Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lí 11

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Chỉ ra công thức của định luật Cu−lông trong chân không.
a)
b)

c)

d)

2.
Câu 2. Hằng số điện môi của các môi trường có đặc điểm là
a)

b)

c)

d)

3.
Câu 3. Nhận xét không đúng về điện môi là
a)
A. Điện môi là môi trường cách điện.
b)
B. Hằng số điện môi của chân không bằng 1.
c)
C. Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong môi trường đó nhỏ hơn so với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần.
d)
D. Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1.
4.
Câu 4. Sẽ không có ý nghĩa khi ta nói về hằng số điện môi của
a)
A. hắc ín (nhựa đường).
b)
B. nhựa trong.
c)
C. thủy tinh.
d)
D. nhôm.
5.
Câu 5. Khi nói về hằng số điện môi, thì môi trường (chất) nào sau đây là có ý nghĩa
a)
A. nhôm.
b)
B. đồng.
c)
C. vàng.
d)
D. nước nguyên chất.
6.
Câu 6. Trong vật nào sau đây không có hay có rất ít điện tích tự do?
a)
A. thanh niken.
b)
B. khối thủy ngân.
c)
C. thanh chì.
d)
D. thanh gỗ khô.
7.
Câu 7. Trong vật nào sau đây có nhiều điện tích tự do?
a)
A. thước nhựa.
b)
B. nước nguyên chất.
c)
C. thanh thủy tinh.
d)
D. thước nhôm.
8.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
A. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron.
b)
B. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron.
c)
nhận thêm các ion dương.
d)
D. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron.
9.
Câu 9. Điện tích của một electron bằng
a)

b)

c)

d)

10.
Câu 10. Điện tích của một proton bằng
a)

b)

c)

d)

11.
Câu 11. Chọn phát biểu đúng? Trong một nguyên tử trung hòa về điện
a)
A. số electron bằng số proton.
b)
B. số electron lớn hơn số proton.
c)
C. số electron nhỏ hơn số proton.
d)
D. số electron có thể lớn hơn hoặc nhỏ số proton.
12.
Câu 12. Chọn phát biểu đúng? Trong một ion dương
a)
A. số electron bằng số proton.
b)
B. số electron lớn hơn số proton.
c)
C. số electron nhỏ hơn số proton.
d)
D. số electron có thể lớn hơn hoặc nhỏ số proton.
13.
Câu 13. Chọn phát biểu đúng? Trong một ion âm
a)
A. số electron bằng số proton.
b)
B. số electron lớn hơn số proton.
c)
C. số electron nhỏ hơn số proton.
d)
D. số electron có thể lớn hơn hoặc nhỏ số proton.
14.
Câu 14. Điện trường là
a)
A. môi trường không khí quanh điện tích.
b)
B. môi trường chứa các điện tích.
c)
C. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.
d)
D. môi trường dẫn điện.
15.

Câu 15. Công thức xác định độ lớn cường độ điện trường gây ra trường điện môi có hằng số điện môi là e , cách điện tích Q một khoảng r là bởi điện tích Q, tại một điểm trong môi

a)

b)

c)

d)

16.
Câu 16. Chọn đáp án không đúng? Véc tơ cường độ điện trường
a)
A. Có giá là đường thẳng nối Q đến điểm đang xét.
b)
B. Có điểm đặt tại điểm đang xét và chiều hướng ra xa Q.
c)
C. Có điểm đặt tại điểm đang xét và chiều hướng lại gần Q.
d)
D. Có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của điện tích Q.
17.
Câu 17. Chọn đáp án không đúng? Véc tơ cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0 có đặc điểm
a)
A. Có giá là đường thẳng nối Q đến điểm đang xét.
b)
B. Có điểm đặt tại điểm đang xét và chiều hướng ra xa Q.
c)
C. Có điểm đặt tại điểm đang xét và chiều hướng lại gần Q.
d)
D. Có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của điện tích Q.
18.
Câu 18. Công thức xác định công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q trong điện trường đều E là A = qEd, trong đó E là
a)
A. cường độ điện trường.
b)
B. hằng số điện môi của môi trường đang xét.
c)
C. lực tác dụng lên điện tích q.
d)
D. điện thế của điện trường tại điểm đang xét.
19.
Câu 19. Công thức xác định công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q trong điện trường đều E là A = qEd, trong đó q là
a)
A. giá trị đại số của điện tích.
b)
B. độ lớn của điện tích.
c)
C. cường độ điện trường.
d)
D. khối lượng của điện tích.
20.
Câu 20. Công thức xác định công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q trong điện trường đều E là
a)

b)

c)

d)

