NEW
Font size
WorksheetsVat Li 12
Total questions: 72
Worksheet time: 36mins
Câu 1: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng liền kề nó bằng
A. một nửa bước sóng
B. hai bước sóng
C. một phần tư bước sóng
D. một bước sóng
A
B
C
D
Câu 2: Dao động của con lắc đơn được xem là dao động điều hòa khi
A. tần số dao động không đổi
B. biên độ dao động nhỏ và bỏ qua mọi lực cản
C. không có ma sát
D. biên độ dao động nhỏ
A
B
C
D
Câu 3: Trong bài hát “tiếng đàn bầu” của nhạc sĩ Nguyễn Đình Phúc, phổ thơ Lữ Giang có đoạn “…cung thanh là tiếng mẹ, cung trầm là giọng cha…”. Ở đây “thanh” và “trầm” là nói đến
A. độ to của âm B. năng lượng của âm C. cường độ của âm D. độ cao của âm
A
B
C
D
Câu 4: Gọi k là độ cứng của lò xo, A là biên độ dao động, ω là tần số góc. Biểu thức tính cơ năng của con lắc lò xo dao động điều hòa là
A. W = 21mωA B. W = 21kA C. W= 21mω2A2 D. W = 21mωA2
a
b
c
d
Câu 5: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liện tục theo thời gian là
A. biên độ và gia tốc B. li độ và gia tốc
C. biên độ và tốc độ D. biên độ và năng lượng
a
b
c
d
Câu 6: Sóng cơ là gì?
A.Là sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường.
B. Là sự chuyển động tương đối giữa vật này so với vật khác.
C. Là dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất.
D.Là sự truyền chuyển động cơ trong không khí.
A
B
C
D
Câu 7: Đặt điện áp u=U0cos(ωt+φ) vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch là
A. R2+(ωL2)R B. R2+(ωL)2ωL C. RωL D. ωLR
A
B
C
D
Câu 8: Đơn vị của cường độ âm là
A. Oát trên mét vuông (W/m2). B. Jun trên giây (J/s).
C. Niutơn trên mét vuông (N/m2). D. Ben (B).
A
B
C
D
Câu 9: Khi một cuộn dây có hệ số tự cảm L được mắc vào nguồn điện xoay chiều có tần số f thì cảm kháng tính theo công thức:
A. ZL=πfL B. ZL=πfL1 C. ZL=2πfL D. ZL=2πfL1
A
B
C
D
Câu 10: Sóng dọc là sóng mà các phần tử vật chất trong môi trường có sóng truyền qua dao động theo phương
A. trùng với phương truyền sóng. B. nằm ngang.
C. vuông góc với phương truyền sóng. D. thẳng đứng
A
B
C
D
Câu 11: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng
A. một bước sóng. B. một nửa bước sóng.
C. một số nguyên lần bước sóng. D. một phần tư bước sóng
A
B
C
D
Câu 12: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài l đang dao động điều hòa. Tần số dao động của con lắc là
A. f=2πgl B. f=2π1lg C. f=2πlg D. f=2π1gl
A
B
C
D
Câu 13: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc ω chạy qua thì tổng trở cua mạch là:
A. R2+(ωC)2 B. R2−(ωC1)2 C. R2−(ωC)2 D. R2+(ωC1)2
A
B
C
D
Câu 14: Khi một cuộn dây có hệ số tự cảm L được mắc vào mạng điện xoay chiều có tần số f thì cảm kháng tính theo công thức
A. ZL=πfL1 B. ZL=2πfL C. ZL=πfL D. ZL=2πfL1
A
B
C
D
Câu 15: Tần số góc của con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g, được xác định bởi công thức:
A. ω=2πgl B. ω =lg C. ω=gl D. ω=2πlg
A
B
C
D
Câu 16: Mạch điện xoay chiều gồm R và cuộn thuần cảm L mắc nối tiếp, công thức tính tổng trở là:
A. Z = R2+ZL2 B. Z=R2+ZL2 C. Z=R+ZL D. Z=R+ZL
A
B
C
D
Câu 17: Gọi d là khoảng cách giữu hai điểm trên phương truyền sóng, v là tốc độ truyền sóng, f là tần số của sóng. Nếu d=(2k+1)2fv;(k=0,1,2,...) , thì hai điểm đó
