wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn KT&PL 50 câu trắc nghiệm (HKI)

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Ý kiến nào dưới đây của ông T không đúng khi nói về đặc điểm của ngân sách nhà nước ?

a)

Ngân sách nhà nước là các khoản thu chi không được dự toán.

b)

Ngân sách nhà nước phải do Quốc hội thông qua và quyết định.

c)

Ngân sách nhà nước do Chính phủ tổ chức thực hiện.

d)

Ngân sách nhà nước được thiết lập và thực thi về lợi ích chung.

2.

Ngân sách nhà nước là

a)

Bản dự trù thu chi tài chính của Nhà nước trong một khoảng thời gian nhất định.

b)

Quỹ tiền tệ tập trung chi cho cơ sở hạ tầng và an sinh xã hội.

c)

Khoản thu của những quan hệ kinh tế phát sinh trong thị trường kinh tế.

d)

Khoảng dự trù thu chi từ dân và cho dân.

3.

Ngân sách nhà nước do cơ quan nào quyết định để đảm bảo thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của nhà nước ?

a)

Chính phủ.

b)

Chủ tịch nước.

c)

Cơ quan địa phương.

d)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

4.

Trường hợp nào dưới đây được gọi là bộ chi ngân sách nhà nước ?

a)

Tổng thu nhỏ hơn tổng chi.

b)

Tổng thu lớn hơn hoặc bằng tổng chi.

c)

Tổng thu nhỏ hơn hoặc bằng tổng chi.

d)

Tổng thu lớn hơn tổng chi.

5.

Nhà nước có quyền gì đối với các khoản thu, chi của ngân sách nhà nước ?

a)

Quyền sử dụng.

b)

Quyền quyết định.

c)

Quyền sở hữu.

d)

Quyền sở hữu và quyết định.

6.

Theo quy định của Luật ngân sách, Ngân sách nhà nước gồm khoản chi nào dưới đây ?

a)

Cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu.

b)

Chi đầu tư phát triển.

c)

Chi quỹ bảo trợ quốc tế.

d)

Chi quỹ bảo trợ trẻ em.

7.

Một trong những vai trò cơ bản của ngân sách nhà nước là góp phần

a)

Hoàn trả trực tiếp cho người dân.

b)

Chia đều sản phẩm thặng dư.

c)

Duy trì hoạt động bộ máy nhà nước.

d)

Phân chia mọi nguồn thu nhập.

8.

Một trong những đặc điểm của Ngân sách nhà nước là ngân sách nhà nước

a)

Phân chia cho mọi người.

b)

Ai cũng có quyền lấy.

c)

Có rất nhiều tiền bạc.

d)

Có tính pháp lý cao.

9.

Theo quy định của Luật ngân sách, hoạt động thu, chi của ngân sách nhà nước được thực hiện theo nguyên tắc

a)

Không hoàn trả trực tiếp.

b)

Thu nhưng không chi.

c)

Chi nhưng không thu.

d)

Hoàn trả trực tiếp.

10.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của ngân sách nhà nước?

a)

Duy trì mối quan hệ của các doanh nghiệp.

b)

Tạo một nền tảng chính trị ổn định.

c)

Góp phần đảm bảo an sinh xã hội.

d)

Thúc đẩy và tạo điều kiện cho nền kinh tế phát triển.

11.

Thuế là một khoản nộp ngân sách nhà nước có tính chất ?

a)

Bắt buộc.

b)

Tự nguyện.

c)

Không bắt buộc.

d)

Cưỡng chế.

12.

Những người có thu nhập cao trong doanh nghiệp phải trích một khoản tiền từ phần thu nhập để nộp vào ngân sách nhà nước theo loại thuế gì ?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế thu nhập cá nhân.

c)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

d)

Thuế nhập khẩu.

13.

Loại thuế nhằm điều tiết việc sản xuất và tiêu dùng xã hội cũng như nhập khẩu hàng hóa được gọi là gì ?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế thu nhập cá nhân.

c)

Thuế nhập khẩu.

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

14.

Doanh nghiệp sản xuất ô tô A bán xe ô tô, trong quá trình vận hành, thử máy khói bụi từ xe ô tô gây ô nhiễm môi trường, vậy doanh nghiệp A phải đóng loại thuế gì ?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế bảo vệ môi trường.

c)

Thuế nhập khẩu.

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

15.

Loại thuế nào sau đây không thuộc thuế trực thu ?

a)

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

b)

Thuế sử dụng đất nông nghiệp.

c)

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.

d)

Thuế xuất khẩu, nhập khẩu.

16.

