wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2015, sửa đổi bổ sung 2019

Total questions: 140

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Đơn vị hành chính của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam gồm?_x000D_
a)
A. Cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã_x000D_
b)
B. Cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã, đơn vị hành chính kinh tế đặc biệt_x000D_
c)
C. Cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã, đặc khu kinh tế_x000D_
d)
D. Cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã, cấp thôn_x000D_
2.
Câu 2. Phân loại đơn vị hành chính phải dựa trên?_x000D_
a)
A. các tiêu chí về quy mô dân số, diện tích tự nhiên, số đơn vị hành chính trực thuộc, trình độ phát triển kinh tế - xã hội và các yếu tố đặc thù của từng loại đơn vị hành chính ở nông thôn, đô thị, hải đảo_x000D_
b)
B. các tiêu chí về quy mô dân số, diện tích tự nhiên, số đơn vị hành chính trực thuộc, trình độ phát triển kinh tế - xã hội hoặc các yếu tố đặc thù của từng loại đơn vị hành chính ở nông thôn, đô thị, hải đảo_x000D_
c)
C. các tiêu chí về quy mô dân số, diện tích tự nhiên, số đơn vị hành chính trực thuộc, trình độ phát triển kinh tế - xã hội _x000D_
d)
D. không_x000D_
3.
Câu 3. Thành phố Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh là đơn vị hành chính cấp tỉnh loại?_x000D_
a)
A. loại đặc biệt_x000D_
b)
B. loại I_x000D_
c)
C. loại II_x000D_
d)
D. loại III_x000D_
4.
Câu 4. Phân loại đơn vị hành chính là?_x000D_
a)
A. căn cứ để hoạch định chính sách phát triển kinh tế - xã hội; xây dựng tổ chức bộ máy, chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức của chính quyền địa phương phù hợp với từng loại đơn vị hành chính._x000D_
b)
B. cơ sở để hoạch định chính sách phát triển kinh tế - xã hội; xây dựng tổ chức bộ máy, chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức của chính quyền địa phương phù hợp với từng loại đơn vị hành chính._x000D_
c)
C. cơ sở quan trọng để hoạch định chính sách phát triển kinh tế - xã hội; xây dựng tổ chức bộ máy, chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức của chính quyền địa phương phù hợp với từng loại đơn vị hành chính._x000D_
d)
D. không_x000D_
5.
Câu 5. Chính quyền địa phương ở nông thôn gồm?_x000D_
a)
A. chính quyền địa phương ở tỉnh, huyện, xã._x000D_
b)
B. chính quyền địa phương ở tỉnh, huyện, xã, thôn_x000D_
c)
C. chính quyền địa phương ở tỉnh, huyện, xã, thị trấn_x000D_
d)
D. không_x000D_
6.
Câu 6. Chính quyền địa phương ở đô thị gồm?_x000D_
a)
A. chính quyền địa phương ở thành phố trực thuộc trung ương, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực tỉnh, phường, thị trấn._x000D_
b)
B. chính quyền địa phương ở thành phố trực thuộc trung ương, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương, xã, phường, thị trấn._x000D_
c)
C. chính quyền địa phương ở thành phố trực thuộc trung ương, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương, phường, thị trấn._x000D_
d)
D. không_x000D_
7.
Câu 7. Một trong những nguyên tắc tổ chức và hoạt động của chính quyền địa phương là?_x000D_
a)
A. Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật, quản lý xã hội bằng pháp luật; thực hiện nguyên tắc mệnh lệnh hành chính_x000D_
b)
B. Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật, quản lý xã hội bằng pháp luật; thực hiện nguyên tắc tự phê bình và phê bình_x000D_
c)
C. Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật, quản lý xã hội bằng pháp luật; thực hiện nguyên tắc công khai minh bạch_x000D_
d)
D. Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật, quản lý xã hội bằng pháp luật; thực hiện nguyên tắc tập trung dân chủ._x000D_
8.
Câu 8. Hội đồng nhân dân làm việc theo chế độ nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Tập thể và quyết định theo đa số._x000D_
b)
B. hội nghị và quyết định theo đa số._x000D_
c)
C. hội nghị, tập thể và quyết định theo đa số._x000D_
d)
D. không_x000D_
9.
Câu 9.  Ủy ban nhân dân hoạt động theo chế độ nào dưới đây?_x000D_
a)
A. tập thể Ủy ban nhân dân kết hợp với trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân._x000D_
b)
B. tập thể Ủy ban nhân dân kết hợp với trách nhiệm của Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân._x000D_
c)
C. hội nghị và quyết định theo đa số_x000D_
d)
D. không_x000D_
10.
Câu 10. Hội đồng nhân dân gồm các đại biểu Hội đồng nhân dân do?_x000D_
a)

A. cử tri bầu ra, là cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương, đại diện cho ý chí, nguyện vọng và quyền làm chủ của Nhân dân, chịu trách nhiệm trước Nhân dân địa phương và cơ quan nhà nước cấp trên._x000D_

b)

B. cử tri ở địa phương bầu ra, là cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương, đại diện cho ý chí, nguyện vọng và quyền làm chủ của Nhân dân, chịu trách nhiệm trước Nhân dân địa phương và cơ quan nhà nước cấp trên._x000D_

c)

C. cử tri ở địa phương bầu ra, là cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương, đại diện cho ý chí, nguyện vọng và quyền làm chủ của Nhân dân, chịu trách nhiệm trước Nhân dân địa phương và cơ quan nhà nước cấp trên._x000D_

