NEW
Font size
WorksheetsHóa học
Total questions: 41
Worksheet time: 20mins
Dung dịch nào sau đây có khả năg dẫn điện
Đung dịch đường
Dung dịch muối ăn
Dung dịch rượu
Dung dịch benzen trong ancol
Chất nào sau đây không dẫn điện được
KCl rắn . Khan
NaOH nóng chảy
CaCl2 nóng chảy
HBr hòa tan trog nước
Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất tan trog nước
Môi trường điện li
Dung môi không phân cực
Dung môi phân cực
Tạo liên kết hidro với các chất tan
Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước
MgCl2
HClO3
Ba(OH)2
C2H5OH(ancol etylic)
Các dung dịch axit , bazơ, muối dẫn điện đc là do trog dd của chúng có các
Ion trái dấu
Anion
Eation
Chất
Dãy chất nào sau đây trog nc đều là chất điện li mạnh
H2SO4 . Cu(NO3)2 . CaCl2 .NH3
HCl . H3PO4. Fe(NO3)3. NaOH
HNO3 . CH3COOH. BaCl2 .KOH
H2SO4 .MgCl2 . Al2(SO4)3 . Ba(OH)2
Dãy nào dưới đây chỉ gồm chất điện li mạnh
HBr . Na2S . Mg(OH)2 . Na2CO3
H2SO4 . NaOH . Ag3PO4 . HF
HNO3 . H2SO4 . KOH . K2SiO3
Ca(OH)2 . KOH . CH3COOH . NaCl
Dãy nào dưới đây chỉ gầm những chất đli mạnh
HNO3 . Cu(NO3)2 . H3PO4 . Ca(NO3)2
CaCl2 . CuSO4 . H2S . HNO3
H2SO4 . NaCl . KNO3 . BA(NO3)2
KCl . H2SO4 . H2O . MgCl2
Những muối có khả năg đli hoàn toàn trog nc là
NaCl . Na2SO4 . K2CO3 . AgNO3
Hg(CN)2 . NaHSO4 . KHSO3 . AlCl3
HgCl2 . CH3COONa . Na2S . (NH4)2CO
Hg(CN)2 . HgCl2 . CuSO4 . NaNO3
Cho các chất dưới đây AgCl . HNO3 . NaOH . Ag2SO4 . NaCl . BaSO4 . CuSO4 . CaCO3 số chất thuộc loại chất đli mạnh là
5
6
7
8
Cho các chất : H2O, HCl, NaOH, NaCl, CuSO4, HCOOH. Các chất điện li yếu là :
H2O, HCOOH, CuSO4.
HCOOH, CuSO4.
H2O, HCOOH.
H2O, NaCl, HCOOH, CuSO4.
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu ?
H2S, H2SO3, H2SO4, NH3.
H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.
H2S, CH3COOH, HClO, NH3.
H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.
Cho các chất: H2O, HgCl2, HF, HNO2, CuCl, CH3COOH, H2S, NH3. Số chất thuộc loại điện li yếu là
5
6
7
8
Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/l, dung dịch nào dẫn điện kém nhất ?
HCl
HF
HI
HBr
Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng ?
HCl -> H+ + Cl-
CH3COOH <-> CH3COO- + H+
H3PO4 -> 3H+ + 3PO43-
Na3PO4 -> 3Na+ + PO43-
Phương trình điện li nào dưới đây được viết đúng ?
H2SO4 <-> H+ + HSO4-
H2CO3 <-> H+ + HCO3-
H2SO3 -> 2H+ + SO32-
Na2S <-> 2Na+ + S2-
Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
HNO3 -> H+ + NO3-
K2SO4 -> K2+ + SO42-
HSO3- <-> H+ + SO32-
Mg(OH)2 <-> Mg2+ + 2OH-
Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
. [H+] = 0,10M
. [H+] < [NO3-].
. [H+] > [NO3-].
[H+] < 0.10M.
Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sao đây là đúng ?
Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit.
Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ.
Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit.
Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.
Dãy gồm các axit 2 nấc là :
HCl, H2SO4, H2S
H2CO3, H2SO4, HNO3.
H2SO4, HF, HNO3.
H2S, H2SO4, H2CO3
Dung dịch có pH = 7 là :
NH4Cl
CH3COOH
NaOH
KCl
Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch NH3 thì
giấy quỳ tím bị mất màu.
giấy quỳ chuyển từ màu tím thành màu xanh.
giấy quỳ không đổi màu.
giấy quỳ chuyển từ màu tím thành màu đỏ.
Cho các muối sau : NaHSO4, NaHCO3, Na2SO4. Số muối thuộc loại muối axit là :
0
1
2
3
Trong dung dịch Al2(SO4)3 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion ?
2
3
4
5
Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là :
NaOH
Ba(OH)2.
NH3
NaCl
Các dung dịch NaCl, HCl, CH3COOH, H2SO4 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH nhỏ nhất là :
HCl
CH3COOH
NaCl
H2SO4
Dãy sắp xếp các dung dịch loãng có nồng độ mol/l như nhau theo thứ tự pH tăng dần là :
KHSO4, HF, H2SO4, NaOH.
HF, H2SO4, NaOH, KHSO4.
H2SO4, KHSO4, HF, NaOH.
HF, KHSO4, H2SO4, NaOH.
Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi
các chất phản ứng phải là những chất dễ tan.
các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh.
sản phẩm có ít nhất một trong các chất: kết tủa, khí, điện li yếu
Phản ứng không phải là thuận nghịch.
Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết
Những ion nào tồn tại trong dung dịch.
Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.
Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.
Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.
Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch ?
Na+, Mg2+, NO3-, SO42-.
Ba2+, Al3+, Cl–, NO3-.
Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl– .
K+, NH4+, OH–, PO43-.
Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch ?
Na+, Cl- , S2-, Cu2+.
K+, OH-, Ba2+, NH4+
Ag+, Ba2+, NO3-, Cl-.
HSO4- , NH4+, Na+, NO3-.
Các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là :
Na+, NH4+, SO42-, Cl-.
Mg2+, Ba2+, NO3-, CO32-.
Ag+, Mg2+, NO3-, Br-.
Fe2+, Ag+, NO3-, Cl-.
Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch ?
AlCl3 và CuSO4.
NH4Cl và AgNO3.
NaOH và HCl.
HCl và NaHCO3.
Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là :
3
5
4
1
Để phân biệt các dung dịch riêng biệt gồm NaOH, NaCl, BaCl2, Ba(OH)2 chỉ cần dùng thuốc thử
H2O và CO2.
quỳ tím.
dung dịch H2SO4.
dung dịch (NH4)2SO4.
Có 4 dung dịch : HCl, K2SO4, Ba(OH)2, KCl đựng trong 4 lọ riêng biệt. Nếu chỉ dùng quỳ tím thì có thể nhận biết được
HCl, Ba(OH)2
HCl, K2SO4, Ba(OH)2
HCl, Ba(OH)2, KCl
Cả bốn dung dịch.
Nồng độ mol của anion trong dung dịch Ba(NO3)2 0,10M là :
0,10M.
0,20M
0,30M.
0,40M
Nồng độ mol của cation trong dung dịch Ba(NO3)2 0,45M là :
. 0,45M.
0,90M.
1,35M.
1,00M.
Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế HNO3 từ
NH3 và O2
NaNO2 và H2SO4 đặc.
NaNO3 và H2SO4 đặc.
NaNO2 và HCl đặc.
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HNO3 không đóng vai trò chất oxi hóa ?
ZnS + HNO3(đặc nóng)
Fe2O3 + HNO3(đặc nóng)
FeSO4 + HNO3(loãng)
Cu + HNO3(đặc nóng)
Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm
FeO, NO2, O2.
Fe2O3, NO2.
Fe, NO2, O2.
Fe2O3, NO2 , O2.
