wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ kỳ 1 lớp 6

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của nhà ở đối với con người là:

a)

Là công trình được xây dựng với mục đích để ở, bảo vệ con người trước những tác động xấu của thiên nhiên và xã hội, phục vụ các nhu cầu sinh hoạt của cá nhân hoặc hộ gia đình

b)

Là công trình được xây dựng với mục đích để ở, bảo vệ con người trước những tác động xấu của thiên nhiên và xã hội, phục vụ cácnhu cầu sinh hoạt của cá nhân hoặc hộ gia đình

c)

Là công trình được xây dựng với mục đích để ở, bảo vệ con ngườitrước những tác động xấu của thiên nhiên và xã hội, không phục vụcác nhu cầu sinh hoạt của cá nhân hoặc hộ gia đình.

2.

Cấu tạo nhà ở bao gồm các phần chính sau:

a)

Móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.

b)

Sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ

c)

Móng nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ

d)

Móng nhà, sàn nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ

3.

Nhà ở được phân chia thành các khu vực chức năng sinh hoạt như:

a)

Khu vực sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh

b)

Khu vực sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi, khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh

c)

Khu vực sinh hoạt chung, khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh

d)

Khu vực nghỉ ngơi, khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh

4.

Nhà ở có đặc trưng về:

a)

Kiến trúc và màu sắc

b)

Cấu tạo và phân chia các khu vực chức năng

c)

Vật liệu xây dựng và cấu tạo

d)

Kiến truc và phân chia các khu vực chức năng

5.

Phòng thờ cúng là nơi:

a)

Là nơi thường được bố trí riêng biệt,yên tĩnh để ngủ

b)

Là nơi thể hiện niềm tin tâm linh của mọi người

c)

Là nơi để gia chủ tiếp khách và các thành viên trong gia đình trò chuyện với nhau

6.

Phòng ngủ là nơi:

a)

Là nơi để gia chủ tiếp khách và các thành viên trong gia đình trò chuyện với nhau

b)

Là nơi thể hiện niềm tin tâm linh của mọi người

c)

Là nơi thường được bố trí riêng biệt,yên tĩnh để ngủ

7.

Phòng khách là nơi:

a)

Là nơi để gia chủ tiếp khách và các thành viên trong gia đình trò chuyện với nhau

b)

Là nơi thường được bố trí riêng biệt,yên tĩnh để ngủ

c)

Là nơi thể hiện niềm tin tâm linh của mọi người

8.

Vì sao con người cần nhà ở?

a)

A. Nhà ở giúp bảo vệ con người trước những tác động xấu của thiên nhiên, xã hội.

b)

B. Nhà ở phục vụ nhu cầu sinh hoạt cá nhân hoặc hộ gia đình

c)

C. Nhà ở mang lại giá trị văn hóa, tinh thần cho các thành viên trong gia đình.

d)

D. Phương án A, B, C đều đúng.

9.

Kiến trúc nhà ở nông thôn truyền thống Đồng bằng Bắc Bộ có đặc điểm gì?

a)

A. Các khu vực chức năng trong nhà thường được xây dựng tách biệt.

b)

B. Tùy điều kiện của từng gia đình mà khu nhà chính có thể được xây dựng ba gian hay năm gian.

c)

C. Các gian nhà được phân chia bằng hệ thống tường hoặc cột nhà.

d)

D. Phương án A, B, C đều đúng.

10.

Một tin rao bán nhà trên báo được đăng như sau:

Cần bán một căn hộ có hai mặt thoáng, diện tích 79 mét vuông, có 3 phòng ngủ, 2 phòng vệ sinh. Tòa nhà có hai tầng hầm để xe, có nhà sinh hoạt cộng đồng.

Nhà được bán có mấy phòng chức năng và thuộc loại nhà nào?

a)

5 phòng, nhà ở chung cư

b)

2 phòng, nhà ở mặt phố

c)

3 phòng, nhà ở thành thị

d)

5 phòng, nhà ở nông thôn

11.

Nhà nổi thường có ở khu vực nào?

a)

A. Tây Bắc

b)

B. Tây Nguyên

c)

C. Đồng bằng Sông Cửu Long

d)

D. Trung du Bắc Bộ

12.

Kiểu nhà nào sau đây được xây dựng trên các cột phía trên mặt đất?

a)

A. Nhà chung cư

b)

B. Nhà Sàn

c)

C. Nhà nông thôn ở đồng bằng Bắc Bộ

d)

D. Nhà ở mặt phố

13.