11.
Câu 11. Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương thì cơ quan thường trực của Hội đồng nhân dân là?_x000D_
a)
A. Thường trực Hội đồng nhân dân_x000D_
b)
B. Các ban của Hội đồng nhân dân_x000D_
c)
C. Ủy ban nhân dân_x000D_
d)
D. Thường trực Hội đồng nhân dân và các Ban của Hội đồng nhân dân_x000D_
12.
Câu 12. Thành viên của Thường trực Hội đồng nhân dân?_x000D_
a)
A. không thể đồng thời là thành viên của Ủy ban nhân dân cùng cấp._x000D_
b)
B. không thể đồng thời là thành viên của Ủy ban nhân dân _x000D_
c)
C. có thể đồng thời là thành viên của Ủy ban nhân dân cùng cấp._x000D_
d)
D. không_x000D_
13.
Câu 13. Một trong những tiêu chuẩn của đại biểu Hội đồng nhân dân là?(luật mới)_x000D_
a)
A. Có quốc tịch là quốc tịch Việt Nam_x000D_
b)
B. Có một quốc tịch là quốc tịch Việt Nam_x000D_
c)
C. Có quốc tịch Việt Nam_x000D_
d)
D. không_x000D_
14.
Câu 14 Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương thì đáp án nào dưới đây đúng?_x000D_
a)
A. UBND do HĐND cùng cấp bầu, là cơ quan chấp hành của HĐND, cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương, chịu trách nhiệm trước Nhân dân địa phương, HĐND cùng cấp và cơ quan nhà nước cấp trên_x000D_
b)
B. UBND do HĐND cùng cấp bầu, là cơ quan chấp hành của HĐND, cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương, chịu trách nhiệm trước Nhân dân, HĐND cùng cấp và cơ quan nhà nước cấp trên_x000D_
c)
C. UBND do HĐND bầu, là cơ quan chấp hành của HĐND, cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương, chịu trách nhiệm trước Nhân dân địa phương, HĐND cùng cấp và cơ quan nhà nước cấp trên_x000D_
d)
D. không_x000D_
15.
Câu 15. Ủy ban nhân dân gồm?_x000D_
a)
A. Chủ tịch, Phó Chủ tịch và các Ủy viên_x000D_
b)
B. Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND_x000D_
c)
C. Chủ tịch, Phó Chủ tịch và các Ủy viên, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND_x000D_
d)
D. không_x000D_
16.
Câu 16. Việc tổ chức cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân phải?_x000D_
a)
A. bảo đảm phù hợp với đặc điểm nông thôn, đô thị, hải đảo hoặc điều kiện, tình hình phát triển kinh tế - xã hội của từng địa phương; bảo đảm tinh gọn, hợp lý, thông suốt, hiệu lực, hiệu quả trong quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực từ trung ương đến cơ sở; không trùng lặp với nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan nhà nước cấp trên đặt tại địa bàn_x000D_
b)
B. bảo đảm phù hợp với đặc điểm nông thôn, đô thị, hải đảo và điều kiện, tình hình phát triển kinh tế - xã hội của từng địa phương; bảo đảm tinh gọn, hợp lý, thông suốt, hiệu lực, hiệu quả trong quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực từ trung ương đến cơ sở; không trùng lặp với nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan cấp trên đặt tại địa bàn_x000D_
c)
C. bảo đảm phù hợp với đặc điểm nông thôn, đô thị, hải đảo và điều kiện, tình hình phát triển kinh tế - xã hội của từng địa phương; bảo đảm tinh gọn, hợp lý, thông suốt, hiệu lực, hiệu quả trong quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực từ trung ương đến cơ sở; không trùng lặp với nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan nhà nước cấp trên đặt tại địa bàn_x000D_
d)
D. không_x000D_
17.
Câu 17. Nhiệm kỳ của mỗi khóa Hội đồng nhân dân là?_x000D_
a)
A. 05 năm_x000D_
b)
B. 04 năm_x000D_
c)
C. 03 năm_x000D_
d)
D. không_x000D_
18.
Câu 18 Chậm nhất là bao nhiêu ngày trước khi Hội đồng nhân dân hết nhiệm kỳ, Hội đồng nhân dân khóa mới phải được bầu xong._x000D_
a)
A. 30 ngày_x000D_
b)
B. 40 ngày_x000D_
c)
C. 45 ngày_x000D_
d)
D. không_x000D_
19.
Câu 19. Việc rút ngắn hoặc kéo dài nhiệm kỳ của Hội đồng nhân dân do?_x000D_
a)
A. Quốc hội quyết định _x000D_
b)
B. Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định_x000D_
c)
C. Chính phủ quyết định_x000D_
d)
D. không_x000D_
20.
Câu 20. Những vấn đề liên quan đến phạm vi từ hai đơn vị hành chính cấp xã trở lên thì thuộc thẩm quyền giải quyết của?_x000D_
a)
A. chính quyền địa phương cấp huyện_x000D_
b)
B. chính quyền địa phương cấp xã_x000D_
c)
C. UBND cấp huyện_x000D_
21.
Câu 21. Những vấn đề liên quan đến phạm vi từ hai đơn vị hành chính cấp huyện trở lên thì thuộc thẩm quyền giải quyết của?_x000D_
a)
A. chính quyền địa phương cấp tỉnh_x000D_
b)
B. UBND cấp tỉnh_x000D_
c)
C. HĐND cấp tỉnh_x000D_
d)
D. không_x000D_
22.
Câu 22. Việc phân quyền cho mỗi cấp chính quyền địa phương phải được quy định trong?_x000D_
a)
A. Các văn bản pháp luật_x000D_
b)
B. luật_x000D_
c)
C. Các quy định pháp luật_x000D_
d)
D. không_x000D_
23.
Câu 23. Việc phân cấp cho cho chính quyền địa phương được quy định trong văn bản nào của cơ quan nhà nước phân cấp_x000D_
a)
A. văn bản quy phạm pháp luật_x000D_
b)
B. Văn bản hành chính_x000D_
c)
C. văn bản luật_x000D_
d)
D. không_x000D_
24.
Câu 24. cơ quan hành chính nhà nước cấp trên có thể ủy quyền cho? (Luật mới)_x000D_
a)
A. Ủy ban nhân dân cấp dưới _x000D_
b)
B. Ủy ban nhân dân cấp dưới trực tiếp,_x000D_
c)
C. Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp dưới trực tiếp,_x000D_
d)
D. không_x000D_
25.
Câu 25. Ủy ban nhân dân có thể ủy quyền cho? (Luật mới)_x000D_
a)
A. cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cùng cấp hoặc đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc_x000D_
b)
B. cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân hoặc đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc_x000D_
c)
C. cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cùng cấp hoặc đơn vị sự nghiệp công lập _x000D_
d)
D. không_x000D_
26.
Câu 26 .Chủ tịch Ủy ban nhân dân có thể ủy quyền cho? (Luật mới)_x000D_
a)
A. Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân , người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cùng cấp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp dưới trực tiếp _x000D_
b)
B. Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp, người đứng đầu cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân cùng cấp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp dưới trực tiếp _x000D_
c)
C. Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp, người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cùng cấp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp dưới trực tiếp _x000D_
d)
D. không_x000D_
27.
Câu 27. Việc ủy quyền phải được thể hiện bằng?_x000D_
a)
A. văn bản._x000D_
b)
B. văn bản hành chính_x000D_
c)
C. văn bản pháp luật_x000D_
d)
D. không_x000D_
28.
Câu 28. Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và người đứng đầu tổ chức chính trị - xã hội ở địa phương được?_x000D_
a)
A. mời tham dự các kỳ họp Hội đồng nhân dân, phiên họp Ủy ban nhân dân cùng cấp khi bàn về các vấn đề có liên quan đến địa phương_x000D_
b)
B. mời tham dự các kỳ họp Hội đồng nhân dân, phiên họp Ủy ban nhân dân cùng cấp khi bàn về các vấn đề có liên quan_x000D_
c)
C. mời tham dự các kỳ họp Hội đồng nhân dân, phiên họp Ủy ban nhân dân cùng cấp _x000D_
d)
D. không_x000D_
29.
Câu 29. Chính quyền địa phương ở tỉnh là?_x000D_
a)
A. cấp chính quyền địa phương gồm có Hội đồng nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân tỉnh_x000D_
b)
B. chính quyền địa phương gồm có Hội đồng nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân tỉnh_x000D_
c)
C. cấp chính quyền địa phương, trừ trường hợp cụ thể Quốc hội quy định không phải là cấp chính quyền địa phương._x000D_
30.
Câu 30. Tỉnh miền núi, vùng cao có từ năm trăm nghìn dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biểu HĐND?_x000D_
a)
A. 40_x000D_
b)
B. 50 _x000D_
c)
C. 60_x000D_
d)
D. 70_x000D_
31.
Câu 31. Tỉnh miền núi, vùng cao có trên năm trăm nghìn dân thì cứ thêm năm mươi nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá bao nhiêu đại biểu?_x000D_
a)
A. 60_x000D_
b)
B. 70_x000D_
c)
C. 75_x000D_
d)
D. 80_x000D_
32.
Câu 32. Tỉnh miền núi, vùng cao có trên năm trăm nghìn dân thì cứ thêm bao nhiêu nghìn dân được bầu thêm một đại biểu?_x000D_