21.
Câu 21. Thả cho một ion dương không có vận tốc ban đầu trong một điện trường (bỏ qua tác dụng của trường hấp dẫn), ion dương đó sẽ
a)
A. chuyến động ngược hướng với hướng đường sức của điện trường.
b)
B. chuyến động từ nơi có điện thế cao sang nơi có điện thế thấp.
c)
C. chuyển động từ nơi có điện thế thấp sang nơi có điện thế cao.
d)
D. đứng yên.
22.
Câu 22. Thả một eletron không vận tốc ban đầu trong một điện trường bất kì (bó qua tác dụng cua trường hấp dẫn) thì nó sẽ
a)
A. chuyển động cùng hướng với hướng của đường sức điện.
b)
B. chuyến động từ nơi có điện thế cao sang nơi có điện thế thấp.
c)
C. chuyển động từ nơi có điện thế thấp sang nơi có điện thế cao.
d)
D. đứng yên.
23.
Câu 23. Thả cho một proton không có vận tốc ban đầu trong một điện trường (bỏ qua tác dụng của trường hấpdẫn) thì nó sẽ
a)
A. chuyến động ngược hướng với hướng đường sức của điện trường.
b)
B. chuyến động từ nơi có điện thế cao sang nơi có điện thế thấp.
c)
C. chuyển động từ nơi có điện thế thấp sang nơi có điện thế cao.
d)
D. đứng yên.
24.
Câu 24. Trường hợp nào dưới đây ta có một tụ điện?
a)
A. Một quả cầu kim loại nhiễm điện, đặt xa các vật khác.
b)
B. Một quả cầu thủy tinh nhiễm điện, đặt xa các vật khác.
c)
C. Hai quả cầu kim loại không nhiễm điện, đặt gần nhau trong không khí.
d)
D. Hai quả cầu thủy tinh, không nhiễm điện, đặt gần nhau trong không khí.
25.
Câu 25. Tụ điện là
a)
A. hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
b)
B. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
c)
C. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.
d)
D. hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.
26.
Câu 26. Trong trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện?
a)
A. hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí.
b)
B. hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất.
c)
C. hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit.
d)
D. hai tấm nhựa phủ ngoài một lá nhôm.
27.
Câu 27. Để tích điện cho tụ điện, ta phải
a)
A. mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế.
b)
B. cọ xát các bản tụ với nhau.
c)
C. đặt tụ gần vật nhiễm điện.
d)
D. đặt tụ gần nguồn điện.
28.
Câu 28. Có hai điện tích điểm q1 và q2, cho chúng tương tác với nhau thì thấy chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
A. q1> 0 và q2 < 0.
b)
B. q1< 0 và q2 > 0.
c)
C. q1.q2 > 0.
d)
D. q1.q2 < 0.
29.
Câu 29. Có hai điện tích điểm q1 và q2, cho chúng tương tác với nhau thì thấy chúng hút nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
A. q1> 0 và q2 < 0.
b)
