wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.
Nêu khái niệm thông tin?
a)
Các văn bản và số liệu
b)
Hiểu biết của con người về một thực thể, sự vật, khái niệm, hiện tượng nào đó
c)
Văn bản, Hình ảnh, âm thanh
d)
Hình ảnh, âm thanh
2.
Với tình huống cầu thủ ghi bàn và cho biết bộ não của cầu thủ nhận được thông tin từ những giác quan nào?
a)
Thị giác
b)
Vị giác
c)
Cả 2 đáp án đều đúng
d)
Không có đáp án nào đúng
3.
Tin học là ngành học như thế nào?
a)
Ngành khoa học về xử lý thông tin tự động dựa trên máy tính điện tử
b)
Áp dụng máy tính trong các hoạt động xử lý thông tin
c)
Máy tính và các công việc liên quan đến máy tính điện tử
d)
Lập chương trình cho máy tính
4.
Những khả năng to lớn gì đã làm cho máy tính trở thành một công cụ xử lý thông tin hữu hiệu?
a)
Làm việc không mệt mỏi
b)
Khả năng tính toán nhanh, chính xác
c)
Khả năng lưu trữ lớn
d)
Tất cả các khả năng trên
5.
Máy tính đã thực hiện bao nhiêu bước để xử lí thông tin?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
6.
Xử lí dữ liệu trong máy tính thực hiện những công việc nào?
a)
Thu nhận thông tin nhận tín hiệu từ thế giới bên ngoài
b)
Bộ xử lí trung tâm của máy tính sử dụng các phần mềm ứng dụng để tính toán
c)
Chuyên thành dữ liệu số
d)
Từ dữ liệu số, các thiết bị số đầu ra có thể xuất ra thông tin dưới dạng con người nghe
7.
Giả sử em là lớp trưởng của lớp. Theo em, thông tin nào là thông tin cần xử lí (thông tin vào) để xếp loại các tổ cuối tuần?
a)
Số bạn bị cô giáo nhắc nhở, Số các bạn bị ghi tên vì đi muộn, Số bạn không mặc áo đồng phục
b)
Số lượng bạn ở bán trú
c)
Số lượng bạn ở cùng địa phương
d)
Số lượng các bạn nam, nữ
8.
Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào sau đây trong quá trình xử lí thông tin?
a)
Thu nhận
b)
Lưu trữ
c)
Xử lí
d)
Truyền
9.

Máy tính có thể thu thập, lưu trữ, xử lí và truyền các thông tin nào sau đây?

a)

VĂN BẢN

b)

HÌNH ẢNH

c)

MÀU SẮC

d)

MÙI VỊ

10.

Thông tin phải đảm bảo (a)  

11.

Em có thể thu thập được thông tin dạng gì khi nhìn vào hình bên?

a)

Âm thanh

b)

Văn bản

c)

Hình ảnh

d)

Văn bản và hình ảnh

12.

Thông tin có thể giúp cho con người:

a)

Nắm được quy luật của tự nhiên và do đó trở nên mạnh mẽ hơn.

b)

Hiểu biết về cuộc sống và xã hội xung quanh.

c)

Biết được các tin tức và sự kiện xảy ra trong xã hội.

d)

Tất cả các khẳng định trên đều đúng.

13.

Em là lớp trưởng của lớp. Theo em, thông tin nào không phải là thông tin cần xử lí (thông tin vào) để xếp loại các tổ cuối tuần?

a)

Số lượng điểm 10.

b)

Số các bạn bị ghi tên vì đi muộn.

c)

Số bạn mặc áo xanh.

d)

Số bạn bị cô giáo nhắc nhở.

14.

Nghe bản tin dự báo thời tiết “Ngày mai trời có thể mưa”, em sẽ xử lý thông tin và quyết định như thế nào (thông tin ra) ?

a)

Mặc đồng phục 

b)

Đi học mang theo áo mưa

c)

Ăn sáng trước khi đến trường

d)

Hẹn bạn Trang cùng đi học

15.

Lựa chọn đúng khi nói về dữ liệu: Dữ liệu là...

a)
b)
c)
d)
16.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thông tin và dữ liệu?

a)

Thông tin là kết quả của việc xử lí dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.

b)

Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều thời tiền.

c)

Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.

d)

Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính.

17.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thông tin và dữ liệu?

a)
b)
c)
d)
18.

Tai người bình thường có thể tiếp nhận thông tin nào bên dưới đây?

a)

Tiếng chim hót

b)

Tiếng mưa rơi

c)

Thời tiết đang rất nóng

d)

Hình ảnh đèn tín hiệu giao thông

19.