a)
A. 40_x000D_
b)
B. 50 _x000D_
c)
C. 60_x000D_
d)
D. 70_x000D_
33.
Câu 33. Tỉnh không thuộc miền núi, vùng cao có từ một triệu dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biểu HĐND?_x000D_
a)
A. 40_x000D_
b)
B. 50 _x000D_
c)
C. 60_x000D_
d)
D. 70_x000D_
34.
Câu 34. Tỉnh không thuộc miền núi, vùng cao có trên một triệu dân thì cứ thêm bảy mươi nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá ba nhiêu đại biểu HĐND?_x000D_
a)
A. 70_x000D_
b)
B. 80 _x000D_
c)
C. 85_x000D_
d)
D. 90_x000D_
35.
Câu 35. Tỉnh không thuộc miền núi, vùng cao có trên một triệu dân thì cứ thêm bao nhiêu nghìn dân được bầu thêm một đại biểu HĐND?_x000D_
a)
A. 70_x000D_
b)
B. 80 _x000D_
c)
C. 85_x000D_
d)
D. 90_x000D_
36.
Câu 36. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương hiện hành, Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh gồm:_x000D_
a)
A. Chủ tịch Hội đồng nhân dân và hai Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân;_x000D_
b)
B. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, các Ủy viên là Trưởng ban của Hội đồng nhân dân tỉnh;_x000D_
c)
C. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, hai Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân và Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh_x000D_
d)
D. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, các Ủy viên là Trưởng ban của Hội đồng nhân dân tỉnh. Trường hợp Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách thì có 01 Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân; trường hợp Chủ tịch HĐND tỉnh là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động không chuyên trách thì có 02 Phó Chủ tịch HĐND. Phó Chủ tịch HĐND tỉnh là đại biểu HĐND hoạt động chuyên trách._x000D_
37.
Câu 37. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh gồm? (Luật mới)_x000D_
a)
A. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, 02 Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, các Ủy viên là Trưởng ban của Hội đồng nhân dân tỉnh_x000D_
b)
B. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, các Ủy viên là Trưởng ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân_x000D_
c)
C. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, các Ủy viên là Trưởng ban của Hội đồng nhân dân tỉnh_x000D_
d)
D. không_x000D_
38.
Câu 38. Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh là? (Luật mới)_x000D_
a)
A. đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách._x000D_
b)
B. đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động không chuyên trách._x000D_
c)
C. Cả A và B_x000D_
d)
D. không_x000D_
39.
Câu 39. Thẩm quyền Bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ văn bản trái pháp luật của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ văn bản trái pháp luật của Hội đồng nhân dân cấp huyện_x000D_
a)
A. UBND cấp tỉnh_x000D_
b)
B. HĐND cấp tỉnh_x000D_
c)
C. Chính phủ_x000D_
d)
D. Quốc hội_x000D_
40.
Câu 40. Thẩm quyền Quyết định thành lập, bãi bỏ cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh?_x000D_
a)
A. UBND cấp tỉnh_x000D_
b)
B. HĐND cấp tỉnh_x000D_
c)
C. Chính phủ_x000D_
d)
D. Quốc hội_x000D_
41.
Câu 41. Thẩm quyền Quyết định các nội dung liên quan đến phí, lệ phí theo quy định của pháp luật; các khoản đóng góp của Nhân dân_x000D_
a)
A. HĐND cấp tỉnh_x000D_
b)
B. UBND cấp tỉnh_x000D_
c)
C. HĐND và UBND cấp tỉnh_x000D_
d)
D. không_x000D_
42.
Câu 42. Thẩm quyền giải tán Hội đồng nhân dân cấp huyện?_x000D_
a)
A. Chính phủ_x000D_
b)
B. Hội đồng nhân dân cấp tỉnh_x000D_
c)
C. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh_x000D_
d)
D. không_x000D_
43.
Câu 42. Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương thì nội dung nào dưới đây là nhiệm vụ, quyền hạn của HĐND tỉnh?_x000D_
a)
A. Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Trưởng ban, Phó Trưởng ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh; bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân và các Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh; bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Hội thẩm Tòa án nhân dân tỉnh_x000D_
b)
B. Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Trưởng ban, Phó Trưởng ban của Hội đồng nhân dân tỉnh; bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân và các Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh; bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Hội thẩm Tòa án nhân dân tỉnh_x000D_
c)
C. Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Trưởng ban, Phó Trưởng ban của Hội đồng nhân dân tỉnh; bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân và các Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh; _x000D_
d)
D. Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Trưởng ban, Phó Trưởng ban của Hội đồng nhân dân tỉnh; bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân _x000D_
44.
Câu 43. Thẩm quyền Quyết định biên chế công chức trong cơ quan của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập của Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh theo chỉ tiêu biên chế được Chính phủ giao?_x000D_
a)
A. HĐND cấp tỉnh_x000D_
b)
B. UBND cấp tỉnh_x000D_
c)
C. Chủ tịch UBND cấp tỉnh_x000D_
d)
D. Thường trực HĐND cấp tỉnh_x000D_
45.
Câu 44. Thẩm quyền quyết định số lượng và mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố và phê duyệt tổng số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh theo quy định của Chính phủ?_x000D_
a)
A. Thủ tướng Chính phủ_x000D_
b)
B. Bộ Nội vụ_x000D_
c)
C. HĐND cấp tỉnh_x000D_
d)
D. UBND cấp tỉnh_x000D_
46.
Câu 45. Thẩm quyền Quyết định thành lập, giải thể, nhập, chia thôn, tổ dân phố; đặt tên, đổi tên thôn, tổ dân phố, đường, phố, quảng trường, công trình công cộng ở địa phương theo quy định của pháp luật?_x000D_
a)
A. HĐND cấp tỉnh_x000D_
b)
B. UBND cấp tỉnh_x000D_
c)
C. HĐND cấp huyện_x000D_
d)
D. UBND cấp huyện_x000D_
47.
Câu 46. Thẩm quyền Quyết định kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội dài hạn, trung hạn và hằng năm của tỉnh; quy hoạch, kế hoạch phát triển các ngành, lĩnh vực trên địa bàn tỉnh trong phạm vi được phân quyền?_x000D_
a)
A. Chính phủ_x000D_
b)
B. Thủ tướng Chính phủ_x000D_
c)
C. HĐND cấp tỉnh_x000D_
d)
D. UBND cấp tỉnh_x000D_
48.
Câu 47. Thẩm quyền Thông qua quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của tỉnh trước khi trình Chính phủ phê duyệt?_x000D_
a)
A. HĐND cấp tỉnh_x000D_
b)
B. UBND cấp tỉnh_x000D_
c)
C. Chủ tịch UBND cấp tỉnh_x000D_
d)
D. Thường trực HĐND cấp tỉnh_x000D_
49.
Câu 48. Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh gồm các Ủy viên là?_x000D_
a)
A. người đứng đầu cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy viên phụ trách quân sự, Ủy viên phụ trách công an._x000D_
b)
B. người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy viên phụ trách quân sự, Ủy viên phụ trách công an._x000D_
c)
C. người đứng đầu cơ quan chuyên môn, đơn vị sự nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy viên phụ trách quân sự, Ủy viên phụ trách công an._x000D_
d)
D. không_x000D_
50.
Câu 49. Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương thì Ủy ban nhân dân tỉnh gồm?_x000D_
a)
A. Chủ tịch, Phó Chủ tịch _x000D_
b)
B. Chủ tịch, Phó Chủ tịch và các Ủy viên_x000D_
c)
C. Chủ tịch, Phó Chủ tịch thường trực_x000D_
d)
D. không_x000D_
51.
Câu 50. Số lượng phó chủ tịch của UBND cấp tỉnh là?_x000D_
a)
A. Ủy ban nhân dân tỉnh loại I có không quá ba Phó Chủ tịch; tỉnh loại II và loại III có không quá hai Phó Chủ tịch._x000D_
b)
B. Ủy ban nhân dân tỉnh loại I có không quá năm Phó Chủ tịch; tỉnh loại II và loại III có không quá bốn Phó Chủ tịch._x000D_
c)
C. Ủy ban nhân dân tỉnh loại I có không quá bốn Phó Chủ tịch; tỉnh loại II và loại III có không quá ba Phó Chủ tịch._x000D_
d)
D. không_x000D_
52.
Câu 51. Theo quy định hiện hành, số lượng Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh loại II và loại III có?_x000D_
a)

