wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn học kì 1 k10 (2)

Total questions: 80

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường đi được của chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

v2 v02 = 2aSv^2\ -v_0^2\ =\ 2aS  

b)

v2 +v02  = 2aSv^2\ +v_0^2\ \ =\ 2aS  

c)

v+v0 = 2aSv_{ }+v_0\ =\ \sqrt{2aS}  

d)

v  v0 =2aSv\ -\ v_0\ =\sqrt{2aS}  

2.

Điều khẳng định nào dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?

a)

Gia tốc của chuyển động là hàm bậc nhất theo thời gian

b)

Chuyển động có gia tốc thay đổi

c)

Vận tốc của chuyển động là hàm bậc hai của thời gian

d)

Tốc độ tức thời của chuyển động tăng đều theo thời gian.

3.

Công thức liên hệ vận tốc và gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

v = v0  +atv\ =\ v_0\ \ +at

b)

v = v0  atv\ =\ v_0\ -\ at

c)

v = v0 + at2v\ =\ v_0\ +\ at^2

d)

v = v0+ atv\ =\ -v_0+\ at

4.

Chọn câu sai? Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì

a)

gia tốc là đại lượng không đổi.

b)

quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian.

c)

vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.

d)

tốc độ tức thời là hàm số bậc nhất của thời gian.

5.

Sự rơi tự do là sự rơi chỉ dưới tác dụng của

a)

sức cản không khí.

b)

trọng lực.

c)

lực quán tính.

d)

lực ma sát.

6.

Khi nói về vật rơi tự do không vận tốc đầu, điều nào dưới đây sai?

a)

Phương của chuyển động là phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.

b)

Chuyển động thẳng chậm dần đều với gia tốc bằng gia tốc rơi tự do.

c)

Vận tốc của vật ở thời điểm t là v = gt.

d)

Quãng đường đi được của vật sau thời gian t là . s =12gt2s\ =\frac{1}{2}gt^2

7.

Một vật rơi tự do không vận tốc ban đầu từ độ cao 5 m xuống. Vận tốc của vật ngay trước khi chạm đất là, lấy g = 10m/s2

a)

8,9m/s

b)

10m/s

c)

5m/s

d)

2m/s

8.

Một vật được thả từ trên máy bay ở độ cao 80 m. Cho rằng vật rơi tự do với , thời gian rơi là

a)

4s

b)

4,04s

c)

8s

d)

2,26s

9.

Một vật chuyển động đều từ A đến B rồi rẽ phải một góc 900 để đến C. Biết AB = 600m; BC = 800m và thời gian đi mất 20 phút. Tốc độ trung bình của vật bằng

a)

70m/phút.

b)

50m/phút.

c)

800m/phút.

d)

600m/phút.

10.

Thời gian cần thiết để tăng vận tốc từ 10m/s lên 40m/s của một chuyển động có gia tốc 2m/s2

a)

10s.

b)

15s.

c)

25s.

d)

20s.

11.

Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều với tốc độ đầu 3m/s và gia tốc 2m/s2, thời điểm ban đầu ở gốc toạ độ và chuyển động ngược chiều dương của trục toạ độ thì phương trình có dạng.

a)

x = 3.t + t2

b)

x = -3.t - 2.t2

c)

x = -3.t + t2

d)

x = 3.t - t2

12.

Ga-li-lê thả quả đạn hình cầu từ độ cao 56m trên tháp nghiêng Pi-da xuống đất. Tính thời gian quả đạn rơi.

Biết g = 9,81m/s2

a)

2,97s

b)

3,38s

c)

3,83s

d)

4,12s

13.

Chọn câu sai ? Sai số ngẫu nhiên

a)

không có nguyên nhân rõ ràng.

b)

là những sai xót mắc phải khi đo.

c)

có thể do khả năng giác quan của con người dẫn đến thao tác đo không chuẩn.

d)

chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài.

14.

Chọn câu đúng: Gọi  F1F_1  và  F2F_2   là độ lớn của hai lực thành phần,  FF   là độ lớn của hợp lực. Trong mọi trường hợp 

a)

F luôn lớn hơn cả F1 và F2.

b)

F luôn nhỏ hơn cả F1 và F2.

c)

F thỏa mãn F1F2FF1+F2\left|F_1-F_2\right|\le F\le F_1+F_2

d)

F không bao giờ bằng F1 hoặc F2.

