wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

yeu nam cute

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2 (NB). Dãy các chất thuộc loại hợp chất muối là

a)

A. HCl, H2SO4.

b)

B. NaOH, KOH.

c)

C. Al2(SO4)3, NaCl.

d)

D. CuO, CO2.

2.

Câu 3 (TH). Dung dịch nào sau đây phản ứng với sắt nguyên chất

a)

A. Cu(NO3)2

b)

B. H2SO4 đặc nguội.

c)

C. MgCl2

d)

D. FeSO4.

3.

Câu 4 (NB). Tính tan của muối BaSO4

a)

A. Tan vô hạn trong nước.

b)

B. Không tan.

c)

C. Tan rất ít.

d)

D. Có khả năng bay hơi.

4.

Câu 5. (TH). Dung dịch đồng (II) sunfat có thể tác dụng được với chất nào sau đây:

a)

A. Fe.

b)

B. Ag.

c)

C. Cu(OH)2.

d)

D. NaNO3.

5.

Câu 6 (TH). Cho dung dịch axit sunfuric loãng tác dụng với muối natri sunfit (Na2SO3). Chất khí nào sinh ra?

a)

A. H2.

b)

B. SO2

c)

C. H2S

d)

D. O2.

6.

Câu 7 (TH). Để làm sạch dung dịch đồng (II) nitrat có lẫn bạc nitrat; người ta dùng kim loại:

a)

A. Mg.

b)

B. Cu.

c)

C. Fe.

d)

D. Au

7.

Câu 8 (TH). Trộn 2 dung dịch nào sau đây sẽ không xuất hiện kết tủa ?

a)

A. BaCl2, Na2SO4.

b)

B. BaCl2, AgNO3.

c)

C. NaCl, K2SO4.

d)

D. Ba(NO3)2, Na2CO3.

8.

Câu 9 (VD). Hoà tan hoàn toàn 50 g CaCO3 vào dung dịch HCl dư, thu được V (lít) khí CO2 (đktc).

Giá trị của V là:

a)

A. 11,2 lít.

b)

B. 33,6 lít.

c)

C. 22,4 lít.

d)

D. 44,8 lít.

9.

Câu 10 (VD). Cho 200g dung dịch KOH 5,6% vào dung dịch CuCl2 dư, sau phản ứng thu được lượng chất kết tủa là:

a)

A. 19,6 g.

b)

B. 9,8 g.

c)

C. 4,9g.

d)

D. 17,4g.

10.

Câu 11 (NB). Trong tự nhiên, muối natri clorua có nhiều trong:

a)

A. Nước mưa.

b)

B. Nước sông.

c)

C. Nước giếng.

d)

D. Nước biển.

11.

Câu 12 (NB). Kali nitrat được sử dụng để chế tạo thuốc nổ đen, làm phân bón, bảo quản thực phẩm trong công nghiệp. Công thức của kali nitrat là

a)

A. KNO3.

b)

B. KNO2.

c)

C. K2SO4.

d)

D. K3PO4.

12.

Câu 13 (TH). Nung kali nitrat (KNO3) ở nhiệt độ cao, ta thu được chất khí là

a)

A. NO.

b)

B. N2O.

c)

C. N2O5.

d)

D. O2.

13.

Câu 14 (TH). Ứng dụng nào sau đây không phải là của NaCl?

a)

A. Gia vị trong bảo quản thực phẩm.

b)

B. Chế tạo diêm, thuốc súng.

c)

C. Chế tạo chất tẩy rửa, xà phòng.

d)

D. Sản xuất chất dẻo PVC.

14.

Câu 15 (NB). Phân đạm là loại phân bón cần thiết cho cây trồng. Phân đạm giúp đẩy mạnh quá trình sinh trưởng của cây, giúp cây phân nhiều cành, ra nhiều nhánh, lá cây to lá quang hợp, hô hấp xảy ra mạnh chuyển đổi cacbonic và nước thành đường bột, nuôi sống toàn thể giới động vật; chuyển hóa, tổng hợp chất dinh dưỡng đạt hiệu suất cao. Trong phân đạm có chứa nguyên tố:

a)

A. N.

b)

B. P.

c)

C. K.

d)

D. O.

15.