A. Hai Phó Chủ tịch

b)

B. Không quá hai Phó Chủ tịch_x000D_

c)

C. Không quá ba Phó Chủ tịch

d)

D. Không quá bốn Phó Chủ tịch

53.
Câu 52  . Cơ quan nào có thẩm quyền Quy định tổ chức bộ máy và nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh_x000D_
a)
A. Ủy ban nhân dân tỉnh_x000D_
b)
B. Hội đồng nhân dân tỉnh_x000D_
c)
C. Chủ tịch UBND tỉnh_x000D_
d)
D. Hội đồng nhân dân huyện_x000D_
54.
Câu 53. Thẩm quyền Đình chỉ việc thi hành hoặc bãi bỏ văn bản trái pháp luật của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và văn bản trái pháp luật của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện là?_x000D_
a)
A. Ủy ban nhân dân tỉnh_x000D_
b)
B. Hội đồng nhân dân tỉnh_x000D_
c)
C. Chủ tịch UBND tỉnh_x000D_
d)
D. Thường trực HĐND tỉnh_x000D_
55.
Câu 54. Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2019). Thẩm quyền quản lý và tổ chức sử dụng có hiệu quả công sở, tài sản, các phương tiện làm việc và ngân sách nhà nước được giao trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật thuộc về_x000D_
a)
A. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh_x000D_
b)
B. Sở Tài chính_x000D_
c)
C. Tổ chức chính trị - xã hội cấp tỉnh_x000D_
d)
D. Ủy ban nhân dân tỉnh_x000D_
56.
Câu 55. Thẩm quyền Phê chuẩn kết quả bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; điều động, đình chỉ công tác, cách chức Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện?_x000D_
a)
A. UBND cấp tỉnh_x000D_
b)
B. HĐND cấp tỉnh_x000D_
c)
C. Chủ tịch HĐND cấp tỉnh_x000D_
d)
D. Chủ tịch UBND cấp tỉnh_x000D_
57.
Câu 56. Thẩm quyền Đình chỉ việc thi hành hoặc bãi bỏ văn bản trái pháp luật của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và văn bản trái pháp luật của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện là?_x000D_
a)
A. Ủy ban nhân dân tỉnh_x000D_
b)
B. Hội đồng nhân dân tỉnh_x000D_
c)
C. Chủ tịch UBND tỉnh_x000D_
d)
D. Thường trực HĐND tỉnh_x000D_
58.
Câu 57. Thẩm quyền Đình chỉ việc thi hành văn bản trái pháp luật của Hội đồng nhân dân cấp huyện?_x000D_
a)
A. UBND cấp tỉnh_x000D_
b)
B. HĐND cấp tỉnh_x000D_
c)
C. Chủ tịch HĐND cấp tỉnh_x000D_
d)
D. Chủ tịch UBND cấp tỉnh_x000D_
59.
Câu 58. Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương thì Chính quyền địa phương ở huyện là?_x000D_
a)
A. cấp chính quyền địa phương gồm có Hội đồng nhân dân huyện và Ủy ban nhân dân huyện._x000D_
b)
B. cấp chính quyền địa phương gồm có Hội đồng nhân dân huyện, Ủy ban nhân dân huyện và Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện_x000D_
c)
C. cấp chính quyền địa phương gồm có Đảng bộ huyện, Hội đồng nhân dân huyện và Ủy ban nhân dân huyện._x000D_
d)
D. Là Ủy ban nhân dân huyện._x000D_
60.
Câu 59. Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương thì Ủy viên Ủy ban nhân dân huyện gồm?_x000D_
a)
A. các Ủy viên là người đứng đầu, cấp phó người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, Ủy viên phụ trách quân sự, Ủy viên phụ trách công an._x000D_
b)
B. các Ủy viên là người đứng đầu cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân huyện, Ủy viên phụ trách quân sự, Ủy viên phụ trách công an._x000D_
c)
C. các Ủy viên là người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, Ủy viên phụ trách quân sự, Ủy viên phụ trách công an._x000D_
d)
D. các Ủy viên là người đứng đầu cơ quan chuyên môn, đơn vị sự nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân huyện, Ủy viên phụ trách quân sự, Ủy viên phụ trách công an._x000D_
61.
Câu 60 . Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương thì cơ quan nào có thẩm quyền Quy định tổ chức bộ máy và nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện?_x000D_
a)
A. UBND tỉnh_x000D_
b)
B. HĐND tỉnh_x000D_
c)
C. HĐND huyện_x000D_
d)
D. UBND huyện_x000D_
62.
Câu 61.  Huyện miền núi, vùng cao, hải đảo có từ bốn mươi nghìn dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biểu HĐND?_x000D_
a)
A. 25_x000D_
b)
B. 30_x000D_
c)
C. 35_x000D_
d)
D. 40 _x000D_
63.
Câu 62.  Huyện miền núi, vùng cao, hải đảo có trên bốn mươi nghìn dân thì cứ thêm bảy nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá bao nhiêu đại biểu HĐND?_x000D_
a)
A. 25_x000D_
b)
B. 30_x000D_
c)
C. 35_x000D_
d)
D. 40 _x000D_
64.
Câu 63.  Huyện miền núi, vùng cao, hải đảo có trên bốn mươi nghìn dân thì cứ thêm bao nhiêu nghìn dân được bầu thêm một đại biểu HĐND?_x000D_
a)
A. 5_x000D_
b)
B. 6_x000D_
c)
C. 7_x000D_
d)
D. 8_x000D_
65.
Câu 64 .  Huyện không thuộc miền núi, vùng cao, hải đảo có từ tám mươi nghìn dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biểu HĐND?_x000D_
a)
A. 25_x000D_
b)
B. 30_x000D_
c)
C. 35_x000D_
d)
D. 40 _x000D_
66.
Câu 65 .  Huyện không thuộc miền núi, vùng cao, hải đảo có trên tám mươi nghìn dân thì cứ thêm mười lăm nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá bao nhiêu đại biểuHĐND?_x000D_
a)
A. 25_x000D_
b)
B. 30_x000D_
c)
C. 35_x000D_
d)
D. 40 _x000D_
67.
Câu 66. Số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân ở huyện có từ ba mươi đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc trở lên do Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định theo đề nghị của Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, nhưng tổng số không quá bao nhiêu đại biểu HĐND?_x000D_
a)
A. 25_x000D_
b)
B. 30_x000D_
c)
C. 35_x000D_
d)
D. 40 _x000D_
68.
Câu 67. Thường trực Hội đồng nhân dân huyện gồm?_x000D_
a)
A. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, một Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân và các Ủy viên là Trưởng ban của Hội đồng nhân dân huyện, thành viên Ủy ban nhân dân huyện_x000D_
b)
B. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, một Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân và các Ủy viên là Trưởng ban của Hội đồng nhân dân huyện_x000D_
c)
C. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, một Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân và các Ủy viên là Trưởng, phó ban của Hội đồng nhân dân huyện_x000D_
d)
D. không_x000D_
69.
Câu 68. Chủ tịch Hội đồng nhân dân huyện?_x000D_
a)
A. là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách_x000D_
b)
B. không thể là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách_x000D_
c)
C. có thể là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách_x000D_
d)
D. không_x000D_
70.
Câu 69. Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân huyện?_x000D_
a)
A. là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách_x000D_
b)
B. không thể là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách_x000D_
c)
C. có thể là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách_x000D_
d)
D. không_x000D_
71.
Câu 70. Hội đồng nhân dân huyện thành lập?_x000D_
a)
A. Ban pháp chế, Ban kinh tế - xã hội; nơi nào có nhiều đồng bào dân tộc thiểu số thì thành lập Ban dân tộc_x000D_
b)
B. Ban pháp chế, Ban kinh tế - xã hội, Ban Văn hóa –xã hội; nơi nào có nhiều đồng bào dân tộc thiểu số thì thành lập Ban dân tộc_x000D_