Nhà ở bao gồm các phần chính sau:

a)

 A. Móng nhà, khung nhà, sàn nhà, mái nhà, tường nhà, cửa sổ, cửa ra vào.

b)

B. Móng nhà, khung nhà, sàn nhà, khu vực thờ cúng, khu vực sân chơi.

c)

C. Móng nhà, khung nhà, sàn nhà, khu vực học tập, khu vực nấu ăn, sân thượng.

d)

D. Móng nhà, khung nhà, sàn nhà, tường nhà, khu vực chăn nuôi, vườn rau.

14.

Nhà sàn ở vùng núi được chia thành các vùng không gian sử dụng nào dưới đây:

a)

A.   Phần bếp là nơi nấu ăn, phần nhà sàn là nơi để dụng cụ lao động.

b)

B.    Phần sàn là khu sinh hoạt chung, phần dưới sàn là nơi cất giữ dụng cụ lao động.

c)

C.    Phần sàn là khu để ngủ, phần dưới sàn là nơi buộc trâu – bò.

d)

D.   Phần sàn là khu để nấu ăn, phần dưới sàn là khu vệ sinh.

15.

Ở thành phố thường xây nhà theo kiểu kiến trúc nào để tiết kiệm diện tích đất?

a)

A.   Nhà nổi.

b)

B.    Nhà sàn.

c)

C.    Chung cư và nhà cao tầng.

d)

D.   Nhà nhiều gian.

16.

Trộn đá nhỏ, xi măng, nước để tạo ra:

a)

A.   Gạch.

b)

B.    Bê tông.

c)

D.   Vữa.

d)

C.    Ngói.

17.

Để làm khung nhà, cột nhà, người ta thường sử dụng vật liệu nào sau đây?

a)

A.   Thép.

b)

B.    Ngói.

c)

C.    Gạch.

d)

D.   Đá to.

18.

Hệ thống giải trí thông minh có thể:

a)

A.   Tự bật đèn khi có người di chuyển.

b)

B.    Tự giảm nhiệt độ khi có người về nhà.

c)

C.    Điều khiển được quạt điện, điều hoà nhiệt độ.

d)

D.   Mở được kênh truyền hình yêu thích.

19.

Nguyên tắc hoạt động của hệ thống trong  ngôi nhà thông minh :

a)

A.   Xử lý- Chấp hành- Nhận lệnh- Hoạt động.

b)

B.    Hoạt động- Xử lý- Chấp hành- Nhận lệnh

c)

C.    Nhận lệnh- Xử lý- Chấp hành

.

d)

D.   Nhận lệnh- Xử lý- Chấp hành- Hoạt động.

20.

Cung cấp năng lượng cho cơ thể, bảo vệ cơ thể, chuyển hoá một số loại vitamin” là vai trò của:

a)

A.   Chất xơ.

b)

B.    Chất béo.

c)

C.    Nước.

d)

D.   Vitamin C.

21.

Vitmin D cùng canxi có vai trò gì đối với cơ thể người?

a)

A.   Kích thích sự phát triển của hệ xương.

b)

B.    Chống lão hoá, giữ gìn tuổi thanh xuân.

c)

C.    Giúp sáng mắt, giảm các bệnh liên quan đến mắt.

d)

D.   Kích thích ăn ngon, tốt cho hệ thần kinh.

22.

Vitamin C thường có nhiều ở:

a)

A.   Trái cây có múi như cam, chanh, bưởi…

b)

B.    Thịt bò và hạt điều.

c)

C.    Thịt gà và lạc.

d)

D.   Thịt lợn và hạt óc chó.

23.

Chế biến thực phẩm là quá trình:

a)

A.   Đóng gói các loại thực phẩm trong túi nilong, ghi rõ hạn sử dụng.

b)

B.    Đóng hộp các loại thực phẩm, ghi rõ ngày sản xuất, hạn sử dụng.

c)

C.    Xử lí thực phẩm để tạo ra các món ăn đảm bảo chất dinh dưỡng, đa dạng, hấp dẫn.

d)

D.   Xử lí thực phẩm bằng các loại thuốc hoá học nhằm tăng mùi vị cho món ăn, đa dạng và hấp dẫn hơn.

24.

