wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sao cũng được

Total questions: 65

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Hình cắt là

a)

hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt

b)

hình biểu diễn các đường bao của vật thể trước mặt phẳng cắt

c)

hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể trước mặt phẳng cắt

d)

hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt

2.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng về hình chiếu phối cảnh

a)

Được đặt bên cạnh các hình chiếu vuông góc trong bản vẽ thiết kế kiến trúc và xây dựng

b)

Dùng để biểu diễn các công trình có kích thước lớn như nhà cửa, cầu đường,…

c)

Có thể phân loại hình chiếu phổi cảnh theo kích thước của mặt tranh

d)

Có hai loại là hình chiếu phổi cảnh một điểm tụ và hình chiếu phối cảnh hai điểm tụ

3.

Câu 3. Trong quá trình thiết kế giai đoạn “Làm mô hình thử nghiệm, chế tạo thử” là giai đoạn thứ mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Câu 4. Hình cắt trong bản vẽ xây dựng thể hiện

a)

vị trí các công trình với hệ thống đường sá, cây xanh...

b)

vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa đi, ...

c)

hình dáng, sự cân đối và vẻ đẹp bên ngoài ngôi nhà.

d)

kết cấu của các bộ phận của ngôi nhà, kích thước, các tầng nhà theo chiều cao,…

5.

Câu 5. Có mấy loại giới hạn bền?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Câu 6. Đặc trưng cho độ bền của vật liệu là:

a)

A. Giới hạn bền

b)

B. Giới hạn dẻo

c)

C. Giới hạn cứng

d)

D. Giới hạn kéo

7.

Câu 7. Độ bền là gì?

a)

Biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo của vật liệu

b)

Biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo của bề mặt vật liệu

c)

Biểu thị khả năng phá hủy của vật liệu

d)

Biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

8.

Câu 8. Có mấy loại đơn vị đo độ cứng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Câu 9. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

HB dùng để đo độ cứng của vật liệu có độ cứng thấp

b)

HRC dùng để đo độ cứng của vật liệu có độ cứng trung bình

c)

HB dùng để đo độ cứng của vật liệu có độ cứng cao

d)

Cả 3 đáp án trên

10.

Câu 10. Tên vật liệu thông dụng dùng trong ngành cơ khí là?

a)

Vật liệu vô cơ

b)

Vật liệu hữu cơ

c)

Vật liệu compozit

d)

Cả 3 đáp án trên

11.

Câu 11. Tính chất cơ học của vật liệu cơ khí là gì?

a)

Độ cứng, độ dẫn điện, tính đúc

b)

Độ cứng, độ dẻo, tính hàn

c)

Tính chống ăn mòn, độ bền, tính rèn

d)

Độ cứng, độ dẻo, độ bền

12.

Câu 12. Có mấy phương pháp chế tạo phôi?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

58

13.

Câu 13. Ưu điểm của phương pháp đúc là?

a)

Đúc được kim loại và hợp kim

b)

Đúc vật có kích thước từ nhỏ đến lớn, từ đơn giản đến phức tạp

c)

Độ chính xác và năng suất cao

d)

Cả 3 đáp án trên

14.

Câu 14. Công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp đúc gồm mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Câu 15. Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp gia công áp lực là:

a)

A. Có cơ tính cao

b)

B. Chế tạo được vật có kích thước từ nhỏ đến lớn

c)

C. Chế tạo phôi từ vật có tính dẻo kém

d)

D. Chế tạo được vật có kết cấu phức tạp

16.

Câu 16. Bản chất của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn là gì?

a)

Nối các chi tiết với nhau bằng phương pháp nối ghép các chi tiết bằng bulông, đai ốc

b)

Nối các chi tiết kim loại với nhau bằng phương pháp nung chảy chỗ nối, kim loại kết tinh sẽ tạo thành mối hàn

c)

Nối các chi tiết lại với nhau bằng phương pháp nung dẻo chỗ nối, kim loại sau khi nguội tạo thành mối hàn

d)

Nối các chi tiết lại với nhau bằng phương pháp đúc

17.

Câu 17. Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách:

a)

A. Nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy

b)

B. Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy

c)

C. Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo

d)

D. Làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo

18.