c)
C. Ban pháp chế, Ban kinh tế - xã hội; nơi nào có đồng bào dân tộc thiểu số thì thành lập Ban dân tộc_x000D_
d)
D. không_x000D_
72.
Câu 71. Trưởng ban của Hội đồng nhân dân huyện ?_x000D_
a)
A. là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách_x000D_
b)
B. không thể là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách_x000D_
c)
C. có thể là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách_x000D_
d)
D. không_x000D_
73.
Câu 72. Phó Trưởng ban của Hội đồng nhân dân huyện ?_x000D_
a)
A. là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách_x000D_
b)
B. không thể là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách_x000D_
c)
C. có thể là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách_x000D_
d)
D. không_x000D_
74.
Câu 73. Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương thì nội dung nào dưới đây là thẩm quyền của HĐND huyện?_x000D_
a)
A. Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Trưởng ban, Phó Trưởng ban của Hội đồng nhân dân huyện; bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân và các Ủy viên Ủy ban nhân dân huyện _x000D_
b)
B. Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Trưởng ban, Phó Trưởng ban của Hội đồng nhân dân huyện; bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân; bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Hội thẩm Tòa án nhân dân huyện_x000D_
c)
C. Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Trưởng ban, Phó Trưởng ban của Hội đồng nhân dân huyện; bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân và các Ủy viên Ủy ban nhân dân huyện; bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Hội thẩm Tòa án nhân dân huyện_x000D_
d)
D. Bầu, miễn nhiệm Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Trưởng ban, Phó Trưởng ban của Hội đồng nhân dân huyện; bầu, miễn nhiệm Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân và các Ủy viên Ủy ban nhân dân huyện; bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Hội thẩm Tòa án nhân dân huyện_x000D_
75.
Câu 74. Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2019). Hội đồng nhân dân huyện có nhiệm vụ, quyền hạn nào sau đây_x000D_
a)
A. Bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ văn bản trái pháp luật của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện; bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ văn bản trái pháp luật của Hội đồng nhân dân cấp xã._x000D_
b)
B. Bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ văn bản trái pháp luật của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện._x000D_
c)
C. Bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ văn bản trái pháp luật của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện; bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ văn bản trái pháp luật của Hội đồng nhân dân xã._x000D_
d)
D. Đình chỉ toàn bộ văn bản trái pháp luật của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện; Hội đồng nhân dân cấp xã._x000D_
76.
Câu 75. Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2019). Hội đồng nhân dân huyện có nhiệm vụ, quyền hạn nào sau đây_x000D_
a)
A. Thông qua kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội trung hạn và hằng năm của huyện, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện trước khi trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt._x000D_
b)
B. Thông qua kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội trung hạn của huyện, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện trước khi trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt._x000D_
c)
C. Thông qua kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội trung hạn và hằng năm của huyện, quy hoạch, sử dụng đất của huyện trước khi trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt._x000D_
d)
D. Thông qua kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội trung hạn và hằng năm của huyện, trước khi trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt._x000D_
77.
Câu 76. Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2019). Hội đồng nhân dân huyện có nhiệm vụ, quyền hạn nào sau đây_x000D_
a)
A. Quyết định quy hoạch, kế hoạch phát triển các ngành, lĩnh vực trên địa bàn huyện. _x000D_
b)
B. Quyết định quy hoạch, kế hoạch phát triển các ngành, lĩnh vực trên địa bàn huyện trong phạm vi được phân quyền._x000D_
c)
C. Quyết định quy hoạch phát triển các ngành, lĩnh vực trên địa bàn huyện trong phạm vi được phân quyền._x000D_
d)
D. Quyết định kế hoạch phát triển các ngành, lĩnh vực trên địa bàn huyện trong phạm vi được phân quyền._x000D_
78.
Câu 77. Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2019). Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện có nhiệm vụ, quyền hạn_x000D_
a)
A. Lãnh đạo và điều hành công việc của Ủy ban nhân dân, các thành viên Ủy ban nhân dân huyện; lãnh đạo, chỉ đạo các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, Ủy ban nhân dân xã._x000D_
b)
B. Lãnh đạo và điều hành công việc của Ủy ban nhân dân, các thành viên Ủy ban nhân dân huyện; lãnh đạo, chỉ đạo các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã._x000D_
c)
C. Lãnh đạo và điều hành công việc của Ủy ban nhân dân, các thành viên Ủy ban nhân dân huyện; lãnh đạo, chỉ đạo các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện._x000D_
d)
D. Lãnh đạo và điều hành công việc của Ủy ban nhân dân, các thành viên Ủy ban nhân dân huyện, xã; lãnh đạo, chỉ đạo các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện._x000D_
79.
Câu 78. Cơ quan nào có thẩm quyền Quyết định thành lập, bãi bỏ cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện_x000D_
a)
A. HĐND cấp tỉnh_x000D_
b)
B. HĐND cấp huyện_x000D_
c)
C. UBND cấp tỉnh_x000D_
d)
D. UBND cấp huyện_x000D_
80.
Câu 79. Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2019). Nghị quyết giải tán Hội đồng nhân dân cấp xã của Hội đồng nhân dân cấp huyện phải trình _x000D_
a)
A. Hội đồng nhân dân cấp tỉnh phê chuẩn_x000D_
b)
B. Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp tỉnh phê chuẩn_x000D_
c)
C. Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnh phê chuẩn_x000D_
d)
D. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê chuẩn_x000D_
81.
Câu 80. Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện gồm có?_x000D_
a)
A. các sở và cơ quan tương đương sở_x000D_
b)
B. các phòng và cơ quan tương đương phòng_x000D_
c)
C. các phòng,ba, ngành và cơ quan tương đương phòng_x000D_
d)
D. các phòng, ban, đơn vị sự nghiệp công lập_x000D_
82.
Câu 81. Số lượng phó chủ tịch UBND cấp huyện là?_x000D_
a)
A. Ủy ban nhân dân huyện loại I có không quá bốn Phó Chủ tịch; huyện loại II và loại III có không quá ba Phó Chủ tịch_x000D_
b)
B. Ủy ban nhân dân huyện loại I có không quá ba Phó Chủ tịch; huyện loại II và loại III có không quá hai Phó Chủ tịch_x000D_
c)
