wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIẾN THỨC DA CƠ BẢN

Total questions: 22

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Xác định tình trạng da ban đầu gồm các mục nội dung nào sau đây?

a)

Loại da: Da nhờn, khô, hỗn hợp, da lý tưởng

b)

Màu da (Da trắng, da vàng, da nâu, da đen) - Độ dày da (Da cực mỏng, da mỏng, da bình thường, da dày, da sần vỏ cam)

c)

Bệnh lý: Mụn, Rỗ, LCL, Sắc tố da (nám, tàn nhang, đồi mồi, nốt ruồi, bớt, thâm,), Da dị ứng, Da dễ bị dị ứng

d)

Tất cả các ý trên

2.

Màu da nào cần lưu ý kỹ trong điều trị da để tránh bị phỏng khi bắn laser đặc biệt là IPL, ND?

a)

Da trắng

b)

Da nâu, đen

c)

Da vàng

d)

Da nám

3.

Nám hoặc tàn nhang gồm những loại nào?

a)

Nám nông

b)

Nám nông, nám trung bì, nám thượng bì

c)

Nám nông, nám sâu

d)

Câu b, c đúng

4.

Tăng sắc tố da gồm những loại nào sau đây?

a)

Tăng sắc tố bẩm sinh và Tăng sắc tố bình thường

b)

Tăng sắc tố bình thường và Tăng sắc tố sau viêm

c)

Tăng sắc tố hỗn hợp và Tăng sắc tố sau viêm

d)

Tăng sắc tố và Mất sắc tố

5.

Biểu hiện của da nhờn như thế nào?

a)

A. Bề mặt da bóng, nhờn

b)

B. Da thô dày, LCL rất lớn

c)

C. Bề mặt thường có mụn trứng cá, đầu đen

d)

D. Tất cả ý trên

6.

Da khô là loại da như thế nào?

a)

A. Da hỗn hợp

b)

B. Da yếu, dễ bị kích ứng

c)

C. Da dị ứng

d)

D. Da nhờn

7.

Biểu hiện nào sau đây là da hỗn hợp?

a)

A. Vùng chữ T thường xuyên đổ dầu

b)

B. 2 gò má da khá khô

c)

C. Câu a,b đúng

d)

D. Toàn mặt thường xuyên đổ dầu, căng bóng

8.

Da lý tưởng hội tụ đủ những yếu tố nào sau đây?

a)

A. Hồng hào tự nhiên, không lộ rõ mạch máu

b)

B. Có sự mịn màng, đàn hồi tốt, đều màu, đủ dinh dưỡng

c)

C. Da có độ căng tự nhiên,có đủ độ ẩm, hồng hào tự nhiên, không lộ rõ mạch máu

d)

D. Tất cả các ý trên

9.

Nguyên nhân gây ra da rỗ từ đâu?

a)

A. Do bị mụn viêm nặng, các mụn bọc, mụn viêm kết cầu, gây tổn thương sâu dưới da

b)

B. Do cơ địa

c)

C. Đắp mặt nạ tự chế, xông hơi

d)

D. Do da bị dị ứng

10.

Biểu hiện da dễ dị ứng là gì?

a)

A. Da khô sần, 2 bên má, trán LCL nhiều

b)

B. Da quá mỏng, lông tơ mặt nhiều, da sần vỏ ca

c)

C. Phụ nữ sau khi sinh do thay đổi nội tiết tố, hay bị nổi mề đay, dễ bị ngứa

d)

D. Tất cả các ý trên

11.

Câu 11: Biểu hiện da dị ứng cấp độ 3 là gì?

a)

A.    Ngứa, sưng đỏ, căng rát

b)

B.    Nổi nhiều mụn mủ, mụn viêm

c)

C.    Nhiễm trùng da

d)

D.    Tất cả các ý trên

12.

Tăng sắc tố thường và tăng sắc sau viêm là như thế nào?

a)

A. Tăng sắc tố bình thường là không có vết thương, ví dụ như nám, tàn nhang, đồi mồi,..

b)

B. Tăng sắc tố sau viêm là có vết thương sau khi có vết thương thì để lại vết thâm, ví dụ như phỏng bô, thâm mụn, thâm sau tai nạn,..

c)

C. Đáp án A, B đúng

d)

D. Đáp án A, B sai

13.

