wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thu

Total questions: 55

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Tiêu chuẩn ISO 14644 – 1999

a)

WHO

b)

Yêu cầu và kiểm soát môi trường của phòng sạch

c)

Phòng sạch và liên quan đến kiểm soát môi trường

d)

Hướng dẫn thực hành sản xuất tốt sinh phẩm y tế

2.

Tiêu chuẩn PIC/S: (Pharmaceutical Inspection Co-Operation Scheme)

a)

Phòng sạch và liên quan đến kiểm soát môi trường

b)

Yêu cầu và kiểm soát môi trường của phòng sạch

c)

Hướng dẫn thực hành sản xuất tốt sinh phẩm y tế

d)

WHO

3.

Tiêu chuẩn FS 209 (Federal Standard 209):

a)

Yêu cầu và kiểm soát môi trường của phòng sạch

b)

Phòng sạch và liên quan đến kiểm soát môi trường

c)

Hướng dẫn thực hành sản xuất tốt sinh phẩm y tế

d)

WHO

4.

Tiêu chuẩn về không khí phòng sạch

a)

Tiêu chuẩn PIC/S:

b)

Tiêu chuẩn WHO

c)

Tiêu chuẩn FS 209

d)

Tiêu chuẩn ISO 14644 – 1999

5.

Phòng sạch trong bệnh viện

a)

Khu vực sạch

b)

Khu vực vô trùng

c)

Phòng mổ

d)

Ngân hàng máu

6.

Khu vực vô trùng trong bệnh viện

a)

Phòng mổ

b)

Ngân hàng máu

c)

Phòng cấy ghép tế bào

d)

Phòng điều trị tích cực

7.

Khu vực sạch trong bệnh viện:

a)

Phòng tiền, hậu phẫu

b)

Phòng chủng ngừa

c)

Phòng điều trị tích cực, thủ thuật can thiệp

d)

Phòng cấy ghép tế bào

8.

Tiêu chuẩn về phòng sạch trong bệnh viện:

a)

(TCVN 7395- 1:2004)

b)

52TCN – CTYT 38: 2005

c)

FS 209E

d)

Tiêu chuẩn PIC/S

9.

TCVN 7395- 1:2004

a)

Tiêu chuẩn Việt Nam về phòng sạch sử dụng trong y tế

b)

Yêu cầu và kiểm soát môi trường của phòng sạch

c)

Phòng sạch và liên quan đến kiểm soát môi trường

d)

Tiêu chuẩn ngành y tế về thiết kế khoa phẩu thuật bệnh viện đa khoa

10.

52TCN – CTYT 38: 2005

a)

Yêu cầu và kiểm soát môi trường của phòng sạch

b)

Tiêu chuẩn ngành y tế về thiết kế khoa phẩu thuật bệnh viện đa khoa

c)

Hướng dẫn thực hành sản xuất tốt sinh phẩm y tế

d)

Phòng sạch và liên quan đến kiểm soát môi trường

11.

52TCN – CTYT 38: 2005: ...phải đạt từ cấp độ bao nhiêu của FS209:

a)

1.000

b)

100.000

c)

10.000

d)

100

12.

Tiêu chuẩn phòng sạch được đánh giá dựa trên:

a)

hàm lượng của các hạt phần tử hiện diện trong một thể tích không khí

b)

hàm lượng của các hạt phần tử hiện diện trong không khí.

c)

Thiết bị đếm hạt rời rạc (Discrete particle Counter: DPC)

d)

sự hiện diện của vi khuẩn và/hoặc vi nấm có trong không khí.

13.

Mức độ ô nhiễm vi sinh được đánh giá thông qua:

a)

sự hiện diện của vi khuẩn và/hoặc vi nấm có trong không khí.

b)

sự hiện diện của vi khuẩn và/hoặc vi nấm có trong một thể tích không khí.

c)

hàm lượng của các hạt phần tử hiện diện trong một thể tích không khí.

14.

Tiêu chuẩn về vi sinh trong môi trường phòng mổ:

a)

Tiêu chuẩn VK cho buồng phẫu thuật thường

b)

Tiêu chuẩn VK cho buồng phẫu thuật siêu sạch

15.

Tiêu chuẩn VK cho buồng phẫu thuật thường:

a)

Phòng mổ trống: <35/m^3

b)

Phòng đang mổ: <180 /m^3

c)

Phòng mổ trống: <35/m^2

d)

Phòng đang mổ: <180 /m^2

16.

