Font size
Worksheetstuần 16 lớp 2c
Total questions: 140
Worksheet time: 23mins
…ôi gấc
X
S
chõ ….ôi
X
S
nắm ….ôi
X
S
mâm …ôi
X
S
….ôi hỏng bỏng không .
X
S
mẹ thổi ……ôi đỗ .….ôi lên sùng sục
X - X
S - X
S - S
X - S
nước ….ôi
X
S
đun ….ôi
X
S
….ôi nổi
X
S
…..ôi động
X
S
sinh ….ôi
X
S
….ôi sùng sục.
X
S
- ăn chín uống ….ôi
X
S
xa ….ôi
X
S
….àn gió
L
N
cái …iềm
L
N
hôm …ọ
L
N
phàn ….àn
L
N
phàn ….àn
L
N
Số ….ẻ
L
N
….ẻ …..oi
L - L
N - N
L - N
N - L
….ứt ….ẻ
L - L
N - N
L - N
N - L
….ỗi …iềm
L - L
N - N
L - N
N - L
nắng .....ang ……ang
CH - CH
TR - TR
CH - TR
TR - CH
…..ói .....ang
CH - CH
TR - TR
CH - TR
TR - CH
Cánh diều …....ao đi …....ao lại
CH - CH
TR - TR
CH - TR
TR - CH
Con …..ẫu ...àng.
CH - CH
TR - TR
CH - TR
TR - CH
con ……ẳng ….uộc
CH - CH
TR - TR
CH - TR
TR - CH
....ang …ọng
CH - CH
TR - TR
CH - TR
TR - CH
……..àng ….ai
CH - CH
TR - TR
CH - TR
TR - CH
buồn .....án
CH
TR
....án ngấy
CH
TR
……..àng màng
CH
TR
làng …..ài
CH
TR
……ạm .....án
CH - CH
TR - TR
CH - TR
TR - CH
.....án …...ê
CH - CH
TR - TR
CH - TR
TR - CH
....ang điểm
CH
TR
....ang sách
CH
TR
nữ .....ang
CH
TR
thời .....ang
CH
TR
vầng ....án
CH
TR
......án dô
CH
TR
.....án cao
CH
TR
…....ao giải
CH
TR
…....ao đổi
CH
TR
…....ao tặng
CH
TR
......àng kỷ
CH
TR
con dã ......àng
CH
TR
….....àng vỗ tay
CH
TR
...án nản
CH
TR
…….ao đảo
CH
TR
........ao ôi
CH
TR
đen th......
ui
uy
lủi th.....
ủi
ủy
ngắn ng….
ủi
ủy
t.... thân
ủi
ủy
th..... triều
ủi
ủy
tàu th....
ủi
ủy
th...... th......
ui - ủi
uy- ủy
h...... hiệu
ui
uy
ng..... hiểm
ui
uy
l...... tre
ũi
ũy
b...... bặm
ụi
ụy
b...... bặm
ụi
ụy
con .....ao
D
R
GI
lưỡi .....ao
D
R
GI
.....ao phay
D
R
GI
......ao sắc không gọt được chuôi.
D
R
GI
tiếng .....ao hàng
D
R
GI
.....ao bài tập
D
R
GI
.....ao tiếp
D
R
GI
.....ao hàng tận tay
D
R
GI
......ao chiến
D
R
GI
.......ao mõ
D
R
GI
lời ....ao
D
R
GI
mục .....ao vặt
D
R
GI
…..êu ....ao
D - D
R - R
GI - GI
khuyên bảo
Từ chỉ sự vật
Từ chỉ hoạt động
trao đổi
Từ chỉ sự vật
Từ chỉ hoạt động
thảo luận
Từ chỉ sự vật
Từ chỉ hoạt động
hướng dẫn
Từ chỉ sự vật
Từ chỉ hoạt động
cười
Từ chỉ sự vật
Từ chỉ hoạt động
khóc
Từ chỉ sự vật
Từ chỉ hoạt động
hót
Từ chỉ sự vật
Từ chỉ hoạt động
kêu
Từ chỉ sự vật
Từ chỉ hoạt động
phượng vĩ
Từ chỉ sự vật
Từ chỉ hoạt động
bút mực
Từ chỉ sự vật
Từ chỉ hoạt động
mèo con
Từ chỉ sự vật
Từ chỉ hoạt động
cục tẩy
Từ chỉ sự vật
Từ chỉ hoạt động
chị gái
Từ chỉ sự vật
Từ chỉ hoạt động
y tá
Từ chỉ sự vật
Từ chỉ hoạt động
chim
Từ chỉ sự vật
Từ chỉ hoạt động
ô tô
Từ chỉ sự vật
Từ chỉ hoạt động
xe đạp
Từ chỉ sự vật
Từ chỉ hoạt động
nghe giảng
Từ chỉ đồ dùng học tập
Từ chỉ hoạt động
Từ chỉ tính nết
Từ chỉ người
vẽ
Từ chỉ đồ dùng học tập
Từ chỉ hoạt động
Từ chỉ tính nết
Từ chỉ người
kẻ
Từ chỉ đồ dùng học tập
Từ chỉ hoạt động
Từ chỉ tính nết
Từ chỉ người
thảo luận
Từ chỉ đồ dùng học tập
Từ chỉ hoạt động
Từ chỉ tính nết
Từ chỉ người
trao đổi
Từ chỉ đồ dùng học tập
Từ chỉ hoạt động
Từ chỉ tính nết
Từ chỉ người
gõ
Từ chỉ đồ dùng học tập
Từ chỉ hoạt động
Từ chỉ tính nết
Từ chỉ người
ném
Từ chỉ đồ dùng học tập
Từ chỉ hoạt động
Từ chỉ tính nết
Từ chỉ người
quăng
Từ chỉ đồ dùng học tập
Từ chỉ hoạt động
Từ chỉ tính nết
Từ chỉ người
