NEW
Font size
WorksheetsĐịaa
Total questions: 60
Worksheet time: 54mins
Câu 1. Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm nước phát triển với đang phát triển là
A. Thành phần chủng tộc và tôn giáo.
B. Quy mô dân số và cơ cấu dân số.
C. Trình độ khoa học – kĩ thuật.
D. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
A
B
C
D
Câu 2. Các nước phát triển tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?
A. Bắc Mĩ, Tây Âu, Ô-xtrây-li-a.
B. Nam Mĩ, Tây Âu, Ô-xtrây –li-a.
C. Bắc Mĩ, Đông Nam Á, Tây Âu.
D. Bắc Mĩ, Đông Á, Ô–xtrây-li-a.
A
B
C
D
Câu 3. Nguyên nhân cơ bản tạo nên sự khác biệt về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế giữa nhóm nước phát triển và đang phát triển là
A. Trình độ phát triển kinh tế
B. Sự phong phú về tài nguyên
C. Sự đa dạng về thành phần chủng tộc
D. Sự phong phú về nguồn lao động
A
B
C
D
Câu 4. Các tổ chức tài chính quốc tế nào sau đây ngày càng đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế toàn cầu?
A. Ngân hàng châu Âu, Quỹ tiền tệ quốc tế
B. Ngân hàng châu Á, Ngan hàng châu Âu
C. Ngân hàng thế giới, Quỹ tiền tệ quốc tế
D. Ngân hàng châu Á, Ngân hàng Thế giới
A
B
C
D
Câu 5. Trong xu thế toàn cầu hóa kinh tế, đầu tư nước ngoài ngày càng tăng được biểu hiện ở lĩnh vực nào sau đây?
A. Nông nghiệp B. Công nghiệp C. Xây dựng D. Dịch vụ
A
B
C
D
Câu 6. Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế được mở rộng là
A. Sự sáp nhập của các ngân hàng lại với nhau
B. Nhiều ngân hàng được nối với nhau qua mạng viễn thông điện tử
C. Sự kết nối giữa các ngân hàng lớn với nhau
D. Triệt tiêu các ngân hàng nhỏ
A
BB
C
D
Câu 7. Toàn cầu hóa không dẫn đến hệ quả
A. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu
B. Đẩy mạnh đầu tư và tăng cường hợp tác quốc tế
C. Thu hẹp khoảng cách giàu nghèo giữa các nước
D. Làm gia tăng khoảng cách giàu nghèo giữa các nước
A
B
C
D
Biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nước đang phát triển không bao gồm
A. Nợ nước ngoài nhiều
B. GDP bình quân đầu người thấp
C. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên rất thấp
D. Chỉ số phát triển con người ở mức thấp
A
b
c
Câu 9. Năm 2016, hiện tượng cá chết hàng loạt ở một số tỉnh miền Trung của Việt Nam là do
A. Nước biển nóng lên
B. Hiện tương thủy triều đỏ
C. Ô nhiễm môi trường nước
D. Độ mặn của nước biển tăng
A
B
C
D
Câu 10. Tác động trực tiếp của hiện tượng hiệu ứng nhà kính là
A. tan băng ở hai cực Trái Đất.
B. mực nước biển dâng cao hơn.
C. nhiệt độ toàn cầu nóng lên.
D. xâm nhập mặn vào sâu nội địa hơn
A
B
C
D
Câu 11. Vấn đề xã hội nào sau đây nổi bật ở khu vực Mĩ La tinh?
A. Trình độ dân trí còn rất thấp.
B. Gia tăng dân số tự nhiên cao.
C. Tỉ lệ dân thành thị ở mức thấp.
D. Hiện tượng đô thị hóa tự phát.
a
b
c
D
Câu 12. Để phát triển nông nghiệp, giải pháp cấp bách đối với đa số các quốc gia ở châu Phi là
A. Mở rộng mô hình sản xuất quảng canh.
B. Khai hoang để mở rộng diện tích đất trồng trọt.
C. Tạo ra các giống cây có thể chịu được khô hạn.
D. Áp dụng các biện pháp thủy lợi để hạn chế khô hạn.
a
b
c
d
Câu 13. Ở Tây Nam Á, dầu mỏ và khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở
A. Ven biển Đỏ
B. Ven biển Ca-xpi
C. Ven Địa Trung Hải
D. Ven vịnh Péc-xich
a
b
c
d
Câu 14. Phần lớn lãnh thổ Hoa Kì nằm ở khu vực nào sau đây?
