wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐIỆN ĐẠI CƯƠNG

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Cho mạch như hình vẽ, biết R1=2 (Ω); R2=1 (Ω); E=15V. Dòng điện I của mạch có giá trị là:

a)

15 Ω

b)

5 Ω

c)

3 Ω

d)

7,5 Ω

2.

Hãy xác định dòng điện pha tải của  mạch điện ba pha đối xứng nối tam giác. Nguồn có điện áp pha là 220V, cấp cho tải ba pha có tổng trở Zp = 30+j40 (Ω). 

a)

4A

b)

8A

c)

4.4A

d)

8.4A

3.

Dòng điện I qua nguồn của mạch có R=10 (Ω), E=10 V có giá trị là:

a)

1A

b)

10A

c)

20A

d)

2A

4.

Hãy xác định dòng điện pha tải của một mạch điện ba pha đối xứng nối sao. Biết nguồn có điện áp pha là Up = 220V, cấp cho  tải các pha có tổng trở là Zp = 20+j10 (Ω). 

a)

98,3A

b)

0,983A

c)

9,83A

d)

983A

5.

Tính điện áp trên điện trở tải của một  phát điện 120V có điện trở trong là R0 = 0,5  (Ω) mắc vào tải có điện trở l\ à Rtải = 19,5 (Ω). 

a)

Utải = 60 V

b)

Utải = 117 V

c)

Utải = 120 V

d)

Utải = 12V

6.

Tìm điện dung toàn phần của mạch điện có ba tụ điện mắc song song có điện dung lần lượt là 100µF, 85µF và 225µF. 

a)

185 µF

b)

225 µF

c)

410 µF

d)

140 µF

7.

Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở R=10 Ω mắc song song với nhau là

a)

5Ω

b)

15Ω

c)

10Ω

d)

20Ω

8.

Điện trở tương đương của đoạn mạch có điện trở R1 = R2 =20 Ω;

 R3 = R4 =70 Ω là:

a)

90 Ω

b)

45 Ω

c)

10 Ω

d)

35 Ω

9.

Viết phương trình dòng điện tức thời từng nhánh của mạch điện gồm ba phần tử R – L – C mắc song song biết u(t) = 100sin(t) V;  R = 5(Ω); XL = 20(Ω);  XC  = 50(Ω). 

a)

iR (t)=20sin( t - 90 độ ) A; iL (t)=5sin( t )A ; iC (t)=2sin( t + 90 độ) A

b)

iR (t)=20sin( t) A; iL(t)=5sin( t - 90 độ)A ; iC(t)=2sin( t + 90 độ) A

c)

iR (t)=20√2sin( t)A; iL(t)=5√2sin( t - 90 độ)A ; iC(t)=2√2sin( t + 90 độ)A

d)

iR (t)=20√2sin( t - 90 độ )A; iL(t)=5√2sin( t - 90 độ)A ; iC(t)=2√2sin( t + 90 độ)A

10.

Tính điện áp trên điện trở R2 của mạch R1 = R2 =20 (Ω), E=100 V ?

a)

100V

b)

50V

c)

250V

d)

4V

11.

Tính giá trị cuộn cảm tổng của mạch điện gồm ba cuộn cảm 0,2mH; 0,4mH; 0,8mH được mắc song song. 

a)

0,114 mH

b)

0,214 mH

c)

1,4 mH

d)

0,114 H

12.

Xác định dòng điện dây của mạch của mạch điện ba pha đối xứng đấu tam giác. Biết nguồn có điện áp dây Ud = 220 V. Tổng trở các pha tải là Rp = 10 (Ω), XP = 10 (Ω). 

a)

269 A

b)

26,94 A

c)

2,694 A

d)

0,269 A

13.

Xác định tổng trở phức tương đương của mạch điện có  R=10 (Ω); XL=10  (Ω); XC=18  (Ω)?

a)

Z = 10 + j28 Ω

b)

Z = 10 - j8 Ω

c)

Z = 10 + j10 Ω

d)

Z = 10 + j8 Ω

14.

Tìm dòng điện tức thời của mạch điện có điện  áp xoay chiều cung cấp cho một tụ C = 4mF là u(t) =50sin(10t-30 độ) V. 

a)

i(t)=20.sin(10t - 60 độ) A

b)

i(t)=2.sin(10t + 60 độ) A

c)

i(t)=2√2sin(10t - 60 độ) A

d)

i(t)=√2sin(10t - 60 độ) A

15.

Cho mạch điện như hình vẽ. Biết E = 120+j180(V). Tổng trở các nhánh Z1= 20+j25 (Ω); Z2 = 12-j12 (Ω). Hãy tính dòng điện I2

a)

25 + j25 (A)

b)

2,5 +j2,5 (A)

c)

-2,5 + j12,5 (A)

d)

2,5 + j25 (A)

16.

Xác định tổng trở phức của mạch gồm điện trở R =40  (Ω) tụ điện có dung kháng là XC= 20 (Ω)

a)

Z=40 + j20 Ω

b)

Z=40 - j20 Ω

c)

Z=20 + j40 Ω

d)

Z=20 - j40 Ω

17.

