wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DC HOÁ HKI

Total questions: 76

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Câu 5: Cho cac oxide sau: Na2O, Al2O3, SiO2. Thứ tự giảm dần tính base là

A. Na2O > Al2O3 >MgO > SiO2.                          B. Al2O3 > SiO2 >MgO > Na2O.

C. Na2O > MgO > Al2O3 > SiO2.                         D. MgO > Na2O > Al2O3 >SiO2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 9: Cho nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình như sau 1s22s22p3:

Vị trí của nguyên tố trên trong bảng tuần hoàn là:

A.                Ô số 7, chu kì 2, nhóm VIIA.

B.                 Ô số 7, chu kì 2, nhóm VA

C.                 Ô số 5, chu kì 2, nhóm VA

D.                Ô số 5, chu kì 7, nhóm VIIA.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Cho ion đơn nguyên tử X có điện tích 2+ có cấu tạo như sau:

Cho biết vị trí của X trong bảng tuần hoàn.

A.Ô số 10, chu kì 2, nhóm VIIIA.

B.Ô số 12, chu kì 3, nhóm VIIIA.

C.Ô số 12, chu kì 3,  nhóm IIA.

D.Ô số 10, chu kì 2,  nhóm IIA.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 14: Phát biểu nào đúng trong mạng tinh thể NaCl ?

A.Các ion Na+ và ion Cl- góp chung cặp electron hình thành liên kết.

B.Các nguyên tử Na và Cl góp chung cặp e hình thành liên kết.

C.Các nguyên tử Na và Cl hút nhau bằng lực hút tĩnh điện.

D.Các ion Na+ và ion Cl- hút nhau bằng  lực hút tĩnh điện.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 17: Đối tượng nào sau đây là đối tượng nghiên cứu của hóa học?

A. Sự giãn nở của Vũ trụ.         B. Sự phát triển của loài Nấm.

C. Chất và sự biến đổi về chất.           D. Tác dụng của thuốc với cơ thể người

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Cho các phương pháp: lý thuyết, thực hành, vẽ hình họa, mỹ thuật. Có bao nhiêu phương pháp được sử dụng để học tập hóa học?

A. 1.       B. 2.    C. 3.    D.4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Ngành nào sau đây không liên quan đến hóa học?

A. Mĩ phẩm.      B. Năng lượng.           C. Dược phẩm.           D. Vũ trụ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Trong nguyên tử có chứa những loại hạt nào?

A. proton, neutron.        B. electron, neutron.

C. electron, proton.       D. proton, neutron, electron.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Hạt nào sau đây không mang điện tích?

A. Proton.          B. Hạt nhân.    C. Electron.     D. Neutron.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Khối lượng của một electron bằng

A. 0,00055 amu.            B. 0,1 amu.      C. 1 amu.        D. 0,0055 amu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 23: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử không có cùng

A. số electron.   B. số proton.   C. số khối.       D. số hiệu nguyên tử.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 24: Số hiệu nguyên tử (Z) của nguyên tố hóa học bằng giá trị nào sau đây?

A. Số hạt proton.           B. Số khối.      C. Tổng (p + n + e).    D. Số hạt neutron.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

          Câu 25: Đồng vị là những nguyên tử có

A. cùng số proton, khác số khối.           B. cùng số neutron, khác số khối.

C. cùng số khối. D. cùng số proton, cùng số neutron.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

                Câu 26: Theo mô hình hiện đại, quỹ đạo chuyển động của các electron xung quanh hạt nhân có dạng hình gì?

A. Hình e-lip.     B. Hình tròn.   C. Hình vuông.           D. Không xác định.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

                Câu 27: AO nào có dạng hình số tám nổi theo phương nằm ngang?

A. AO px.          B. AO pz.        C. AO s.          D. AO py.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

                Câu 28: Lớp L có mấy phân lớp?

A. 1.       B. 2.    C. 5.    D. 7.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

                      Câu 29: Số electron tối đa trong lớp L là bao nhiêu?

A. 2.       B. 8.    C. 18.  D. 32.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

                  Câu 30: Phân lớp nào sau đây kí hiệu sai?

