NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP đk 1 ĐỀ CƠ BẢN 1
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Câu 1 (NB). Căn cứ vào cấu trúc tế bào, người ta chia tế bào thành những loại nào?
A. tế bào virut và tế bào vi khuẩn
B. tế bào động vật và tế bào thực vật
C. tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực
D. tế bào tự dưỡng và tế bào dị dưỡng
A
B
C
D
Câu 3 (NB). Cấu trúc tế bào nhân thực gồm những thành phần chính nào?
A. màng sinh chất, tế bào chất, nhân
B. thành tế bào, bào quan, nhiễm sắc thể
C. màng tế bào, các loại bào quan, nhân
D. thành tế bào, tế bào chất, vật chất di truyền
A
B
C
D
Câu 5 (NB). Tế bào nhân thực gồm những sinh vật nào sau đây?
A. virut, vi khuẩn B. vi khuẩn, nấm
C. động vật, thực vật D. Nấm, động vật, thực vật
A
B
C
D
Quang hợp ở thực vật là gì?
A. là quá trình phân giải chất vô cơ thành chất hữu cơ nhờ năng lượng ánh sáng mặt trời.
B. là quá trình trong đó năng lượng ánh sáng Mặt Trời được diệp lục trong lục lạp hấp thụ để tạo ra cacbonhiđrat và ôxi từ khí cacbonic và nước.
C. là quá trình tổng hợp chất dinh dưỡng nhờ diệp lục
D. là quá trình tổng hợp chất vô cơ từ các chất hữu cơ nhờ năng lượng ánh sáng mặt trời thông qua diệp lục trong lá cây
A
B
C
D
Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là
A. Tim → Động mạch→ tĩnh mạch→ mao mạch→ tim
B. Tim → động mạch→ mao mạch→ tĩnh mạch→ tim
C. Tim → mao mạch→ động mạch→ tĩnh mạch→ tim
D. Tim → động mạch→ mao mạch→ động mạch→ tim
A
B
C
D
Đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN có tên gọi là:
A. axitamin B. Glucôzơ
C. Nuclêôtit D. ATP
A
B
C
D
Đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN có mấy loại?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4A
A
B
C
D
Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là
A. codon. B. gen.
C. anticodon. D. mã di truyền.
A
B
C
D
Kí hiệu của phân tử ARN thông tin là:
A. mARN B. rARN
C. tARN D. ARN
A
B
C
D
Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của
A. mạch mã hoá. B. mARN.
C. mạch mã gốc. D. tARN.
A
B
C
D
Enzim ARN pôlimeraza chỉ khởi động được quá trình phiên mã khi tương tác được với vùng
A. vận hành. B. điều hòa.
C. khởi động. D. mã hóa.
A
B
C
D
Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự:
A. vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)
B. gen điều hòa – vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A)
C. gen điều hòa – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A)
D. vùng khởi động – gen điều hòa – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A)
A
B
C
D
Bản chất của sự điều hòa hoạt động gen là
A. điều hòa quá trình dịch mã.
B. điều hòa lượng sản phẩm của gen.
C. điều hòa quá trình phiên mã.
D. điều hoà hoạt động nhân đôi ADN.
A
B
C
D
Một nuclêôxôm được cấu tạo từ các thành phần cơ bản là
A. 9 phân tử prôtêin histon và đoạn ADN chứa 146 cặp nuclêôtit.
B. 8 phân tử prôtêin histon và đoạn ADN chứa 140 cặp nuclêôtit.
C. 8 phân tử prôtêin histon và đoạn ADN chứa 146 cặp nuclêôtit.
D. 9 phân tử prôtêin histon và đoạn ADN chứa 140 cặp nuclêôtit.
A
B
C
D
Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân sơ được cấu tạo gồm:
A. một phân tử ADN vòng kép liên kết với prôtêin phi histôn
B. một phân tử ADN vòng kép liên kết với prôtêin histôn
C. một phân tử ADN vòng kép không liên kết với prôtêin
D. một phân tử ADN vòng kép liên kết với prôtêin
A
B
C
D
Trao đổi đoạn giữa 2 nhiễm sắc thể không tương đồng gây hiện tượng
A. chuyển đoạn. B. lặp đoạn.
C. đảo đoạn. D. hoán vị gen.
A
B
C
D
Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không làm thay đổi hàm lượng ADN trên nhiễm sắc thể là
A. lặp đoạn, chuyển đoạn.
B. đảo đoạn, chuyển đoạn trên cùng một nhiễm sắc thể.
C. mất đoạn, chuyển đoạn.
D. chuyển đoạn trên cùng một nhiễm sắc thể.
A
B
C
D
Đặc điểm của thực vật đa bội là:
A. Có các cơ quan sinh dưỡng to hơn so với thể lưỡng bội
B. Tốc độ phát triển chậm
C. Kém thích nghi và khả năng chống chịu với môi trường yếu
D. Ở cây trồng thường làm giảm năng suất
A
B
C
D
Đối tượng được sử dụng trong nghiên cứu di truyền của Menđen là
A. Đậu Hà Lan. B. Ruồi giấm.
C. Vi khuẩn E.côli D. Chuột bạch.
A
B
C
D
Quy luật di truyền phân li độc lập của Menđen có nội dung chủ yếu là
A. Ở F2, mỗi cặp tính trạng, xét riêng rẽ đều phân li theo tỉ lệ 3 : 1.
B. Sự phân li của cặp gen này không phụ thuộc vào cặp gen khác, dẫn tới sự di truyền riêng rẽ của mỗi cặp tính trạng.
C. Nếu P khác nhau về n cặp tính trạng thì tỉ lệ phân li về kiểu hình ở F2 là 9:3:3:1.
D. Các cá thể giao phối tự do luôn tạo ra nhiều loại biến dị.
A
B
C
D
Ở các loài sinh vật nhân thực, hiện tượng các alen thuộc các locut gen khác nhau cùng quy định một tính trạng được gọi là:
A. hoán vị gen. B. tương tác gen.
C. tác động đa hiệu của gen D. liên kết gen.
A
B
C
D
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng khi nói về nhiễm sắc thể giới tính ở động vật?
A. Nhiễm sắc thể giới tính chỉ có ở tế bào sinh dục.
B. Nhiễm sắc thể giới tính chỉ chứa các gen quy định tính trạng giới tính.
C. Hợp tử mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XY bao giờ cũng phát triển thành cơ thể đực.
D. Nhiễm sắc thể giới tính có thể bị đột biến về cấu trúc và số lượng.
A
B
C
D
Trong cặp nhiễm sắc thể giới tính XY vùng không tương đồng chứa các gen
A. đặc trưng cho từng nhiễm sắc thể.
B. alen với nhau.
C. di truyền như các gen trên nhiễm sắc thể thường.
D. tồn tại thành từng cặp tương ứng.
A
B
C
D
Kết quả lai thuận - nghịch khác nhau và con luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen qui định tính trạng đó
A. nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y.
B. nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X.
C. nằm trên nhiễm sắc thể thường.
D. nằm ở ngoài nhân.
A
B
C
D
Trong các hiện tượng sau, thuộc về thường biến là hiện tượng
A. tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường.
B. bố mẹ bình thường sinh ra con bạch tạng.
C. lợn con sinh ra có vành tai xẻ thuỳ, chân dị dạng.
D. trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng.
Đáp án: A
A
B
C
D
Nguyên phân có vai trò gì đối với sinh vật?
A. tạo ra các giao tử đực và cái
B. làm cho tế bào trứng đơn bội lớn lên
C. làm tăng số lượng tế bào lành thay thế tế bào bị tổn thương
D. làm tăng kích thước và khối lượng tế bào
A
B
C
D
Hiện tượng trao đổi chéo xảy ra đối với tế bào nào sau đây sẽ có ý nghĩa về mặt di truyền?
A. tế bào xôma B. tế bào giao tử đực
C. tế bào giao tử cái D. tế bào sinh dục chín
A
B
C
D
Ở những loài sinh sản hữu tính, quá trình nào dưới đây tham gia vào cơ chế duy trì bộ nhiễm sắc thể đặc trưng cho loài?