B. q1< 0 và q2 > 0.
c)
C. q1.q2 > 0.
d)
D. q1.q2 < 0.
30.
Câu 30. Hai điện tích điểm cùng dấu có cùng độ lớn 10-4 C đặt cách nhau 1 m trong parafin có điện môi bằng 2 thì chúng
a)
A. hút nhau một lực 45 N.
b)
B. hút nhau một lực 22,5 N.
c)
C. đẩy nhau một lực 22,5N. D. đẩy nhau một lực 45 N.
d)
D. đẩy nhau một lực 45 N.
31.
Câu 31. Hai điện tích điểm trái dấu có cùng độ lớn 10-4 C đặt cách nhau 1 m trong môi trường có hằng số điện môi bằng 4 thì chúng
a)
A. hút nhau một lực 45 N.
b)
B. hút nhau một lực 22,5 N.
c)
C. đẩy nhau một lực 22,5N. D. đẩy nhau một lực 45 N.
d)
D. đẩy nhau một lực 45 N.
32.
Câu 32. Nếu một ion có điện tích là – 1,6.10-19 C mà nó nhận thêm 2 electron thì nó
a)
A. sẽ là ion dương.
b)
B. vẫn là 1 ion âm.
c)
C. trung hoà về điện.
d)
D. có điện tích không xác định được.
33.
Câu 33. Nếu một ion có điện tích là – 1,6.10-19 C mà nó mất bớt đi 2 electron thì nó
a)
A. sẽ là ion dương.
b)
B. vẫn là 1 ion âm.
c)
C. trung hoà về điện.
d)
D. có điện tích không xác định được.
34.
Câu 34. Một điện tích -2 μC đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1 m có độ lớn và hướng là
a)
A. 18000 V/m, hướng về phía nó.
b)
B. 18000 V/m, hướng ra xa nó.
c)
C. 18.109 V/m, hướng về phía nó.
d)
D. 18.109 V/m, hướng ra xa nó.
35.
Câu 35. Một điện tích 3 μC đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1 m có độ lớn và hướng là
a)
A. 27000 V/m, hướng về phía nó.
b)
B. 27000 V/m, hướng ra xa nó.
c)
C. 27.109 V/m, hướng về phía nó.
d)
D. 27.109 V/m, hướng ra xa nó.
36.
Câu 36. Khi điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu quãng đường dịch chuyển tăng 2 lần thì công của lực điện trường có độ lớn
a)
A. tăng 4 lần.
b)
B. tăng 2 lần.
c)
C. không đổi.
d)
D. giảm 2 lần.
37.
Câu 37. Khi điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu độ lớn của cường độ điện trường giảm 2 lần thì công của lực điện trường có độ lớn
a)
A. tăng 4 lần.
b)
B. tăng 2 lần.
c)
C. không đổi.
d)
D. giảm 2 lần.
38.
Câu 38. Đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được một điện lượng 20.10-9 C. Điện dung của tụ là
a)
A. 2 μF.
b)
B. 2 mF.
c)
C. 2 F.
d)
D. 2 nF.
39.
Câu 39. Giữa hai bản tụ phẳng cách nhau 1 cm có một hiệu điện thế 10 V. Cường độ điện trường đều trong lòng tụ là
a)
A. 100 V/m.
b)
B. 1 kV/m.
c)
C. 10 V/m.
d)
D. 0,01 V/m.
40.
Câu 40. Điều kiện để có dòng điện là chỉ cần
a)
A. có các vật dẫn.
b)
B. có hiệu điện thế.
c)
C. có nguồn điện.
d)
D. duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.
41.
Câu 41. Cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thức
a)