A. 1p.     B. 3s.   C. 3d.  D. 2p

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

                        Câu 32: Chu kì là dãy các nguyên tố có cùng

A. số proton.   B. số lớp electron.       C. số electron hóa trị. D. số hiệu nguyên tử.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

                   Câu 33: Cho biết, khối lượng của một neutron bằng 1 amu, của một electron bằng 0,00055 amu. Tỉ lệ về khối lượng giữa hạt proton và hạt electron có giá trị bằng khoảng

A. 181,8.            B. 1818.          C. 18,18.         D. 1,818.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

           Câu 34: Kích thước nguyên tử so với kích thước hạt nhân bằng khoảng bao nhiêu lần?

A. 109 lần.          B. 107 lần.       C. 103-104 lần.    D. 104-105 lần.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

         Câu 35: Một nguyên tử có chứa 4 electron ở lớp vỏ. Số hiệu nguyên tử của nguyên tử này là

A. 8.  B. 9.  C. 16.D. 4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

              Câu 38: Ô nguyên tố trong bảng tuần hoàn không cho biết thông tin nào sau đây?

A. Kí hiệu nguyên tố.                                                  B. Tên nguyên tố.

C.Số hiệu nguyên tử.             D. Số khối của hạt nhân

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

             Câu 39: Theo mô hình hiện đại, orbital p có hình số tám nổi với hai phần (còn gọi là hai thùy) giống hệt nhau. Xác suất tìm thấy electron ở mỗi thùy là khoảng bao nhiêu phần trăm?

A. 0%.   B. 100%.         C. khoảng 90%.          D. khoảng 50%.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

             Câu 40: Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử Nitrogen (Z = 7)?

A. 1s22s32p2.     B. 1s32s22p2.   C. 1s22s12p4.   D. 1s22s22p3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

           Câu 43: Nguyên tử X có chứa 11 proton trong hạt nhân. X thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?

A. IA.    B. IIA. C. IIIA.           D. IVA.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 44: Hạt nào mang điện tích âm trong nguyên tử?

A. Electron.                 B. Nơtron.                   C. Proton.                   D. Hạt nhân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Câu 45: Trong phân lớp s có số electron tối đa là bao nhiêu?

A. 8.                            B. 6.                            C. 2.                            D. 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Câu 46: Số nhóm A trong bảng tuần hoàn là

A. 8.                            B. 14.                          C. 18.                          D. 6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 47: Nguyên tố Na nằm ở ô số 11 trong bảng tuần hoàn, số proton trong nguyên tử Na là

A. 10.                          B. 11.                          C. 12.                          D. 23.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Câu 48: Nguyên tố hóa học là nguyên tố cố cùng số hạt?

A. Hạt proton              B. Hạt electron            C. Hạt neutron            D. Hạt photon

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Câu 49: Liên kết ion được hình thành giữa các ion mang điện tích trái dấu do?

A. Lực Vanderwals     B. Liên kết Hidro        C. Lực hút tĩnh điện    D. Lực đẩy

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Câu 50: Nguyên tử Mg có cấu hình 1s22s22p63s2. Theo quy tắc Octet, nguyên tử có xu hướng?

            A. Nhận 2 electron                              B. Dùng chung 2 elctron.                               

C. Nhường 2 electron.                         D. Nhận 6 electron

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Câu 51: Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị có cực?

A. H2.                          B. N2.                          C. O2.                          D. HCl.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Câu 52: Liên kết cộng hóa trị được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng

A. lực hút tính điện của các ion.                     B. một hay nhiều cặp nơtron chung.

            C. một hay nhiều cặp proton chung.               D. một hay nhiều cặp electron chung.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Câu 53: Phân tử N2 được hình thành bởi 2 nguyên tử N bằng liên kết N≡N, số cặp electron chung của 2 nguyên tử N là?

A. 1.                            B. 2.                            C. 3.                            D. 0.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Câu 54: Theo chiều tăng của điện tích dương hạt nhân, trong 1 chu kì bán kính nguyên tử biến đổi như thế nào?

A. Giảm dần               B. Tăng dần.               C. Không đổi.             D. Không xác định.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Câu 56: Theo chiều tăng của điện tích dương hạt nhân, trong 1 nhóm độ âm điện nguyên tử biến đổi như thế nào?

