NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCâu 61-90 Địa Cuối Kì 1
Total questions: 30
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
Câu 61: Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Bắc là đới rừng _x000D_
a)
A. nhiệt đới gió mùa.
b)
B. xa van và cây bụi.
c)
C. cận nhiệt đới.
d)
D. ôn đới gió mùa. _x000D_
2.
Câu 62: Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của phần lãnh thổ phía Bắc nước ta? _x000D_
a)
A. Trong năm có một mùa đông lạnh.
b)
B. Thời tiết thường diễn biến phức tạp. _x000D_
c)
C. Có một mùa khô sâu sắc kéo dài.
d)
D. Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn. _x000D_
3.
Câu 63: Biểu hiện nào sau đây không phải của cảnh quan thiên nhiên cận xích đạo gió mùa? _x000D_
a)
A. Phần lớn là loài vùng xích đạo và nhiệt đới.
b)
B. Xuất hiện nhiều loài cây chịu hạn, cây họ dầu. _x000D_
c)
C. Động vật tiêu biểu là các loài thú to lớn.
d)
D. Xuất hiện các loài thú có lông dày và lớn. _x000D_
4.
Câu 64. Trong đai nhiệt đới gió mùa nhóm đất chiếm diện tích lớn nhất là _x000D_
a)
A. đất phù sa.
b)
B.đất feralit.
c)
C.đất phèn.
d)
D.đất mặn. _x000D_
5.
Câu 65: Hệ sinh thái nào sau đây không thuộc đai nhiệt đới gió mùa chân núi? _x000D_
a)
A. rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.
b)
B. rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá. _x000D_
c)
C. rừng cận nhiệt đới trên đất feralit có mùn.
d)
D. rừng nhiệt đới thường xanh trên đá vôi. _x000D_
6.
Câu 66: Biện pháp cải tạo đất nông nghiệp ở đồng bằng là _x000D_
a)
A. làm ruộng bậc thang.
b)
B. đào hố vẩy cá. _x000D_
c)
C. bón phân thích hợp.
d)
D. trồng cây theo băng. _x000D_
7.
Câu 67: Biện pháp nào sau đây quan trọng nhất để bảo vệ rừng đặc dụng ở nước ta? _x000D_
a)
A.Bảo vệ cảnh quan các khu bảo tồn thiên nhiên. B. Duy trì và phát triển cảnh quan, chất lượng rừng. _x000D_
b)
C.Có kế hoạch bảo vệ, nuôi dưỡng rừng hiện có. D. Tích cực trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc. _x000D_
c)
C.Có kế hoạch bảo vệ, nuôi dưỡng rừng hiện có.
d)
D. Tích cực trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc.
8.
Câu 68: Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta? _x000D_
a)
A. Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.
b)
B. Nhiệt độ trung bình năm trên 25oC. _x000D_
c)
C. Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.
d)
D. Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo. _x000D_
9.
Câu 69: Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc khác vùng núi Tây Bắc là _x000D_
a)
A. mùa đông bớt lạnh nhưng khô hơn.
b)
B. mùa đông lạnh chủ yếu do độ cao. _x000D_
c)
C.mùa đông lạnh đến sớm hơn ở vùng núi thấp. D. mùa hạ đến sớm, đôi khi có gió Tây, mưa giảm. _x000D_
d)
D. mùa hạ đến sớm, đôi khi có gió Tây, mưa giảm.
10.
Câu 70. Giới hạn phía bắc miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là _x000D_
a)
A. dãy Bạch Mã.
b)
B. dãy Hoành Sơn.
c)
C. sông Cả.
d)
D. dãy Tam Điệp.
11.
Câu 71: Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của nước ta? _x000D_
a)
A. Ở trung tâm bán đảo Đông Dương.
b)
B. Trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc. _x000D_
c)
C. Tiếp giáp với Biển Đông.
d)
D. Trong vùng nhiều thiên tai. _x000D_
12.
Câu 72: Đất ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta thường nghèo, nhiều cát do _x000D_
a)
A. phần lớn đồng bằng nằm ở chân núi.
b)
B. Nguồn gốc hình thành chủ yếu từ biển
c)
C.đổng bằng nhỏ, hẹp ngang, bị chia cắt .
d)
D. Mưa nhiều, xói mòn, rửa trôi mạnh.
13.
Câu 73: Tính chất của gió mùa mùa hạ là _x000D__x0007_
a)
A. nóng, khô.
b)
B. nóng, ẩm. _x000D__x0007_
c)
C. lạnh, ẩm.
d)
D. lạnh, khô.
14.
Câu 74. Biểu hiện nào sau đây đúng với tính chất ẩm của nước ta? _x000D_
a)
A. Nhiệt độ trung bình trên 20°C.
b)
B.Lượng mưa trung bình năm lớn.
c)
C.Số giờ nắng trong năm cao.
d)
D.Cân bằng bức xạ luôn dương.
15.
Câu 75: Gió mùa Đông Bắc làm cho khí hậu Bắc Bộ nước ta có _x000D_
a)
A. nhiệt độ đồng nhất khắp nơi.
b)
B. nhiều thiên tai lũ quét, lở đất. _x000D_
c)
C. một mùa đông lạnh và ít mưa.
d)
D. thời tiết lạnh ẩm, mưa nhiều. _x000D_
16.
