wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BTVN 21.12

Total questions: 30

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây là từ chỉ hoạt động?

a)

Quạt trần

b)

Quét dọn

c)

Quần áo

d)

Giường

2.

"Học sinh" là từ chỉ người hay vật?

a)

Từ chỉ người

b)

Từ chỉ vật

3.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu:

a)

Tôi là học sinh lớp 2B.

b)

Em giúp mẹ quét nhà.

c)

Bạn Đại Quang đang học bài.

d)

Mẹ em đang nấu cơm.

4.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt đông:

a)

chạy

b)

đà điểu

c)

thước kẻ

d)

rau cải

5.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt động của bạn nhỏ trong tranh

a)

người làm vườn

b)

cậu bé

c)

tưới cây

d)

đun nước

6.

Tìm những từ chỉ sự vật dưới đây:

a)

bạn Bảo Nam

b)

ngủ

c)

quyển sách

d)

tủ lạnh

7.

Đâu là từ chỉ sự vật?

a)

thợ săn

b)

đuổi bắt

c)

leo trèo

d)

bơi lội

8.

Từ chỉ hoạt động nào đúng với bức tranh?

a)

nằm

b)

leo trèo

c)

ăn

d)

chạy nhảy

9.

Tìm từ chỉ hoạt động phù hợp trong tranh sau

a)

Luộc rau

b)

Rửa rau

c)

Nhặt rau

d)

Thái rau

10.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt động trong câu sau:

"Cháu mua một đồng tương, một đồng mắm nhé!"

a)

mua

b)

cháu

c)

tương

d)

mắm

11.

Trong các từ ngữ "thảo luận", "ngủ", "ném", "hải cẩu" từ ngữ nào không phải là từ ngữ chỉ hoạt động?

a)

thảo luận

b)

ngủ

c)

ném

d)

hải cẩu

12.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt động thích hợp điền vào chỗ trống:

"Các bạn Phú An, Đức Nam, Tuấn Kiệt, Nguyên Đức đang ________ bóng đá."

a)

đọc

b)

chơi

c)

chạy

d)

múa

13.

Giải câu đố sau:

"Mặt em bóng nhẵn màu đen

Ngày ngày tô điểm mấy hàng chữ xinh."

Là gì?

a)

bàn

b)

bảng

c)

ghế

d)

ti vi

14.

Trong các từ ngữ "bơi", "quả chuối", "tủ lạnh", "chim yến" từ ngữ nào là từ ngữ chỉ hoạt động?

a)

bơi

b)

quả chuối

c)

tủ lạnh

d)

chim yến

15.

Từ nào là từ chỉ hoạt động của sự vật trong câu sau: “ Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

Họa Mi

b)

hót

c)

rất

d)

hay

16.

Cho khổ thơ sau:

Tay em đánh răng

Răng trắng hoa nhài

Tay em chải tóc

Tóc ngời ánh mai.

Hãy tìm những từ chỉ hoạt động

a)

chải tóc

b)

đánh răng

c)

chải tóc, đánh răng

d)

ánh mai

17.

Tìm tất cả những từ chỉ hoạt động có trong câu sau:

Khi mẹ chuẩn bị nấu cơm, Mai giúp mẹ nhặt rau.

a)

Mẹ

b)

nấu cơm

c)

giúp

d)

nhặt rau

e)

chuẩn bị

18.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

19.

Trong câu: "Bạn Bảo Ngọc chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Bảo Ngọc

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

20.

Từ "thon thả" là từ chỉ đặc điểm về gì?

a)

màu sắc

b)

tính cách

c)

hình dáng

d)

tính chất

21.

Câu nào là câu nêu đặc điểm của sự vật trong các câu sau:

a)

Bạn Quốc Hùng là học sinh lớp 2B.

b)

Chú hươu cao cổ gặm lá.

c)

Mẹ nấu cơm tối cho cả gia đình.

d)

Mái tóc của Trang Anh dài, mượt mà và đen nhánh.

22.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

23.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

24.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu:

"Bàn tay của Vương Hùng mũm mĩm."

a)

Bàn tay

b)

Vương Hùng

c)

mũm mĩm

25.

Trong những câu sau, đâu là câu nêu đặc điểm?

a)

Bố em rất chăm chỉ.

b)

Em sẽ làm bài tập sau giờ học.

c)

Bà em là giáo viên.

d)

Bác Kình Lâm đang tưới cây.

26.

Em đọc và tìm từ chỉ màu sắc trong đoạn văn

a)

xanh lá, đỏ tươi, xanh lơ, tròn xoe

b)

xanh lá, đỏ thẫm, xanh lơ, vàng tươi

c)

xanh dương, đỏ chót, xanh lục, vuông

27.

Em đọc và tìm từ chỉ hình dáng trong đoạn văn

a)

tam giác, tròn , vuông, chữ nhật, nhỏ xinh

b)

tròn, to, hình dáng, đỏ, hồng tươi

c)

vuông, nhỏ, tròn, xanh, đỏ thẫm

28.
Dòng nào đều là những từ chỉ đặc điểm?
a)
ngoan ngoãn, xinh xắn, chăm chỉ
b)
chơi game, ôn bài, hạnh phúc
c)
quét nhà, nhặt rau, xếp quần áo
d)
đi dép, mở hộp, cầm bút
29.
Dòng nào đều là những từ chỉ đặc điểm?
a)
đánh răng, rửa mặt, tập thể dục
b)
chơi búp bê, dọn dẹp đồ chơi, lắp ráp
c)
siêng năng, hiền lành, dũng cảm
d)
đánh răng, rửa mặt, sạch sẽ
30.
Dòng nào đều là những từ chỉ đặc điểm?
a)

đỏ chót, xanh xanh, trắng muốt

b)

tính toán, viết bài, đọc truyện

c)

đạp xe, ngồi ghế, giặt quần áo

d)

đi chơi, vui vẻ, học hành, chăm chỉ