A. Không đổi              B. Tăng dần.               C. Giảm dần.              D. Không xác định.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Câu 57: Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất trong bảng tuần hoàn là

A. F                             B. O                            C. H                            D. Cs

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Câu 58: Nguyên tố X có cấu hình 1s22s22p1 . Vị trí của X trong bàng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:

A. Ô 5, chu kì 2, nhóm IA.                 B. Ô 5, chu kì 2, nhóm IIIA..                        

C. Ô 5, chu kì 2, nhóm VA..              D. Ô 5, chu kì 1, nhóm IIIA..

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Câu 59: Nguyên tố Y có vị trí ô: 7, nhóm VA, chu kì 2. Vậy cấu hình electron của Y là:

A. 1s2s22p3.                                                     B. 1s2s22p5.

            C. 1s2s22p63s23p1                                           D. 1s2s22p63s23p5

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Câu 60: Cho kí hiệu nguyên tử natri là . Số hiệu nguyên tử natri là bao nhiêu?

A. 11.                          B. 23.                          C. 12.                          D. 34.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Câu 61: Các nguyên tố ở chu kì 4 có số lớp electron trong nguyên tử là bao nhiêu?

A. 3.                            B. 4.                            C. 5.                            D. 2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Câu 20: Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p5, nguyên tố X thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?

A. IIA.                        B. VA.                        C. VIIA.                     D. IA.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Câu 62: Nguyên tử F (Z = 9) khi nhận thêm một electron thì tạo thành ion nào?

A. F+.                          B. F2+.                         C. F-.                           D. F2-.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Câu 63: Nguyên tử Na (Z = 11) khi nhường đi một electron thì tạo thành ion nào?

A. Na+.                        B. Na2+.                       C. Na-.                        D. Na2-.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Câu 64: Trong phân tử nào sau đây có cặp electron chung không bị lệch về phía một nguyên tử?

            A. H2.                          B. HCl.                        C. H2O.                       D. NH3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Câu 65: Liên kết cộng hóa trị trong phân tử O2 là liên kết gì (Cho O (Z=8))?

            A. Liên kết đơn.                                              B. Liên kết đôi.                      

            C. Liên kết ba.                                                D. Liên kết cộng hóa trị có cực.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Câu 66: Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion

A. H2O.                       B. NH3.                       C. HCl.                       D. NaCl

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Câu 67: Hợp chất nào sau đây là hợp chất cộng hóa trị

A. Li2O.                      B. CaO.                       C. N2.                          D. Al2O3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Câu 68: Để nhận biết liên kết trong phân tử người ta dựa vào?

A. Bán kính nguyên tử.                                  B. Hiệu độ âm điện.   

C. Nhiệt độ nóng chảy.                                   D. Nguyên tử khối.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Câu 69: Nguyên tử nào sau đây khi hình thành ion có khuynh hướng nhường 1 electron?

A. Mg.                B. K.                    C. Al.                       D. Fe.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Câu 70: Khi hình thành anion nguyên tử oxygen có xu hướng

A. nhường 1 electron.                     B. nhận 2 electron.  

C. nhận 1 electron.      D. nhường 2 electron

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Câu 71. Hợp chất nào sau đây có liên kết ion?

A. H2O.              B. CH4.                C. KBr.                    D. Cl2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Câu 72: Hợp chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không phân cực?

A. Cl2.                B. NaCl.              C. H2O.                    D. HF.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Câu 73: Hợp chất nào sau đây không tạo được liên kết hydrogen liên phân tử?

A. H2O.              B. HF.                  C. C2H5OH.             D. H2S.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Câu 74: Liên kết hydrogen xuất hiện giữa những phân tử cùng loại nào sau đây?

A.  C2H6.            B. CH3OH.          C. CO2.                    D. H2S.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Câu 81:  Khí nitrogen (N2) rất bền, ở nhiệt độ thường N2 khá trơ về mặt hóa học nên trong một số trường hợp đặc biệt, khí nitrogen được dung để bơm lốp (vỏ) xe thay cho không khí có thể oxi hóa cao su theo thời gian. Vì sao nitrogen lại có đặc tính này?