b)

c)

d)

42.
Câu 42: Dòng điện là
a)
A. dòng dịch chuyển của điện tích.
b)
B. dòng dịch chuyển có hướng của các electron điện tích tự do.
c)
C. dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do.
d)
D. dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm.
43.
Câu 43. Quy ước chiều dòng điện là
a)
A.Chiều dịch chuyển của các electron.
b)
B. chiều dịch chuyển của các ion.
c)
C. chiều dịch chuyển của các ion âm.
d)
D. chiều dịch chuyển của các điện tích dương.
44.
Câu 44. Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là
a)
A. Tác dụng nhiệt.
b)
B. Tác dụng hóa học.
c)
C. Tác dụng từ.
45.
Câu 45. Điện năng tiêu thụ được đo bằng
a)
A. vôn kế.
b)
B. ampe kế.
c)
C. tĩnh điện kế.
d)
D. công tơ điện.
46.
Câu 46. Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị nào dưới đây khi chúng hoạt động?
a)
A. Bóng đèn nêon.
b)
B. Quạt điện.
c)
C. Bàn ủi điện.
d)
D. Acquy đang nạp điện.
47.
Câu 47. Công thức tính công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là
a)
b)

c)

d)

48.
Câu 48. Chọn công thức sai khi nói về mối liên quan giữa công suất P, cường độ dòng điện I, hiệu điện thế U và điện trở R của một đoạn mạch
a)

b)

c)

d)

49.
Câu 49. Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây?
a)
A. Quạt điện.
b)
B. ấm điện.
c)
C. ác quy đang nạp điện.
d)
D. bình điện phân.
50.
Câu 50. Đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy qua có cường độ I. Công suất toả nhiệt ở điện trở này không thể tính bằng công thức.
a)

b)

c)

d)

51.
Câu 51. Câu phát biểu nào sau đây là đúng: Trong đoạn mạch mắc song song, cường độ dòng điện
a)
A. qua các vật dẫn là như nhau.
b)
B. qua các vật dẫn không phụ thuộc vào điện trở các vật dẫn.
c)
C. trong mạch chính bằng tổng cường độ dòng điện qua các mạch rẽ.
d)
D. trong mạch chính bằng cường độ dòng điện qua các mạch rẽ.
52.
Câu 52. Các công thức sau đây, công thức nào là công thức tính điện trở tương đương của hai điện trở mắc song song ?
a)

b)

c)

d)

53.
Câu 53. Công thức định luật Ôm cho mạch điện kín gồm một nguồn điện và một điện trở ngoài là
a)
A. I = E /(R+r)
b)
B. UAB = E – Ir
c)
C. UAB = E + Ir
d)
D. UAB = IAB(R + r) – E
54.
Câu 54. Nhận xét nào sau đây đúng? Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch
a)
A. tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn.
b)
B. tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn.
c)
C. tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn.
d)
D. tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài.
55.
Câu 55. Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch
a)
A. tăng rất lớn.
b)
B. tăng giảm liên tục.
c)
C. giảm về 0.
d)
D. không đổi so với trước.
56.
Câu 55. Khi ghép n nguồn điện nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là
a)
A. n E và r/n.
b)
B. n E và nr.
c)
C. E và nr.
d)
D. E và r/n.
57.
Câu 57. Khi ghép n nguồn điện song song, mỗi nguồn có suất điện động ξ và điện trở trong r thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là
a)
A. n E và r/n.
b)
B. n E và nr.
c)
C. E và nr.
d)
D. E và r/n.
58.
Câu 58. Cho một mạch điện gồm một pin 1,5 V có điện trở trong 0,5 Ω nối với mạch ngoài là một điện trở 2,5 Ω. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là
a)
A. 3A.
b)
B. 3/5 A.
c)
C. 0,5 A.
d)
D. 2 A.
59.
Câu 59. Một mạch điện có nguồn là 1 pin 9 V, điện trở trong 0,5 Ω và mạch ngoài gồm 2 điện trở 8 Ω mắc song song. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là
a)
A. 2 A.
b)
B. 4,5 A.
c)
C. 1 A.
d)
D. 18/33 A.
60.
Câu 60. Một mạch điện gồm một pin 9 V, điện trở mạch ngoài 4 Ω, cường độ dòng điện trong toàn mạch là 2 A. Điện trở trong của nguồn là
a)
A. 0,5 Ω.
b)
B. 4,5 Ω.
c)
C. 1 Ω.
d)
D. 2 Ω.
61.
Câu 61. Trong một mạch kín mà điện trở ngoài là 10 Ω, điện trở trong là 1 Ω có dòng điện là 2 A. Hiệu điện thế 2 đầu nguồn và suất điện động của nguồn là
a)
A. 10 V và 12 V.
b)
B. 20 V và 22 V.
c)
C. 10 V và 2 V.
d)
D. 2,5 V và 0,5 V.
62.
Câu 62. Một nguồn điện có suất điện động ξ = 12 V, điện trở trong r = 0,2 Ω được mắc với điện trở 5,8 Ω thành mạch kín. Cường độ dòng điện trong mạch là
a)
A. I = 1 A.
b)
B. I = 12 A.
c)
C. I = 2 A.
d)
D. I = 2,5 A.
63.
Câu 63. Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 Ω được mắc với điện trở 4,8 Ω thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 V. Cường độ dòng điện trong mạch là
a)
A. I = 120 A.
b)
B. I = 12 A.
c)
C. I = 2,5 A.
d)
D. I = 25 A.
64.
Câu 64. Một acquy 3 V, điện trở trong 20 mΩ, khi đoản mạch thì dòng điện qua acquy là
a)
A. 150 A.
b)
B. 0,06 A.
c)
C. 15 A.
d)
D. 20/3 A.
65.
Câu 65. Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện E 1, r1 và E 2, r2 mắc nối tiếp với nhau, mạch ngoài chỉ có điện trở R. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:
a)