15.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn 8N và 6N. Độ lớn của hợp lực là 10N. Góc giữa hai lực thành phần là

a)

00.

b)

450.

c)

600.

d)

900.

16.

Theo phương ngang, lực lần lượt truyền cho vật có khối lượng m1 có gia tốc a1 = 2m/s2, truyền cho vật có khối lượng m2 có gia tốc a2 = 6m/s2. Hỏi nếu lực truyền cho vật có khối lượng m1 + m2 thì gia tốc a của nó sẽ là bao nhiêu?

a)

8 m/s2

b)

1,5 m/s2

c)

0,667 m/s2

d)

12 m/s2.

17.

Người ta đẩy một cái thùng gỗ nặng 55kg theo phương nằm ngang với lực 220N làm thùng chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang. Biết lực ma sát cản trở chuyển động có độ lớn Fms=192,5N. Tính gia tốc của thùng?

a)

0,5 m/s2.

b)

7,5 m/s2.

c)

3,5 m/s2.

d)

4 m/s2.

18.

Một người dùng một dây kéo một vật có khối lượng m=100kg trên sàn nằm ngang. Dây kéo nghiêng một góc  30030^0   so với phương ngang. Biết vật bắt đầu trượt từ trạng thái nghỉ, chuyển động nhanh dần đều và đạt vận tốc 1m/s khi đi được 1m. Lực ma sát của sàn lên vật khi vật trượt có độ lớn 125N. Lực căng của dây khi vật trượt bằng?

a)

175 N.

b)

undefined. 

c)

75 N.

d)

202 N.

19.

Một vật được ném theo phương ngang với tốc độ v0 = 10m/s từ độ cao h so với mặt đất. Chọn hệ trục toạ độ Oxy sao cho gốc O trùng với vị trí ném, Ox theo chiều vận tốc v0 , Oy hướng thẳng đứng xuống dưới, gốc thời gian là lúc ném. Cho với g = 10 m/s2. Phương trình quỹ đạo của vật

a)

y = 10t + 5t2

b)

y = 10t + 10t2

c)

y = 0,05x2

d)

y = 0,1x2

20.

Một quả bóng được ném theo phương ngang với vận tốc đầu có độ lớn là vo = 20m/s từ độ cao 45m so với đất. Hỏi tầm bay xa (theo phương ngang) của quả bóng bằng bao nhiêu? Lấy g = 10m/s2 và bỏ qua sức cản của không khí.

a)

30m.

b)

45m.

c)

60m.

d)

90m.

21.

Khi nào một vật được coi là đứng yên so với vật mốc?

a)

Khi vật đó không thay đổi vị trí so với vật mốc.

b)

Khi vật đó không dịch chuyển theo thời gian.

c)

Khi vật đó không chuyển động.

d)

Khi khoảng cách từ vật đó đến vật mốc không đổi.

22.

Độ lớn của vận tốc có thể cung cấp cho ta thông tin gì về chuyển động của vật?

a)

Cho biết hướng chuyển động của vật.

b)

Cho biết vật chuyển động theo quỹ đạo nào.

c)

Cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm.

d)

Cho biết nguyên nhân vì sao vật lại chuyển động được.

23.

Một xe máy đi với vận tốc 4 m/s. Hãy viết lại vận tốc đó theo đơn vị km/h

a)

144 km/h

b)

9 km/h

c)

0,9 km/h

d)

14,4 km/h

24.

Hai lực cân bằng là

a)

hai lực cùng đặt vào một vật, cùng cường độ, có chiều ngược nhau.

b)

hai lực cùng đặt vào một vật, cùng cường độ, có phương cùng trên một đường thẳng, có chiều ngược nhau.

c)

hai lực cùng đặt vào một vật, cùng cường độ, có chiều ngược nhau, có phương nằm trên hai đường thẳng khác nhau.

d)

hai lực cùng đặt vào hai vật khác nhau, cùng cường độ, có phương cùng trên một đường thẳng, có chiều ngược nhau.

25.

Trong các chuyển động sau chuyển động nào là chuyển động do quán tính?

a)

Hòn đá lăn từ trên núi xuống.

b)

Xe máy chạy trên đường.

c)

Xe đạp chạy sau khi thôi không đạp xe nữa.

d)

Lá rơi từ trên cao xuống.

26.

