wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa học

Total questions: 41

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch nào sau đây có khả năg dẫn điện

a)

Đung dịch đường

b)

Dung dịch muối ăn

c)

Dung dịch rượu

d)

Dung dịch benzen trong ancol

2.

Chất nào sau đây không dẫn điện được

a)

KCl rắn . Khan

b)

NaOH nóng chảy

c)

CaCl2 nóng chảy

d)

HBr hòa tan trog nước

3.

Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất tan trog nước

a)

Môi trường điện li

b)

Dung môi không phân cực

c)

Dung môi phân cực

d)

Tạo liên kết hidro với các chất tan

4.

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước

a)

MgCl2

b)

HClO3

c)

Ba(OH)2

d)

C2H5OH(ancol etylic)

5.

Các dung dịch axit , bazơ, muối dẫn điện đc là do trog dd của chúng có các

a)

Ion trái dấu

b)

Anion

c)

Eation

d)

Chất

6.

Dãy chất nào sau đây trog nc đều là chất điện li mạnh

a)

H2SO4 . Cu(NO3)2 . CaCl2 .NH3

b)

HCl . H3PO4. Fe(NO3)3. NaOH

c)

HNO3 . CH3COOH. BaCl2 .KOH

d)

H2SO4 .MgCl2 . Al2(SO4)3 . Ba(OH)2

7.

Dãy nào dưới đây chỉ gồm chất điện li mạnh

a)

HBr . Na2S . Mg(OH)2 . Na2CO3

b)

H2SO4 . NaOH . Ag3PO4 . HF

c)

HNO3 . H2SO4 . KOH . K2SiO3

d)

Ca(OH)2 . KOH . CH3COOH . NaCl

8.

Dãy nào dưới đây chỉ gầm những chất đli mạnh

a)

HNO3 . Cu(NO3)2 . H3PO4 . Ca(NO3)2

b)

CaCl2 . CuSO4 . H2S . HNO3

c)

H2SO4 . NaCl . KNO3 . BA(NO3)2

d)

KCl . H2SO4 . H2O . MgCl2

9.

Những muối có khả năg đli hoàn toàn trog nc là

a)

NaCl . Na2SO4 . K2CO3 . AgNO3

b)

Hg(CN)2 . NaHSO4 . KHSO3 . AlCl3

c)

HgCl2 . CH3COONa . Na2S . (NH4)2CO

d)

Hg(CN)2 . HgCl2 . CuSO4 . NaNO3

10.

Cho các chất dưới đây AgCl . HNO3 . NaOH . Ag2SO4 . NaCl . BaSO4 . CuSO4 . CaCO3 số chất thuộc loại chất đli mạnh là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

11.

Cho các chất : H2O, HCl, NaOH, NaCl, CuSO4, HCOOH. Các chất điện li yếu là :

a)

H2O, HCOOH, CuSO4.

b)

HCOOH, CuSO4.

c)

H2O, HCOOH.

d)

H2O, NaCl, HCOOH, CuSO4.

12.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu ?

a)

H2S, H2SO3, H2SO4, NH3.

b)

H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.

c)

H2S, CH3COOH, HClO, NH3.

d)

H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.

13.

Cho các chất: H2O, HgCl2, HF, HNO2, CuCl, CH3COOH, H2S, NH3. Số chất thuộc loại điện li yếu là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

14.

Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/l, dung dịch nào dẫn điện kém nhất ?

a)

HCl

b)

HF

c)

HI

d)

HBr

15.

Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng ?

a)

HCl -> H+ + Cl-

b)

CH3COOH <-> CH3COO- + H+

c)

H3PO4 -> 3H+ + 3PO43-

d)

Na3PO4 -> 3Na+ + PO43-

16.

Phương trình điện li nào dưới đây được viết đúng ?

a)

H2SO4 <-> H+ + HSO4-

b)

H2CO3 <-> H+ + HCO3-

c)

H2SO3 -> 2H+ + SO32-

d)

Na2S <-> 2Na+ + S2-

17.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

a)

HNO3 -> H+ + NO3-

b)

K2SO4 -> K2+ + SO42-

c)

HSO3- <-> H+ + SO32-

d)

Mg(OH)2 <-> Mg2+ + 2OH-

18.

Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

. [H+] = 0,10M

b)

. [H+] < [NO3-].

c)

. [H+] > [NO3-].

d)

[H+] < 0.10M.

19.

Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sao đây là đúng ?

a)

Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit.

b)

Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ.

c)

Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit.

d)

Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.

20.