Con người xử lý thông tin bằng:

a)

Bộ não

b)

Quan Sát

c)

Tất cả các bộ phận trên cơ thể

d)

Bằng máy tính

20.

Cái gì có thể hiện ra dưới dạng những con số, văn bản, hình ảnh và âm thanh?

a)

Information

b)

Mang thiếc

c)

Data

21.

Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được sắp xếp vào hoạt động nào sau đây trong quá trình xử lý thông tin?

a)

Archive

b)

Xử lý

c)

Thu nhận

d)

Truyền thông tin

22.

Ví dụ nào cho thấy thông tin giúp em có sự lựa chọn trang phục phù hợp?

a)

A. Thời tiết báo mưa, em sẽ chuẩn bị ô, áo mưa trước khi đi học.

b)

B. Buổi sáng trời lạnh, buổi trưa nắng nóng, em mặc sơ mi bên trong áo khoác

c)

C. Thời tiết báo có gió mùa về, em sẽ chuẩn bị áo khoác trước khi đi học.

d)

D. Số lượng bài tập em đã hoàn thành.

23.

Có mấy loại thông tin?

a)

2 loại: số và phi số

b)

3 dạng: Văn bản, âm thanh, hình ảnh

c)

4 loại: số nguyên, số thực, âm thanh, hình ảnh

d)

nhiều loại

24.

Một mạng máy tính gồm:

a)

Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.

b)

Một số điện thoại thông minh.

c)

Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.

d)

Tất cả máy tính trong một phòng làm việc hoặc trong một công ty.

25.

Mạng máy tính không cho phép người dùng chia sẻ:

a)

bàn phím và chuột

b)

máy in

c)

máy quét

d)

dữ liệu

26.

Phát biểu nào sau đây không chính xác:

a)

Mạng không dây thuận tiện hơn cho những người di chuyển nhiều.

b)

Mạng không dây dễ lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây.

c)

Mạng không dây thường sử dụng cho các thiết bị di động như điện thoại. máy tính bảng...

d)

Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây.

27.

Mạng máy tính gồm các thành phần:

a)

máy tính và thiết bị kết nối.

b)

thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.

c)

thiết bị đầu cuối và phần mềm mạng.

d)

thiết bị kết nối và phần mềm mạng.

28.

Hãy chọn phát biểu đúng:

a)

Internet là mạng truyền hình trong một quốc gia.

b)

Internet chỉ là mạng kết nối các trang thông tin trên toàn cầu.

c)

Internet là mạng kết nối các thiết bị sử dụng chung nguồn điện.

d)

Internet là một mạng các máy tính liên kết với nhau trên toàn cầu.

29.

Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi:

a)

người quản trị mạng máy tính.

b)

nhà cung cấp dịch vụ internet.

c)

người quản trị mạng xã hội.

d)

một máy tính khác.

30.

Phát biểu nào không đúng khi nói về Internet:

a)

Người dùng có thể xem, tìm kiếm và chia sẻ thông tin.

b)

được tổ chức và giám sát bởi một cơ quan quản lí.

c)

là mạng lưới rộng lớn kết nối hàng triệu máy tính.

d)

là mạng công cộng không thuộc sở hữu của bất kì ai.

31.

Đâu không phải là đặc điểm của Internet:

a)

thông tin chính xác tuyệt đối.

b)

có nhiều dịch vụ đa dạng, phong phú.

c)

không thuộc quyền sở hữu của ai.

d)

phạm vi hoạt động trên toàn cầu.

32.

Đâu không phải là lợi ích của Internet đối với học sinh:

a)

giúp tiết kiệm thời gian và cung cấp nhiều tư liệu.

b)

nâng cao kiến thức bằng các khóa học trực tuyến.

c)

mở rộng giao lưu và kết bạn với các bạn ở nước ngoài.

d)

xem mạng xã hội và chơi game suốt cả ngày.

33.

Hãy chọn phát biểu không đúng:

a)

Internet cung cấp môi trường học tập và làm việc trực tuyến từ xa.

b)

sử dụng Internet là an toàn tuyệt đối với học sinh.

c)

người dùng Internet có thể bị nghiện.

d)

kho thông tin trên Internet là khổng lồ.

34.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?

a)

Máy tính

b)

Máy in

c)

Bộ định tuyến

d)

Máy quét

35.

Mạng máy tính gồm các thành phần:

a)

Máy tính và thiết bị kết nối

b)

Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối

c)

Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng

d)

Máy tính và phần mềm mạng

36.

Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi

a)

Người quản trị mạng máy tính

b)

người quản trị mạng xã hội

c)

nhà cung cấp dịch vụ Internet

d)

một máy tính khác

37.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet?

a)

Phạm vi hoạt động trên toàn cầu

b)

Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú

c)

Không thuộc quyền sở hữu của ai

d)

Thông tin chính xác tuyệt đối

38.

Một mạng máy tính gồm

a)

tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau

b)

một số máy tính bàn

c)

hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau

d)

tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một tòa nhà

39.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Trong một mạng máy tính, các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ

b)

Virus có thể lây lan sang các máy tính khác trong mạng máy tính.

c)

Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trong mạng máy tính.

d)

Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người khác trong cùng một mạng máy tính.

40.

Mạng máy tính không cho phép người sử dụng chia sẻ

a)

Máy in

b)

Bàn phím và chuột

c)

Máy quét

d)

Dữ liệu

41.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết

b)

Thông tin là những gì có giá trị, dữ liệu là những thứ vô giá trị

c)

Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người

d)

Sự tiếp nhận của thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người.

42.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.

b)

Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra

c)

Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh

d)

Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính

43.

Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin.

a)

Giấy

b)

Cuộn phim

c)

Thẻ nhớ

d)

Xô, chậu

44.

Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lý thông tin?

a)

Thu nhận

b)

Lưu trữ

c)

Xử lý

d)

Truyền

45.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về máy tính?

a)

Thực hiện nhanh và chính xác

b)

Suy nghĩ sáng tạo

c)

Lưu trữ lớn

d)

Hoạt động bền bỉ

46.

Thiết bị nào sau đây được ví như bộ não của con người?

a)

Màn hình

b)

Bàn phím

c)

Chuột

d)

CPU

47.

Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ được gọi là gì?

a)

Dung lượng nhớ

b)

Khối lượng nhớ

c)

Thể tích nhớ

d)

Năng lực nhớ

48.

Một bit được biểu diễn bằng

a)

Một chữ cái

b)

Một kí hiệu đặc biệt

c)

Kí hiệu 0 hoặc 1

d)

Chữ số bất kì

49.

Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì:

a)

Byte

b)

Digit

c)

Kilobyte

d)

Bit

50.

Đơn vị đo dữ liệu nào sau đây là lớn nhất

a)

Gigabyte

b)

Megabyte

c)

Kilobyte

d)

Byte

51.

Máy tính kết nối với nhau để:

a)

Tiết kiệm điện

b)

Chia sẻ các thiết bị

c)

Trao đổi dữ liệu

d)

Câu B, C đúng

52.

Mạng máy tính không cho phép người sử dụng chia sẻ

a)

Máy in

b)

Bàn phím và chuột

c)

Máy quét

d)

Dữ liệu

53.

Thông tin là gì?

a)

Các văn bản và số liệu

b)

Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản thân mình.

c)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh

d)

Hình ảnh, âm thanh, tệp tin

54.

Thông tin được biểu diễn dưới những dạng cơ bản là :

a)

Âm thanh.

b)

Văn bản và hình ảnh.

c)

Văn bản, âm thanh và hình ảnh.

d)

Hình ảnh và âm thanh.

55.

Hãy nêu các thành phần cơ bản của mạng máy tính:

a)

Máy tính và thiết bị kết nối

b)

Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.

c)

Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối, phần mềm mạng.

d)

Máy tính và phần mềm mạng.

56.

Mạng máy tính là:

a)

Tối thiểu năm máy tính được kết nối với nhau

b)

Tối đa một nghìn máy tính kết nối với nhau

c)

Một số máy tính để bàn được kết nối với nhau.

d)

Hai hay nhiều máy tính được kết nối với nhau.

57.

Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin:

a)

Có độ tin cậy cao, đem lại hiểu biết cho con người.

b)

Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu.

c)

Có độ tin cây cao, không phụ thuộc vào dữ liệu.

d)

Đem lại hiểu biết và giúp cho con người có những lựa chọn tốt.

58.

Các hoạt động xử lý thông tin gồm:

a)

Đầu vào, đầu ra.

b)

Thu nhận, xử lý, lưu trữ, truyền.

c)

Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.

d)

Mở bài, thân bài, kết luận

59.

Bao nhiêu bit thành một byte

a)

8

b)

9

c)

32

d)

36

60.

Bàn phím, chuột, máy quét là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính ?

a)

Thiết bị ra.

b)

Thiết bị lưu trữ.

c)

Thiết bị vào.

d)

Bộ nhớ.

61.