Xe ô tô đang chuyển động đột ngột dừng lại. Hành khách trong xe bị

a)

Ngả người về phía sau

b)

Nghiêng người sang phía trái

c)

Nghiêng người sang phía phải

d)

Xô người về phía trước

27.

Quả táo đang rơi từ trên cây xuống mặt đất, quả táo sẽ

a)

không thay đổi vận tốc trong lúc rơi

b)

rơi càng lúc càng nhanh

c)

rơi càng lúc càng chậm

28.

Vận động viên chạy 1500m hết 4 phút. Vận tốc của vận động viên đó là:

a)

25m/phút

b)

6,25m/giây

c)

275m/phút

d)

375m/giây

29.

Một ô tô đi qua cầu với vận tốc 21,6km/giờ. Vận tốc của ô tô đó theo đơn vị m/giây là:

a)

360m/giây

b)

6m/giây

c)

216m/giây

d)

36m/giây

30.

Cặp lực nào không cân bằng trong các cặp lực sau?

a)

Lực của mặt nước và lực hút của Trái Đất tác dụng vào thuyền để thuyền đứng yên trên mặt nước.

b)

Lực của hai em bé kéo hai đầu sợi dây khi sợi dây đứng yên.

c)

Lực mà lò xo tác dụng vào vật và lực mà vật tác dụng vào lò xo.

d)

Lực nâng của sàn và lực hút của Trái Đất tác dụng vào bàn

31.

Hoạt động nào dưới đây không cần dùng đến lực?

a)

Đọc một trang sách

b)

Xách một xô nước

c)

Nâng một tấm gỗ

d)

Đẩy một chiếc xe

32.

Mặt Trời mọc đằng đông, lặn đằng Tây. Trong hiện tượng này:

a)

Mặt Trời chuyển động còn Trái Đất đứng yên.

b)

Mặt Trời đứng yên còn Trái Đất chuyển động.

c)

Mặt Trời và Trái Đất đều chuyển động.

d)

Mặt Trời và Trái Đất đều đứng yên.

33.

Chuyển động và đứng yên có tính tương đối vì:

a)

Quãng đường vật đi được trong những khoảng thời gian khác nhau là khác nhau.

b)

Một vật có thể đứng yên so với vật này nhưng lại chuyển động so với vật khác.

c)

Vận tốc của vật so với các vật mốc khác nhau là khác nhau.

d)

Dạng quỹ đạo chuyển động của vật phụ thuộc vào vật chọn làm mốc.

34.

Dấu hiệu nào sau đây là của chuyển động theo quán tính?

a)

Vận tốc của vật luôn thay đổi.

b)

Độ lớn vận tốc của vật không đổi.

c)

Vật chuyển động theo đường cong.

d)

Vật tiếp tục đứng yên hoặc tiếp tục chuyển động thẳng đều.

35.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về lực ma sát ?

a)

Lực ma sát cùng hướng với hướng chuyển động của vật.

b)

Khi vật chuyển động nhanh dần, lực ma sát lớn hơn lực đẩy.

c)

Khi vật chuyển động chậm dần, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy

d)

Lực ma sát trượt cản trở chuyển động trượt của vật này trên bề mặt vật kia.

36.

Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi:

a)

Quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm nghiêng

b)

Ô tô đang chuyển động, đột ngột hãm phanh

c)

Quả bóng bàn đặt trên mặt bàn nằm ngang nhẵn bóng

d)

Xe đạp đang xuống dốc

37.

Tác dụng lực làm quả bóng lăn, ta thấy quả bóng lăn chậm dần rồi dừng lại vì:

a)

Trọng lực

b)

Lực hấp dẫn

c)

Lực ma sát

d)

Lực đàn hồi

38.

Lực ma sát nào giúp cho vật không bị trượt khi có lực khác tác dụng?

a)

Ma sát nghỉ

b)

Ma sát lăn

c)

Ma sát trượt

39.

Ổ bi được sử dụng cho nhiều máy móc khác nhau nhằm mục đích :

a)

Biến ma sát trượt thành ma sát lăn để giảm ma sát, giúp máy móc vận hành tốt hơn, nâng cao năng suất lao động.

b)

Biến ma sát lăn thành ma sát trượt, nâng cao tuổi thọ máy móc

c)

Biến ma sát trượt thành ma sát nghỉ, giúp máy móc được giữ cố định

d)

Ổ bi hoàn toàn không có tác dụng .

40.

