wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập ck1 tin học 5

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Thế nào là một thư mục rỗng?

a)

Là bên trong thư mục có nhiều thư mục khác.

b)

Bên trong thư mục có tệp và thư mục con

c)

Bên trong thư mục không có gì

2.

Mỗi bài vẽ, bài soạn thảo văn bản, bài trình chiếu được lưu trên máy tính gọi là:

a)

Tệp                                          

b)

Thư mục     

c)

Thư mục con

d)

Máy tính

3.

Em thực hiện được các thao tác nào với thư mục?

a)

Đóng thư mục  

b)

Tạo, mở thư mục 

c)

Sao chép, xóa thư mục

d)

Tất cả các đáp án trên

4.

Cửa sổ Computer có 2 ngăn là:

a)

Ngăn trái và ngăn phải

b)

Ngăn trên và ngăn dưới

c)

Ngăn trong và ngăn ngoài

d)

Tất cả đều đúng

5.

Nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử là:

a)

www.google.com.vn

b)

www.gmail.com

c)

www.yahoo.com

6.

Một người đang sử dụng dịch vụ thư điện tử miễn phí của Google. Địa chỉ nào dưới đây được viết đúng?

a)

gmail.com@tieuhocuyno

b)

tieuhocuyno@gmail.com

c)

tieuhocuyno@gmail

d)

tieuhocuyno.gmail.com

7.

Ưu điểm của dịch vụ thư điện tử là:

a)

Thời gian chuyển thư nhanh

b)

Có thể gửi thư kèm tệp tin

c)

Một người có thể gửi thư đồng thời cho nhiều người

d)

Chi phí đắt đỏ

8.

Để gửi và nhận được thư điện tử, em cần phải có những điều kiện nào?

a)

Máy tính có kết nối Internet

b)

Tài khoản email và mật khẩu

c)

Địa chỉ nhà riêng cụ thể

9.

Microsoft Office Word dùng để làm gì?

a)

Soạn nhạc

b)

Soạn thảo văn bản

c)

Soạn bài giảng điện tử

d)

Vẽ tranh

10.

Unikey  là phần mềm giúp em làm gì?

a)

Nghe nhạc

b)

xem phim

c)

chơi games

d)

gõ tiếng việt

11.

Nút lệnh  FOMATPAINTE  dùng để làm gì

a)

Sao chép văn bản

b)

Cắt đoạn văn bản

c)

Sao chép định dạng của đoạn văn bản có sẵn

d)

Căn lề cho văn bản

12.

Chọn kiểu trình bày có sẵn trong nhóm Styles để:

a)

Có một văn bản nhất quán, đồng nhất về định dạng

b)

Thay đổi hướng trang văn bản

c)

Chèn hình ảnh, bảng, biểu đồ vào văn bản

13.

Nút lệnh như hình bên dùng để

a)

Thụt lề đoạn văn bản sang phải

b)

Thụt lề đoạn văn bản sang trái

c)

Tạo khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn bản

d)

Căn lề cho đoạn văn bản

14.

Để chèn bảng vào văn bản em chọn nút lệnh

a)

b)

c)

15.

Phím Tab dùng để làm gì khi soạn thảo văn bản

a)

Tạo khoảng cách giữa các chữ

b)

Lùi đầu dòng cho đoạn văn bản

c)

Bật/tắt chế độ gõ chữ hoa

d)

Tất cả đều sai

16.

Nút lệnh ở hình bên dùng để làm gì:

a)

Tạo đường viền cho văn bản

b)

Tạo màu nền cho văn bản

c)

Tạo bảng cho văn bản

d)

Tạo khoảng cách giãn dòng cho văn bản

17.

Nút lệnh  dùng để làm gì:

a)

Tạo đường viền cho văn bản

b)

Tạo màu nền cho văn bản

c)

Tạo bảng cho văn bản

d)

Tạo khoảng cách giãn dòng cho văn bản

18.

Để điều chỉnh hướng trang giấy trong soạn thảo văn bản em chọn nút lệnh nào

a)

b)

c)

19.

Trong word để chèn(thêm) một đối tượng, em thực hiện chọn thẻ nào ?

a)

Insert

b)

Home

c)

View

d)

Page Layout

20.

Một bài trình chiếu được chèn vào bao nhiêu trang chiếu?

a)

10

b)

30

c)

50

d)

Không giới hạn

21.

Chọn đáp án trước câu trả lời đúng

a)

Power Point dùng để tạo các bài trình chiếu điện tử

b)

Power Point dùng để soạn thảo, in ấn tài liệu có nội dung dài

c)

Power Point dùng để vẽ các hình, tranh ảnh

d)

Power Point dùng để nghe nhạc, xem phim, chơi game

22.

Chọn đáp án đúng

a)

Power Point cho phép chèn số trang và tạo Header, Footer

b)

Power Point sẽ tự động chèn số trang vào các Slide khi ta soạn thảo

c)

Chỉ Word mới cho phép chèn số trang và tạo Header, Footer

d)

Tất cả đều đúng

23.

Để tạo hiệu ứng cho đối tượng trong Power Point em chọn thẻ

a)

Home

b)

Insert

c)

Animations

d)

Slide Show

24.

Để chèn tranh ảnh vào Power Point em chọn thẻ Insert và chọn nút lệnh:

a)

Pictures

b)

Table

c)

Chart

d)

Shapes

25.

Để trình diễn bài trình chiếu em bấm phím:

a)

F1

b)

F2

c)

F3

d)

F5

26.

Địa chỉ thư điện tử được phân cách bởi kí hiệu:

a)

#

b)

@

c)

$

d)

&

27.

Thư điện tử là dịch vụ chuyển thư dưới dạng

a)

Số

b)

Kí tự

c)

Audio

d)

Media

28.

Để làm việc với các hiệu ứng trên phần mềm Power Point, em chọn thẻ nào trong các thẻ sau?

a)

Insert

b)

Design

c)

Transition

d)

Animations

29.

Để chèn video vào trang chiếu, em chọn nút lệnh nào trong thẻ Insert?

a)

Picture

b)

Audio

c)

Videos

d)

Shapes