b)

c)

d)

66.
Câu 66 Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện giống nhau có suất điện động ξ1 = ξ2= ξ và điện trở trong là r1, r2 mắc song song với nhau, mạch ngoài chỉ có điện trở R. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:
a)

b)

c)

d)

67.
Câu 67. Muốn ghép 3 pin giống nhau mỗi pin có suất điện động 3 V thành bộ nguồn 6 V thì
a)
A. phải ghép 2 pin song song và nối tiếp với pin còn lại.
b)
B. ghép 3 pin song song.
c)
C. ghép 3 pin nối tiếp.
d)
D. không ghép được.
68.
Câu 68. Ghép 3 pin giống nhau nối tiếp mỗi pin có suất điện độ 3 V và điện trở trong 1 Ω. Suất điện động và điện trở trong của bộ pin là
a)
A. 9 V và 3 Ω.
b)
B. 9 V và 1/3 Ω.
c)
C. 3 V và 3 Ω.
d)
D. 3 V và 1/3 Ω.
69.
Câu 69. Người ta mắc một bộ 3 pin giống nhau song song thì thu được một bộ nguồn có suất điện động 9 V và điện trở trong 3 Ω. Mỗi pin có suất điện động và điện trở trong là
a)
A. 27 V; 9 Ω.
b)
B. 9 V; 9 Ω.
c)
C. 9 V; 3 Ω
d)
D. 3 V; 3 Ω.
70.
Câu 70. Muốn ghép 3 pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động 9V, điện trở trong 2Ω thành bộ nguồn 18 V thì điện trở trong của bộ nguồn là
a)
A. 6Ω.
b)
B. 4Ω.
c)
C. 3Ω.
d)
D. 2Ω
71.
Câu 71. Ghép song song một bộ 3 pin giống nhau loại 9 V – 1 Ω thì thu được bộ nguồn có suất điện động và điện trở trong là
a)
A. 3 V – 3 Ω.
b)
B. 3 V – 1 Ω.
c)
C. 9 V – 3 Ω.
d)
D. 9 V – 1/3 Ω.
72.
Câu 71. Kim loại dẫn điện tốt vì
a)
A. mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn.
b)
B. khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn.
c)
C. giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác.
d)
D. mật độ các ion tự do lớn.
73.
Câu 72. Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ
a)
A. Giảm đi.
b)
B. Không thay đổi.
c)
C. Tăng lên.
d)
D. Ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhưng sau đó lại giảm dần.
74.
Câu 73. Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng
a)
A. điện trở của vật dẫn giảm xuống giá trị rất nhỏ khi nhiệt độ giảm xuống thấp.
b)
B. điện trở của vật giảm xuống rất nhỏ khi điện trở của nó đạt giá trị đủ cao.
c)
C. điện trở của vật đột ngột giảm xuống bằng không khi nhiệt độ của vật nhỏ hơn một giá trị nhiệt độ nhất định.
d)
D. điện trở của vật bằng không khi nhiệt độ bằng 0 K.
75.
Câu 74. Hạt tải điện trong kim loại là
a)
A. ion dương.
b)
B. electron tự do.
c)
C. ion âm.
d)
D. ion dương và electron tự do.
76.
Câu 75. Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của
a)
A. các ion dương.
b)
B. các ion dương và các electron tự do.
c)
C. các ion âm và các ion dương.
d)
D. các electron tự do.
77.
Câu 76. Suất điện động nhiệt điện phụ thuộc vào
a)
A. hiệu nhiệt độ (T1 – T2) giữa hai đầu mối hàn.
b)
B. hệ số nở dài vì nhiệt.
c)
C. khoảng cách giữa hai mối hàn.
d)
D. điện trở của các mối hàn.
78.
Câu 77. Hai thanh kim loại được nối với nhau bởi hai đầu mối hàn tạo thành một mạch kín, hiện tượng nhiệt điện chỉ xảy ra khi hai thanh kim loại:
a)
A. có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau.
b)
B. có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau.
c)
C. có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau.
d)
D. có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau.
79.
Câu 78. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
A. Cặp nhiệt điện gồm hai dây dẫn điện có bản chất khác nhau hàn nối với nhau thành một mạch kín và hai mối hàn của nó được giữ ở hai nhiệt độ khác nhau.
b)
B. Nguyên nhân gây ra suất điện động nhiệt điện là do chuyển động nhiệt của các hạt tải điện trong mạch điện có nhiệt độ không đồng nhất.
c)
C. Suất điện động nhiệt điện E tỉ lệ nghịch với hiệu nhiệt độ (T1 – T2) giữa hai đầu mối hàn của cặp nhiệt điện.
d)
D. Suất điện động nhiệt điện E xấp xỉ tỉ lệ với hiệu nhiệt độ (T1 – T2) giữa hai đầu mối hàn của cặp nhiệt điện.
80.
Câu 79. Bản chất dòng điện trong chất điện phân là
a)
A. dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường.
b)
B. dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường.
c)
C. dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường.
d)
D. dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau.
81.
Câu 80. Hạt mang tải điện trong chất điện phân là
a)
A. ion dương và ion âm.
b)
B. electron và ion dương.
c)
C. electron.
d)
D. electron, ion dương và ion âm.
82.
Câu 81. Công thức tổng quát của định luật Faraday dùng để xác định khối lượng của chất được giải phóng ở điện cực là
a)