Câu 76. Giữa Tây Nguyên và đồng bằng ven biển Trung Bộ có sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa_x000D_ khô là do
a)
A.nằm ở vùng nội chí tuyến.
b)
B.ảnh hưởng của biển Đông. _x000D_
c)
C.ảnh hưởng của gió mùa và địa hình. _x000D_
d)
D.ảnh hưởng hướng của các dãy núi.
17.
Câu 77: Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm của nước ta là _x000D_
a)
A. rừng thưa nhiệt đới khô rụng lá theo mùa.
b)
B. rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.
c)
c.rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.
d)
D. rừng nhiệt đới gió mùa thường xanh.
18.
Câu 78: Quá trình feralit hóa là quá trình hình thành đất đặc trưng cho vùng khí hậu _x000D_
a)
A. cận nhiệt lục địa.
b)
B. nhiệt đới ẩm.
c)
C. ôn đới hải dương.
d)
D. cận cực lục địa. _x000D_
19.
Câu 79: Đặc điểm nào sau đây không đúng với sông ngòi nước ta? _x000D_
a)
A. Mạng lưới dày đặc.
b)
B. Nhiều nước quanh năm.
c)
C.Thủy chế theo mùa.
d)
D. Có trữ lượng phù sa lớn.
20.
Câu 80: Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Nam là _x000D_
a)
A. xích đạo và nhiệt đới.
b)
B. nhiệt đới và cận nhiệt đới. _x000D_
c)
C. cận nhiệt đới và xích đạo.
d)
D. cận xích đạo và ôn đới. _x000D_
21.
Câu 81: Miền Bắc ở độ cao trên 600 - 700 m, miền Nam phải trên độ cao 900 - 1000 m mới có khí hậu cận nhiệt đới chủ yếu vì _x000D_
a)
A. nhiệt độ trung bình miền Nam cao hơn.
b)
B. địa hình miền Bắc cao hơn. _x000D_
c)
C. miền Bắc giáp biển nhiều hơn miền Nam.
d)
D. miền Bắc mưa nhiều hơn. _x000D_
22.
Câu 82: Thiên nhiên nước ta có sự khác nhau giữa miền Bắc và Nam không phải do sự khác nhau về _x000D_
a)
A.Lượng bức xạ
b)
B. Số giờ nắng.
c)
C. Lượng mưa
d)
D.Nhiệt độ trung binh
23.
Câu 83. Vùng có đủ ba đai cao ở nước ta là _x000D_
a)
A. Đông Bắc.
b)
B. Trường Sơn Bắc.
c)
C. Tây Bắc.
d)
D. Trường Sơn Nam.
24.
Câu 84: Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có các loài thực vật ôn đới chủ yếu là do _x000D_
a)
A. ảnh hưởng mạnh gió mùa Đông Bắc
b)
B. có nhiều núi và cao nguyên đồ sộ
c)
C. có địa hình núi cao từ 2600m trở lên.
d)
D.có mạng lưới sông ngòi dày đặc
25.
Câu 85: Biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng của nước ta là _x000D_
a)
A.chống bão.
b)
B. làm thủy điện.
c)
C. dự báo động đất.
d)
D. khai thác hợp lý.
26.
Câu 86: Để chống xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi, về mặt kĩ thuật canh tác cần thực hiện biện pháp _x000D_
a)
A. trồng cây theo băng, làm ruộng bậc thang.
b)
B. bảo vệ rừng và đất rừng.
c)
C. ngăn chặn nạn du canh, du cư.
d)
D. cải tạo đất hoang, đồi núi trọc.
27.
Câu 87: Bề mặt địa hình đồng bằng sông Hồng bị chia cắt thành nhiều ô chủ yếu do: _x000D_
a)
A. có hệ thống đê sông ngăn lũ.
b)
B. các quá trình ngoại lực tác động.
c)
C. áp dụng cơ giới hóa vào sản xuất.
d)
D. được con người khai thác từ lâu đời.
28.
Câu 88 : Đồng bằng ven biển miền Trung nước ta hẹp ngang bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ do _x000D_
a)
A. các nhánh núi đâm ngang ra biển. _x000D_
b)
B.biển đóng vai trò chủ yếu trong quá trình hình thành. _x000D_
c)
C.tác động của các nhân tố ngoại lực. _x000D_
d)
D.các sông nhỏ, ngắn, dốc, tiếp giáp vùng biển nông. _x000D_
29.
Câu 89: Gió mùa đông bắc thổi vào nước ta theo hướng _x000D_
a)
A. tây bắc.
b)
B. đông bắc.
c)
C. đông nam.
d)
D. tây nam. _x000D_
30.
Câu 90: Biện pháp mở rộng diện tích rừng phòng hộ của nước ta là _x000D_
a)
A. đóng cửa rừng.
b)
B. lập vườn quốc gia. _x000D_
c)
C. ngăn chặn khai thác.
d)
_x000D_D. trồng rừng ven biển
Reset