Loại thế được cộng vào giá bán hàng hóa, dịch vụ và do người tiêu dùng chả khi sử dụng sản phẩm đó được gọi là gì ?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

c)

Thuế thu nhập cá nhân.

d)

Thuế bảo vệ môi trường.

17.

Hành vi trốn thuế từ 100 triệu đồng trở lên sẽ bị xếp vào tội gì ?

a)

Hình sự.

b)

Dân sự.

c)

Hành chính.

d)

Kỷ luật.

18.

Thuế là nguồn thu chính của

a)

Các hộ kinh doanh.

b)

Các doanh nghiệp.

c)

Ngân sách gia đình.

d)

Ngân sách nhà nước.

19.

Một trong những vai trò của thuế biểu hiện ở việc, nhà nước sử dụng thuế là một trong những công cụ để

a)

Điều tiết sản xuất.

b)

Triệt tiêu sản xuất.

c)

Thu hồi vốn đầu tư.

d)

Phân bổ vốn đầu tư.

20.

Một trong những vai trò của thuế biểu hiện ở việc nhà nước sử dụng thuế là một trong những công cụ để thực hiện

a)

Công bằng xã hội.

b)

Gia tăng lạm phát.

c)

Thủ đoạn phi pháp.

d)

Đầu cơ tích trữ.

21.

Sản xuất kinh doanh không có vai trò nào dưới đây ?

a)

Thúc đẩy phát triển kinh tế.

b)

Đem lại cuộc sống ấm no.

c)

Phát triển văn hóa, xã hội.

d)

Hủy hoại môi trường.

22.

Về mặt pháp lý doanh nghiệp tư nhân không có tư cách pháp nhân, chủ doanh nghiệp là

a)

Đại diện theo pháp luật.

b)

Tư cách pháp nhân.

c)

Luật sư của công ty.

d)

Nhân viên công ty.

23.

Đối với công ty hợp danh ngoài thành viên hợp danh thì còn có thành viên

a)

Đứng đầu.

b)

Độc lập.

c)

Góp vốn.

d)

Làm thuê.

24.

Trong mọi mô hình sản xuất kinh doanh thì yếu tố nào sau đây quyết định sự thành công ?

a)

Con người.

b)

Tài chính.

c)

Dây chuyền, công nghệ, máy móc.

d)

Bí quyết kinh doanh.

25.

Doanh nghiệp cho một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp là nội dung của khái niệm doanh nghiệp nào dưới đây ?

a)

Doanh nghiệp tư nhân.

b)

Công ty hợp danh.

c)

Liên minh hợp tác xã.

d)

Công ty cổ phần.

26.

Một trong những ưu điểm của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là

a)

Quy mô nhỏ.

b)

Không phải đóng thuế.

c)

Không cần đăng ký.

d)

Quy mô lớn.

27.

Mô hình kinh tế nào dưới đây dựa trên hình thức đồng sở hữu, do ít nhất 7 thành viên tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất kinh doanh ?

a)

Công ty hợp danh.

b)

Hộ kinh doanh.

c)

Hộ gia đình.

d)

Hợp tác xã.

28.

Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp là có tính

a)

Tổ chức.

b)

Phi lợi nhuận.

c)

Tính nhân đạo.

d)

Tự phát.

29.

Sản xuất kinh doanh không có vai trò nào dưới đây ?

a)

Tạo ra sản phẩm hàng hóa.

b)

Đáp ứng nhu cầu tiêu dùng.

c)

Tạo việc làm cho xã hội.

d)

Thúc đẩy khủng hoảng.

30.

Hình thức sản xuất kinh doanh với các thành viên có tài sản chung, cùng đóng góp công sức để sản xuất kinh doanh được gọi là gì ?

a)

Mô hình kinh tế hộ gia đình.

b)

Mô hình kinh tế khác.

c)

Mô hình kinh tế hợp tác xã.

d)

Mô hình kinh tế doanh nghiệp.

31.

Một trong những đặc điểm của tín dụng là

a)

Tính vĩnh viễn.

b)

Tính bắt buộc.

c)

Tính phổ biến.

d)

Dựa trên sự tin tưởng.

32.

Trong quá trình cho vay có sự chênh lệch giữa chi phí sử dụng tiền mặt và chi phí sử dụng dịch vụ tín dụng được gọi là gì ?

a)

Tiền dịch vụ.

b)

Tiền lãi.

c)

Tiền gốc.

d)

Tiền phát sinh.

33.

Theo quy định của pháp luật những tổ chức nào sau đây được phép cấp tín dụng ?

a)

Kho bạc.

b)

Chi cục thuế.

c)

Các ngân hàng thương mại.

d)

Tiệm cầm đồ.

34.