Câu 18. Khi đúc trong khuôn cát, vật nào có hình dáng và kích thước giống như vật đúc?

a)

A. Mẫu và lòng khuôn

b)

B. Khuôn đúc

c)

C. Lòng khuôn

d)

D. Mẫu

19.

Câu 19. Kim loại khi gia công áp lực bị biến dạng ở trạng thái nào?

a)

A. Rắn

b)

B. Nóng chảy

c)

C. Dẻo

d)

D. Hơi

20.

Câu 20. Cả hai phương pháp hàn hồ quang tay và hàn hơi đều sử dụng:

a)

A. Kìm hàn

b)

B. Mỏ hàn

c)

C. Que hàn

d)

D. Ống dẫn khí oxi

21.

Câu 21. Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn:

a)

A. mối hàn kém bền

b)

B. mối hàn hở

c)

C. dễ cong vênh

d)

D. tiết kiệm kim loại

22.

Câu 22. Bản chất của gia công kim loại bằng cắt gọt là gì?

a)

Cắt đi phần phoi không cần thiết

b)

Rót kim loại lỏng vào lòng khuôn, sau khi kim loại kết tinh, nguội đi thu được chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu

c)

Nung kim loại đến trạng thái dẻo, dùng ngoại lực thông qua các dụng cụ tác dụng vào kim loại, làm kim loại biến dạng theo yêu cầu

d)

Lấy đi 1 phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt để thu được chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu

23.

Câu 23. Để cắt vật liệu:

a)

A. Phôi phải chuyển động

b)

B. Dao phải chuyển động

c)

C. Phôi và dao phải chuyển động tương đối với nhau

d)

D. Phôi hoặc dao phải chuyển động

24.

Câu 24. Mặt cắt được biểu diễn ngay trên hình chiếu tương ứng gọi là gì?

a)

A. Mặt cắt kết hợp

b)

B. Mặt cắt toàn phần

c)

C. Mặt cắt rời

d)

D. Mặt cắt chập

25.

Câu 25. Chuyển động tiến dao ngang được thực hiện nhờ bàn dao ngang để?

a)

A. Cắt đứt phôi hoặc gia công mặt đầu

b)

B. Gia công theo chiều dài của chi tiết

c)

C. Gia công mặt côn

d)

D. Gia công các mặt định hình

26.

Câu 26. Có mấy loại chuyển động tiến dao?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Câu 27. Máy tự động là máy hoàn thành một nhiệm vụ nào đó

a)

Theo chương trình không có sẵn, không có sự tham gia trực tiếp của con người.

b)

Theo chương trình định trước, không có sự tham gia trực tiếp của con người.

c)

Theo chương trình định trước, có sự tham gia trực tiếp của con người.

d)

Theo chương trình không có sẵn, có sự tham gia trực tiếp của con người.

28.

Câu 28. Máy tự động được chia làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Câu 29. Máy tiện CNC là:

a)

A. Máy tự động

b)

B. Máy tự động cứng

c)

C. Máy tự động mềm

d)

D. Người máy công nghiệp

30.

Câu 30. Chọn phát biểu đúng: Phát triển bền vững là cách phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của thế hệ:

a)

A. Tương lai, không ảnh hưởng đến nhu cầu hiện tại

b)

B. Tương lai nhưng ảnh hưởng đến nhu cầu hiện tại

c)

C. Hiện tại mà không ảnh hưởng đến khả năng thỏa mãn nhu cầu của thế hệ tương lai

d)

D. Hiện tại nhưng ảnh hưởng đến khả năng thỏa mãn nhu cầu của thế hệ tương lai

31.

Câu 31. “Là thiết bị tự động đa chức năng hoạt động theo chương trình nhằm phục vụ tự động hóa các quá trình sản xuất” là khái niệm:

a)

A. Người máy công nghiệp

b)

B. Dây chuyền tự động

c)

C. Máy tự động

d)

D. Đáp án khác

32.

Câu 32. Chọn phát biểu sai?

a)

A. Động cơ đốt trong là động cơ nhiệt

b)

B. Động cơ đốt ngoài là động cơ nhiệt

c)

C. Động cơ nhiệt là động cơ đốt trong

d)

D. Động cơ nhiệt chưa chắc là động cơ đốt trong

33.