Khi đi mua thịt, ta nên chọn những phần thịt có:

a)

A.   Có màu tươi sáng, đắt tiền, bà chủ bán thịt xinh đẹp.

b)

B.    Có màu đặc trưng, đàn hồi, thớ thịt chắc, không bị chảy nước, không có mùi lạ…

c)

C.    Có màu đỏ tươi, cửa hàng to nằm ở mặt đường, giá thành đắt hơn các hàng khác…

d)

D.   Có màu vàng óng, giá thành rẻ, đông người mua…

25.

Một số phương pháp chế biến thực phẩm có sử dụng nhiệt là:

a)

A.   Luộc, nấu, trộn hỗ hợp.

b)

B.    Rán, kho, muối chua.

c)

C.    Luộc, kho, nướng, rán.

d)

D.   Nướng, muối chua, trộn hỗn hợp.

26.

Trang phục có vai trò gì?

a)

A.   Bảo vệ con người trước tất cả các tác nhân gây hại từ bên ngoài.

b)

B.    Bảo vệ con người khỏi một số tác động có hại từ thời tiết và môi trường. tôn nên vẻ đẹp cơ thể.

c)

C.    Cho biết tính cách của người mặc, sở thích ăn uống của người đó.

d)

D.   Bảo vệ con người trước tất cả các tác nhân gây hại từ bên ngoài, tạo nên vẻ đẹp cho con người.

27.

Những người cao, gầy thường sử dụng trang phục có hoạ tiết:

a)

A.   Hoạ tiết hoa nhí.

b)

B.    Hoa tiết hoa to.

c)

C.    Hoạ tiết kẻ sọc, tối màu.

d)

D.   Hoạ tiết kẻ ngang, sáng màu.

28.

Câu 1 : Hãy cho biết các phương pháp bảo quản thực phẩm thích hợp ?

a)

Ngâm giấm đường, muối chua

b)

Ướp  lạnh, cấp đông

c)

Hút chân không

d)

Tất cả các phương pháp trên

29.

Câu 2 : Chế biến thực phẩm giúp :

a)

Thực phẩm chín mềm, dễ tiêu hóa

b)

Đảm bảo vệ sinh và an toàn cho người sử dụng

c)

Cả 2 ý đều sai

d)

Cả 2 ý đều đúng

30.

Câu 3 : Hãy cho biết vai trò của việc bảo quản thực phẩm ?

a)

Làm chậm quá trình hư hỏng của thực phẩm

b)

Tăng thời gian sử dụng thực phẩm lâu

c)

Ngăn chặn sự xâm nhập và phát triển của vi khuẩn

d)

Các ý trên đều đúng

31.

Câu 4: Trong bảo quản rau, hoa, quả tươi. Phương pháp dùng phổ biến nhất là

a)

bảo quản bằng chiếu xạ

b)

bảo quản bằng hóa chất

c)

bảo quản bằng phương pháp lạnh

d)

bảo quản trong môi trường khí biến đổi.

32.

Câu 5 : Hãy chọn cách điền từ thích hợp vào chỗ trống :

1.     …………… Là làm chín thực phẩm trong lượng chất béo khá nhiều, đun lửa vừa, thực phẩm chín vàng đều 2 mặt

2.     …………… là làm chín thực phẩm trong lượng chất béo vừa phải, lửa lớn, thời gian nhanh, thực phẩm chín tới

3.     …………… là làm chín thực phẩm với lương chất béo khá ít, đun lửa vừa

a)

(1) Xào, (2) Rán, (3) Rang

b)

(1) Rán, (2) Xào, (3) Rang

c)

(1) Rang, (2) Xào, (3) Rán

d)

(1) Xào, (2) Rang, (3) Rán

33.

Câu 6 : Quy trình chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt bao gồm các bước :

a)

Chế biến món ăn -  sơ chế nguyên liệu -  trình bày món ăn

b)

Sơ chế nguyên liệu – chế biến món ăn – Trình bày món ăn

c)

Chế biến món ăn – Trình bày món ăn

d)

Sơ chế nguyên liệu – Trình bày món ăn

34.

Câu 7 :  Món kho có đặc điểm như thế nào ?

a)

Vị mặn

b)

Vị đậm đà

c)

Có màu vàng nâu

d)

Vị mặn đậm đà, có màu vàng nâu

35.

Câu 8 : Các phương pháp chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt bao gồm các hình thức :

a)

Muối chua

b)

Trộn hỗn hợp

c)

Trộn dầu giấm

d)

Tất cả các hình thức trên

36.