sắp xếp
Từ chỉ đồ dùng học tập
Từ chỉ hoạt động
Từ chỉ tính nết
Từ chỉ người
đọc
Từ chỉ đồ dùng học tập
Từ chỉ hoạt động
Từ chỉ tính nết
Từ chỉ người
nghe
Từ chỉ đồ dùng học tập
Từ chỉ hoạt động
Từ chỉ tính nết
Từ chỉ người
chăm ngoan
Từ chỉ đồ dùng học tập
Từ chỉ hoạt động
Từ chỉ tính nết
Từ chỉ người
nhân hậu
Từ chỉ đồ dùng học tập
Từ chỉ hoạt động
Từ chỉ tính nết
Từ chỉ người
nghịch ngợm
Từ chỉ đồ dùng học tập
Từ chỉ hoạt động
Từ chỉ tính nết
Từ chỉ người
lễ phép
Từ chỉ đồ dùng học tập
Từ chỉ hoạt động
Từ chỉ tính nết
Từ chỉ người
nhát gan
Từ chỉ đồ dùng học tập
Từ chỉ hoạt động
Từ chỉ tính nết
Từ chỉ người
kỹ sư
Từ chỉ đồ dùng học tập
Từ chỉ hoạt động
Từ chỉ tính nết
Từ chỉ người
giáo viên
Từ chỉ đồ dùng học tập
Từ chỉ hoạt động
Từ chỉ tính nết
Từ chỉ người
y tá
Từ chỉ đồ dùng học tập
Từ chỉ hoạt động
Từ chỉ tính nết
Từ chỉ người
nông dân
Từ chỉ đồ dùng học tập
Từ chỉ hoạt động
Từ chỉ tính nết
Từ chỉ người
bệnh nhân
Từ chỉ đồ dùng học tập
Từ chỉ hoạt động
Từ chỉ tính nết
Từ chỉ người
thước kẻ
Từ chỉ đồ dùng học tập
Từ chỉ hoạt động
Từ chỉ tính nết
Từ chỉ người
cặp sách
Từ chỉ đồ dùng học tập
Từ chỉ hoạt động
Từ chỉ tính nết
Từ chỉ người
cục tẩy
Từ chỉ đồ dùng học tập
Từ chỉ hoạt động
Từ chỉ tính nết
Từ chỉ người
hộp bút
Từ chỉ đồ dùng học tập
Từ chỉ hoạt động
Từ chỉ tính nết
Từ chỉ người
Trời mùa thu // cao, trong xanh.
Câu giới thiệu
Câu nêu hoạt động
Câu nêu đặc điểm
Cánh diều // cong cong như lưỡi liềm.
Câu giới thiệu
Câu nêu hoạt động
Câu nêu đặc điểm
Hàng tre trước ngõ // xanh rì, ru theo gió.
Câu giới thiệu
Câu nêu hoạt động
Câu nêu đặc điểm
Đường phố giờ tan tầm // đông nghịt người.
Câu giới thiệu
Câu nêu hoạt động
Câu nêu đặc điểm
Ở giữa cánh đồng, đàn trâu // đang gặm cỏ.
Câu giới thiệu
Câu nêu hoạt động
Câu nêu đặc điểm
Đàn bò // uống nước dưới sông.
Câu giới thiệu
Câu nêu hoạt động
Câu nêu đặc điểm
Buổi chiều, sau khi học bài xong, em // thường quét nhà.
Câu giới thiệu
Câu nêu hoạt động
Câu nêu đặc điểm
Chúng em // đang viết bài.
Câu giới thiệu
Câu nêu hoạt động
Câu nêu đặc điểm
Bạn Lan // đang đọc bài.
Câu giới thiệu
Câu nêu hoạt động
Câu nêu đặc điểm
Bác thuyền // lướt trên mặt sông.
Câu giới thiệu
Câu nêu hoạt động
Câu nêu đặc điểm
Con gà // gáy ò..ó o..
Câu giới thiệu
Câu nêu hoạt động
Câu nêu đặc điểm
Mẹ em // đang chăm chú đọc sách.
Câu giới thiệu
Câu nêu hoạt động
Câu nêu đặc điểm
Con mèo // chạy tót ra sân.
Câu giới thiệu
Câu nêu hoạt động
Câu nêu đặc điểm
Bà // kể chuyện cổ tích.
Câu giới thiệu
Câu nêu hoạt động
Câu nêu đặc điểm
Dân tộc ta // là dân tộc Việt Nam.
Câu giới thiệu
Câu nêu hoạt động
Câu nêu đặc điểm
Thành phố Hồ Chí Minh // là thành phố lớn nhất của nước ta.
Câu giới thiệu
Câu nêu hoạt động
Câu nêu đặc điểm
Môn học em thích nhất // là Thể dục.
Câu giới thiệu
Câu nêu hoạt động
Câu nêu đặc điểm
Món ăn em thích nhất // là chả cá.
Câu giới thiệu
Câu nêu hoạt động
Câu nêu đặc điểm
Hoa hồng // là loài hoa em thích nhất.
Câu giới thiệu
Câu nêu hoạt động
Câu nêu đặc điểm
Chiếc thuyền // lướt nhanh trên mặt sông.
Câu giới thiệu
Câu nêu hoạt động
Câu nêu đặc điểm
Những cánh bướm // bay là là bên sông .
Câu giới thiệu
Câu nêu hoạt động
Câu nêu đặc điểm