C. Ủy ban nhân dân huyện loại I có không quá hai Phó Chủ tịch; huyện loại II và loại III có không quá một Phó Chủ tịch_x000D_
d)
D. không_x000D_
83.
Câu 82. Theo quy định hiện hành, số lượng Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện loại I có?_x000D_
a)
A. Một Phó Chủ tịch
b)
B. Không quá hai Phó Chủ tịch_x000D_
c)
C. Không quá ba Phó Chủ tịch
d)
D. Không quá bốn Phó Chủ tịch_x000D_
84.
Câu 83. Theo quy định hiện hành, số lượng Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện loại II và loại III có?_x000D_
a)
A. Một Phó Chủ tịch
b)
B. Không quá hai Phó Chủ tịch_x000D_
c)
C. Ba Phó Chủ tịch
d)
D. Không quá ba Phó Chủ tịch_x000D_
85.
Câu 83 . Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương thì cơ quan nào có thẩm quyền Quy định tổ chức bộ máy và nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện?_x000D_
a)
A. UBND tỉnh_x000D_
b)
B. HĐND tỉnh_x000D_
c)
C. HĐND huyện_x000D_
d)
D. UBND huyện_x000D_
86.
Câu 84.  Thẩm quyền Đình chỉ việc thi hành hoặc bãi bỏ văn bản trái pháp luật của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện và văn bản trái pháp luật của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã?_x000D_
a)
A. HĐND cấp huyện_x000D_
b)
B. Chủ tịch HĐND cấp huyện_x000D_
c)
C. UBND cấp huyện_x000D_
d)
D. Chủ tịch UBND cấp huyện_x000D_
87.
Câu 85. Thẩm quyền Đình chỉ việc thi hành văn bản trái pháp luật của Hội đồng nhân dân cấp xã?_x000D_
a)
A. HĐND cấp huyện_x000D_
b)
B. Chủ tịch HĐND cấp huyện_x000D_
c)
C. UBND cấp huyện_x000D_
d)
D. Chủ tịch UBND cấp huyện_x000D_
88.
Câu 86. Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2019). Cơ quan Chịu trách nhiệm trước chính quyền địa phương cấp huyện về kết quả thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn của chính quyền địa phương ở xã là_x000D_
a)
A. Đảng ủy xã_x000D_
b)
B. Hội đồng nhân dân xã_x000D_
c)
C. Ủy ban nhân dân xã_x000D_
d)
D. Chính quyền địa phương xã_x000D_
89.
Câu 87. Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2019). Chỉ đạo thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường, phòng, chống cháy, nổ; áp dụng các biện pháp để giải quyết các công việc đột xuất, khẩn cấp trong phòng, chống thiên tai, dịch bệnh, an ninh, trật tự, an toàn xã hội trên địa bàn xã theo quy định của pháp luật là thẩm quyền của_x000D_
a)
A. Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện_x000D_
b)
B. Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã_x000D_
c)
C. Bí thư Đảng ủy xã_x000D_
d)
D. Trưởng công an xã_x000D_
90.
Câu 88. Xã (hoặc thị trấn) miền núi, vùng cao và hải đảo có từ hai nghìn dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biểu HĐND?_x000D_
a)
A. 10_x000D_
b)
B. 15_x000D_
c)
C. 20_x000D_
d)
D. 25_x000D_
91.
Câu 89. Xã (hoặc thị trấn) miền núi, vùng cao và hải đảo có trên hai nghìn dân đến dưới ba nghìn dân được bầu bao nhiêu đại biểu HĐND?_x000D_
a)
A. 10_x000D_
b)
B. 15_x000D_
c)
C. 17_x000D_
d)
D. 19_x000D_
92.
Câu 90. Xã (hoặc thị trấn) miền núi, vùng cao và hải đảo có từ ba nghìn dân đến bốn nghìn dân được bầu bao nhiêu đại biểu HĐND?_x000D_
a)
A. 15_x000D_
b)
B. 17_x000D_
c)
C. 19_x000D_
d)
D. 21_x000D_
93.
Câu 91. Xã (hoặc thị trấn) miền núi, vùng cao và hải đảo có trên bốn nghìn dân thì cứ thêm một nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá bao nhiêu đại biểu HĐND?_x000D_
a)
A. 25_x000D_
b)
B. 30_x000D_
c)
C. 35_x000D_
d)
D. 40_x000D_
94.
Câu 92. Xã (hoặc thị trấn) không thuộc miền núi, vùng cao và hải đảo có từ năm nghìn dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biểu HĐND?_x000D_
a)
A. 25_x000D_
b)
B. 30_x000D_
c)
C. 35_x000D_
d)
D. 40_x000D_
95.
Câu 93. Xã (hoặc thị trấn) không thuộc miền núi, vùng cao và hải đảo có trên năm nghìn dân thì cứ thêm hai nghìn năm trăm dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá ba mươi đại biểu. HĐND?_x000D_
a)
A. 25_x000D_
b)
B. 30_x000D_
c)
C. 35_x000D_
d)
D. 40_x000D_
96.
Câu 94. Thường trực Hội đồng nhân dân xã gồm ?_x000D_
a)
A. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, một Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân _x000D_
b)
B. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, một Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân hoặc các Ủy viên là Trưởng ban của Hội đồng nhân dân xã_x000D_
c)
C. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, một Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân và các Ủy viên là Trưởng ban của Hội đồng nhân dân xã_x000D_
d)
D. không_x000D_
97.
Câu 95. Thẩm quyền Bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ văn bản trái pháp luật của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã?_x000D_
a)
A. Chủ tịch UBND cấp huyên_x000D_
b)
B. UBND cấp huyện_x000D_
c)
C. HĐND cấp xã_x000D_
d)
D. Chủ tịch HĐND cấp xã_x000D_
98.
Câu 96. Số lượng Phó chủ tịch của UBND cấp xã là?_x000D_
a)
A. Ủy ban nhân dân xã loại I, loại II có không quá hai Phó Chủ tịch; xã loại III có một Phó Chủ tịch_x000D_
b)
B. Ủy ban nhân dân xã loại I có không quá hai Phó Chủ tịch; xã loại II và loại III có một Phó Chủ tịch_x000D_
c)
C. Ủy ban nhân dân xã loại I, loại II có không quá ba Phó Chủ tịch; xã loại III có không quá hai Phó Chủ tịch_x000D_
d)
D. không_x000D_
99.
Câu 97. Hội đồng nhân dân xã thành lập?_x000D_
a)
A. Ban pháp chế, Ban kinh tế - xã hội_x000D_
b)
B. Ban pháp chế, Ban kinh tế - xã hội, Ban Dân tộc_x000D_
c)
C. Ban pháp chế, Ban kinh tế - xã hội, Ban Nông thôn_x000D_
d)
D. Ban pháp chế, Ban kinh tế - xã hội, Ban đô thị_x000D_
100.
Câu 98. Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã là?_x000D_
a)
A. đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động không chuyên trách_x000D_
b)
B. đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách_x000D_
c)
C. đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách hoặc không chuyên trách_x000D_
d)
D. không_x000D_
101.
Câu 99. Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương thì Ủy ban nhân dân xã gồm?_x000D_
a)
A. Chủ tịch, Phó Chủ tịch, Ủy viên phụ trách quân sự, Ủy viên phụ trách công an_x000D_
b)
B. Chủ tịch, Phó Chủ tịch và các Ủy viên_x000D_
c)
C. Chủ tịch, Phó Chủ tịch_x000D_
d)
D. không_x000D_
102.
Câu 100. Số lượng Phó chủ tịch của UBND cấp xã là?_x000D_
a)
A. Ủy ban nhân dân xã loại I, loại II có không quá hai Phó Chủ tịch; xã loại III có một Phó Chủ tịch_x000D_
b)
B. Ủy ban nhân dân xã loại I có không quá hai Phó Chủ tịch; xã loại II và loại III có một Phó Chủ tịch_x000D_
c)
C. Ủy ban nhân dân xã loại I, loại II có không quá ba Phó Chủ tịch; xã loại III có không quá hai Phó Chủ tịch_x000D_
d)
D. không_x000D_
103.
Câu 101. Chính quyền địa phương ở thành phố trực thuộc trung ương là?_x000D_
a)
A. cấp chính quyền địa phương gồm có Hội đồng nhân dân thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân thành phố trực thuộc trung ương_x000D_
b)
B. là Hội đồng nhân dân thành phố trực thuộc trung ương _x000D_
c)
C. là Ủy ban nhân dân thành phố trực thuộc trung ương_x000D_