b)

c)

d)

83.
Câu 82: Bình điện phân tỉ lệ thuận với:
a)
A. điện lượng chuyển qua bình.
b)
B. thể tích của dung dịch trong bình.
c)
C. khối lượng dung dịch trong bình.
d)
D. khối lượng chất điện phân.
84.
Câu 83. Không khí ở điều kiện bình thường không dẫn điện vì
a)
A. các phân tử chất khí không thể chuyển động thành dòng.
b)
B. các phân tử chất khí không chứa các hạt mang điện.
c)
C. các phân tử chất khí luôn chuyển động hỗn loạn không ngừng.
d)
D. các phân tử chất khí luôn trung hòa về điện, trong chất khí không có hạt tải điện.
85.
Câu 84. Khi đốt nóng chất khí, nó trở lên dẫn điện vì
a)
A. vận tốc giữa các phân tử chất khí tăng.
b)
B. khoảng cách giữa các phân tử chất khí tăng.
c)
C. các phân tử chất khí bị ion hóa thành các hạt mang điện tự do.
d)
D. chất khí chuyển động thành dòng có hướng.
86.
Câu 85. Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của
a)
A. các ion dương.
b)
B. ion âm.
c)
C. ion dương và ion âm.
d)
D. ion dương, ion âm và electron tự do.
87.
Câu 86. Bản chất dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của
a)
A. các iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm, electron ngược chiều điện trường.
b)
B. các iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm ngược chiều điện trường.
c)
C. các iôn dương theo chiều điện trường và các electron ngược chiều điện trường.
d)
D. các electron theo ngược chiều điện trường.
88.
Câu 93. Trong các nhận định sau, nhận định nào về dòng điện trong kim loại là không đúng?
a)
A. Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các electron tự do.
b)
B. Nhiệt độ của kim loại càng cao thì dòng điện qua nó bị cản trở càng nhiều.
c)
C. Nguyên nhân điện trở của kim loại là do sự mất trật tự trong mạng tinh thể.
d)
D. Khi trong kim loại có dòng điện thì electron sẽ chuyển động cùng chiều điện trường.
89.
Câu 94. Đặt vào hai đầu dây dẫn kim loại một hiệu điện thế thì nhận định nào sau đây là đúng?
a)
A. Electron sẽ chuyển động tự do hỗn loạn.
b)
B. Tất cả các electron trong kim loại sẽ chuyển động cùng chiều điện trường.
c)
C. Các electron tự do sẽ chuyển động ngược chiều điện trường.
d)
D. Các hạt ion dương trong kim loại chuyển động cùng chiều điện trường.
90.
Câu 95. Điện trở của kim loại không phụ thuộc trực tiếp vào
a)
A. nhiệt độ của kim loại.
b)
B. bản chất của kim loại.
c)
C. kích thước của vật dẫn kim loại.
d)
D. hiệu điện thế hai đầu vật dẫn kim loại.
91.
Câu 96. Khi nhiệt độ của khối kim loại tăng lên 2 lần thì điện trở suất của nó
a)
A. tăng 2 lần.
b)
B. giảm 2 lần.
c)
C. không đổi.
d)
D. chưa đủ dự kiện để xác định.
92.
Câu 97. Một sợi dây đồng có điện trở 74  ở 500 C, có hệ số nhiệt điện trở α = 4,1.10-3 K-1. Điện trở của sợi dây đó ở 1000 C là:
a)
A. 86,6 Ω.
b)
B. 89,2 Ω.
c)
C. 95 Ω
d)
. D. 82 Ω.
93.
Câu 98. Ở 200 C điện trở suất của bạc là 1,62.10-8 Ω.m. Biết hệ số nhiệt điện trở của bạc là 4,1.10-3 K-1. Ở 330o Cthì điện trở suất của bạc là
a)

