NEW
Font size
WorksheetsWORD ĐỀ 1
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
1. Với MS-Word, có thể nhấn phím nào để hiện các Key Tips cho phép truy cập lệnh từ bàn phím
A. Ctrl
B. Alt
C. Shift
D. Esc
Với MS-Word, có bao nhiêu kiểu hiển thị tài liệu
A. 1
B. 2
C. 3
D. Trên 3
3. Với MS-Word, muốn thay đổi tỉ lệ zoom tài liệu thì ngoài cách điều khiển thanh trượt zoom ở góc dưới – phải cửa sổ hoặc chọn từ tab View, còn có thể lăn bánh xe chuột kết hợp với đè giữ phím
A. Ctrl
B. Alt
C. Shift
D. Esc
Với MS-Word, muốn cho ẩn / hiện Ribbon thì có thể sử dụng tổ hợp phím
A. Ctrl+F1
B. Shift+F1
C. Alt+F1
D. Ctrl+Shift+F1
Phát biểu nào sau đây là sai về thanh trạng thái (Status bar) trong MS-Word
A. Mặc định được bố trí ở cuối cửa sổ
B. Cung cấp các thông tin hữu ích về tài liệu
C. Có thể tùy chọn thông tin cần hiển thị từ danh sách liệt kê sẵn
D. Với mọi phiên bản MS-Word đều có thể tùy chọn cho ẩn / hiện Status bar
Có thể tùy chọn cho hiện / ẩn thước (Rulers) trong cửa sổ Word khi truy cập tab
A. Home
B. Insert
C. Review
D. View
Trong hộp thoại Word Options, không thể tùy chọn cho / không cho hiện
A. Horizontal ruler
B. Vertical ruler
C. Horizontal scroll bar
D. Vertical scroll bar
Trong hộp thoại Word Options, không thể tùy chọn cho / không cho hiện
A. Screen Tips
B. Phím tắt (nếu có) trong các Screen Tips
C. Các ký tự ẩn (Tab character, Space, Paragraph mark...)
D. Navigation Pane
Trong hộp thoại Word Options, không thể
A. Tùy chọn đơn vị đo (Measurement units)
B. Khai báo ngôn ngữ mặc định
C. Bật / tắt chức năng tự động kiểm tra chính tả
D. Định nghĩa AutoText
Với MS-Word, muốn bổ sung nút chức năng vào Quick Access Toolbar thì ngoài việc
thiết lập từ hộp thoại Word Option còn có thể
A. Thiết lập từ tab Insert
B. Thiết lập từ tab Review
C. Thiết lập từ tab View
D. Right-click vào nút này trên Ribbon rồi chọn lệnh Add to Quick Access Toolbar
Với MS-Word, muốn sắp xếp lại vị trí các nút chức năng trong Quick Access Toolbar thì có thể
A. Đè giữ Ctrl + Drag nút này thả sang vị trí đích
B. Đè giữ Alt + Drag nút này thả sang vị trí đích
C. Đè giữ Shift + Drag nút này thả sang vị trí đích
D. Thực hiện trong hộp thoại Word Options
Trong hộp thoại Word Options, không thể tùy chọn
A. Folder mặc định khi save lần đầu
B. Dạng thức [format] file mặc định khi save
C. Tên file [file name] mặc định khi save lần đầu
D. Nhúng font [Embed fonts] kèm theo tài liệu khi save
13. Trong hộp thoại Word Options, nếu bật hộp kiểm “Save AutoRecover
information...” thì sau mỗi khoảng thời gian được xác lập, chương trình sẽ
A. Save lại file hiện hành
B. Sao lưu thông tin của tài liệu vào 1 file dự phòng
C. Hiện thông báo nhắc save tài liệu
D. Phục hồi lại trạng thái của lần save trước đó cho tài liệu
Với MS-Word, muốn tạo tài liệu mới thì có thể sử dụng tổ hợp phím
A. Alt+N
B. Ctrl+N
C. Shift+N
D. Ctrl+Shif+N
Với MS-Word, lệnh File > Open
A. Không mở được file có dạng thức .docx
B. Chỉ mở được file có dạng thức .docx
C. Mở được file có dạng thức .docx và những dạng thức tương thích khác
D. Mở được tất cả dạng thức file
Nhóm nào dưới đây có dạng thức file mà MS-Word chưa save được
A. doc, docx, docm
B. dot, dotx, dotm
C. rtf, htm, mht
D. txt, pdf, xls
Dạng thức nào dưới đây mà khi save, MS-Word sẽ tạo đính kèm 1 folder dữ liệu
A. dot
B. htm
C. mht
D. pdf
Với những phiên bản save được tài liệu MS-Word theo dạng thức pdf, khi chọn nút
lệnh Options từ hộp thoại Save As vẫn chưa có tùy chọn lưu thành 1 file pdf cho
A. Nội dung được chọn
B. Trang tài liệu hiện hành
C. Section hiện hành
D. Một số trang tùy chọn
MS-Word có thể save thành 1 file .docx cho
A. Nội dung được chọn
B. Trang tài liệu hiện hành
C. Một số trang tài liệu tùy chọn
D. Toàn bộ tài liệu
Khi save tài liệu MS-Word theo dạng thức .docx, danh sách Tools trong hộp thoại
Save As liệt kê bao nhiêu mục chọn
A. 2
B. 3
C. 4
D. Trên 4
Với MS-Word, muốn sử dụng chức năng in tài liệu thì có thể sử dụng tổ hợp phím
A. Ctrl+I
B. Ctrl+P
C. Alt+I
D. Alt+P
Khi sử dụng chức năng in tài liệu, MS-Word không có tùy chọn chỉ in
A. Phạm vi được chọn
B. Trang hiện hành
C. Section hiện hành
D. 1 số trang được khai báo
Giả sử tài liệu MS-Word đáp ứng đủ số trang, muốn in từ trang 10 đến trang 20 và
trang số 25 thì mở chức năng in và khai báo mục Pages là
A. 10.20.25
B. 10:20,25
C. 10-20:25
D. 10-20,25
Với MS-Word, muốn đóng tài liệu thì không thể sử dụng tổ hợp phím
A. Ctrl+W
B. Ctrl+F4
C. Alt+W
D. Alt+F4
Văn bản trong MS-Word không thể được tạo bằng cách
A. Nhập trực tiếp từ bàn phím
B. Copy và Paste
C. Chèn vào từ file văn bản tương thích
D. Chèn bằng nút Screenshot / Trực tiếp scan từ 1 trang in
Với MS-Word, muốn xóa ký tự liền kề phía trước điểm chèn thì sử dụng phím
A. Delete
B. Backspace
C. Space bar
D. Ctrl+X
Với MS-Word, muốn xóa ký tự liền kề phía sau điểm chèn thì sử dụng phím
A. Delete
B. Backspace
C. Space bar
D. Ctrl+X
Khi soạn thảo với MS-Word, muốn chuyển sang đoạn mới thì sử dụng phím
A. Enter
B. Shift+Enter
C. Ctrl+Enter
D. Alt+Enter
Khi soạn thảo với MS-Word, trường hợp nào sau đây sẽ không chuyển sang đoạn
mới
A. Nhấn Enter
B. Nhấn Shift+Enter
C. Nhấn Ctrl+Enterv
D. Nhấn Shift+Ctrl+Enter
Với MS-Word, khi văn bản chưa đầy dòng, muốn xuống dòng nhưng không chuyển
sang đoạn mới thì có thể sử dụng tổ hợp phím
A. Alt+Enter
B. Ctrl+Enterv
C. Shift+Enter
D. Ctrl+Shift+ Enter