Câu 9 : Các phương pháp chế biến thực phẩm có sử dụng nhiệt gồm :

a)

Luộc, nấu, kho

b)

Hấp, nướng

c)

Rán, xào, rang

d)

Bao gồm tất cả các hình thức trên

37.

Câu 10 : Tại sao cần phải chế biến thực phẩm ?

a)

Làm thực phẩm chín mềm, dễ tiêu hóa, thơm ngon, đảm bảo vệ sinh và an toàn thực phẩm

b)

Làm chín thực phẩm, dễ tiêu hóa, đảm bảo vệ sinh

c)

Làm thực phẩm chín mềm, đảm bảo an toàn khi ăn

d)

Làm thực phẩm thơm ngon, tiêu hóa tốt

38.

Nhà ở có vai trò vật chất vì:

a)

Nhà là nơi để con người nghỉ ngơi, giúp bảo vệ con người trước tác động của thời tiết

b)

Nhà là nơi để mọi người cùng nhau tạo niềm vui, cảm xúc tích cực

c)

Nhà ở là nơi đem đến cho con người cảm giác thân thuộc

d)

Nhà ở là nơi đem đến cho con người cảm giác riêng tư

39.

Nhà ở có đặc điểm chung về:

a)

Kiến trúc và mầu sắc

b)

Cấu tạo và phân chia thành các khu vực chức năng

c)

Vật liệu xây dựng và cấu tạo

d)

Kiến trúc và phân chia thành các khu vực chức năng

40.

Nhà nổi thường có ở khu vực nào?

a)

Tây bắc

b)

Tây nguyên

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Trung du Bắc bộ

41.

Kiểu nhà nào dưới đây được xây dựng trên các cột phía trên mặt đất?

a)

Nhà trung cư

b)

Nhà sàn

c)

Nhà nông thôn truyền thông

d)

Nhà mặt phố

42.

Chọn các bước đúng để xây dựng nhà ở?

a)

Thi công thô, hoàn thiện, thiết kế

b)

Thiết kế, thi công thô, hoàn thiện

c)

Hoàn thiện, thi công thô, thiết kế

d)

Tất cả đều đúng

43.

Vật liệu nào không dùng để làm móng nhà?

a)

Đá

b)

Cát

c)

Gỗ

d)

Xi măng

44.

Để tạo vữa xây dựng chúng ta cần những nguyên liệu nào?

a)

Cát, đá nhỏ, nước

b)

Gạch, cát, nước

c)

Thép, cát, nước

d)

Cát, xi măng, nước

45.

Câu 4: Để tạo ra bê tông chúng ta cần những nguyên liệu nào?

a)

Xi măng, đá nhỏ, nước

b)

Gạch, cát, nước

c)

Thép, cát, nước

d)

Cát, xi măng, nước

46.

Cảm biến mở cửa thuộc hệ thống nào trong ngôi nhà thông minh?

a)

Hệ thống chiếu sáng

b)

Hệ thống an toàn, an ninh

c)

Hệ thống kiểm soát nhiệt độ

d)

Hệ thống giải trí

47.

Điều khiển bình nóng lạnh thuộc hệ thống nào trong ngôi nhà thông mình?

a)

Hệ thống chiếu sáng

b)

Hệ thống điều khiển thiết bị gia dụng

c)

Hệ thống kiểm soát nhiệt độ

d)

Hệ thống giải trí

48.

Hệ thống cảm biến báo khói, khí ga thuộc hệ thống nào trong ngôi nhà thông minh?

a)

Hệ thống chiếu sáng

b)

Hệ thống an toàn, an ninh

c)

Hệ thống kiểm soát nhiệt độ

d)

Hệ thống giải trí

49.

Khi bạn mở cửa vào nhà, đèn điện tự động bật sáng. Đây là hoạt động của hệ thống nào trong ngôi nhà thông minh?

a)

Hệ thống chiếu sáng

b)

Hệ thống an toàn, an ninh

c)

Hệ thống kiểm soát nhiệt độ

d)

Hệ thống giải trí

50.

Các loại thực phẩm thuộc nhóm giàu chất tinh bột là:

a)

Thịt, cá, trứng

b)

Gạo, khoai, bánh mì

c)

Táo, lê, bắp cải

d)

Bơ, thịt, mỡ

51.

Các loại thực phẩm thuộc nhóm giầu chất đạm là:

a)

Thịt, cá, trứng

b)

Gạo, khoai, bánh mì

c)

Táo, lê, bắp cải

d)

Bơ, thịt, mỡ

52.

