322

c)

-1.23

d)

-1,232

64.

Cho đoạn chương trình sau: x=13 y=4 d=0 if x%y==0: d=x//y Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của d là:

a)

3

b)

1

c)

0

d)

Không xác định

65.

hiện đoạn chương trình trên giá trị của d là:

a)

3

b)

1

c)

0

d)

Không xác định

66.

Phát biểu nào sử dụng câu lệnh rẽ nhánh dạng thiếu?

a)

a là số chẵn.

b)

Điều kiện để a là số chẵn là a chia hết cho 2.

c)

a là số chẵn khi a chia hết cho 2.

d)

Nếu a chia hết cho 2 thì a là số chẵn.

67.

Phát biểu nào sử dụng câu lệnh rẽ nhánh dạng đủ?

a)

Nếu a chia hết cho 2 thì a là số chẵn, ngược lại a là số lẻ.

b)

Số a chia hết cho 2 thì a là số chẵn.

c)

a là số chẵn khi a chia hết cho 2.

d)

Điều kiện để a là số chẵn là a chia hết cho 2.

68.

Cho đoạn chương trình sau: a=4 b=3 if a>b: a=a*2 else: b=b*2 Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của b là:

a)

4

b)

6

c)

8

d)

Không xác định

69.

Cấu trúc của rẽ nhánh dạng thiếu trong ngôn ngữ lập trình Python là:

a)

if <điều kiện>:

b)

if <điều kiện>

c)

if <điều kiện> then:

d)

if <điều kiện>;

70.

Biến chạy trong vòng lặp for i in range() tăng lên mấy đơn vị sau mỗi lần lặp?

a)

1

b)

2

c)

0

d)

Tất cả đều sai

71.

Cho các câu lệnh sau, hãy chỉ ra câu lệnh đúng:

a)

x = 0 for i in range(10): x = x + 1

b)

x = 0 for i in range(10): x:= x + 1

c)

x = 0 for i in range(10) x = x + 1

d)

x:= 0 for i in range(10): x = x + 1

72.

Câu lệnh nào dưới đây được viết đúng?

a)

for i in range(10): prin("A")

b)

for i in range(10): print("A")

c)

for i in range(10): print("A')

d)

for i in range(10) print("A")

73.

Trong câu lệnh lặp: j=0 for j in range(10): j = j + 2 print(j) Khi kết thúc câu lệnh trên, câu lệnh print(j) được thực hiện bao nhiêu lần?

a)

10 lần

b)

1 lần

c)

5 lần

d)

Không thực hiện

74.

Trong câu lệnh lặp: j = 0 for j in range(10): print("A") Khi kết thúc câu lệnh trên có bao nhiêu chữ "

4 lines
75.

Khi kết thúc câu lệnh trên có bao nhiêu chữ "A" xuất hiện?

a)

10 lần

b)

1 lần

c)

5 lần

d)

Không thực hiện

76.

Sau khi thực hiện chương trình giá trị của biến j bằng bao nhiêu?

a)

10

b)

12

c)

15

d)

14

77.

Xác định số lần lặp cho bài toán: tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100?

a)

1

b)

100

c)

99

d)

101

78.

Đoạn chương trình sau giải bài toán nào?

a)

Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 100

b)

Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 101

c)

Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 101

d)

Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 100

79.

Cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình sau:

a)

12

b)

10

c)

8

d)

6

80.

Đoạn chương trình sau đưa ra kết quả gì?

a)

10 9 8 7 6 5 4 3 2 1

b)

Đưa ra 10 dấu cách

c)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

d)

Không đưa ra kết quả gì

81.

Lệnh nào in ra màn hình các giá trị sau?

a)

for i in range(1, 6): print(i, i, i, i, i)

b)

for i in range(1, 6): print(str(i)*5)

c)

for i in range(1, 5): print(str(i)*5)

d)

for i in range(0, 5): print(str(i)*5)

82.

Điền phần còn thiếu … trong đoạn code sau để được kết quả dưới đây?

a)

-1

b)

0

c)

None

d)

1