A. Trung Mĩ. B. Bắc Mĩ. C. Mĩ La tinh. D. Nam Mĩ.
a
b
c
d
Câu 8. Việc khai thác khoáng sản ở châu Phi đã
A. Mang lại lợi nhuận cho các nước có tài nguyên.
B. Mang lại lợi nhuận cao cho người lao động.
C. Mang lại lợi nhuận cao cho các công ty tư bản nước ngoài.
D. Mang lại lợi nhuận cho một nhóm người lao động.
a
bb
c
d
Câu 5. Dân cư nhiều nước Mĩ La tinh còn nghèo đói không phải là do
A. Tình hình chính trị không ổn định
B. Hạn chế về điều kiện tự nhiên và nguồn lao động
C. Phụ thuộc vào các công ti tư bản nước ngoài
D. Phần lớn người dân không có đất canh tác
a
b
c
d
Câu 16. Vấn đề có ý nghĩa quan trọng hàng đầu trong việc phát triển ngành trồng trọt ở khu vực Trung Á là
A. Nguồn lao động B. Bảo vệ rừng C. Giống cây trồng D. Giải quyết nước tưới
a
b
c
d
Câu 17. Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số Hoa Kì hiện nay?
A. Phân bố đồng đều. B. Số dân đông.
C. Cơ cấu dân số trẻ. D. Tỉ lệ sinh cao.
A
B
C
D
Câu 18. Nền nông nghiệp Hoa Kì có thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển?
A. Nhiều núi trẻ và bồn địa rộng lớn. B. Các đồng bằng phù sa màu mỡ.
C. Sông chảy trên địa hình khá dốc. D. Khí hậu phân hóa, lượng mưa ít.
A
B
C
D
Câu 19. Tỉ lệ dân cư thành thị của Hoa Kì cao chủ yếu do
A. công nghiệp và dịch vụ phát triển. B. có đồng bằng rộng, đất màu mỡ.
C. lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời. D. có diện tích lãnh thổ rất rộng lớn.
a
b
c
d
Câu 20. Người nhập cư mang lại cho Hoa Kì thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển kinh tế?
A. Nguồn lao động và nguồn vốn lớn. B. Cơ cấu dân số ngày càng trẻ hóa.
C. Nhiều tập quán và phong tục riêng. D. Thành phần các dân tộc rất đa dạng.
a
b
c
d
Câu 21. Hiện nay, sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ đang mở rộng xuống vùng?
A. Phía Tây Bắc và ven Thái Bình Dương.
B. Phía Nam và ven Thái Bình Dương.
C. Phía Đông Nam và ven vịnh Mê-hi-cô.
D. Ven Thái Bình Dương và ven vịnh Mê-hi-cô.
a
b
c
d
Câu 22. Ngành tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì là?
A. Nông nghiệp.
B. Ngư nghiệp.
C. Tiểu thủ công nghiệp.
D. Công nghiệp
a
b
c
d
Câu 23. Ý nào sau đây không đúng về thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kì?
A. Tài nguyên thiên nhiên giàu có.
B. Nguồn lao động kĩ thuật dồi dào.
C. Nền kinh tế không bị chiến tranh tàn phá.
D. Phát triển từ một nước xã hội chủ nghĩa lâu đời
a
b
c
d
Câu 24. Nước nào sau đây không phải là thành viên của Liên minh châu Âu (EU)?
A. Ca-na-đa. B. Hà Lan. C. Hi Lạp. D. I-ta-li-a.
A
B
C
D
Câu 25. Tự do lựa chọn nơi làm việc thuộc loại tự do lưu thông nào sau đây của EU?
A. Di chuyển. B. Dịch vụ. C. Hàng hóa. D. Tiền vốn.
A
B
C
D
Câu 26. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu để các nước thành lập Liên minh châu Âu (EU)?
A. Trình độ kinh tế ngang bằng nhau. B. Giống nhau về thành phần dân tộc.
C. Chung mục tiêu, lợi ích phát triển. D. Quy mô dân số tương đương nhau.
A
B
C
D
Câu 27. Cơ cấu nông nghiệp Hoa Kì đang chuyển dịch theo hướng?