Nếu lực kéo vật có chiều từ trái sang phải thì lực ma sát có chiều:

a)

Từ trên xuống dưới

b)

Từ dưới lên trên

c)

Từ trái sang phải

d)

Từ phải sang trái

41.

Lực ma sát nào xuất hiện khi em đẩy một chiếc tủ có bánh xe?

a)

Ma sát lăn

b)

Ma sát trượt

c)

Ma sát nghỉ

d)

Không xuất hiện bất cứ loại lực ma sát nào

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Ma sát trượt xuất hiện khi vật này trượt trên bề mặt vật khác

b)

Ma sát lăn xuất hiện khi vật này lăn trên bề mặt vật khác

c)

Lực ma sát nghỉ xuất hiện giúp cho vật không bị trượt khi có lực khác tác dụng

d)

Độ lớn ma sát lăn lớn hơn ma sát trượt

43.

" Nước chảy, đá mòn". Lực làm hòn đá dưới nước mòn theo thời gian là:

a)

Lực đẩy của nước

b)

Trọng lực

c)

Lực ma sát giữa dòng nước và hòn đá.

d)

Lực đàn hồi

44.

Lực ma sát trượt sinh ra khi:

a)

một vật lăn trên bề mặt của vật khác.

b)

một vật tượt trên bề mặt của vật khác.

c)

một vật đứng yên trên bề mặt của vật khác.

d)

tất cả đều sai.

45.

Tay ta cầm nắm được các vật là nhờ có:

a)

ma sát trượt.

b)

ma sát nghỉ.

c)

ma sát lăn.

d)

quán tính.

46.

Ý nghĩa của vòng bi ở ổ trục (hình vẽ) là:

a)

Thay ma sát nghỉ bằng ma sát trượt.

b)

Thay ma sát trượt bằng ma sát lăn.

c)

Thay ma sát lăn bằng ma sát trượt.

d)

Thay ma sát trượt bằng ma sát nghỉ.

47.

Lực ma sát xuất hiện:

a)

ngăn cản chuyển động của vật.

b)

giúp vật chuyển động dễ dàng hơn.

c)

vừa ngăn cản vừa giúp vật chuyển động.

d)

có lúc ngăn cản có lúc giúp vật chuyển động dễ dàng hơn.

48.

Mặt lốp ô tô, xe máy, xe đạp có khía rãnh để

a)

tăng ma sát.

b)

giảm ma sát

c)

tăng quán tính.

d)

giảm quán tính

49.

Khi người đàn ông cố gắng đẩy chiếc xe, lực ma sát xuất hiện giữa bánh xe và mặt đường là

a)

Ma sát lăn

b)

Ma sát nghỉ

c)

Ma sát trượt

50.

Lực ma sát xuất hiện giữa cây vĩ và dây đàn violin là

a)

Ma sát trượt

b)

Ma sát lăn

c)

Ma sát nghỉ

d)

Tất cả đều sai

51.

Lực nào đóng vai trò lực phát động giúp ta bước đi trên đường:

a)

Ma sát nghỉ

b)

Ma sát trượt

c)

Ma sát lăn

d)

Phản lực của mặt sàn

52.

Lực nào giúp cho đinh ốc, bulon có thể xiết chặt vào nhau?

a)

Ma sát trượt

b)

Ma sát lăn

c)

Ma sát nghỉ

d)

Lực nén

53.

Lực xuất hiện trong trường hợp nào sau đây không phải là lực ma sát?

a)

Lực giữ cho chân không bị trượt trên mặt đường khi ta đi lại trên đường.

b)

Lực giữ các hạt phấn không rơi khỏi mặt bảng khi ta dùng phấn viết bảng.

c)

Lực giữ đinh không rời khỏi tường khi đinh được đóng vào tường.

d)

Lực giữ quả cân được treo móc vào đầu một lò xo không bị rơi.

54.
Trọng lực tác dụng lên vật có 
a)
độ lớn luôn thay đổi.
b)
điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.
c)
điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên.
d)
điểm đặt bất kỳ trên vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.
55.
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về trọng lực ?
a)

Trọng lực xác định bởi biểu thức P=mg\overrightarrow{P}=m\overrightarrow{g}

b)

Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

c)

Trọng lực tác dụng lên vật tỷ lệ thuận với khối lượng vật.

d)

Tại một nơi trên Trái Đất trọng lực tác dụng lên vật tỉ lệ thuận với gia tốc rơi tự do.