1,866.10−8 Ω.m1,866.10^{-8}\ \Omega.m

b)

3,679.10−8  Ω.m3,679.10^{-8\ \ }\Omega.m

c)

3,812.10−8Ω.m3,812.10^{-8}\Omega.m

d)

4,151.10−8Ω,m4,151.10^{-8}\Omega,m

94.
Câu 99. Một sợi dây bằng nhôm có điện trở 120  ở nhiệt độ 200 C, điện trở của sợi dây đó ở 1790 C là 204 .
a)

4,8.10−3K−14,8.10^{-3}K^{-1}

b)

4,4.10−3K−14,4.10^{-3}K^{-1}

c)

4,3.10−3K−14,3.10^{-3}K^{-1}

d)

4,1.10−3K−14,1.10^{-3}K^{-1}

95.
Câu 100. Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT = 65 V/K được đặt trong không khí ở 200 C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 2320 C. Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là
a)
A. E = 13,00 mV.
b)
B. E = 13,58 mV.
c)
C. E = 13,98 mV.
d)
D. E = 13,78 mV.
96.

Câu 101. Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT = 48 uV/K được đặt trong không khí ở 200 C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ t0 C, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là E = 6 mV. Nhiệt độ của mối hàn còn là:

a)

125oC125^oC

b)

398oK398^oK

c)

145oC145^oC

d)

418oK418^oK

97.
Câu 102. Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT được đặt trong không khí ở 200 C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 5000 C, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là E = 6 mV. Hệ số αT bằng:
a)

1,25.10−4VIK1,25.10^{-4}VIK

b)

12,5μVIK12,5\mu VIK

c)

1,25μVIK1,25\mu VIK

d)

