wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ VÀ PHÂN BỐ DÂN CƯ NƯỚC TA

Total questions: 19

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Điểm nào sau đây thể hiện nước ta là nước đông dân?

a)

Có 54 dân tộc sống khắp các vùng lãnh thổ.

b)

Dân số đứng thứ 3 ở khu vực Đông Nam Á.

c)

Nước ta có dân số đông và nguồn lao động dồi dào. 

d)

Cơ cấu dân số trẻ,ngày càng đông.

2.

Câu 2. Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta năm 2006 là

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Tây Bắc

d)

Đông Bắc

3.

Câu 3. Hiện tượng bùng nổ dân số nước ta diễn ra trong khoảng thời gian nào

a)

nửa sau thế kỉ XX

b)

nửa cuối thế kỉ XIX

c)

đầu thế kỉ XX  

d)

đầu thế kỉ XXI

4.

Câu 4. Người Việt Nam sinh sống ở nước ngoài tập trung nhiều nhất ở nước nào sau đây:

a)

Hoa Kỳ

b)

Brazil 

c)

Thái Lan

d)

Trung Quốc

5.

Câu 5. Dân tộc nào chiếm tỉ lệ lớn nhất trong dân số nước ta?

a)

Ê-đê 

b)

Kinh  

c)

Mường 

d)

Tày

6.

Câu 6. Hiện tại cơ cấu dân số nước ta có đặc điểm

a)

là cơ cấu dân số già

b)

là cơ cấu dân số trẻ

c)

cơ cấu dân số trẻ đang xu hướng già hoá

d)

cơ cấu dân số ổn định

7.

Câu 7. Nguyên nhân bao trùm nhất làm cho tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số nước ta giảm là do thực hiện tốt:

a)

công tác kế hoạch hoá gia đình.

b)

chính sách dân số và kế hoạch hoá gia đình

c)

các hoạt động giáo dục dân số. 

d)

các hoạt động về kiểm soát sự gia tăng tự nhiên.

8.

Câu 8. Dân cư tập trung ít ở trung du và miền núi

a)

dễ nâng cao chất lượng cuộc sống.  

b)

sẽ dễ giải quyết việc làm.

c)

giúp môi trường tự nhiên ít bị ô nhiễm. 

d)

gây khó khăn khai thác tài nguyên.

9.

Câu 9. Việc phân bố lại dân cư và lao động của nước ta giữa các vùng rất cần thiết vì

a)

sự phân bố dân cư của nước ta không đều và chưa hợp lí

b)

tỷ lệ thiếu việc làm và thất nghiệp của nước ta hiện còn cao

c)

nguồn lao động nước ta còn thiếu tác phong công nghiệp

d)

dân cư nước ta đông và sống phân tán.

10.

Câu 10. Nhằm thúc đẩy sự phân bố dân cư và lao động hợp lí giữa các vùng cần thực hiện giải pháp nào sau đây?

a)

Kiềm chế tốc độ tăng dân số.

b)

Phát triển công nghiệp ở nông thôn

c)

Mở rộng thị trường xuất khẩu lao động.

d)

Xây dựng chính sách chuyển cư phù hợp

11.

Câu 11. Ý nào sau đây thể hiện dân số đông thuận lợi cho sự phát triển kinh tế?

a)

Thị trường tiêu thụ lớn  

b)

Giải quyết vấn đề việc làm

c)

Chất lượng cuộc sống ngày càng cao

d)

Môi trường ít bị ô nhiễm

12.

Câu 12: Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm phân bố dân cư của nước ta?

a)

Dân cư tập trung chủ yếu ở nông thôn.

b)

Dân cư phân bố không đồng đều giữa đồng bằng với trung du và miền núi.

c)

Ở trung du, miền núi mật độ dân số cao hơn nhiều so với đồng bằng.

d)

Tỉ lệ dân thành thị của nước ta ngày càng cao.

13.

Câu 13. Ở nước ta tỉ lệ gia tăng dân số giảm nhưng quy mô dân số vẫn ngày càng lớn là do:

a)

Công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình triển khai chưa đồng bộ.

b)

Cấu trúc dân số trẻ.

c)

Quy mô dân số đông. 

d)

Mật độ dân số cao

14.

Câu 14. Dân cư tập trung đông đúc ở Đồng bằng sông Hồng không phải là do

a)

trồng lúa nước cần nhiều lao động.

b)

vùng mới được khai thác gần đây.

c)

có nhiều trung tâm công nghiệp.

d)

có điều kiện thuận lợi cho sản xuất và cư trú

15.

Câu 15. Thành phần dân tộc của Việt Nam phong phú và đa dạng là do :

a)

Loài người định cư khá sớm. 

b)

Nơi gặp gỡ của nhiều luồng di cư lớn trong lịch sử.

c)

Có nền văn hóa đa dạng, giàu bản sắc dân tộc.

d)

Tiếp thu có chọn lọc tinh hoa văn hóa của thế giới.

16.

Câu 17. Trong điều kiện nước ta hiện nay, dân số đang là trở ngại cho vấn đề nào?

a)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động

b)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài

c)

Nâng cao chất lượng cuộc sống  

d)

Mở rộng hợp tác quốc tế

17.

Câu 18: Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn nhiều so với đồng bằng chủ yếu là vì

a)

điều kiện tự nhiên ít khó khăn hơn.

b)

lịch sử định cư sớm hơn.

c)

đất đai dùng để quy hoạch phát triển cây công nghiệp.

d)

điều kiện kinh tế - xã hội còn chậm phát triển.

18.

Câu 19. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, dân tộc nào là dân tộc thiểu số rất ít người ?

a)

Mường

b)

Ê-đê

c)

Chăm  

d)

Bố Y

19.

Câu 20. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, thành phố có mật độ dân số cao nhất nước ta là

a)

Hà Nội.

b)

thành phố Hồ Chí Minh.

c)

Đà Nẵng.

d)

Hải Phòng.