56.
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về trọng lượng của vật ?
a)
Trọng lượng là độ lớn trọng lực tác dụng lên vật
b)
Trọng lượng của vật luôn không đổi
c)
Trọng lượng kí hiệu là P.
d)
Trọng lượng được đo bằng lực kế.
57.
Trọng tâm của vật là điểm đặt của
a)
trọng lực tác dụng vào vật.
b)
lực đàn hồi tác dụng vào vật.
c)
lực hướng tâm tác dụng vào vật.
d)
lực từ trường Trái Đất tác dụng vào vật.
58.
Khi đưa một vật từ mặt đất lên cao thì
a)
khối lượng của vật tăng lên, còn trọng lượng của vật không đối.
b)
khối lượng của vật không đổi, còn trọng lượng của vật giảm đi.
c)
khối lượng của vật giảm đi, còn trọng lượng của vật không đối..
d)
khối lượng của vật không đổi, còn trọng lượng của vật tăng lên.
59.
Lực hấp dẫn do 1 hòn đá ở trên mặt đất tác dụng vào Trái Đất thì có độ lớn
a)
Nhỏ hơn trọng lượng hòn đá
b)
Bằng trọng lượng của hòn đá
c)
Lớn hơn trọng lượng hòn đá
d)
Bằng 0
60.
Một quyển sách đặt trên bàn như hình vẽ. Lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng vào quyển sách
a)
Nhỏ hơn trọng lượng quyển sách
b)
Bằng trọng lượng của quyển sách
c)
Lớn hơn trọng lượng quyển sách
d)
Bằng 0
61.

Công thức tính trọng lực P=mg\overrightarrow{P}=m\overrightarrow{g} được suy từ

a)

định luật I Newton

b)

định luật II Newton

c)

định luật III Newton

d)

định luật vạn vật hấp dẫn

62.
Một vật có khối lượng m đặt ở nơi có gia tốc trọng trường g.Phát biểu nào sau đây sai.
a)
Trọng lực có độ lớn được xác định bởi biểu thức P=mg.
b)
Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật.
c)
Trọng lực tỉ lệ với khối lượng của vật.
d)
Trọng lực là lực hút của trái đất tác dụng lên vật.
63.
Một vật đang nằm yên trên mặt đất, lực hấp dẫn do Trái đất tác dụng vào vật có độ lớn
a)
lớn hơn trọng lượng của vật.
b)
nhỏ hơn trọng lượng của vật.
c)
bằng trọng lượng của vật.
d)
bằng 0.
64.

Tại cùng 1 nơi trên Trái đất, hai vật có khối lượng lần lượt là m1m_1 m2m_2 với m1>m2m_1>m_2 . Trọng lượng hai vật lần lượt là P1,P2P_1,P_2 thỏa mãn điều kiện

a)

P1<P2P_1<P_2

b)

P1=P2P_1=P_2

c)

P1m1=P2m2\frac{P_1}{m_1}=\frac{P_2}{m_2}

d)

P1m1<P2m2\frac{P_1}{m_1}<\frac{P_2}{m_2}

65.

Hai vật A và B đặt trên mặt đất có khối lượng lần lượt là mA<mBm_A<m_B . Khi đó

a)

lực do vật A hút Trái Đất nhỏ hơn lực do vật B hút Trái Đất

b)

Lực do vật A hút vật B lớn hơn lực do vật B hút vật A

c)

Lực do vật A hút Trái Đất lớn hơn lực do vật B hút Trái Đất

d)

Lực do vật A hút vật B nhỏ hơn lực do vật B hút vật A

66.

Gia tốc rơi tự do trên Trái Đất là 9,8 ms2\frac{m}{s^2} còn trên sao Hỏa là 3,7 ms2\frac{m}{s^2} . Nếu một nhà du hành vũ trụ từ Trái Đất lên sao Hỏa sẽ có

a)

khối lượng và trọng lượng đều giảm đi.

b)

khối lượng và trọng lượng không đổi.

c)

khối lượng không đổi còn trọng lượng giảm đi.

d)

khối lượng giảm đi còn trọng lượng không đổi.

67.