A. phân tử N2 có liên kết ba bền vững, năng lượng liên kết lớn.           

B. phân tử N2 có liên kết đơn bền vững, năng lượng liên kết nhỏ.        

C. phân tử N2 có liên kết ba bền vững, năng lượng liên kết nhỏ.          

D. phân tử N2 có liên kết đơn bền vững, năng lượng liên kết lớn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Câu 82: Phân tử nào sau đây có liên kết hydrogen

A. H2S.              B. CH4.                C. H2O.                    D. CO2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Câu 83: Trong phân tử, các electron chuyển động không ngừng, khi các electron tập trung về một phía sẽ hình thành nên

A. một ion dương.                          B. một ion âm.        

C. một lưỡng cực tạm thời.            D. một lưỡng cực vĩnh viễn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Câu 84: Khí hiếm nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

A. Ne.                B. Xe.                  C. Ar.                       D. Kr.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Câu 85: Vì sao HF có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn so với HCl, HBr, HI.

A. HF có phân tử khối lớn nhất.   

B. HF có liên kết hydrogen.          

C. HF có tương tác van der Waals lớn nhất.                  

D. HF là hợp chất phân cực nhất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Câu 87 : Dãy các chất nào sau đây trong phân tử đều có liên kết ion?

   A. O2, Cl2, HCl, F2.                             B. K2O, NaCl, CaCl2, MgO.   

C. HCl, H2S, N2O, NaCl.                   D. CaO, HNO3, H2SO4, HCl

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Câu 88:Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7. Số hạt mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt. Các nguyên tố X và Y lần lượt là

     A. Fe và Cl.         B. Na và Cl.             C. Al và Cl.              D. Al và P.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Câu 89:Nitrogen trong thiên nhiên là hỗn hợp gồm hai đồng vị là   (99,63%) và  . Nguyên tử khối trung bình của nitơ là

     A.            B.               C. 14,0                              D. 13,7

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Câu 90:Trong thiên nhiên Ag có hai đồng vị . Tính số khối của đồng vị thứ hai. Biết nguyên tử khối trung bình của Ag là 107,88 u.

     A. 109                 B. 107                       C. 106                               D. 108

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Câu 91: Trong tự nhiên, nguyên tố cupper (Cu) có hai đồng vị là  và . Nguyên tử khối trung bình của cupper là 63,54. Thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của đồng vị  là

     A. 27%.               B. 50%.                    C. 54%.                    D. 73%.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Câu 92:Một  ion có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19. Cấu hình electron của nguyên tử M là

     A. [Ar]3d54s1.     B. [Ar]3d64s2.          C. [Ar]3d64s1.          D. [Ar]3d34s2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Câu 93:Một nguyên tử X có số hiệu nguyên tử Z =19. Số lớp electron trong nguyên tử X là

            A. 4     B. 5     C. 3     D. 2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

Câu 94:Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6. Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?

     A. Oxygen (Z = 8)                                B. Sulfur (Z = 16)           

     C. Fluorine (Z = 9)                               D. Chlorine (Z = 17)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

Câu 95:Một nguyên tử X có tổng số e ở các phân lớp p là 11. Hãy cho biết X là nguyên tố hoá học nào sau đây?

     A. 17Cl                 B. 16S                        C. 11Na                    D. 15P

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Câu 96:Nguyên tử nguyên tố X có electron cuối cùng được phân bố vào phân lớp 3p1. Nguyên tử nguyên tố Y có electron cuối cùng được phân bổ vào phân lớp 3p3. X, Y lần lượt là

     A. Kim loại và Phi kim.                       B. Phi kim và Kim loại.

    C. Kim loại và khí hiếm.                      D. Phi kim và khí hiếm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

Câu 97:Một nguyên tử X có 3 lớp e. Ở trạng thái cơ bản, số electron tối đa trong lớp M là

     A. 16.                  B. 8.                          C. 18.                       D. 32.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Câu 98:Ion có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d5. Vậy cấu hình electron của M là

     A. 1s22s22p63s23p64s23d8                    B. 1s22s22p63s23p63d64s2

     C. 1s22s22p63s23p63d8                         D. 1s22s22p63s23p63d54s24p1

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Câu 99. Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp dựa theo các nguyên tắc sau

      I- Các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử .

      II- Các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử .

      III- Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

      IV- Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột .

           Hãy chọn các nguyên tắc đúng:

             A. I, II, III                  B. I, III, IV                 C. II, III, IV                D. I, II, III, IV

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Câu 100. Số nguyên tố trong chu kỳ 3 và 5 là

            A. 8 và 18                   B. 18 và 8                    C. 8 và 8                      D. 18 và 18

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D