d)
D. cấp chính quyền địa phương gồm có Hội đồng nhân dân thành phố trực thuộc trung ương hoặc Ủy ban nhân dân thành phố trực thuộc trung ương_x000D_
104.
Câu 102. Thành phố trực thuộc trung ương có từ một triệu dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biểu HĐND?_x000D_
a)
A. 40_x000D_
b)
B. 50_x000D_
c)
C. 60_x000D_
d)
D. 65_x000D_
105.
Câu 103. Thành phố trực thuộc trung ương có trên một triệu dân thì cứ thêm sáu mươi nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá bao nhiêu đại biểu HĐND?_x000D_
a)
A. 70_x000D_
b)
B. 80_x000D_
c)
C. 85_x000D_
d)
D. 90_x000D_
106.
Câu 104. Thành phố Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh được bầu bao nhiêu đại biểu HĐND?_x000D_
a)
A. 80_x000D_
b)
B. 90_x000D_
c)
C. 95_x000D_
d)
D. 100_x000D_
107.
Câu 105. Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương thì Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố trực thuộc trung ương là?_x000D_
a)
A. có thể là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách_x000D_
b)
B. đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách_x000D_
c)
C. đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động không chuyên trách_x000D_
d)
D. không_x000D_
108.
Câu 106. Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố trực thuộc trung ương gồm?_x000D_
a)
A. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, các Ủy viên là Trưởng ban của Hội đồng nhân dân thành phố trực thuộc trung ương_x000D_
b)
B. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân _x000D_
c)
C. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, các Ủy viên là Trưởng, phó ban của Hội đồng nhân dân thành phố trực thuộc trung ương_x000D_
d)
D. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, các Ủy viên là Phó Trưởng ban của Hội đồng nhân dân thành phố trực thuộc trung ương_x000D_
109.
Câu 107. Trường hợp Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố trực thuộc trung ương là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách thì có bao nhiêu Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân?_x000D_
a)
A. Một Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân_x000D_
b)
B. Hai Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân_x000D_
c)
C. Một hoặc hai Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân_x000D_
d)
D. Không_x000D_
110.
Câu 108. Trường hợp Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố trực thuộc trung ương là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động không chuyên trách thì có bao nhiêu Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân?_x000D_
a)
A. Một Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân_x000D_
b)
B. Hai Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân_x000D_
c)
C. Một hoặc hai Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân_x000D_
d)
D. Không_x000D_
111.
Câu 109. Hội đồng nhân dân thành phố trực thuộc trung ương thành lập các Ban nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Ban pháp chế, Ban kinh tế - ngân sách, Ban văn hóa - xã hội, Ban dân tộc_x000D_
b)
B. Ban pháp chế, Ban kinh tế - ngân sách, Ban văn hóa - xã hội _x000D_
c)
C. Ban pháp chế, Ban kinh tế - ngân sách, Ban văn hóa - xã hội, Ban đô thị_x000D_
d)
D. Ban pháp chế, Ban kinh tế - ngân sách, Ban đô thị_x000D_
112.
Câu 110. Phó Trưởng ban của Hội đồng nhân dân thành phố trực thuộc trung ương?_x000D_
a)
A. là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách_x000D_
b)
B. có thể là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách_x000D_
c)
C. là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động không chuyên trách_x000D_
d)
D. Không_x000D_
113.
Câu 111. Trường hợp Trưởng ban của Hội đồng nhân dân thành phố trực thuộc trung ương là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách thì Ban của HĐND có mấy Phó Trưởng ban?_x000D_
a)
A. 01 Phó Trưởng ban_x000D_
b)
B. 02 Phó Trưởng ban_x000D_
c)
C. 03 Phó Trưởng ban_x000D_
d)
D. 04 Phó Trưởng ban_x000D_
114.
Câu 112. Trường hợp Trưởng ban của Hội đồng nhân dân thành phố trực thuộc trung ương là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động không chuyên trách thì Ban của HĐND có mấy Phó Trưởng ban?_x000D_
a)
A. 01 Phó Trưởng ban_x000D_
b)
B. 02 Phó Trưởng ban_x000D_
c)
C. 03 Phó Trưởng ban_x000D_
d)
D. 04 Phó Trưởng ban_x000D_
115.
Câu 113. Đâu là Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân thành phố trực thuộc trung ương?_x000D_
a)
A. Quyết định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của thành phố trực thuộc trung ương _x000D_
b)
B. Quyết định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của thành phố trực thuộc trung ương, bao gồm cả quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của các quận trực thuộc._x000D_
c)
C. Quyết định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của thành phố trực thuộc trung ương, bao gồm cả quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của các quận, phường trực thuộc._x000D_
116.
Câu 114. Thành phố Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh có không quá bao nhiêu Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân?_x000D_
a)
A. 04 _x000D_
b)
B. 05_x000D_
c)
C. 06_x000D_
d)
D. 07_x000D_
117.
Câu 115. Theo Luật Tổ chức Chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung 2019 thì khẳng định nào dưới đây là đúng?_x000D_
a)
A. Chính quyền địa phương ở Quận là cấp chính quyền địa phương _x000D_
b)
B. Chính quyền địa phương ở Quận là cấp chính quyền địa phương, trừ trường hợp cụ thể Quốc hội quy định không phải là cấp chính quyền địa phương._x000D_
c)
C. Chính quyền địa phương ở Quận là cấp chính quyền địa phương, trừ trường hợp cụ thể Ủy Ban Thường vụ Quốc hội quy định không phải là cấp chính quyền địa phương._x000D_
d)
D. Chính quyền địa phương ở Quận là cấp chính quyền địa phương, trừ trường hợp cụ thể Chính phủ quy định không phải là cấp chính quyền địa phương._x000D_
118.
Câu 116. Hội đồng nhân dân quận thành lập các Ban nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Ban pháp chế, Ban kinh tế - xã hội_x000D_
b)
B. Ban pháp chế, Ban kinh tế - ngân sách, Ban văn hóa - xã hội _x000D_
c)
C. Ban pháp chế, Ban kinh tế - ngân sách, Ban văn hóa - xã hội, Ban đô thị_x000D_
d)
D. Ban pháp chế, Ban kinh tế - ngân sách _x000D_
119.
Câu 117. Theo Luật Tổ chức Chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung 2019 thì?_x000D_
a)
A. Ủy ban nhân dân quận loại I có không quá hai Phó Chủ tịch; quận loại II và loại III có không quá hai Phó Chủ tịch_x000D_
b)
B. Ủy ban nhân dân quận loại I có không quá ba Phó Chủ tịch; quận loại II và loại III có không quá hai Phó Chủ tịch_x000D_
c)
C. Ủy ban nhân dân quận loại I có không quá bốn Phó Chủ tịch; quận loại II và loại III có không quá hai Phó Chủ tịch_x000D_
d)
D. Ủy ban nhân dân quận loại I có không quá bốn Phó Chủ tịch; quận loại II và loại III có không quá ba Phó Chủ tịch_x000D_
120.