Gia tốc rơi tự do trên Trái Đất là 9,8 ms2\frac{m}{s^2} còn trên Mặt Trăng là 1,6 ms2\frac{m}{s^2} . Nếu một nhà du hành vũ trụ từ Mặt Trăng trở lại Trái Đất thì

a)

khối lượng và trọng lượng đều tăng lên.

b)

khối lượng và trọng lượng không đổi.

c)

khối lượng không đổi còn trọng lượng tăng xấp xỉ 6 lần.

d)

khối lượng không đổi còn trọng lượng giảm xấp xỉ 6 lần

68.
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về vị trí trọng tâm của một vật?
a)
Luôn ở một điểm trên vật.
b)
Có thể trùng với tâm đối xứng của vật.
c)
Có thể ở trên trục đối xứng của vật.
d)
Phụ thuộc sự phân bố của khối lượng vật.
69.

Một quả cam có khối lượng 200g đặt ở nơi có gia tốc rơi tự do là g=10 ms2\frac{m}{s^2} Trọng lượng của quả cam là

a)

2 N.

b)

20 N.

c)

200 N.

d)

2000 N.

70.

Một quả táo có khối lượng 400g đặt ở nơi có gia tốc rơi tự do là g=10 ms2\frac{m}{s^2} Quả táo hút Trái Đất với một lực có độ lớn bằng

a)

40 N.

b)

4 N.

c)

400 N.

d)

4000 N.

71.

Câu nào sau đây sai khi nói về lực căng dây?

a)

Lực căng dây có bản chất là lực đàn hồi.

b)

Lực căng dây có điểm đặt là điểm mà đầu dây tiếp xúc với vật.

c)

Lực căng có phương trùng với chính sợi dây, chiều hướng từ hai đầu vào phần giữa của dây.

d)

Lực căng có thể là lực kéo hoặc lực nén.

72.

Khi vật treo trên sợi dây nhẹ cân bằng thì trọng lực tác dụng lên vật

a)

cùng hướng với lực căng dây.

b)

cân bằng với lực căng dây.

c)

hợp với lực căng dây một góc 90độ

d)

bằng không.

73.

Một ngọn đèn có khối lượng m = 1 kg được treo dưới trần nhà bằng một sợi dây. Dây chỉ chịu lực căng lớn nhất là 8 N. Nếu treo ngọn đèn này vào một đầu dây thì

a)

lực căng sợi dây là 4,9 N và dây sẽ bị đứt.

b)

lực căng sợi dây là 9,8 N và dây sẽ bị đứt.

c)

lực căng sợi dây là 9,8 N và dây sẽ không bị đứt.

d)

lực căng sợi dây là 4,9 N và dây sẽ không bị đứt.

74.

Công thức tính tốc độ trung bình?

a)

v = S/t

b)

v = S.t

c)

v = t/S

d)

v = d.t

75.

Một vật chuyển động thẳng từ điểm A, đến điểm B. Sau đó vật chuyển động tiếp từ B đến C. Biết ABC là tam giác vuông tại B. Quãng đường vật đi được trong chuyển động trên là

a)

AC

b)

AB + BC

76.

Bạn Phong đạp xe trên sân trường theo một đường tròn với tốc độ không đổi 5 km/h. Bạn mất 1 phút để đạp xe được 1 vòng. Hỏi vận tốc trung bình của bạn Phong khi đạp xe được 1 vòng?

a)

5 km/h

b)

0 km/h

c)

0,2 km/h

77.

Một vật chuyển động thẳng từ điểm A, đến điểm B. Sau đó vật chuyển động tiếp từ B đến C rồi quay trở lại A. Biết ABC là tam giác vuông tại B. Độ dịch chuyển của vật trong chuyển động trên là

a)

AB + BC + CA

b)

0

78.

Độ lớn độ dịch chuyển bằng quãng đường vật đi được khi

a)

Vật chuyển động trên đường thẳng và theo một chiều

b)

Vật chuyển động trên một đường thẳng

c)

Vật chuyển động trên một đường tròn

79.

Bạn Trân đi xe đạp điện trên đoạn AB dài 10 km với vận tốc v, hết thời gian 1 giờ, trên đoạn BC dài 40 km với vận tốc v' hết thời gian 1,5h. Tốc độ trung bình của bạn Trân trên cả đoạn đường AC là

a)

20 km/h

b)

30 km/h

c)

40 km/h

80.

Bạn Quỳnh muốn mô tả một vật chuyển động nhanh hay chậm mà không quan tâm đến hướng đi. Hãy giúp bạn lựa chọn đại lượng Vật lí diễn tả được yêu cầu trên

a)

Tốc độ

b)

Độ dịch chuyển

c)

Vận tốc

d)

Quãng đường