A. Nguyên phân và giảm phân B. Nguyên phân và thụ tinh
C. Giảm phân và thụ tinh D. Nguyên phân, giảm phân, thụ tinh
A
B
C
D
Lưỡng cư sống được ở nước và cạn vì
A. nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú
B. hô hấp bằng da và bằng phổi
C. da luôn khô
D. hô hấp bằng phổi
A
B
C
D
Trong các phát biểu sau :
(1) Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.
(2) Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho Y học.
(3) Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới.
(4) Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển.
(5) Điều hòa không khí.
Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp ?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
A
B
C
D
Đặc điểm mà phần lớn các gen cấu trúc của sinh vật nhân chuẩn khác với gen cấu trúc của sinh vật nhân sơ là:
A. Không có vùng mở đầu
B. Ở vùng mã hoá, xen kẽ với các đoạn mã hoá axit amin là các đoạn không mã hoá axit amin.
C. Tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã nằm ở vùng cuối cùng của gen.
D. Các đoạn mã hoá axit amin nằm ở phía trước vùng khởi đầu của gen.
A
B
C
D
Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?
A. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5'→3'.
B. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch.
C. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3'→5'.
D. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5'→3'.
A
B
C
D
Ở một gen xảy ra đột biến thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác nhưng số lượng và trình tự axit amin trong chuỗi pôlipeptit vẫn không thay đổi. Giải thích nào sau đây là đúng?
A. Mã di truyền là mã bộ ba.
B. Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin.
C. Một bộ ba mã hoá cho nhiều loại axit amin.
D. Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ.
A
B
C
D
Khi nói về quá trình phiên mã, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. phiên mã có sự tham gia của enzim ADN – pôlimeraza.
B. phiên mã có sự tham gia của ribôxôm.
C. phân tử mARN được tổng hợp theo chiều 5’→ 3’.
D. phiên mã theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
A
B
C
D
Đặc điểm khác nhau về phiên mã về sinh vật nhân thực và sinh vật nhân sơ là:
A. có sự tham gia của enzim ARN - pôlimeraza
B. phiên mã dựa trên mạch gốc của gen
C. sau phiên mã, phân tử mARN được cắt bỏ các đoạn intron và nối các đoạn exon
D. diễn ra theo nguyên tắc bổ sung
A
B
C
D
Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến vì:
A. làm ngừng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp được prôtêin.
B. làm biến đổi cấu trúc gen dẫn tới cơ thể SV không kiểm soát được quá trình tái bản của gen.
C. làm gen bị biến đổi dẫn tới không kế tục vật chất di truyền qua các thế hệ.
D. làm sai lệch thông tin di truyền dẫn tới làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp prôtêin.
A
B
C
D
Khi nói về số lần nhân đôi và số lần phiên mã của các gen ở tế bào nhân thực, trong trường hợp không có đột biến, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Các gen nằm trong 1 tế bào có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mã bằng nhau
B. Các gen nằm trên cùng 1 nhiễm sắc thể có số lần nhân đôi khác nhau và số lần phiên mã khác nhau
C. Các gen nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mã thường khác nhau
D. Các gen trên các nhiễm sắc thể khác nhau có số lần nhân đôi khác nhau và số lần phiên mã thường khác nhau.
A
B
C
D
Nhiễm sắc thể được coi là cơ sở vật chất di truyền ở cấp độ tế bào vì
A. nhiễm sắc thể là cấu trúc mang gen, mà gen là cơ sở vật chất di truyền ở cấp độ phân tử
B. điều hoà hoạt động của các gen thông qua các mức xoắn cuộn của nhiễm sắc thể.
C. điều khiển tế bào phân chia đều vật chất di truyền ở phân bào.
D. tham gia vào mọi hoạt động sống của tế bào.
A
B
C
D
Gen ban đầu có cặp nuclêôtit chứa A hiếm (A*) là T-A*, sau đột biến cặp này sẽ biến đổi thành cặp
A. T-A B. A-T C. G-X D. X-G
A
B
C
D
). Sơ đồ sau đây minh họa cho các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào?
ABCD ● EFGH → ABGFE ● DCH
A. đảo đoạn chứa tâm động
B. chuyển đoạn trong cùng 1 nhiễm sắc thể
C. chuyển đoạn chứa tâm động
D. đảo đoạn không chứa tâm động
A
B
C
D
Trường hợp đột biến lệch bội nào dưới đây tạo nên thể khảm?