Tiêu chuẩn VK cho buồng phẫu thuật siêu sạch:

a)

khí lưu chuyển (phòng kín): 0,3m/s

b)

khí lưu chuyển (phòng hở ): 0,2m/s

c)

VK ở vị trí cách 1 m từ sàn nhà tại buồng PT trống: 1/m^3

d)

VK ở vị trí ngang bàn PT khi đang mổ <10/m^3

e)

Hệ thống buồng PT ko hoàn toàn kín, VK ở mỗi góc <20/m^3

17.

Môi trường kiểm tra vi sinh không khí:

a)

Môi trường chuẩn mực:

b)

Môi trường thay thế:

c)

Môi trường bổ sung theo yêu cầu:

d)

Môi trường tăng sinh:

18.

Môi trường chuẩn mực:

a)

PCA (Plate Count Agar)

b)

Columbia Agar (CBA)

c)

Brain Heart Infusion Agar (BHI Agar)

d)

Brain Heart Infusion Agar (BHI Agar)

19.

Môi trường thay thế:

a)

Trypto Soy Agar (TSA)

b)

Nutrient Agar (NA)

c)

Columbia Agar (CBA)

d)

Brain Heart Infusion Agar (BHI Agar)

e)

Mannitol Salt Agar (MSA): Staphylococci

20.

Môi trường bổ sung theo yêu cầu:

a)

Mannitol Salt Agar (MSA): Staphylococci

b)

Cetrimide Agar: P. aeruginosa.

c)

Sabouraund Chloramphenicol Agar: vi nấm (nấm men)

d)

PCA (Plate Count Agar)

e)

Nutrient Agar (NA)

21.

Kỹ thuật xác định giới hạn vi sinh trong không khí:

a)

Kỹ thuật lắng bụi:

b)

Kỹ thuật hút bụi:

c)

PP in dấu tay trên thạch

d)

Phương pháp đĩa trực tiếp (RODAC)

22.

Kỹ thuật lắng bụi: ( Vị trí đặt đĩa thạch khi đang hoạt động)

a)

Số lượng đĩa thạch phụ thuộc vào diện tích phòng / khu vực. (1m^2= 1 đĩa thạch)

Tối thiểu: S (m2)\sqrt[]{S\ \left(m^2\right)}

b)

Nơi ít có không khí chuyển động

c)

Nơi có nguy cơ ô nhiễm cao

d)

Nơi gần khu vực hoạt động nhưng không gây cản trở hoạt động

23.

Kỹ thuật lắng bụi: ( Vị trí đặt đĩa thạch khi đang hoạt động)

a)

Nơi gần khu vực hoạt động nhưng không gây cản trở hoạt động

b)

Nơi có nguy cơ ô nhiễm cao

c)

Nơi ít có không khí chuyển động

d)

Nơi gần khu vực hoạt động nhưng gây cản trở hoạt động

24.

Thời gian đặt đĩa thạch theo kỹ thuật lắng bụi:

a)

Tiêu chuẩn: 4 giờ.

b)

Tiêu chuẩn: 2 giờ

c)

Tiêu chuẩn: 2.5 giờ.

d)

Tiêu chuẩn: 6 giờ.

25.

Kỹ thuật lắng bụi: thời gian tối thiểu

a)

h  1001  60\frac{h\ \cdot\ 100}{1\ \cdot\ 60}

h: chiều cao phòng (m)

100: từ m> cm

1: tốc độ rơi trung bình của hạt trong KK (cm/s)

60: từ s > phút

b)

4 giờ.

c)

15 phút.

d)

15 phút.

26.

Kỹ thuật lắng bụi thời gian thông thường:

a)

Trạng thái tĩnh: 10 phút.

b)

Trạng thái động: theo ca

c)

Trạng thái tĩnh: 15 phút.

d)

Trạng thái động: 30 phút

27.

Công thức tính hàm lượng vi sinh trong KK: theo kỹ thuật lắng bụi

A460nt\frac{A\cdot4\cdot60}{n\cdot t} (cfu/90mm/4h)

a)

A: tổng số khúm khuẩn trên các đĩa thạch (cfu)

b)

4h: thời gian đặt đĩa thạch tiêu chuẩn

c)

60: từ phút => giờ

d)

n: tổng số đĩa thạch được đặt

e)

t: thời gian đặt đĩa thạch (phút)

28.

Kỹ thuật hút bụi:

a)

Xác định hàm lượng vi sinh có trong một lượng không khí nhất định (cfu/m3 ).

b)

Xác định hàm lượng vi sinh có trong một thể tích không khí nhất định (cfu/m3 ).

c)

Xác định hàm lượng vi sinh có trong một lượng không khí nhất định (cfu/m2 ).