Biểu hiện của Nám nông, Nám sâu là gì?

a)

A. Nám nông thường có màu nâu đậm, nằm trên bề mặt da, có ranh giới rõ nét với vùng da xung quanh, khi điều trị hiệu quả cao

b)

B. Nám sâu thường có màu nâu nhạt, nâu xám, nằm ẩn dưới lớp biểu bì da, không có ranh giới rõ nét với vùng da xung quanh

c)

C. Đáp án A, B sai

d)

D. Đáp án A, B đúng

14.

Đối với điều trị da dị ứng bằng 5 phương pháp Laser - thuốc uống – thuốc bôi - tiêm cấy tinh chất - chích dị ứng, chiếm phần trăm hiệu quả như thế nào?

a)

A. Laser 20% - Thuốc uống 50% - Thuốc bôi 30% - không tiêm chích

b)

B. Laser 20% -  Thuốc uống 50%- Thuốc bôi 20% - không tiêm chích

c)

C. Laser 50% -  Thuốc uống 20% - Thuốc bôi 30% - không tiêm chích

d)

D. Laser 30% -  Thuốc uống 30% - Thuốc bôi 50% - không tiêm chích

15.

Đối với điều trị các Sắc tố da bằng 4 phương pháp Laser - thuốc bôi – thuốc uống - tiêm cấy tinh chất, chiếm phần trăm hiệu quả như thế nào?

a)

A. Laser 30% - Thuốc bôi 50% - Thuốc uống 20% - tiêm cấy 20%

b)

B. Laser 30% - Thuốc bôi 30% - Thuốc uống 10% - tiêm cấy 30%

c)

C. Laser 50% - Thuốc bôi 20% - Thuốc uống 30% - - tiêm cấy 10%

d)

D. Laser 30% - Thuốc bôi 20% - Thuốc uống 30% - tiêm cấy 30%

16.

Da dị ứng khác da dễ dị ứng điểm nào?

a)

A. Da dị ứng là da yếu, da dễ dị ứng là da khỏe

b)

B. Đều là da dị ứng với thành phần không phù hợp

c)

C. Da dễ dị ứng là da yếu, da dị ứng là da khỏe

d)

D. Tất cả ý trên

17.

Những lưu ý nào không nhận đốt nốt ruồi?

a)

A. Kích thước thường 0,5 cm trở lên thì mình không nên đốt

b)

B. Bề mặt sần sùi

c)

C. Nốt ruồi mọc và gia tăng kích thước cao trong thời gian ngắn

d)

D. Tất cả ý trên

18.

Da sần vỏ cam chống chỉ định bắn laser nào sau đây?

a)

A. Laser TCA

b)

B. Laser IPL

c)

C. Laser FR

d)

D. Laser ND

19.

Biểu hiện nào sau đây nhận biết da nám hột?

a)

A. Là những đốm tròn nhỏ có màu nâu nhạt, nâu đậm, đen đậm nằm trên bề mặt da

b)

B. Đốm sắc tố tròn đen đậm hoặc xanh nằm sâu dưới da, nằm 2 bên gò má

c)

C. Là các mảng sắc tố nằm ở vùng mặt có màu nâu nhạt, đen đậm, xanh đậm hoặc màu đỏ thường xuất hiện khi còn bé

d)

D. Là những đốm sắc tố hình tròn nằm trên bề mặt da thường có màu đen, rất dễ điều trị

20.

Laser có tác dụng gì trong điều trị mụn?

a)

A. Diệt khuẩn

b)

B. Loại bỏ bã nhờn

c)

C. Giảm thâm mụn, sáng da

d)

D. Tất cả ý trên

21.

Nhiệm vụ của laser trong điều trị nám?

a)

A. Sáng da, trẻ hóa da, đều màu da

b)

B. Giúp đào thải nám & ức chế sự hình thành sắc tố nám

c)

C. Giúp tăng sức đề kháng, nuôi dưỡng da từ bên trong

d)

D. Phá vỡ sắc tố melanin màu đen thành vô số mảng nhỏ, phân hủy và làm da sáng dần lên

22.

Thuốc bôi có tác dụng gì trong điều trị nám?

a)

A. Giúp đào thải nám & ức chế sự hình thành sắc tố nám,

b)

B. Nuôi dưỡng làn da mới

c)

C. Bảo vệ làn da sau laser

d)

D.    Tất cả ý trên