wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh hk110

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Nghiên cứu các đặc điểm hình thái, vai trò, cấu tạo, tác hại của các loài vi sinh vật đối với tự nhiên và con người thuộc lĩnh vực nghiên cứu nào của ngành sinh học?

a)

sinh vật học tế bào

b)

vi sinh vật học

c)

sinh học phân tử

d)

động vật học

2.

để đánh giá ảnh hưởng của nguồn nước đến sự phát triển rể cây người ta sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm

b)

Phương pháp thực nghiệm khoa học

c)

Phương pháp phân tích khoa học

d)

Phương pháp báo cáo số liệu

3.

Việc xác định được có khoảng 30.000 gen trong ADN của con người có sự hỗ trợ của:

a)

Thống kê

b)

Khoa học máy tính

c)

Tin sinh học

d)

Pháp y

4.

Thành tế bào của vi khuẩn cấu tạo chủ yếu từ

a)

chitin

b)

cellulose

c)

peptidoglycan

5.

tế bào nào sau đây là tế bào nhân sơ

a)

tế bào bạch cầu

b)

tế bào vi khuẩn

c)

tế bào thần kinh

d)

tế bào biểu bì

6.

Một số ,loại vi khuẩn gây bệnh ở người, bên ngoài thành tế bào còn có lớp vỏ nhầy giúp nó

a)

dễ thực hiện trao đổi chất

b)

ít bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt

c)

không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh

d)

ít bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh

7.

trùng roi là sinh vật

a)

đơn bào

b)

sống trên cạn

c)

đa bào

d)

kí sinh

8.

DNA là một đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là 4 loại

a)

ribonucleotide( A,T,G,C)

b)

ribonucleotide( A,U,G,C )

c)

Nucleotide( A,T,G,C)

d)

Nucleotide(A,U,G,C)

9.

Tế bào vi khuẩn không có thành phần nào sau đây?

a)

Vùng nhân

b)

Ti thể

c)

Thành tế bào

d)

Màng sinh chất

10.

Bệnh nào sau đây không phải do sinh vật nhân sơ gây ra

a)

Viêm họng do vi khuẩn Streptococcus pyogen

b)

Bệnh tiêu chảy do phẩy khuẩn tả Vibrio cholerae

c)

Bệnh lao do trực khuẩn Mycobacterium tuberculosic

d)

Bệnh viêm phổi cấp do Covid 19 gây

11.

Lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây

a)

Chuyên hóa đường

b)

Tổng hợp lipid, phân giải chất độc

c)

Tổng hợp protein

d)

Vận chuyển nội bào

12.

Trong cơ thể, tế bào nào sau đây có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất

a)

tế bào hồng cầu

b)

tế bào biểu bì

c)

tế bào bạch cầu

d)

tế bào

13.

Đặc điểm nào có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật

a)

Trong tế bào chất có nhiều loại bào quan

b)

Có thành tế bào bằng chất cellulose

c)

Nhân có màng bao bọc

d)

Có khung xương tế

14.

Các chất tan trong lipid được vận chuyển vào trong tế bào qua:

a)

kênh protein đặc biệt

b)

lớp kép photpholipid

c)

các lỗ trên màng

d)

kênh protein xuyên màng

15.

ribosome có chức năng

a)

hấp thụ các chất dinh dưỡng cho tế bào

b)

tổng hợp các protein cho tế bào

c)

giúp trao đổi chất giữa tế bào và môi trường sống

d)

truyền thông tin di truyền từ tế bào này sang tế bào khác

16.

Ở động vật, bào quan có chức năng cung cấp năng lượng cho tế bào là

a)

lục lạp

b)

ribosome

c)

ti thể

d)

nhân

17.

trước khi chuyển thành ếch con, nòng nọc phải " cắt "chiếc đuôi của nó. Bào quan giúp nó thực hiện chức năng này là

a)

Lưới nội chất

b)

Lysosome

c)

ribosome

d)

ti

18.

nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ

a)

sự biến dạng của tế bào

b)

bơm protein và tiêu tốn ATP

c)

sự khuếch tán của các ion qua màng

d)

kênh protein đặc biệt " aquaporin"

19.

nhập bào là phương thức vận chuyển các chất

a)

có kích thước lớn

b)

có kích thước nhỏ không phân cực

c)

có kích thước nhỏ không mang điện

d)

có kích thước nhỏ không tan trong nước

20.

hoạt động nào sau đây xảy ra trên lưới nội chất hạt

a)

ôxi hóa chất hữu cơ tạo năng lượng cho tế bào

b)

tổng hợp các chất bài tiết

c)

tổng hợp polisaccarit cho tế bào

d)

tổng hợp protein cho tế bào

21.

thành phần chính của màng sinh chất là

a)

photpholipid và protein

b)

lipid và photpholipid

c)

lipid, gluxit và protein

d)

gluxit và protein

22.

tế bào của cùng cơ thể có thể nhận biết ra nhau và nhận biết tế bào lạ là do màng sinh chất có

a)

" dấu chuẩn" glycoprotein

b)

khả năng trao đổi chất với môi trường

c)

các thụ thể

d)

2 lớp phospholipid