A. Giảm tỷ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.
B. Tăng tỷ trọng hoạt động thuần nông, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.
C. Tăng tỉ trọng cây lương thực, hoa màu; giảm tỉ trọng cây công nghiệp.
D. Giữ nguyên tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.
a
b
c
d
Câu 28. Đặc điểm nào sau đây không phải là của nền nông nghiệp Hoa Kì hiện nay?
A. Có tính chuyên môn hóa cao.
B. Có trình độ khoa học kĩ thuật cao.
C. Đồn điền là hình thức sản xuất chủ yếu.
D. Gắn với công nghiệp chế biến và thị trường tiêu thụ.
A
B
C
D
Câu 29. Ý nào sau đây là đúng khi nói về sự phát triển mạnh mẽ của ngành dịch vụ Hoa Kì?
A. Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.
B. Ngành ngân hàng và tài chính chỉ hoạt động trong phạm vi lãnh thổ nước mình.
C. Thông tin liên lạc rất hiện đại, nhưng chỉ phục vụ nhu cầu trong nước.
D. Ngành du lịch phát triển mạnh, nhưng doanh thu lại rất thấp.
A
B
C
D
Câu 30. Phát biểu nào sau đây đúng với EU hiện nay?
A. Tốc độ tăng trưởng cao kinh tế cao. B. Tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.
C. Số lượng thành viên luôn ổn định. D. Các quốc gia thành viên đều nhập siêu.
A
B
C
D
Câu 31. Dòng sông làm ranh giới để chia Liên Bang Nga làm 2 phần phía Tây và phía Đông là
A. Sông Ê-nít-xây. B. Sông Von-ga.
C. Sông Ô-bi. D. Sông Lê-na.
A
B
C
D
Câu 32. Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc văn hóa?
A. Có nhiều công trình kiến trúc, tác phẩm văn học, nghệ thuật có giá trị.
B. Có nhiều nhà bác học thiên tài, nổi tiếng thế giới.
C. Có nghiên cứu khoa học cơ bản rất mạnh, tỉ lệ người biết chữ cao.
D. Là nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên vũ trụ.
A
B
C
D
A
B
C
D
Ts= < ( Ts - Tt )/T>*1000 ( đơn vị là %0, (phần nghìn))
a
B
C
D
Câu 35. Dãy núi làm ranh giới tự nhiên giữa 2 châu lục Á-Âu trên lãnh thổ LB Nga là dãy
A. Cáp-ca. B. U-ran. C. A-pa-lat. D. Hi-ma-lay-a.
A
B
C
D
Câu 36. Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc khoa học?
A. Có nhiều công trình kiến trúc, tác phẩm văn học, nghệ thuật có giá trị.
B. Có nhiều nhà văn hào lớn như A.X.Puskin, M.A. Sô-lô-khốp.
C. Là quốc gia đứng hàng đầu thế giới về các ngành khoa học cơ bản.
D. Người dân có trình độ học vấn khá cao, tỉ lệ biết chữ 99%.
A
B
C
D
Câu 37. Ý nào sau đây không phải là đặc điểm chung của nhóm các nước kinh tế phát triển?
A. Đầu tư nước ngoài lớn.
B. Ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn.
C. Chỉ số phát triển con người (HDI) cao.
D. Thu nhập bình quân đầu người không cao.
A
B
C
D
Cán cân thương mại = Tổng giá trị hàng hóa xuất khẩu – Tổng giá trị hàng hóa nhập khẩu
A
B
C
D
Mật độ dân số = Số dân : Diện tích đất
A
48,072
B
47,635
C
98,902
D
24,747
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?
A. Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm.
B. Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng.
C. Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng.
D. Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng.
A
B
C
D
Câu 40. Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của các công ty xuyên quốc gia
A. Phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia
B. Có nguồn của cải vật chất lớn
C. Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng
D. Khai thác nền kinh tế các nước thuộc địa
A
B
C
D
Câu 41. Hiện nay, nguồn nước ngọt ở nhiều nơi trên thế giới bị ô nhiễm nghiêm trọng, nguyên nhân chủ yếu là do
A. Chất thải công nghiệp chưa qua xử lí.
B. Chất thải trong sản xuất nông nghiệ
C. Nước xả từ các nhà máy thủy điện
D. Khai thác và vận chuyển dầu mỏ.
A
B
C
D
Câu 42. Biến đổi khí hậu toàn cầu không có biểu hiện nào sau đây?