Câu 16 (NB). Phân ure là loại phân đạm phổ biến, cung cấp đạm cho cây trồng, giúp cây xanh, gia tăng sức sống. Công thức hoá học của phân ure là:

a)

A. NaCl.

b)

B. NH4NO3.

c)

C. (NH2)2CO.

d)

D. KNO3.

16.

Câu 17 (NB). Bạc và vàng được sử dụng làm … vì có ánh kím rất đẹp. Từ còn thiếu trong câu trên là

a)

A. Dụng cụ nấu ăn.

b)

B. Đồ trang sức

c)

C. Bàn ghế.

d)

D. Vỏ máy bay.

17.

Câu 18 (NB). Người ta có thể dát mỏng được nhôm thành thìa, xoong, chậu, giấy gói bánh kẹo là do nhôm có tính:

a)

A. Dẫn nhiệt.

b)

B. Dẫn điện.

c)

C. Dẻo.

d)

D. Ánh kim.

18.

Câu 19 (NB). Các kim loại Ba, Ca, Mg trong các hợp chất mang hoá trị

a)

A. I.

b)

B. II.

c)

C. III.

d)

D. IV.

19.

Câu 20 (TH). Kim loại có tính dẫn điện tốt nhất là:

a)

A. Ag.

b)

B. Cu.

c)

C. Al.

d)

D. Fe.

20.

Câu 21 (TH) Nhận định nào sau đây sai?

a)

A. Hầu hết các kim loại ở nhiệt độ thường đều ở thể rắn trừ thủy ngân (Hg) ở thể lỏng.

b)

B. Kim loại W có nhiệt độ nóng chảy cao nên sử dụng trong dây tóc bóng đèn.

c)

C. Nhôm là kim loại có khả năng dẫn điện tốt thứ 2 chỉ sau bạc.

d)

D. Nhôm là kim loại nhẹ; bền; dẫn điện, nhiệt tốt nên được sử dụng làm vật liệu ô tô, máy bay; dụng cụ gia đình, lõi dây điện...

21.

Câu 22 (TH). Kim loại có khả năng dễ dát mỏng nhất là:

a)

A. Ag.

b)

B. Al.

c)

C. Hg,

d)

D. Au

22.

Câu 23 (NB). Tính chất vật lý nào sau đây không phải tính chất vật lý chung của kim loại?

a)

A. Tính dẻo.

b)

B. Tính dẫn điện.

c)

C. Bay hơi.

d)

D. Tính dẫn nhiệt.

23.

Câu 24 (TH). Hợp kim của kim loại được dùng làm vật liệu chế tạo vỏ máy bay do tính bền và nhẹ, đó là kim loại:

a)

A. Na.

b)

B. Al.

c)

C. Zn

d)

D. Mg

24.

Câu 25 (TH). Hoà tan hỗn hợp gồm Fe và Cu vào dung dịch HCl (vừa đủ). Sau phản ứng thu được các chất là

a)

A. FeCl2, H2.

b)

B. H2, Cu.

c)

C. FeCl2, H2, Cu.

d)

D. FeCl2, Cu.

25.

Câu 26 (NB). Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

a)

A. Na, Ba, K.

b)

B. Na; Cu; K.

c)

C. Na; Fe; K.

d)

D. Na; Pb; K.

26.

Câu 27 (TH). Cho 3 dung dịch là ZnSO4; AgNO3; CuCl2. Kim loại nào sau đây tác dụng được với cả 3 dung dịch trên

a)

A. Ag.

b)

B. Mg.

c)

C. Cu.

d)

D. Fe.

27.

Câu 28 (TH). Trong các cặp chất sau, cặp chất nào xảy ra phản ứng?

a)

A. Cu + ZnSO4.

b)

B. Ag + HCl.

c)

C. Ag + CuSO4.

d)

D. Mg + Zn(NO3)2

28.

