Font size
WorksheetsLuật Tổ chức chính quyền địa phương 2015, sửa đổi bổ sung 2019
Total questions: 140
Worksheet time: 1hrs 10mins
A. cử tri bầu ra, là cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương, đại diện cho ý chí, nguyện vọng và quyền làm chủ của Nhân dân, chịu trách nhiệm trước Nhân dân địa phương và cơ quan nhà nước cấp trên._x000D_
B. cử tri ở địa phương bầu ra, là cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương, đại diện cho ý chí, nguyện vọng và quyền làm chủ của Nhân dân, chịu trách nhiệm trước Nhân dân địa phương và cơ quan nhà nước cấp trên._x000D_
C. cử tri ở địa phương bầu ra, là cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương, đại diện cho ý chí, nguyện vọng và quyền làm chủ của Nhân dân, chịu trách nhiệm trước Nhân dân địa phương và cơ quan nhà nước cấp trên._x000D_
A. Hai Phó Chủ tịch
B. Không quá hai Phó Chủ tịch_x000D_
C. Không quá ba Phó Chủ tịch
D. Không quá bốn Phó Chủ tịch
Câu 118. Quận có từ một trăm nghìn dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biểu HĐND?
a) 25
b) 30
c) 35
d) 40
A. 25_x000D_
B. 30_x000D_
C. 35_x000D_
D. 40_x000D_
A. cấp chính quyền địa phương gồm có Hội đồng nhân dân thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương._x000D_
B. không phải là cấp chính quyền địa phương chỉ có Ủy ban nhân dân thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương._x000D_
C. cấp chính quyền địa phương gồm có Hội đồng nhân dân thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương hoặc Ủy ban nhân dân thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương._x000D_
A. 25_x000D_
B. 30_x000D_
C. 35_x000D_
D. 40_x000D_
A. 25_x000D_
B. 30_x000D_
C. 35_x000D_
D. 40_x000D_
A. 25_x000D_
B. 30_x000D_
C. 35_x000D_
D. 40_x000D_
A. 25_x000D_
B. 30_x000D_
C. 35_x000D_
D. 40_x000D_
A. 02_x000D_
B. 03_x000D_
C. 04_x000D_
D. 05_x000D_
A. 02_x000D_
B. 03_x000D_
C. 04_x000D_
D. 05_x000D_
A. Chính quyền địa phương ở phường là cấp chính quyền địa phương _x000D_
B. Chính quyền địa phương ở phường là cấp chính quyền địa phương, trừ trường hợp cụ thể Quốc hội quy định không phải là cấp chính quyền địa phương._x000D_
C. Chính quyền địa phương ở phường là cấp chính quyền địa phương, trừ trường hợp cụ thể Ủy Ban Thường vụ Quốc hội quy định không phải là cấp chính quyền địa phương._x000D_
D. Chính quyền địa phương ở phường là cấp chính quyền địa phương, trừ trường hợp cụ thể Chính phủ quy định không phải là cấp chính quyền địa phương._x000D_
A. 17_x000D_
B. 19_x000D_
C. 21_x000D_
D. 23_x000D_
A. 25_x000D_
B. 30_x000D_
C. 35_x000D_
D. 40_x000D_
A. Ban pháp chế, Ban kinh tế - xã hội_x000D_
B. Ban pháp chế, Ban văn hóa – xã hội_x000D_
C. Ban Kinh tế, Ban Pháp chế_x000D_
D. Ban Pháp chế, Ban dân tộc, Ban Kinh tế_x000D_
A. một Phó Chủ tịch_x000D_
B. hai Phó Chủ tịch_x000D_
C. ba Phó Chủ tịch_x000D_
D. bốn Phó Chủ tịch_x000D_
A. một Phó Chủ tịch_x000D_
B. hai Phó Chủ tịch_x000D_
C. ba Phó Chủ tịch_x000D_
D. bốn Phó Chủ tịch_x000D_
A. HĐND phường_x000D_
B. UBND phường_x000D_
C. HĐND thành phố, thị xã_x000D_
D. Chủ tịch HĐND phường_x000D_
A. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, một Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân _x000D_
B. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, một Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân và các Ủy viên là Trưởng hoặc phó ban của Hội đồng nhân dân thị trấn_x000D_
C. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, một Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân và các Ủy viên là Trưởng ban của Hội đồng nhân dân thị trấn_x000D_
D. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, các Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân và các Ủy viên là Trưởng ban của Hội đồng nhân dân thị trấn_x000D_
A. đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách_x000D_
B. đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động không chuyên trách_x000D_
C.có thể là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách_x000D_
D. Không_x000D_
A. Ban pháp chế, Ban kinh tế - xã hội_x000D_
B. Ban pháp chế, Ban kinh tế, Ban Văn hóa - xã hội_x000D_
C. Ban pháp chế, Ban kinh tế - xã hội, Ban dân tộc_x000D_
D. Không_x000D_