Dãy gồm các axit 2 nấc là :

a)

HCl, H2SO4, H2S

b)

H2CO3, H2SO4, HNO3.

c)

H2SO4, HF, HNO3.

d)

H2S, H2SO4, H2CO3

21.

Dung dịch có pH = 7 là :

a)

NH4Cl

b)

CH3COOH

c)

NaOH

d)

KCl

22.

Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch NH3 thì

a)

giấy quỳ tím bị mất màu.

b)

giấy quỳ chuyển từ màu tím thành màu xanh.

c)

giấy quỳ không đổi màu.

d)

giấy quỳ chuyển từ màu tím thành màu đỏ.

23.

Cho các muối sau : NaHSO4, NaHCO3, Na2SO4. Số muối thuộc loại muối axit là :

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

24.

Trong dung dịch Al2(SO4)3 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là :

a)

NaOH

b)

Ba(OH)2.

c)

NH3

d)

NaCl

26.

Các dung dịch NaCl, HCl, CH3COOH, H2SO4 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH nhỏ nhất là :

a)

HCl

b)

CH3COOH

c)

NaCl

d)

H2SO4

27.

Dãy sắp xếp các dung dịch loãng có nồng độ mol/l như nhau theo thứ tự pH tăng dần là :

a)

KHSO4, HF, H2SO4, NaOH.

b)

HF, H2SO4, NaOH, KHSO4.

c)

H2SO4, KHSO4, HF, NaOH.

d)

HF, KHSO4, H2SO4, NaOH.

28.

Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi

a)

các chất phản ứng phải là những chất dễ tan.

b)

các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh.

c)

sản phẩm có ít nhất một trong các chất: kết tủa, khí, điện li yếu

d)

Phản ứng không phải là thuận nghịch.

29.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết

a)

Những ion nào tồn tại trong dung dịch.

b)

Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.

c)

Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.

d)

Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.

30.

Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch ?

a)

Na+, Mg2+, NO3-, SO42-.

b)

Ba2+, Al3+, Cl–, NO3-.

c)

Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl– .

d)

K+, NH4+, OH–, PO43-.

31.

Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch ?

a)

Na+, Cl- , S2-, Cu2+.

b)

K+, OH-, Ba2+, NH4+

c)

Ag+, Ba2+, NO3-, Cl-.

d)

HSO4- , NH4+, Na+, NO3-.

32.

Các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là :

a)

Na+, NH4+, SO42-, Cl-.

b)

Mg2+, Ba2+, NO3-, CO32-.

c)

Ag+, Mg2+, NO3-, Br-.

d)

Fe2+, Ag+, NO3-, Cl-.

33.

Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch ?

a)

AlCl3 và CuSO4.

b)

NH4Cl và AgNO3.

c)

NaOH và HCl.

d)

HCl và NaHCO3.

34.

Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là :

a)

3

b)

5

c)

4

d)

1

35.

Để phân biệt các dung dịch riêng biệt gồm NaOH, NaCl, BaCl2, Ba(OH)2 chỉ cần dùng thuốc thử

a)

H2O và CO2.

b)

quỳ tím.

c)

dung dịch H2SO4.

d)

dung dịch (NH4)2SO4.

36.

Có 4 dung dịch : HCl, K2SO4, Ba(OH)2, KCl đựng trong 4 lọ riêng biệt. Nếu chỉ dùng quỳ tím thì có thể nhận biết được

a)

HCl, Ba(OH)2

b)

HCl, K2SO4, Ba(OH)2

c)

HCl, Ba(OH)2, KCl

d)

Cả bốn dung dịch.

37.

Nồng độ mol của anion trong dung dịch Ba(NO3)2 0,10M là :

a)

0,10M.

b)

0,20M

c)

0,30M.

d)

0,40M

38.

Nồng độ mol của cation trong dung dịch Ba(NO3)2 0,45M là :

a)

. 0,45M.

b)

0,90M.

c)

1,35M.

d)

1,00M.

39.

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế HNO3 từ

a)

NH3 và O2

b)

NaNO2 và H2SO4 đặc.

c)

NaNO3 và H2SO4 đặc.

d)

NaNO2 và HCl đặc.

40.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HNO3 không đóng vai trò chất oxi hóa ?

a)

ZnS + HNO3(đặc nóng)

b)

Fe2O3 + HNO3(đặc nóng)

c)

FeSO4 + HNO3(loãng)

d)

Cu + HNO3(đặc nóng)

41.

Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm

a)

FeO, NO2, O2.

b)

Fe2O3, NO2.

c)

Fe, NO2, O2.

d)

Fe2O3, NO2 , O2.