29.

Máy sd trong kỹ thuật hút bụi:

a)

Hút bụi qua màng lọc: AirPort MD8 (Sartorius)

b)

Hút bụi qua màng lọc: MAS 100 (Merck), Sampl’ Air (bio-Merieux)

c)

Hút bụi trực tiếp trên đĩa thạch: MAS 100 (Merck), Sampl’ Air (bio-Merieux)

d)

Hút bụi trực tiếp trên đĩa thạch: AirPort MD8 (Sartorius)

30.

Kỹ thuật hút bụi:

a)

Số vị trí lấy mẫu tối thiểu: S (m2)\sqrt[]{S\ \left(m^2\right)}

b)

Số lượng đĩa thạch phụ thuộc vào diện tích phòng / khu vực.

c)

Dung tích (L) tại mỗi vị trí: tùy thuộc vào cấp độ sạch của phòng.

d)

Khi lấy mẫu phải bảo đảm các vị trí lấy mẫu được phân bố đồng đều trên toàn bộ diện tích của phòng .

31.

Dung tích kk tối thiểu tại mỗi vị trí theo độ sạch:

a)

ISO 5: 690 (L)

b)

ISO 6: 68 (L)

c)

ISO 7: 7 (L)

d)

ISO 8 : 2 (L)

e)

V= (20C)1000\left(\frac{20}{C}\right)\cdot1000

20: số lượng hạt

C: cấp độ sạch

1000: m^3 => L

32.

Kỹ thuật hút bụi:

a)

Xác định các vị trí và số lượng mẫu.

b)

Chọn hoặc điều chỉnh chương trình theo thể tích (L) hoặc theo thời gian (phút). Thông số tốc độ hút bụi của thiết bị là 100L/phút.

c)

Tháo nắp bảo vệ và gắn đĩa thạch vào vị trí trên máy. Lắp lưới che đĩa thạch

d)

Thực hiện hút bụi theo thông số đã chọn lựa

e)

• Lấy đĩa thạch ra, nuôi ủ 35–37oC /24–48 giờ.

33.

Thông số tốc độ hút bụi của thiết bị:

a)

100L/phút.

b)

1000L/phút.

c)

10L/phút

d)

10000L/phút.

34.

Kỹ thuật hút bụi:

Tính toán hàm lượng vi khuẩn (cfu/m3 ) trong không khí theo công thức: = (NV) 1000 \left(\frac{N}{V}\right)\cdot\ 1000\ (cfu/m^3)

a)

N (cfu): tổng số khúm khuẩn; V (L): tổng thể tích không khí; 1000: quy đổi từ L sang m3 .

b)

N (cfu): tổng số khúm khuẩn; V (L): tổng thể tích không khí; 1000: quy đổi từ m^3 sang L .

c)

N (cfu): tổng số khúm khuẩn trên đĩa thạch; V (L): tổng thể tích không khí; 1000: quy đổi từ L sang m3 .

35.

PP kiểm tra vi sinh bề mặt:

a)

Kỹ thuật hút bụi

b)

Phương pháp dùng tăm bông

c)

Phương pháp đĩa trực tiếp (RODAC)

d)

Phương pháp in dấu tay trên thạch

36.

Tiêu chuẩn vi sinh bề mặt theo WHO, PIC/S:

a)

(giới hạn hàm lượng vi sinh có trên 25cm^2)

b)

(giới hạn hàm lượng vi sinh có trên 35cm^2)

c)

(giới hạn hàm lượng vi sinh có trên 25cm^3)

37.

Tiêu chuẩn vi sinh bề mặt theo WHO, PIC/S:

a)

A. <1

b)

B = 5

c)

C= 25

d)

D= 50

e)

B = 15

38.

Tiêu chuẩn về vi sinh bề mặt:

a)

Dựa trên số lượng khúm khuẩn trên đĩa thạch để xác định hàm lượng vi khuẩn có trong không khí của phòng hoặc khu vực theo thời gian.

b)

hàm lượng vi sinh có trong một lượng không khí nhất định (cfu/m3 ).

c)

sự hiện diện của vi khuẩn và/hoặc vi nấm có trên bề mặt

d)

qua sự hiện diện của vi khuẩn và/hoặc vi nấm có trong không khí.

39.

Môi trường bổ sung theo yêu cầu:

a)

• Sabouraund Chloramphenicol Agar: vi nấm (nấm men)

b)

Nutrient Agar (NA)

c)

PCA (Plate Count Agar)

d)

Cetrimide Agar: P. aeruginosa.