A. Xảy ra trong nguyên phân ở tế bào sinh dục.
B. Xảy ra trong nguyên phân ở tế bào sinh dưỡng.
C. Xảy ra trong giảm phân ở tế bào sinh dục.
D. Xảy ra trong giảm phân ở tế bào sinh dưỡng.
A
B
C
D
Xét cùng một loài thì dạng đột biến nào gây mất cân bằng gen lớn nhất?
A. Đảo đồng thời nhiều đoạn trên nhiễm sắc thể.
B. Mất đoạn nhiễm sắc thể.
C. Chuyển đoạn trên nhiễm sắc thể.
D. Đột biến lệch bội.
A
B
C
D
Dạng đột biến nào sau đây làm cho 2 alen của 1 gen có thể nằm trên cùng 1 nhiễm sắc thể:
A. mất 1 cặp nucleotit B. thêm 1 cặp nucleotit
C. lặp đoạn D. đảo đoạn
A
B
C
D
Điều nào sau đây không đúng với quy luật phân li của Menđen?
A. Mỗi tính trạng của cơ thể do một cặp nhân tố di truyển quy định
B. Mỗi tính trạng của cơ thể do nhiều cặp gen quy định
C. Do sự phân li đồng đều của cặp nhân tố di truyền nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố của cặp
D. F1 tuy là cơ thể lai nhưng khi tạo giao tử thì giao tử là thuần khiết
A
B
C
D
Nhận định nào sau đây không đúng với điều kiện xảy ra hoán vị gen?
A. Hoán vị gen chỉ xảy ra ở những cơ thể dị hợp tử về một cặp gen.
B. Hoán vị gen xảy ra khi có sự trao đổi đoạn giữa các crômatit khác nguồn trong cặp NST kép tương đồng ở kỳ đầu I giảm phân.
C. Hoán vị gen chỉ có ý nghĩa khi có sự tái tổ hợp các gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
D. Hoán vị gen còn tùy vào khoảng cách giữa các gen hoặc vị trí của gen gần hay xa tâm động.
A
B
C
D
Các alen ở trường hợp nào có thể có sự tác động qua lại với nhau?
A. Các alen cùng một locut
B. Các alen cùng hoặc khác locut nằm trên một nhiễm sắc thể
C. Các alen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau
D. Các alen cùng hoặc khác locut nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể hoặc trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau
A
B
C
D
Quy luật phân li độc lập góp phần giải thích hiện tượng
A. các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể.
B. các gen phân li và tổ hợp trong giảm phân.
C. sự di truyền các gen tồn tại trong nhân tế bào.
D. biến dị tổ hợp phong phú ở loài giao phối.
A
B
C
D
Về mặt lí thuyết thì tỉ lệ giới tính đực/cái ở các loài là 1/1, tuy nhiên trên thực tế có nhiều loài thì tỉ lệ đực/cái lại khác 1/1, nguyên nhân là do:
A. tác động của hoocmon sinh dục trong cơ thể sinh vật
B. tác động của điều kiện môi trường sống bên ngoài sinh vật
C. tác động mạnh mẽ của con người lên sinh vật
D. nguyên nhân bên trong cơ thể (hoocmon) hoặc nguyên nhân bên ngoài cơ thể (điều kiện thức ăn, hoàn cảnh thụ tinh,...)
A
B
C
D
Gen ở đoạn không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính Y chỉ truyền trực tiếp cho
A. cơ thể đồng giao tử. B. cơ thể dị giao tử.
C. cơ thể thuần chủng. D. cơ thể dị hợp tử.
A
B
C
D
Ở những loài giao phối, về mặt lí thuyết thì tỉ lệ đực : cái là 1:1 vì:
A. số giao tử đực bằng với số giao tử cái.
B. số con cái và số con đực trong loài bằng nhau.
C. sức sống của các giao tử đực và cái ngang nhau.
D. cơ thể XY tạo giao tử X và Y với tỉ lệ ngang nhau.
A
B
C
D