Một trong những vai trò của tín dụng là huy động nguồn vốn nhàn rỗi vào

a)

Cá độ bóng đá.

b)

Lừa đảo chiếm đoạt tài sản.

c)

Sản xuất kinh doanh.

d)

Các dịch vụ đỏ đen.

35.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của tín dụng ?

a)

Là công cụ điều tiết kinh tế xã hội.

b)

Hạn chế bớt tiêu dùng.

c)

Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn.

d)

Thúc đẩy sản xuất, lưu thông.

36.

Một trong những đặc điểm của tín dụng là có tính

a)

Một phía.

b)

Tạm thời.

c)

Cưỡng chế.

d)

Bắt buộc.

37.

Bản chất của tín dụng là quan hệ giữa người cho vay và

a)

Người giúp đỡ.

b)

Người đi vay.

c)

Cơ quan nhà nước.

d)

Người lao động.

38.

Một trong những vai trò của Tín dụng là

a)

Bần cùng hóa người đi vay nợ.

b)

Tăng lượng vốn đầu tư sản xuất.

c)

Kiềm chế việc làm trái pháp luật.

d)

Tư bản hóa chủ thể cho vay nợ.

39.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đặc điểm của tín dụng ?

a)

Dựa trên sự tin tưởng.

b)

Tính hoàn trả.

c)

Tính tạm thời.

d)

Tính bắt buộc.

40.

Tín dụng có vai trò như thế nào trong đời sống xã hội ?

a)

Là công cụ điều tiết kinh tế - xã hội của Nhà nước.

b)

Là công cụ giảm tỷ lệ mắc bệnh.

c)

Là công cụ giảm tỷ lệ ô nhiễm môi trường.

d)

Là công cụ giảm lạm phát.

41.

Một trong những căn cứ quan trọng để thực hiện hình thức tính dụng cho vay thế chấp được thực hiện là người vay phải có

a)

Đầy đủ quan hệ nhân thân.

b)

Tài sản đảm bảo.

c)

Địa vị chính trị.

d)

Tư cách pháp nhân.

42.

Chủ thể cho vay của tín dụng nhà nước đó là

a)

Người nước ngoài.

b)

Doanh nghiệp.

c)

Người dân.

d)

Nhà nước.

43.

Hình thức tín dụng nào nhà nước là chủ thể vay tiền và có nghĩa vụ trả nợ ?

a)

Tín dụng nhà nước.

b)

Tín dụng ngân hàng.

c)

Tín dụng thương mại.

d)

Tín dụng tiêu dùng.

44.

Một trong những ưu điểm khi thực hiện hình thức tín dụng cho vay thế chấp là

a)

Không cần hồ sơ thủ tục.

b)

Số tiền được vay thường lớn.

c)

Thủ tục đơn giản.

d)

Dựa vào sở thích của người vay.

45.

Hình thức tín dụng nào trong đó người cho vay là các tổ chức tín dụng và người vay là người tiêu dùng nhằm tạo điều kiện để thỏa mãn các nhu cầu về mua sắm hàng hóa

a)

Tư nhân.

b)

Thương mại.

c)

Nhà nước.

d)

Tiêu dùng.

46.

Quan hệ tín dụng bằng tiền giữa một bên là ngân hàng với một bên là các chủ thể kinh tế dựa trên nguyên tắc thỏa thuận và có hàng giả được gọi là dịch vụ tín dụng

a)

Tiêu dùng.

b)

Doanh nghiệp.

c)

Ngân hàng.

d)

Cá nhân.

47.

Việc không xây dựng và thực hiện kế hoạch tài chính sẽ khiến mỗi người

a)

Được người khác tôn trọng.

b)

Duy trì tài chính lành mạnh.

c)

Chi tiêu hoang phí và không kiểm soát.

d)

Chủ động tính toán chi tiêu.

48.

Toàn bộ những vấn đề liên quan đến thu nhập chi tiêu tiết kiệm đầu tư của mỗi người được gọi là

a)

Tài chính doanh nghiệp.

b)

Tài chính gia đình.

c)

Tài chính thương mại.

d)

Tài chính cá nhân.

49.

Nội dung nào sau đây không phải đặc điểm của kế hoạch tài chính cá nhân dài hạn ?

a)

Thực hiện mục tiêu ngắn hạn và trung hạn.

b)

Mục tiêu thường là khoản tiền lớn.

c)

Thời gian thực hiện dưới 6 tháng.

d)

Thời gian thực hiện trên 6 tháng.

50.

Lập kế hoạch tài chính để xây dựng nguồn tiết kiệm không bao gồm khoản thu nào sau đây ?

a)

Tiền lương.

b)

Tiền làm thêm.

c)

Tiền được chu cấp.

d)

Tiền mượn nợ.