40.

Lấy mẫu kiểm tra vi sinh bề mặt:

a)

Bề mặt là sàn, tường của phòng sạch

b)

Bề mặt là mặt bàn (bàn mổ, cleanbeach, tủ an toàn sinh học…

41.

Bề mặt là sàn, tường của phòng sạch:

a)

Số mẫu theo quy ước: 1m2 =1 mẫu.

b)

Số mẫu tối thiểu: = S (m2)\sqrt[]{S\ \left(m^2\right)}

c)

• Trãi đều bề mặt

• Thường hoạt động

• Có nguy cơ ô nhiễm cao

d)

• Số mẫu tối thiểu: 5 mẫu với 4 góc và ở giữa.

42.

Bề mặt là mặt bàn (bàn mổ, cleanbeach, tủ an toàn sinh học…

a)

Số mẫu và vị trí phụ thuộc vào mức độ sạch của bề mặt.

b)

Số mẫu tối thiểu: 5 mẫu với 4 góc và ở giữa.

c)

Trãi đều bề mặt

d)

Có nguy cơ ô nhiễm cao

43.

Phương pháp đĩa trực tiếp (RODAC):

a)

Đĩa trực tiếp (Contact plates) / RODAC (Replicate Organism Detection And Counting)

b)

Hàm lượng vi sinh (cfu/25cm2 ):

(tổng số khúm khuẩn/ tổng số đĩa thạch)

c)

(N / V) * 1000

44.

Phương pháp đĩa trực tiếp (RODAC): ấn xuống bề mặt, giữ nhẹ:

a)

10s

b)

20s

c)

5s

d)

30s

45.

Phương pháp đĩa trực tiếp (RODAC): đường kính đĩa (25cm^2)

a)

55 mm

b)

45mm

c)

50mm

d)

60mm

46.

Phương pháp dùng tăm bông: (25cm^2)

a)

(Tổng số khúm khuẩn các đĩa thạch (cfu)/ tổng số diện tích bề mặt (25cm2))*25

b)

(Tổng số khúm khuẩn các đĩa thạch (cfu)/ tổng số diện tích bề mặt (cm2))*25

47.

PP kiểm tra vi sinh bàn tay:

a)

PP in dấu tay trên thạch

b)

PP tăm bông

c)

PP đĩa trực tiếp

d)

Kỹ thuật hút bụi

e)

Kỹ thuật lắng bụi

48.

Tiêu chuẩn về vi sinh bàn tay:

(WHO 2010, PIC/S 2013)

a)

Cấp độ A : < 1 cfu/bàn tay.

b)

Cấp độ B: \le 5 cfu/bàn tay

c)

Cấp độ A : > 1 cfu/bàn tay.

d)

Cấp độ B: > 5 cfu/bàn tay

49.

MT của PP in dấu tay trên thạch:

a)

PCA

b)

TSA

c)

NA

d)

MSA

50.

Đường kính đĩa trong PP in dấu tay trên thạch:

a)

120mm

150mm

b)

140mm

160mm

c)

120mm

130mm

d)

130mm

140mm

51.

Tiêu chuẩn về vs nguồn nước: NƯỚC UỐNG

a)

CFU/250ML

b)

CFU/50ML

(bào tử vk kị khí)

c)

MPN /100 ML

d)

MPN/ 250ML

52.

Yêu cầu chất lượng nước rửa tay dùng trong phòng mổ:

a)

Yêu cầu về độ tinh khiết: được xử lý mềm, loại bỏ tối đa các cặn: 0,2 μ\mu m

b)

Yêu cầu về độ vô khuẩn: tiệt khuẩn 100%

53.

Kiểm tra vi sinh nước rửa tay phòng mổ: lấy mẫu

a)

Vật liệu lấy mẫu: chai vô trùng.

b)

Lượng mẫu: 250mL.

c)

Khử trùng vòi nước

d)

Mở vòi cho nước chảy 2 – 3 phút

e)

Hứng nước vào chai

54.

Kiểm tra vi sinh nước rửa tay phòng mổ:

a)

PP lọc màng

b)

PP hút bụi

c)

pp pháp in dấu tay

d)

pp đĩa trực tiếp

55.

Phương pháp lọc màng:

a)

Môi trường: PCA, TSA, NA…

b)

Xác định hàm lượng vi khuẩn có trong 250mL nước.

c)

Lắp bộ lọc và thanh trùng 121 C/15 phút