wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ktra học kì 1 KTPL

Total questions: 28

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm nào sau đây thể hiện quan hệ kinh tế giữa chủ thể sở hữu (người cho vay) và chủ thể sử dụng nguồn vốn nhàn rỗi (người vay), theo nguyên tắc hoàn trả có kì hạn cả vốn gốc và lãi?

a)

Tín dụng.

b)

Thẻ ngân hàng.

c)

Vay lãi.

d)

Vốn đầu tư.

2.

Tín dụng là khái niệm thể hiện quan hệ kinh tế giữa chủ thể sở hữu (người cho vay) và chủ thể sử dụng nguồn vốn nhàn rỗi (người vay), theo nguyên tắc

a)

hoàn trả sau thời gian hứa hẹn.

b)

hoàn trả có kì hạn cả vốn gốc và lãi.

c)

hoàn trả gốc có kì hạn theo thỏa thuận.

d)

bồi thường theo quy định của pháp luật.

3.

Phương án nào sau đây không thuộc một trong những đặc điểm của tín dụng?

a)

Dựa trên sự tin tưởng.

b)

Có tính tạm thời.

c)

Có tính hoàn trả cả gốc lẫn lãi.

d)

Dựa trên văn bản pháp lí.

4.

Sự chênh lệch giữa chi phí sử dụng tiền mặt và tín dụng được gọi là

a)

tiền lãi phải trả cho khoản mua tín dụng.

b)

tiền phí phải trả cho khoản vay tín dụng.

c)

tiền hỗ trợ cho người làm hồ sơ vay tín dụng.

d)

tiền bồi thường cho chủ thể vay tín dụng.

5.

Nhận định nào sau đây sai khi bàn về ngân hàng, tín dụng?

a)

Ngân hàng là nơi tập trung những khoản vốn lớn.

b)

Tín dụng thúc đẩy sản xuất, lưu thông và tiêu dùng hàng hoá; góp phần tăng trưởng kinh tế và việc làm

c)

Tín dụng góp phần tăng lượng vốn đầu tư và hiệu quả đầu tư.

d)

Định mức lãi khi vay ở tín dụng do người vay quyết định.

e)

Tín dụng là công cụ điều tiết xã hội của Nhà nước

6.

Việc ngân hàng chấp nhận để khách hàng sử dụng một lượng tiền vốn trong một thời gian nhất định trên cơ sở lòng tin khách hàng có khả năng hoàn trả gốc và lãi khi đến hạn được gọi là

a)

tín dụng.

b)

giao dịch điện tử.

c)

tín dụng ngân hàng.

d)

giao dịch ngân hàng.

7.

Đâu không phải là đặc điểm của tín dụng ngân hàng

a)

Dựa trên cơ sở lòng tin

b)

Có tính thời hạn

c)

Phải hoàn trả cả gốc lẫn lãi vô điều kiện

d)

Mức lãi cao

e)

Nhiều rủi ro

8.

Cho vay tín chấp là hình thức cho vay dựa vào

a)

uy tín của người vay, nhưng cần tài sản bảo đảm.

b)

uy tín của người cho vay, không cần tài sản bảo đảm.

c)

uy tín của người vay, không cần tài sản bảo đảm.

d)

uy tín của người cho vay, cần tài sản bảo đảm.

9.

Đâu không phải đặc điểm của cho vay tín chấp

a)

Dựa hoàn toàn vào uy tín của người vay

b)

Thủ tục vay đơn giản, thời hạn cho vay ngắn

c)

Số tiền cho vay ít, mức lãi khá cao

d)

Thời hạn cho vay dài (từ 6 tháng - 2 năm)

10.

Khi vay tín chấp, người vay bị yêu cầu gì sau đây?

a)

Cung cấp trung thực, chính xác các thông tin cá nhân, giấy tờ cần thiết theo yêu cầu của ngân hàng

b)

Phải trả đủ vốn và lãi đứng hạn

c)

Trả ít nhất 50% vốn vay và lãi theo đúng hạn.

d)

Có thể mượn thông tin của người khác để vay.

11.

Hình thức cho vay đòi hỏi người vay phải có tài sản thế chấp có giá trị tương đương với lượng vốn cho vay được gọi là gì?

a)

Cho vay thế chấp.

b)

Cho vay tín chấp.

c)

Cho vay trả góp.

d)

Hình thức cho vay khác.

12.

Đặc điểm của cho vay thế chấp

a)

Người vay phải có tài sản bảo đảm

b)

Thủ tục vay phức tạp, số tiền cho vay tương đối lớn

c)

Số tiền vay nhỏ

d)

Người vay không cần có tài sản thế chấp

13.