Muốn cơ thể phát triển một cách cân đối và khỏe mạnh, chúng ta cần:

a)

Ăn thật no, ăn nhiều thực phẩm cung cấp chất béo

b)

Ăn nhiều bữa, ăn đủ các chất dinh dưỡng

c)

Ăn đúng bữa, ăn đúng cách, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

d)

Ăn nhiều thức ăn giầu đạm và ăn đúng giờ

53.

Thế nào là bữa ăn hợp lý?

a)

Có sự kết hợp đa dạng các loại thực phẩm cần thiết, theo tỉ lệ thích hợp để cung cấp vừa đủ cho nhu cầu của cơ thể về năng lượng và chất dinh dưỡng

b)

Có sự phối hợp đa dạng các loại thực phẩm cần thiết, tạo ra nhiều món ăn hấp dẫn, không cung cấp đủ nhu cầu của cơ thể về dinh dưỡng

c)

Không có sự đa dạng các loại thực phẩm mà chỉ tập trung vào một loại thực phẩm mà người dùng yêu thích, cung cấp đủ nhu cầu của cơ thể về dinh dưỡng

d)

Có nhiều món ăn được tạo ra từ các loại thực phẩm, không chú trọng nhu cầu dinh dưỡng và năng lượng của cơ thể

54.

Thực phẩm có thể thay thế gạo trắng trong bữa ăn là:

a)

Thịt bò

b)

Bánh mì

c)

Hoa quả chín

d)

Trứng

55.

Thực phẩm có thể thay thế dầu thực vật là

a)

Mỡ động vật

b)

Thịt gà

c)

Rau xanh

d)

Đậu phụ

56.

Bảo quản thực phẩm có vai trò gì?

a)

làm chậm quá trình thực phẩm bị hư hỏng

b)

Đảm bảo chất lượng và chất dinh dưỡng của thực phẩm trong thời gian dài

c)

Làm chậm quá trình thực phẩm bị hư hỏng, kéo dài thời gian sử dụng mà vẫn đảm bảo được chất lượng và chất dinh dưỡng trong thực phẩm

d)

Ngăn chặn việc thực phẩm bị hư hỏng

57.

Chế biến thực phẩm có vai trò gì?

a)

Xử lý thực phẩm để tạo ra các món ăn

b)

Xử lý thực phẩm để bảo quản thực phẩm

c)

Tạo ra các món ăn đầy đủ chất dinh dưỡng, đa dạng và hấp dẫn

d)

Xử lý thực phẩm để tao ra các món ăn đầy đủ chất dinh dưỡng, đa dạng và hấp dẫn

58.

Biện pháp nào sau đây có tác dụng phòng tránh nhiễm độc thực phẩm

a)

Không ăn những thức ăn nhiễm độc tố

b)

Dùng thức ăn có nguồn gốc không rõ ràng

c)

Sử dụng đồ hộp hết hạn sử dụng

d)

Ăn khoai tây mọc mầm

59.

Trong những biện pháp sau, biện pháp nào đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm

a)

Sử dụng chung thớt để chế biến thực phẩm sống và thực phẩm chín trong cùng một thời điểm

b)

Chỉ sử dụng thực phẩm đóng hộp có ghi rõ thông tin cơ sở sản xuất, thành phần dinh dưỡng, còn hạn sử dụng

c)

Để lẫn thực phẩm sống và thực phẩm chín với nhau

d)

Không che đậy thực phẩm sau khi nấu chín

60.

Phương pháp nào sau đây là phương pháp bảo quản thực phẩm?

a)

Làm lạnh và đông lạnh

b)

Luộc và chộn hỗn hợp

c)

Làm chín thực phẩm

d)

Nướng và muối chua

61.

Nhóm phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp chế biến thực phẩm?

a)

ướp và phơi

b)

Rang và nướng

c)

Xào và muối chua

d)

Rán và chộn dầu giấm

62.

Chất dinh dưỡng nào trong thực phẩm dễ bị hao tổn nhiều trong quá trình chế biến?

a)

Chất béo

b)

Tinh bột

c)

Vitamin

d)

Chất đạm

63.

Tìm phát biểu sai về các biện pháp bảo quản thực phẩm?

a)

Rau, củ sống nên rửa cả quả và gọt vỏ trước khi ăn

b)

Rửa thịt sau khi đã cắt thành từng lát

c)

Không để ruồi, bọ đậu vào thịt cá

d)

Giữ thịt, cá ở nhiệt độ thích hợp để sử dụng lâu dài