A. Thiếu nước sạch. B. Nhiệt độ Trái Đất tăng.
C. Gia tăng thiên tai. D. Ngập lụt ven biển.
A
B
C
D
Câu 43. Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mĩ có diện tích hơn 8 triệu km2, Hoa Kì còn bao gồm:
A. Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai
B. Quần đảo Ha-oai và quần đảo Ăng-ti Lớn.
C. Quần đảo Ăng-ti Lớn và quần đảo Ăng-ti Nhỏ
D. Quần đảo Ăng-ti Nhỏ và bán đảo A-la-xca.
a
B
C
D
Câu 44. Thành phần dân cư có số lượng đứng đầu ở Hoa Kì có nguồn gốc từ
A. Châu Âu B. Châu Phi
C. Châu Á D. Mĩ La tinh
a
b
C
D
Câu 45. Dân cư Hoa Kì hiện nay đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang
A. Phía Nam và ven bờ Đại Tây Dương
B. Phía Nam và ven bờ Thái Bình Dương
C. Phía Bắc và ven bờ Thái Bình Dương
D. Phía Tây và ven bờ Đại Tây Dương
A
B
C
D
Câu 46. Chiếm tỉ trọng cao nhất trong giá trị hàng xuất khẩu công nghiệp của Hoa Kì là sản phẩm của ngành?
A. Công nghiệp khai khoáng.
B. Công nghiệp dệt – may.
C. Công nghiệp chế biến.
D. Công nghiệp điện lực.
A
d
c
B
Câu 47. Trong cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay của Hoa Kì, các ngành nào sau đây có tỉ trọng ngày càng tăng?
A. Luyện kim, hàng không – vũ trụ.
B. Dệt, điện tử.
C. Hàng không - vũ trụ, điện tử.
D. Gia công đồ nhựa, điện tử.
A
B
c
D
Câu 48. Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về EU?
A. Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất trên thế giới.
B. Là liên kết khu vực chi phối toàn bộ nền kinh tế thế giới.
C. Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng.
D. Là tổ chức thương mại không phụ thuộc vào bên ngoài.
a
B
C
D
Câu 49. Vào năm 2016, nước nào sau đây tuyên bố rời khỏi EU?
A. Pháp. B. Đức. C. Anh. D.Thụy Điển.
a
B
c
D
Câu 50. Đường hầm dưới biển Măng-sơ nối liền châu Âu lục địa với quốc gia nào sau đây?
A. Đức. B. Hà Lan. C. Anh. D. Ba Lan.
A
B
c
D
Câu 51. Đồng tiền chung của EU là
A. Ơ-rô. B. Đô la. C. Yên. D. Bảng.
a
B
C
D
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tổng sản phẩm trong nước của Ba Lan và Crô-a-ti-a giai đoạn 2010 - 2018?
A. Ba Lan tăng liên tục qua các năm.
B. Crô-a-ti-a giảm liên tục qua các năm.
C. Ba Lan tăng còn Crô-a-ti-a giảm.
D. Crô-a-ti-a luôn luôn lớn hơn Ba Lan.
C
B
A
d
(sinh-tử)/(tử+sinh)*1000%
A
B
C
DÂN SỐ/DIỆN TÍCH
A
B
C
D
Câu 21: Tỉ lệ dân cư thành thị của Hoa Kì cao chủ yếu do
A. công nghiệp và dịch vụ phát triển.
B. có đồng bằng rộng, đất màu mỡ.
C. lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.
D. có diện tích lãnh thổ rất rộng lớn.
A
B
C
D
Câu 7: Cảnh quan nào sau đây phổ biến ở châu Phi?
A. Rừng cận nhiệt đới.
B. Hoang mạc, xa van.
C. Thảo nguyên ôn đới.
D. Đài nguyên.
A
B
C
D
Câu 8: Dầu mỏ của Tây Nam Á tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?
A. Biển Đen.
B. Biển Đỏ.
C. Vịnh Ô-man.
D. Vịnh Pec-xich.
A
B
C
D
Câu 10: Địa danh nào sau đây không nằm trong lãnh thổ Hoa Kì?
A. Vùng phía Tây.
B. Vùng phía Đông.
C. Vùng A-la-xca.
D. Vùng Trung Tâm.
A
b
C
D