Có hai tổng trở Z1=2- j5 (Ω); Z2 = 2+j2 (Ω) được mắc nối tiếp. Điện áp nguồn cung cấp 100V-50Hz. Xác định giá trị của dòng điện trong mạch?

a)

I = 16 - j12A (A)

b)

I = 12+j16A (A)

c)

I = 16+j12A (A)

d)

I = 6+j12A (A)

18.

Cho mạch điện như hình vẽ. Biết E = 100-j150(V). Tổng trở các nhánh

 Z1= 3-j4 (Ω); Z2 = 20+j20 (Ω). Hãy xác định dòng điện I1

a)

36 + j2 (A)

b)

36 - j2 (A)

c)

-36 - j2 (A)

d)

-36 + j2 (A)

19.

Điện trở tương đương của đoạn mạch có điện trở R1 =10 Ω; R=40 Ω là:

a)

30 Ω

b)

50 Ω

c)

90 Ω

d)

20 Ω

20.

Một tụ điện C = 50 µF có dung kháng là 10 (Ω) thì tần số góc bằng bao nhiêu?

a)

314 rad/s

b)

2000 rad/s

c)

1000 rad/s

d)

2000 hz

21.

Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm bốn điện trở mắc nối tiếp nhau mà giá trị của nó là R1=10 (Ω); R2=40 (Ω); R3= R4=50 (Ω):

a)

150 Ω

b)

100 Ω

c)

90 Ω

d)

240 Ω

22.

Tính điện áp toàn mạch điện gồm phần tử R = 10 (Ω) nối tiếp với một điện cảm XL = 10 (Ω). Khi cho dòng điện hình sin đi qua, đo điện áp trên R và L vôn kế đều chỉ 100 V. 

a)

U = 200√2 V

b)

U = 100√2 V

c)

U = 100 V

d)

U = 200 V

23.

Xác định công suất tiêu thụ trên điện trở R trong mạch như hình vẽ. Biết E1=100V; R=10 (Ω)

a)

1000 W

b)

100 W

c)

90 W

d)

10 W

24.

Tính tổng dẫn (y) của mạch điện gồm  điện trở R = 10 (Ω) được mắc song song với một tụ C = 0,2mF. Được mắc vào nguồn có  tần số f = 50Hz. 

a)

0,018 S

b)

0,118 S

c)

0,118 Ω

d)

0 S

25.

Tìm hiệu điện thế tức thời của tụ điện có giá trị 100µF , biết dòng điện qua tụ là i(t) = 2sin100t (A)

a)

u(t) = 100sin (100t - 90 độ ) (V)

b)

u(t) = 100sin (100t - 180 độ) (V).

c)

u(t) = 200√2sin (100t - 90 độ) (V).

d)

u(t) = 200sin (100t - 90 độ) (V).

26.

Hãy xác định dòng điện chạy trên đường dây của  mạch điện ba pha đối xứng nối tam giác. Nguồn có điện áp pha là Up = 200V, cấp cho tải ba pha có tổng trở các pha là Zp = 30+j40 Ω. 

a)

Id = 693A

b)

Id = 6,928A

c)

Ip = 6,928 A

d)

Id = 60 A

27.

Một cuộn dây có  XL =9 (Ω) điện trở R = 10 (Ω). Được mắc vào nguồn điện xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 100V. Hãy xác định cường độ dòng điện qua cuộn dây

a)

7,43 A

b)

74,3 A

c)

11,11 A

d)

10 A

28.

Tính điện áp toàn mạch của mạch điện sau: gồm ba phần tử R- L- C mắc nối tiếp. Khi đo điện áp trên từng phần tử có giá trị như sau: UR = 20V; UL = 25V; UC = 10V. 

a)

25 V

b)

55 V

c)

35 V

d)

10 V

29.

Cho mạch điện như hình vẽ. Hãy xác định giá trị điện trở R và công suất tiêu thụ trên điện trở R?

a)

R = 3 (Ω); P = 84 MW

b)

R = 48 (Ω); P = 3 MW

c)

R = 3 (Ω); P = 48 MW

d)

R = 12 (Ω); P = 48 MW

30.

Mạch điện gồm hai điện trở R1 =60 (Ω), R2 =30 (Ω) mắc song song. Nguồn cấp E=120V. Xác định công suất tiêu thụ trên điện trở R1 và R2 của mạch?

a)

P1 = 240 W, P2 = 480 W

b)

P1 = 480 W, P2 = 480 W

c)

P1 = P2 = 160 W

d)

P1 = 240 W, P2 = 0 W

31.

Một điện trở 4000Ω được mắc vào một máy phát điện 240V - 50 Hz. Hãy tính công suất mạch điện?

a)

P= 0,06 W

b)

P= 28,8 W

c)

P= 14,4 W

d)

P= 16,6 W

32.
a)

u(t)=5sin (100t + 30 độ) V

b)

u(t)=80sin (100t + 30 độ) V

c)

u(t)=80sin (100t - 30 độ) V

d)

u(t)= - 5sin (100t + 30 độ) V

33.
a)

b)

c)

34.

Hãy biểu diễn sức điện động dưới dạng góc và đại lượng tức thời của đại lượng sau: E =30 + j40 (V).

a)

b)

c)