Câu 29 (NB). Cho sơ đồ phản ứng: Fe + A ------> FeCl3. Chất A là

a)

A. HCl.

b)

B. Cl2.

c)

C. MgCl2.

d)

D. NaCl

29.

Câu 30 (TH) Dung dịch sắt (II) sunfat có thể tác dụng được với chất nào sau đây:

a)

A. Ag.

b)

B. Cu.

c)

C. Al

d)

D. Fe.

30.

Câu 31 (TH). Khi thả một cây đinh sắt sạch vào dung dịch CuSO4 loãng, có hiện tượng sau:

a)

A. Sủi bọt khí, màu xanh của dung dịch nhạt dần.

b)

B. Có một lớp đồng màu đỏ phủ lên đinh sắt, màu xanh của dung dịch đậm dần.

c)

C. Có một lớp đồng màu đỏ phủ lên đinh sắt, dung dịch không đổi màu.

d)

D. Có một lớp đồng màu đỏ phủ lên đinh sắt, màu xanh của dung dịch nhạt dần.

31.

Câu 32 (TH). Kim loại nhôm bị hòa tan bởi H2SO4 loãng, thu được muối sunfat và khí hidro. Hãy chọn phương trình hóa học mô tả hiện tượng trên.

a)

A. Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2 ↑.

b)

B. 2Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2 ↑.

c)

C. Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2 ↑.

d)

D. 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2 ↑

32.

Câu 33 (NB). Chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí hiđro là:

a)

A. Đồng .

b)

B. Lưu huỳnh.

c)

C. Kẽm.

d)

D. Thuỷ ngân.

33.

Câu 34 (VD).Thể tích khí H2 (đktc) thu được khi hòa tan hoàn toàn 2,4 g magie vừa đủ trong dung dịch HCl:

a)

A. 4,48 lit.

b)

B. 2,24 lit.

c)

C. 3,36 lít.

d)

D. 5,6 lit.

34.

Câu 35 (VD). Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí hidro (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan. Xác định giá trị của m.

a)

A. 4,4 gam.

b)

B. 12,8 gam.

c)

C. 5,4 gam.

d)

D. 2,7 gam.

35.

Câu 36 (VD). Nhúng một thanh đồng vào 20ml dung dịch AgNO3, sau phản ứng, lấy thanh đồng ra, rửa nhẹ, làm khô, cân thấy khối lượng của thanh đồng tăng 3,04 gam. Nồng độ mol/l của dung dịch AgNO3 đã dùng là:

a)

A. 2M.

b)

B. 0,2M.

c)

C. 0,02M.

d)

D. 0,03M.

36.

Câu 37 (VD). Thể tích khí (đktc) thu được khi hòa tan hoàn toàn 1,56 gam kẽm vừa đủ trong dung dịch HCl:

a)

A. 0,2688 lit

b)

B. 0,5673 lit

c)

C. 0,5376 lit

d)

D. 0,7685 lit

37.

Câu 38 (NB). Dãy kim loại được sắp xếp theo mức độ hoạt động hóa học tăng dần là:

a)

A. Na, Al, Zn; Pb, Fe; Ag; Cu.

b)

B. Al; Zn; Fe; Na; Cu; Ag; Pb.

c)

C. Ag; Cu; Pb; Zn; Fe; Al; Na.

d)

D. Ag; Cu; Pb; Fe; Zn; Al; Na.

38.

Câu 39 (TH). Dãy kim loại tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành Cu kim loại:

a)

A. Al , Zn, Fe.

b)

B. Zn, Pb, Au.

c)

C. Mg, Fe , Ag.

d)

D. Na, Mg , Al.

39.

Câu 40 (VD). Cho 4,8 gam kim loại M có hóa trị II vào dung dịch HCl dư , thấy thoát ra 4,48 lít khí hiđro (ở đktc). Vậy kim loại M là:

a)

A. Ca.

b)

B. Mg.

c)

C. Fe.

d)

D. Ba.