Yêu cầu của cho vay thế chấp

a)

Cung cấp trung thực, chính xác các thông tin cá nhân, giấy tờ cần thiết theo yêu cầu của ngân hàng

b)

Trả đủ vốn và lãi đúng hạn

c)

Trường hợp không thể trả nợ cho ngân hàng, kéo dài nợ

d)

Trường hợp không thể trả nợ cho ngân hàng, phải chuyển quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản thế chấp để ngân hàng xử lí tài sản thế chấp.

14.

Hoạt động ngân hàng cùng người vay xác định và thỏa thuận số lãi vốn vay phải trả cộng với số nợ gốc được chia ra để trả nợ theo nhiều kì hạn trong thời hạn cho vay được gọi là

a)

Vay tín dụng.

b)

Vay trả góp.

c)

Vay thế chấp.

d)

Vay không lãi.

15.

Đặc điểm của cho vay trả góp

a)

Hàng tháng người vay phải trả lãi và một phần số nợ gốc

b)

Hạn mức cho vay cao, lãi suất thấp

c)

Thủ tục vay đơn giản, nhanh gọn, thời hạn thanh toán linh hoạt

d)

Thủ tục vay phức tạp, cần một quãng thời gian dài

16.

Yêu cầu khi vay trả góp

a)

Không yêu cầu giấy tờ, thông tin cá nhân

b)

Cung cấp trung thực, chính xác thông tin cá nhân, giấy tờ cần thiết theo yêu cầu của ngân hàng

c)

Cung cấp thông tin cá nhân, giấy tờ của người khác

d)

Trả đủ vốn vay và lãi đúng hạn

17.

Loại tín dụng được thực hiện dưới hình thức mua bán chịu, mua bán trả chậm. Đến thời hạn đã thoả thuận, doanh nghiệp mua phải hoàn trả cả vốn gốc và lãi được gọi là gì?

a)

Tín dụng thương mại.

b)

Tín dụng nhà nước.

c)

Tín dụng ngân hàng.

d)

Tín dụng tiêu dùng.

18.

Loại tín dụng nào thể hiện mối quan hệ kinh tế giữa người cho vay(các tổ chức tín dụng) và người vay (người tiêu dùng)

a)

Tín dụng nhà nước

b)

Tín dụng vay vốn

c)

Tín dụng tiêu dùng

d)

Tín dụng thương mại

19.

Mục đích của tín dụng tiêu dùng

a)

Để mua trái phiếu chính phủ

b)

Để tiêu dùng

c)

Để kinh doanh sinh lời

d)

Để có vốn đầu tư

20.

Nguồn trả nợ của tín dụng tiêu dùng

a)

Thu nhập của người vay

b)

Lãi của người vay khi đầu tư

c)

Thu nhập của người thân người vay

d)

Thu nhập của công ty người vay

21.

Người vay là

a)

Doanh nghiệp

b)

Nhà nước

c)

Công ty tài chính

d)

Cá nhân, hộ gia đình

22.

Người cho vay là

a)

Nhà nước

b)

Cá nhân

c)

Ngân hàng, công ty tài chính

d)

Hộ kinh doanh

23.

Lượng tiền cho vay của tín dụng tiêu dùng

a)

Lớn

b)

Khá lớn

c)

Nhỏ

d)

Rất lớn

24.

Lãi suất của tín dụng tiêu dùng

a)

Thấp

b)

Cao

c)

Không có lãi suất

25.

Một số dịch vụ tín dụng tiêu dùng

a)

Dịch vụ cho vay trả góp của công ty tài chính

b)

Cho vay tiêu dùng qua việc phát hành và sử dụng thẻ tín dụng

c)

Tín dụng cho vay từ ngân hàng chính sách xã hội

26.

Quan hệ tín dụng giữa nhà nước với doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế - xã hội và các cá nhân nhằm thỏa mãn những nhu cầu chi tiêu của ngân sách nhà nước trong điều kiện nguồn thu không đủ để đáp ứng, là công cụ để nhà nước hỗ trợ cho những đối tượng khó khăn trong xã hội để xây dựng và phát triển bền vững

a)

Tín dụng thương mại

b)

Tín dụng ngân hàng

c)

Tín dụng tiêu dùng

d)

Tín dụng nhà nước

27.

Đặc điểm của tín dụng nhà nước

a)

Lãi suất ưu đãi

b)

Lãi suất cao

c)

Theo kế hoạch, chủ trương của Nhà nước để thực hiện mục tiêu, định hướng của Nhà nước

d)

Lãi suất vay hấp dẫn và ổn định hơn so với ngân hàng thương mại

28.

Một số hình thức tín dụng nhà nước

a)

Phát hành chứng khoán chính phủ

b)

Phát hành trái phiếu chính phủ

c)

Tín dụng cho vay từ ngân hàng chính sách xã hội

d)

Tín dụng cho vay từ ngân hàng thương mại