 Câu 118. Quận có từ một trăm nghìn dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biểu HĐND?

a)

a) 25

b)

b) 30

c)

c) 35

d)

d) 40

121.
Câu 119. Quận có trên một trăm nghìn dân thì cứ thêm mười lăm nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá bao nhiêu đại biểu HĐND?_x000D_
a)

A. 25_x000D_

b)

B. 30_x000D_

c)

C. 35_x000D_

d)

D. 40_x000D_

122.
Câu 120. Chính quyền địa phương ở thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương là?_x000D_
a)

A. cấp chính quyền địa phương gồm có Hội đồng nhân dân thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương._x000D_

b)

B. không phải là cấp chính quyền địa phương chỉ có Ủy ban nhân dân thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương._x000D_

c)

C. cấp chính quyền địa phương gồm có Hội đồng nhân dân thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương hoặc Ủy ban nhân dân thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương._x000D_

123.
Câu 121.  Thị xã có từ tám mươi nghìn dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biểu HĐND?_x000D_
a)

A. 25_x000D_

b)

B. 30_x000D_

c)

C. 35_x000D_

d)

D. 40_x000D_

124.
Câu 122.  Thị xã có trên tám mươi nghìn dân thì cứ thêm mười lăm nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá bao nhiêu đại biểu HĐND?_x000D_
a)

A. 25_x000D_

b)

B. 30_x000D_

c)

C. 35_x000D_

d)

D. 40_x000D_

125.
Câu 123. Thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương có từ một trăm nghìn dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biểu HĐND?_x000D_
a)

A. 25_x000D_

b)

B. 30_x000D_

c)

C. 35_x000D_

d)

D. 40_x000D_

126.
Câu 124. Thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương có trên một trăm nghìn dân thì cứ thêm mười lăm nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá bao nhiêu đại biểu HĐND?_x000D_
a)

A. 25_x000D_

b)

B. 30_x000D_

c)

C. 35_x000D_

d)

D. 40_x000D_

127.
Câu 125. Ủy ban nhân dân thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương loại I có không quá bao nhiêu Phó Chủ tịch_x000D_
a)

A. 02_x000D_

b)

B. 03_x000D_

c)

C. 04_x000D_

d)

D. 05_x000D_

128.
Câu 126. Ủy ban nhân dân thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương loại II và loại III có không quá bao nhiêu Phó Chủ tịch?_x000D_
a)

A. 02_x000D_

b)

B. 03_x000D_

c)

C. 04_x000D_

d)

D. 05_x000D_

129.
Câu 127. Theo Luật Tổ chức Chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung 2019 thì khẳng định nào dưới đây là đúng?_x000D_
a)

A. Chính quyền địa phương ở phường là cấp chính quyền địa phương _x000D_

b)

B. Chính quyền địa phương ở phường là cấp chính quyền địa phương, trừ trường hợp cụ thể Quốc hội quy định không phải là cấp chính quyền địa phương._x000D_

c)

C. Chính quyền địa phương ở phường là cấp chính quyền địa phương, trừ trường hợp cụ thể Ủy Ban Thường vụ Quốc hội quy định không phải là cấp chính quyền địa phương._x000D_

d)

D. Chính quyền địa phương ở phường là cấp chính quyền địa phương, trừ trường hợp cụ thể Chính phủ quy định không phải là cấp chính quyền địa phương._x000D_

130.
Câu 128. Phường có từ mười nghìn dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biểu HĐND?_x000D_
a)

A. 17_x000D_

b)

B. 19_x000D_

c)

C. 21_x000D_

d)

D. 23_x000D_

131.
Câu 129. Phường có trên mười nghìn dân thì cứ thêm năm nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá bao nhiêu đại biểu HĐND?_x000D_
a)

A. 25_x000D_

b)

B. 30_x000D_

c)

C. 35_x000D_

d)

D. 40_x000D_

132.
Câu 130. Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương thì Hội đồng nhân dân phường thành lập các Ban nào?_x000D_
a)

A. Ban pháp chế, Ban kinh tế - xã hội_x000D_

b)

B. Ban pháp chế, Ban văn hóa – xã hội_x000D_

c)

C. Ban Kinh tế, Ban Pháp chế_x000D_

d)

D. Ban Pháp chế, Ban dân tộc, Ban Kinh tế_x000D_

133.
Câu 131. Ủy ban nhân dân phường loại I, loại II có không quá bao nhiêu Phó Chủ tịch?_x000D_
a)

A. một Phó Chủ tịch_x000D_

b)

B. hai Phó Chủ tịch_x000D_

c)

C. ba Phó Chủ tịch_x000D_

d)

D. bốn Phó Chủ tịch_x000D_

134.
Câu 132. Ủy ban nhân dân phường loại III có không quá bao nhiêu Phó Chủ tịch?_x000D_
a)

A. một Phó Chủ tịch_x000D_

b)

B. hai Phó Chủ tịch_x000D_

c)

C. ba Phó Chủ tịch_x000D_

d)

D. bốn Phó Chủ tịch_x000D_

135.
Câu 133. Thẩm quyền Bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ văn bản trái pháp luật của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường?_x000D_
a)

A. HĐND phường_x000D_

b)

B. UBND phường_x000D_

c)

C. HĐND thành phố, thị xã_x000D_

d)

D. Chủ tịch HĐND phường_x000D_

136.
Câu 134. Thẩm quyền Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Trưởng ban, Phó Trưởng ban của Hội đồng nhân dân phường; bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân và các Ủy viên Ủy ban nhân dân phường?_x000D_
a)
A. HĐND phường_x000D_
b)
B. UBND phường_x000D_
c)
C. HĐND thành phố, thị xã_x000D_
d)
D. Chủ tịch HĐND phường_x000D_
137.
Câu 135. Thường trực Hội đồng nhân dân thị trấn gồm?_x000D_
a)

A. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, một Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân _x000D_

b)

B. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, một Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân và các Ủy viên là Trưởng hoặc phó ban của Hội đồng nhân dân thị trấn_x000D_

c)

C. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, một Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân và các Ủy viên là Trưởng ban của Hội đồng nhân dân thị trấn_x000D_

d)

D. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, các Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân và các Ủy viên là Trưởng ban của Hội đồng nhân dân thị trấn_x000D_

138.
Câu 136. Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân thị trấn là?_x000D_
a)

A. đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách_x000D_

b)

B. đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động không chuyên trách_x000D_

c)

C.có thể là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách_x000D_

d)

D. Không_x000D_

139.
Câu 137. Hội đồng nhân dân thị trấn thành lập các Ban nào?_x000D_
a)

A. Ban pháp chế, Ban kinh tế - xã hội_x000D_

b)

B. Ban pháp chế, Ban kinh tế, Ban Văn hóa - xã hội_x000D_

c)

C. Ban pháp chế, Ban kinh tế - xã hội, Ban dân tộc_x000D_

d)

D. Không_x000D_

140.
Câu 138. Trưởng ban, Phó Trưởng ban và các Ủy viên của các Ban của Hội đồng nhân dân thị trấn?_x000D_
a)
A. hoạt động kiêm nhiệm_x000D_
b)
B. hoạt động chuyên trách_x000D_
c)
C. có thể hoạt động kiêm nhiệm_x000D_
d)
D. có thể hoạt động chuyên trách_x000D_