A. dao động cùng pha. B. dao động vuông pha.
C. có thể dao động vuông pha hoặc ngược pha. D. dao động ngược pha.
a
b
c
d
Câu 18: Đoạn mạch xoay chiều có R và tụ C mắc nối tiếp, công thức tính độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện là
A. tanϕ=−RZC B. tanϕ=RZC C. tanϕ=−ZCR D. tanϕ=−RZC
A
B
C
D
Câu 19: Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên
A. hiện tượng cộng hưởng điện. B. hiện tượng cảm ứng điện từ.
C. hiện tượng tự cảm. D. hiện tượng nhiệt điện.
a
b
c
d
Câu 20: Mạch điện xoay chiều gồm R,L,C nối tiếp xảy ra cộng hưởng khi tần số dòng điện là
A. f=2πLC1 B. f=LC1 C. f=2πLC1 D. f=LC1
A
B
C
D
Câu 21: Một sợi dây đàn hồi, chiều dài , một đầu cố định, một đầu để tự do. Điều kiện để có sóng dừng trên dây là
A. l=(2k+1)4λ(k∈N) B. l=kλ(k∈N⋅) C. l=(2k+1)2λ(k∈N⋅) D. l=k2λ(k∈N⋅)
A
B
C
D
Câu 22: Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn có chiều dài l tại nơi có gia tốc trọng trường g là
A. T=2πgl B. T=2π1gl C. T=2π1lg D. T=2πlg
A
B
C
D
Câu 23: Một vật dao động điều hòa trên trục . Vận tốc của vật
A. luôn có giá trị không đổi. B. luôn có giá trị dương.
C. là hàm bậc nhất của thời gian. D. biến thiên điều hòa theo thời gian.
A
B
C
D
Câu 24: Chọn câu phát biểu đúng ?
A. Sóng ngang có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
B. Sóng dọc có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.
C. Sóng cơ học truyền được trong chân không.
D. Sóng trên mặt nước là sóng ngang
A
B
C
D
Câu 25: Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A. lực cản môi trường tác dụng vào vật. B. biên độ ngoại lực tuần hoàn.
C. tần số ngoại lực tuần hoàn. D. pha ban đầu của ngoại lực tác dụng vào vật.
A
B
C
D
Câu 26: Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ
A. cùng pha với sóng tới nếu vật cản cố định.
B. ngược pha sóng tới nếu vật cản cố định.
C. ngược pha sóng tới nếu vật cản tự do.
D. luôn ngược pha sóng tới
A
B
C
D
Câu 27: Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương có
A. cùng tần số. B. cùng pha ban đầu.
C. cùng tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian. D. cùng biên độ.
A
B
C
D
Câu 28: Vật có khối lượng m gắn vào lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa với tần số góc là:
A. ω=2πgm B. ω=km C. ω=2π1km D. ω=mk
A
B
C
D
Câu 29: Trong các môi trường: rắn, lỏng, khí và chân không, sóng cơ học không truyền được trong môi trường nào ?
A. Khí B. Chân không C. Lỏng D. Rắn
A
B
C
D
Câu 30: Đơn vị đo cường độ âm là
A. Hz B. A
C. dB D. W/m2
A
B
C
D
Câu 31: Gọi I0 là cường độ âm chuẩn. Tại một điểm có cường độ âm là I thì mức cường độ âm L được xác định bởi công thức:
A. L=lnI0I B. L=logII0 C. L=lnII0 D. L=logI0I
A
B
C
D
Câu 32: Trong hiện tượng cộng hưởng:
A. biên độ ngoại lực cưỡng bức đạt cực đại.
B. biên độ dao động cưỡng bức đạt cực đại.
C. tần số dao động cưỡng bức đạt cực đại.
D. tần số dao động riêng đạt giá trị cực đại.
A
B
C
D
Câu 33: Những đặc trưng nào sau đây là đặc trưng vật lý của âm?
A. tần số, cường độ âm, đồ thị âm.
B. tần số, độ to, đồ thị âm.
C. tần số, đồ thị âm, âm sắc.
D. tần số, đồ thị âm, độ cao.
A
B
C
D
Câu 34: Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Dao động tắt dần có động năng và thế năng giảm đều theo thời gian.
C. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
D. Trong dao động tắt dần cơ năng giảm dần theo thời gian
A
B
C
D
Câu 35: Giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng λ. Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó thỏa mãn:
A. d2−d1−(k+21)2λvới k=0;±1;±2... B. d2−d1=(k+21)λ với k=0;±1;±2;...
C. d1−d2=kλ với k=0;±1;±2... D. d2−d1=k2λ với k=0:±1;±2....
A
B
C
D
Câu 36: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai?
A. Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz.
B. Sóng âm không truyền được trong chân không.
C. Đơn vị của mức cường độ âm là W/m2.
D. Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz.
