Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BAO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ PHONG CHỐNG THIÊN TAI

Total questions: 21

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Biện pháp tốt nhất để hạn chế thiệt hại do bão gây ra ở các vùng đồng bằng ven biển là

a)

cần củng cố công trình lớn và bảo vệ nhà cửa.

b)

củng cố công trình đê biển, trồng rừng ven biển.

c)

trồng rừng ở thượng nguồn con sông lớn và dốc.

d)

thông báo cho tàu thuyền, ngư cụ tìm nơi trú ẩn.

2.

Câu 2: Đặc điểm của bão ở nước ta là

a)

tất cả đều xuất phát từ Biển Đông.

b)

mùa bão chậm dần từ bắc vào nam.

c)

diễn ra trong suốt năm và cả nước.  

d)

chỉ diễn ra ở phía bắc vĩ tuyến 16ºB.

3.

Câu 3: Khu vực thường xảy ra lũ quét ở nước ta là

a)

đồng bằng ven biển.

b)

vùng đồi trung du phía Bắc.

c)

hạ lưu các cửa sông.

d)

lưu vực sông suối miền núi.

4.

Câu 4: Thiên tai nào ở nước ta mang tính bất thường và khó phòng tránh?

a)

Bão. 

b)

Ngập lụt.

c)

Động đất. 

d)

Hạn hán.

5.

Câu 5: Thiên tai thường xảy ra và gây hậu quả nặng nề nhất đối với nước ta là

a)

Ngập lụt.

b)

Bão.

c)

Lũ quét. 

d)

Hạn hán.

6.

Câu 6: Ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long là do

a)

lượng mưa lớn nhất nước.

b)

mưa lớn và triều cường.

c)

mạng lưới sông ngòi dày đặc.

d)

có đê sông, đê biển bao bọc.

7.

Câu 7: Khu vực nào sau đây có tình trạng hạn hán kéo dài nhất nước ta?

a)

Đồng bằng Nam Bộ.

b)

Vùng thấp Tây Nguyên.

c)

Thung lũng khuất gió miền Bắc.  

d)

Ven biển cực Nam Trung Bộ.

8.

Câu 8: Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa không trực tiếp gây nên thiên tai nào sau đây?

a)

Ngập lụt.

b)

Lũ quét.

c)

Hạn hán.

d)

Động đất.

9.

Câu 9: Ngập lụt ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do

a)

mưa lớn, triều cường. 

b)

mưa bão, nước biển dâng.

c)

mưa bão, đê ven sông.

d)

mưa lớn, lũ nguồn về.

10.

Câu 10: Tại sao lũ quét thường xảy ra ở miền núi?

a)

Độ dốc lớn, nhiều nơi bị mất lớp phủ thực vật.

b)

Phá rừng, khai thác đất rừng bừa bãi ở miền núi.

c)

Địa hình bị chia cắt mạnh, dốc lớn, mất lớp phủ thực vật, mưa lớn.

d)

Mất lớp phủ thực vật, mưa lớn tập trung theo mùa, nhiều sông lớn.

11.

Câu 11: Lũ quét ở nước ta

a)

tập trung trong mùa mưa.

b)

xảy ra ở đồng bằng rộng.

c)

chỉ gây thiệt hại về người.

d)

luôn được dự báo chính xác.

12.

Câu 12: Nguồn gây ô nhiễm môi trường nước trên diện rộng chủ yếu hiện nay ở nước ta là do

a)

Chất thải sinh hoạt từ khu dân cư.

b)

Hóa chất dư thừa từ nông nghiệp.

c)

Chất thải công nghiệp và đô thị. 

d)

Chất thải của hoạt động du lịch.

13.

Câu 13: Biện pháp phòng chống khô hạn lâu dài ở nước ta là

a)

xây dựng thủy lợi.

b)

làm thủy điện.

c)

dự báo chính xác.

d)

sơ tán dân cư.

14.

Câu 14: Biện pháp để tàu thuyền trên biển tránh thiệt hại khi có bão là

a)

dự báo ảnh hưởng.

b)

tìm nơi cư trú.

c)

củng có đê biển.

d)

sơ tán người dân.

15.

Câu 15: Vấn đề quan trọng nhất trong bảo vệ môi trường ở nước ta là

a)

mất cân bằng sinh thái và ô nhiễm môi trường.  

b)

giảm đa dạng sinh học và ô nhiễm môi trường.

c)

gia tăng các thiên tai và ô nhiễm nguồn nước. 

d)

mất cân bằng sinh thái và gia tăng các thiên tai.

16.

Câu 16: Vùng nào sau đây chịu lụt úng nghiêm trọng nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ.

17.

Câu 17: Vùng nào sau đây ở nước ta động đất biểu hiện rất yếu ?

a)

Nam Trung Bộ.

b)

Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.  

d)

Đồng bằng sông Hồng.

18.

Câu 18: Vùng nào sau đây chịu ảnh hưởng nhiều nhất của lũ quét?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

19.

Câu 19: Vùng bờ biển nước ta chịu ảnh hưởng nhiều nhất của thiên tai nào sau đây?

a)

Lũ quét.

b)

Bão.

c)

Lũ nguồn.

d)

Sóng thần.

20.

Câu 20: Biện pháp chủ yếu để giảm thiểu thiệt hại về người do lũ quét gây ra ở nước ta là

a)

phát triển thủy lợi.

b)

quy hoạch dân cư. 

c)

chống cháy rừng. 

d)

cải tạo môi trường.

21.

Câu 21: Biện pháp quan trọng nhất để giảm lũ ở vùng hạ lưu là

a)

trồng rừng đầu nguồn.

b)

trồng rừng ngập mặn.

c)

xây dựng các đập thủy điện.

d)

trồng cây công nghiệp lâu năm.