1,25MmVIK1,25MmVIK

98.
Câu 103. Trong các chất sau, chất không phải là chất điện phân là
a)
A. Nước nguyên chất.
b)
B. NaCl nóng chảy.
c)
C. Dung dịch HNO3.
d)
D. Dung dịch Ca(OH)2.
99.
Câu 104. Trong các trường hợp sau đây, hiện tượng dương cực tan không xảy ra khi
a)
A. điện phân dung dịch nhôm clorua với cực dương là nhôm.
b)
B. điện phân dung dịch bạc nitơrát với cực dương là bạc.
c)
C. điện phân dung dịch muối đồng sunfat với cực dương là vàng;
d)
D. điện phân dung dịch niken sunfat với cực dương là niken.
100.
Câu 105. Khi điện phân dương cực tan, nếu tăng cường độ dòng điện và thời gian điện phân lên 2 lần thì khối lượng chất giải phóng ra ở điện cực.
a)
A. không đổi.
b)
B. tăng 2 lần.
c)
C. tăng 4 lần.
d)
D. giảm 4 lần.
101.
Câu 106. Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là I = 1 (A). Cho AAg=108 (đvc), nAg= 1. Lượng Ag bám vào catốt trong thời gian 16 phút 5 giây là:
a)
A. 1,08 (mg).
b)
B. 1,08 (g).
c)
C. 0,54 (g).
d)
D. 1,08 (kg).
102.
Câu 107. Cho dòng điện chạy qua bình điện phân đựng dung dịch muối của niken, có anôt làm bằng niken, biết nguyên tử khối và hóa trị của niken lần lượt bằng 58,71 và 2. Trong thời gian 1h dòng điện 10A đã sản ra
a)

8.10−3 kg8.10^{-3\ }kg

b)

10,95(g)

c)

12,35(g)

d)

15,27(g)

103.
Câu 108. Cho dòng điện chạy qua bình điện phân chứa dung dịch CuSO4, có anôt bằng Cu. Biết rằng đươnglượng hóa của đồng k  1 . A  3,3.107 kg/C. Để trên catôt xuất hiện 0,33 kg đồng, thì điện tích chuyển qua bình phải
a)

105 (C)10^{5\ }\left(C\right)

b)

106 (C)10^{6\ }\left(C\right)

c)

5.106 (C)5.10^{6\ }\left(C\right)

d)

107(C)10^7\left(C\right)

104.
Câu 109. Khi điện phân dung dịch AgNO3 với cực dương là Ag. Cho AAg = 108, nAg = 1. Cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân để trong 1 h để có 27 g Ag bám ở cực âm là
a)
A. 6,7 A.
b)
B. 3,35 A.
c)
C. 24124 A.
d)
D. 108 A.
105.
Câu 110. Điện phân cực dương tan một dung dịch trong 20 phút thì khối lượng cực âm tăng thêm 4 g. Nếu điện phân trong một giờ với cùng cường độ dòng điện như trước thì khối lượng cực âm tăng thêm là
a)
A. 24 g.
b)
B. 12 g.
c)
C. 6 g.
d)
D. 48 g.
106.
Câu 111. Một bình điện phân dung dịch muối. Mắc bình vào hai cực của một nguồn điện, trong bình điện phân có hiện tượng dương cực tan và cường độ dòng điện chạy qua bình là 0,1 A, trong thời gian 40 phút khối lượng chất giải phóng ở điện cực là 0,0796g, kim loại của muối trên là kim loại nào, biết hóa trị của kim loại đó là n = 2.
a)
A. Cu
b)
B. Ca
c)
C. Zn
d)
D. Pb
107.
Câu 112. Có một bình điện phân chứa dung dịch muối kim loại điện cực bằng chính kim loại đó. Sau khi cho dòng điện I = 0,25 A chạy qua trong 1 h ta thấy khối lượng ca tôt tăng 1,01 g. Kim loại dùng làm catôt là:
a)
A. Ag.
b)
B. Cu.
c)
C. Zn
d)
D. Fe.
108.
Câu 113. Một bình điện phân có anot bằng bạc, dung dịch điện phân là bạc nitrat. Cho dòng điện 0,1A qua bình điện phân thì thu được khối lượng bạc thoát ra ở điện cực là 1,08 g. Cho AAg = 108, nAg = 1. Thời gian dòng điện đi qua là
a)
A. 2h40p50s
b)
B. 2h10p50s
c)
C. 2h20p50s
d)
D. 2h30p50s
109.
Câu 114. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về cách mạ một huy chương bạc?
a)
A. Dùng muối AgNO3.
b)
B. Đặt huy chương ở giữa anốt và catốt.
c)
C. Dùng anốt bằng bạc.
d)
D. Dùng huy chương làm catốt.