WorksheetsHeat Rate Training Level 2 Part 1
Total questions: 10
Worksheet time: 10mins
Nhà máy điện có công suất tinh (net) thiết kế là 300 MW.
Tiêu thụ 142 t/h than với nhiệt trị là 4920 kcal/kg.
Hiệu suất nhà máy là bao nhiêu (%)?
36.95
33.42
35.78
42.71
Nhà máy điện có công suất tinh (net) thiết kế là 480 MW.
Tiêu thụ 64 t/h khí đốt với nhiệt trị là 48400 kJ/kg.
Suất tiêu hao nhiệt của nhà máy là bao nhiêu (kJ/kWh)?
6453
6672
6209
6105
Suất tiêu hao nhiệt của tổ máy là 9833 kJ/kWh
Hiệu suất của tổ máy quy đổi từ suất tiêu hao nhiệt bên trên là bao nhiêu (%)?
36.61
37.24
35.78
34.96
Hiệu suất của nhà máy là 57.82%
Suất tiêu hao nhiệt quy đổi từ hiệu suất trên là bao nhiêu (kJ/kWh)?
6226
6732
6533
6988
Than có nhiệt trị là 5215 kcal/kg có giá là 2,5 triệu VNĐ/ tấn
Giá của 1 MJ than là bao nhiêu VNĐ?
114,58
98,35
90,5
133,78
Một nhà máy có công suất phát thiết kế là 360 MW.
NCF=75%
Trong 1 năm (365 ngày) thì nhà máy đó phát được lên lưới điện bao nhiêu GWh?
2365
2483
1719
2178
Giá 1 MJ nhiên liệu là 130 VNĐ.
Nhà máy 1 năm phát được lên lưới 3678 GWh
Giá trị của 1 kJ/kWh suất tiêu hao nhiệt bằng bao nhiêu VNĐ?
333 triệu
478 triệu
403 triệu
283 triệu
Giá khí đốt nhập từ Qatar là 25 $/ MMBtu (MMBtu là triệu Btu)
Nhà máy 1 năm phát được lên lưới điện 3195,6 GWh
Giá trị của 1 Btu/kWh suất tiêu hao nhiệt là bao nhiêu $?
79890
77682
78444
77442
Một dự án tối ưu cần chi phí đầu tư ban đầu là 46 tỉ VNĐ giúp nhà máy giảm suất tiêu hao nhiệt 34 kJ/kWh.
Giá trị của 1 kJ/kWh của nhà máy đó là 420 triệu VNĐ.
Coi như giá nhiên liệu không tăng trong các năm sau đó, dự án đó sau bao lâu thì hoàn vốn (không tính chiết khấu)
3.22 năm
3.33 năm
4.25 năm
2.78 năm
Factor nào sau đây lớn nhất?
Service Factor
Availability Factor
Commercial Availability Factor
Net Capacity Factor