A
B
C
D
Câu 37: Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là:
A. tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.
B. tốc độ dao động của các phần tử môi trường truyền sóng.
C. tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.
D. tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.
A
B
C
D
Câu 38: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ và pha ban đầu lần lượt là A1,φ1 và A2,φ2 . Dao động tổng hợp của hai dao động này có pha ban đầu φ được tính theo công thức:
A. tanφ=A2cosφ1+A1cosφ2A1sinφ1+A2sinφ2 B. tanφ=A1cosφ1+A2cosφ2A2sinφ1+A2sinφ2
C. tanφ=A1cosφ1+A2cosφ2A1sinφ1+A2sinφ2 D. tanφ=A1cosφ1+A2cosφ2A1sinφ−A2sinφ2
A
B
C
D
Câu 39: Một sóng dừng xuất hiện trên một sợi dây đàn hồi. Sóng tới và sóng phản xạ tại một điểm:
A. cùng tần số nhưng luôn ngược pha. B. cùng tần số và luôn cùng chiều truyền.
C. cùng tần số nhưng luôn ngược chiều truyền. D. cùng tần số và luôn cùng pha.
A
B
C
D
Câu 40: Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi:
A. chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ.
B. tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ.
C. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ.
D. chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ.
A
B
C
D
Câu 41: Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương
A. cùng biên độ, cùng tần số. B. cùng biên độ, độ lệch pha không đổi.
C. cùng tần số, cùng tốc độ truyền sóng. D. cùng tần số, độ lệch pha không đổi.
A
B
C
D
Câu 42. Đơn vị của điện dung là
A. Cu-lông B. Vôn trên mét C. Vôn D. Fara
A
B
C
D
Câu 43. Đơn vị đo của mức cường độ âm là
A. Ben (B) B. Oát trên mét (W/m)
C. Jun trên mét vuông (J/m2) D. Oát trên mét vuông (W/m2)
A
B
C
D
Câu 44. Tốc độ cực đại của dao động điều hòa có biên độ A và tần số ω là
A. ωA2 B. ω2A C. (ωA)2 D. ωA
A
B
C
D
Câu 45. Các đặc trưng sinh lý của âm gồm
A. độ to, độ cao và cường độ âm B. độ to, âm sắc và mức cường độ âm
C. độ cao, âm sắc và mức cường độ âm D. độ cao, độ to và âm sắc
A
B
C
D
Câu 46. Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây với vận tốc v và bước sóng λ. Hệ thức đúng là
A. v=λf B. v=λf C. v=2πfλ D. v=fλ
A
B
C
D
Câu 47. Âm sắc của âm là một đặc trưng sinh lí tương ứng với đặc trưng vật lí nào dưới đây của âm?
A. Tần số B. Đồ thị dao động C. Mức cường độ D. Cường độ
A
B
C
D
Câu 48. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra đối với hai sóng gặp nhau phát ra từ hai nguồn
A. có cùng tần số, cùng phương dao động, độ lệch pha không đổi theo thời gian
B. có cùng tần số, cùng phương truyền
C. có độ lệch pha không đổi theo thời gian
D. cùng biên độ, có độ lệch pha không đổi theo thời gian
A
B
C
D
Câu 49: Bước sóng là
A. quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1s.
B. khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha.
C.khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhất trên phương truyền sóng dđ cùng pha.
D. khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử của sóng.
A
B
C
D
Câu 50: Chọn câu trả lời đúng. Để phân loại sóng ngang hay sóng dọc người ta dựa vào:
A. tốc độ truyền sóng và bước sóng. B. phương truyền sóng và tần số sóng.
C. phương truyền sóng và tốc độ truyền sóng. D. phương dao động và phương truyền sóng.
A
B
C
D
Câu 51: Chọn câu trả lời đúng. Sóng dọc
A. chỉ truyền được trong chất rắn.
B. truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.
C. truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả trong chân không.
D. không truyền được trong chất rắn.
A
B
C
D
Câu 52: Sóng (cơ học) ngang
A. truyền được trong chất rắn và trong chất lỏng.
B. không truyền được trong chất rắn.
C. truyền được trong chất rắn, lỏng và khí.
D. truyền được trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng.
A
B
C
D
Câu 53: Phát biểu nào sau đây đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm?
A. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc 2π
B. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc 4π
C. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc 2π
D. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc 4π
A
B
C
D
Câu 54: Cuộn cảm mắc trong mạch xoay chiều
A. không cản trở dòng điện xoay chiều qua nó.
B. có độ tự cảm càng lớn thì nhiệt độ tỏa ra trên nó càng lớn.
C. làm cho dòng điện trễ pha so với điện áp.
D. có tác dụng cản trở dòng điện càng yếu chu kỳ dòng điện càng nhỏ.
A
B
C
D
Câu 55: Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện?
A. Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc 2π
B. Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc 2π
C. Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc 2π
D. Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc 4π
A
B
C
D
Câu 56. Đặt điện áp xoay chiều u=U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Biết tụ điện có điện dung C. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
A. i=ωCU0cos(ωt−2π) B. i=ωCU0cos(ωt+π)
C. i=ωCU0cos(ωt+2π) D. i=ωCU0cosωt
A
B
C
D
Câu 57: Một vật dao động điều hòa, khi chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì vật chuyển động
A. chậm dần B. nhanh dần C. chậm dần đều D. nhanh dần đều
A
B
C
D
Câu 58: Một máy phát điện xoay chiều một pha (kiều cảm ứng) có p cặp cực quay đều với tần số góc n vòng/phút, với số cặp cực bằng số cuộn dây của phần ứng thì tần số của dòng điện do máy tạo ra là f. Biểu thức liên hệ giữa n, p và f là
A. f=p60n B. n=f60p C. n=p60f D. f=60np
A
B
C
D
Câu 59: Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 3 lần thì dung kháng của tụ điện
A. tăng 2 lần B. giảm 2 lần C. giảm 3 lần D. tăng 3 lần
A
B
C
D
Câu 60: Cuộn sơ cấp và thứ cấp của máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1,N2 . Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng N1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là N2 . Hệ thức đúng là
A. U2U1=N1N2 B. U2U1=N2N1+N2 C. U2U1=N1N1+N2 D. U2U1=N2N1
A
B
C
D
Câu 61: Chọn câu đúng về sóng cơ:
A.Nơi nào có sóng thì nơi ấy có hiện tượng giao thoa.
B. Nơi nào có giao thoa thì nơi ấy có sóng
C. Hai sóng gặp nhau luôn gây ra hiện tượng giao thoa.
D.Nơi nào không có giao thoa thì nhất định nơi đó không có sóng
A
B
C
D
Câu 62: Với cùng một công suất cần truyền tải, nếu tăng điện áp hiệu dụng ở nơi truyền đi lên 4 lần thì công suất hao phí trên đường dây
A. giảm 16 lần B. tăng 4 lần C. tăng 16 lần D. giảm 4 lần
A
B
C
D
Câu 63: Cho một điện áp xoay chiều có biểu thức u=2202cos(100πt+π)(V) . Giá trị hiệu dụng của điện áp này là
A. 2202(V) . B. 1002(V) . C. 100 (V). D. 220 (V).
A
B
C
D
Câu 64: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x=Acos(ωt−2π) . Nếu chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật
A. đi qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox. B. ở biên âm
C. đi qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox. D. ở biên dương
A
B
C
D
Câu 65: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kỳ T, khi độ cứng của lò xo tăng 4 lần thì chu kỳ dao động của con lắc
A. tăng 2 lần. B. tăng 4 lần. C. giảm 4 lần. D. giảm 2 lần.
A
B
C
D
Câu 66: Đặt điện áp u=U0cos(ωt+4π) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện chạy trong mạch là i=I0cos(ωt+ϕi) . Giá trị ϕ1 bằng
A. 2π B. −2π C. 43π D. −43π
A
B
C
D
Câu 67: Trong dao động điều hòa, lực kéo về và li độ biến thiên điều hòa
A. ngược pha. B. lệch pha 2π . C. lệch pha 4π . D. cùng pha.
A
B
C
D
Câu 68: Đặt điện áp xoay chiều u=U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Gọi U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch; i, I0 và I lần lượt là các giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây sai?
A. U02u2+I02i2=1 B. U0U−I0I=0 C. Uu−Ii=0 D. U0U+I0I=2
A
B
C
D
Câu 69: Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch ta phải:
A. tăng hệ số tự cảm của cuộn dây B. giảm điện trở của mạch
C. giảm tần số dòng điện xoay chiều D. tăng điện dung của tụ điện
A
B
C
D
Câu 70: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=10cos(4πt−2π)cm . Gốc thời gian được chọn vào lúc:
A. vật ở vị trí biên âm B. vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương
C. vật ở vị tí biện dương D. vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm
A
B
C
D
Câu 71: Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0,08s. Âm do lá thép phát ra là:
A. âm mà tai người nghe được B. siêu âm C. nhạc âm D. hạ âm
A
B
C
D
Câu 72: Khi nói về dao động điều hòa phát biểu nào sau đây là sai?
A.Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
B.Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
C.Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
D.Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
A
B
C
D