Đơn vị đo dung lượng kilobyte kí hiệu là gì ?

a)

KB

b)

TB

c)

MB

d)

GB

62.

Đơn vị đo dung lượng Gigabyte kí hiệu là gì ?

a)

KB

b)

TB

c)

MB

d)

GB

63.

Phương án nào sau đây là thông tin:

a)

Các con số thu thập được qua cuộc điều tra dân số.

b)

Kiến thức về phân bố dân cư.

c)

Phiếu điều tra dân số.

d)

Tệp lưu trũ tài liệu về điều tra dân số.

64.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Thông tin là kết quả của việc xử lý‎‎‎‎‎‎ dữ liệu để nó trở lên ‎nghĩa.

b)

Mọi thông tin muốn có được, con người phải tốn rất nhiều tiền.

c)

Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.

d)

Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại ngoài máy tính.

65.

Các thao tác nói, chia sẻ, thông báo, tuyên truyền,...của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lý thông tin?

a)

Thu nhận

b)

Lưu trữ

c)

Xử lý

d)

Truyền

66.

Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi

a)

Người quản trị mạng xã hội.

b)

Nhà cung cấp dịch vụ Internet.

c)

Một máy tinh khác.

d)

Người quản trị mạng máy tính.

67.

Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng

a)

Thông tin

b)

Dãy bít

c)

Số thập phân

d)

Các kí tự

68.

Xem bản tin dự báo thời tiết như Hình 1, bạn Khoa kết luận: "Hôm nay, trời có mưa". Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Bản tin dự báo thời tiết là dữ liệu, kết luận của Khoa là thông tin.

b)

Bản tin dự báo thời tiết là thông tin, kết luận của Khoa là dữ liệu.

c)

Bản tin dự báo thời tiết và kết luận của Khoa đều là dũ’ liệu

d)

Những con số trong bản tin dự báo thời tiết là thông tin.

69.

Bao nhiêu byte tạo thành một kilobyte

a)

8

b)

64

c)

1024

d)

2048

70.

Một gigabyte xấp xỉ bằng

a)

Một triệu byte

b)

Một tỷ byte

c)

Một nghìn tỷ byte

d)

Một nghìn byte

71.

Một quyển sách A gồm 200 trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng 5MB. Hỏi 1 đĩa cứng 40GB thì có thể chứa khoảng bao nhiêu cuốn sách có dung lượng thông tin xấp xỉ cuốn sách A?

a)

8192

b)

8129

c)

8291

d)

8000

72.

Sau khi xem tivi anh Bình nói với chị An: “ 21h là chương trình phim truyện Hương vị tình thân”. Câu nói đó được gọi là gì?

a)

Dữ liệu

b)

Thông tin

c)

Vật mang tin

d)

Xử lí

73.

1MB = ........KB số cần điền là:

a)

10024

b)

1024

c)

20024

d)

20014

74.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị kết nối mạng

a)

Máy tính

b)

Điện thoại

c)

Bộ định tuyến

d)

Ứng dụng truyền thông

75.

Mắt thường không thể tiếp nhận thông tin nào dưới đây?

a)

Đàn kiến đang “tấn công” lọ đường quên đậy nắp;

b)

Rác bẩn vứt ngoài hành lang lớp học;

c)

Những con vi trùng gây bệnh lị lẫn trong thức ăn bị ôi thiu;

d)

Bạn Phương quên không đeo khăn quàng đỏ.

76.

Phát biểu nào không đúng khi nói về Internet?

a)

Một mạng kết nối các hệ thống máy tính và các thiết bị với nhau giúp người sử dụng có thể xem, tìm kiếm, chia sẻ và trao đổi thông tin,...

b)

Một mạng công cộng không thuộc sở hữu hay do bất kì một tổ chức hoặc cá nhân nào điều hành.

c)

Một mạng lưới rộng lớn kết nối hàng triệu máy tính trên khắp thế giới.

d)

Một mạng kết nối các máy tính với nhau được tổ chức và giám sát bởi một cơ quan quản lí.

77.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet?

a)

Phạm vi hoạt động trên toàn cầu.

b)

Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú

c)

Không thuộc quyền sở hữu của ai.

d)

Thông tin chính xác tuyệt đối.

78.

Giả sử mỗi giờ phim chiếm khoảng 5GB, mỗi bộ phim có độ dài trung bình 1,5 giờ. Vậy một cứng 2 TB chứa được bao nhiêu bộ phim?

a)

141

b)

242

c)

341

d)

441

79.

 Bố trí máy tính trong mạng có thể là:

a)

Đường thẳng

b)

Vòng

c)

Hình sao

d)

Cả A, B, C đều đúng

80.

Cho dãy số 0 1 2 3 4 5 6 7. Mã hóa số 2 thành dãy các kí hiệu 0 và 1 ta được kết quả:

a)

110

b)

111

c)

001

d)

010

81.

Em hãy tìm phương án sai

Khi dùng Internet có thể:

a)

Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh

b)

Máy tính bị nhiễm virus hoặc mã độc

c)

Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng

d)

Bị lừa đảo hoặc lợi dụng

82.

Việc làm nào được khuyến khích khi sử dụng các dịch vụ trên Internet?

a)

Mở thư điện tử do người lạ gửi

b)

Liên tục vào các trang xã hội để cập nhật thông tin

c)

Tải các phần mềm miễn phí trên Internet không có kiểm duyệt

d)

Vào trang web tìm kiếm để tìm tư liệu làm bài tập về nhà

83.

Bảo mật thông tin cá nhân và gia đình, không tiết lộ thông tin cá nhân trên mạng xã hội và cho người lạ

là quy tắc nào dưới đây

a)

Không gặp gỡ

b)

Kiểm tra độ tin cậy

c)

Hãy nói ra

d)

Giữ an toàn

e)

Đừng chấp nhận

84.

Chỉ mở thư điện tử và tin nhắn từ người mà bạn biết. Từ chối các lời mời vào hội nhóm mà mình không biết. Cảnh giác với virus và tin nhắn rác. Là quy tắc nào dưới đây

a)

Không gặp gỡ

b)

Kiểm tra độ tin cậy

c)

Hãy nói ra

d)

Giữ an toàn

e)

Đừng chấp nhận

85.

Không được một mình gặp gỡ người mà bạn chỉ quen biết qua mạng........... Là quy tắc nào dưới đây

a)

Không gặp gỡ

b)

Kiểm tra độ tin cậy

c)

Hãy nói ra

d)

Giữ an toàn

e)

Đừng chấp nhận

86.

Chỉ nên tìm kiếm thông tin từ các nguồn có sự kiểm duyệt hoặc các tổ chức, công ty có nguồn gốc và uy tín........... Là quy tắc nào dưới đây

a)

Không gặp gỡ

b)

Kiểm tra độ tin cậy

c)

Hãy nói ra

d)

Giữ an toàn

e)

Đừng chấp nhận

87.

Khi gặp phải tình huống bị bắt nạt, đe dọa, lừa đảo hoặc dụ dỗ trên mạng, hãy chia sẻ với người tin cậy như thầy cô, người lớn trong gia đình.

Là quy tắc nào dưới đây

a)

Không gặp gỡ

b)

Kiểm tra độ tin cậy

c)

Hãy nói ra

d)

Giữ an toàn

e)

Đừng chấp nhận

88.

Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy tính của mình?

a)

Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tính, thư điện tử

b)

Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất

c)

Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đính kèm từ những người không quen biết

d)

Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ

89.

Khi sử dụng Internet, việc làm nào dưới đây không khiến em gặp nguy cơ bị hại?

a)

Tải phần mềm, tệp miễn phí trên Internet.

b)

Mở liên kết được cung cấp trong thư điện tử không biết rõ nguồn gốc.

c)

Khi có kẻ đe dọa minh trên mạng không cho bố mẹ hoặc thầy cô giáo biết.

d)

Định kì thay đổi mật khẩu của tài khoản cá nhân trên mạng xã hội và thư điện tử.

e)

Làm theo các lời khuyên và bài hướng dẫn sử dụng thuốc trên mạng.

90.

Theo em, tình huống nào dưới đây không phải là rủi ro khi sử dụng Internet?

a)

Máy tính bị hỏng do nhiễm virus hoặc mã độc.

b)

Hoàn thành chương trình học ngoại ngữ trực tuyến.

c)

Thông tin cá nhân hoặc tập thể bị đánh cắp.

d)

Bị bạn quen trên mạng lừa đảo.

e)

Nghiện mạng xã hội, nghiện trò chơi trên mạng.

91.

Điền từ vào chỗ trống trong câu sau:

Thông tin phải giữ (a)  

92.

Điền từ vào chỗ trống trong câu sau:

Chớ nên (a)   bạn vừa mới quen

93.

Điền từ vào chỗ trống trong câu sau:

Không (a)   , chớ có quên

94.

Điền từ vào chỗ trống trong câu sau:

Tăng độ (a)   , điều nên giữ gìn

95.

Điền từ vào chỗ trống trong câu sau:

(a)   với người bạn tin.