Câu 33. Người ta phân loại động cơ đốt trong theo nhiên liệu thành loại nào? Chọn đáp án sai:

a)

A. Động cơ xăng

b)

B. Động cơ điêzen

c)

C. Động cơ hơi nước

d)

D. Động cơ gas

34.

Câu 34. Động cơ điêzen cấu tạo gồm mấy cơ cấu và mấy hệ thống?

a)

3 cơ cấu, 4 hệ thống

b)

3 cơ cấu, 3 hệ thống

c)

2 cơ cấu, 3 hệ thống

d)

2 cơ cấu, 4 hệ thống

35.

Câu 35. Phân loại động cơ đốt trong theo nhiên liệu thì có những loại nào?

a)

A. Động cơ xăng, động cơ điêzen, động cơ gas

b)

B. Động cơ pit-tông, động cơ tua bin khí, động cơ xăng

c)

C. Động cơ điêzen, động cơ tua bin khí, động cơ phản lực

d)

D. Động cơ pit-tông, động cơ tua bin khí, động cơ gas

36.

Câu 36. Động cơ xăng có thêm hệ thống nào mà động cơ điêzen không có?

a)

A. Hệ thống bôi trơn

b)

B. Hệ thống làm mát

c)

C. Hệ thống khởi động

d)

D. Hệ thống đánh lửa

37.

Câu 37. Chọn phát biểu đúng:

a)

A. Điểm chết là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động

b)

B. Điểm chết trên là điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất

c)

C. Điểm chết dưới là điểm chết mà tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất

d)

D. Cả 3 đáp án trên

38.

Câu 38. Hành trình pit-tông là? Chọn phát biểu sai:

a)

A. Là quãng đường mà pit-tông đi được từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới

b)

B. Là quãng đường mà pit-tông đi được từ điểm chết dưới lên điểm chết trên

c)

C. Là quãng đường mà pit-tông đi được trong một chu trình

d)

D. Là quãng đường mà pit-tông đi được trong một kì

39.

Câu 39. Quan hệ giữa thể tích toàn phần, thể tích công tác và thể tích buồng cháy là:

a)

Vct = Vtp – Vbc

b)

Vtp = Vct – Vbc

c)

Vtp = Vbc – Vct

d)

Vct = Vtp . Vbc

40.

Câu 40. Chi tiết nào sau đây không thuộc cấu tạo động cơ điêzen 4 kì?

a)

A. Bugi

b)

B. Pit-tông

c)

C. Trục khuỷu

d)

D. Vòi phun

41.

Câu 41. Trong nguyên lý làm việc của động cơ 4 kì, kì nào cả 2 xupap đều đóng?

a)

A. 2, 4

b)

B. 1, 3

c)

C. 3, 4

d)

D. 2, 3

42.

Câu 42. Trong một chu trình mới của ĐCĐT 4 kì khi trục khuỷu quay được một vòng thì động cơ đã thực hiện xong những kì nào?

a)

A. Động cơ đã thực hiện xong kì nạp và nén

b)

B. Động cơ đã thực hiện xong kì cháy – dãn nở và thải

c)

C. Động cơ đã thực hiện xong kì nén và kì cháy – dãn nở

d)

D. Động cơ đã thực hiện xong kì nạp và thải

43.

Câu 43. Để nạp đầy nhiên liệu hơn và thải sạch hơn, các xupap được bố trí đóng, mở như thế nào?

a)

A. Các xupap mở sớm, đóng muộn

b)

B. Động cơ đã thực hiện xong kì cháy – dãn nở và thải.

c)

C. Động cơ đã thực hiện xong kì nén và kì cháy – dãn nở

d)

D. Động cơ đã thực hiện xong kì nạp và thải

44.

Câu 44. Ở động cơ điêzen 4 kỳ, pit-tông ở vị trí điểm chết dưới tương ứng với thời điểm nào?

a)

A. Cuối kỳ thải

b)

B. Cuối kỳ nạp

c)

C. Đầu kỳ nạp

d)

D. Cuối kỳ nén

45.

Câu 45. Xec măng được bố trí ở:

a)

A. Đỉnh pit-tông

b)

B. Đầu pit-tông

c)

C. Thân pit-tông

d)

D. Cả 3 đáp án trên

46.

Câu 46. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: ....... cùng với xilanh và nắp máy tạo thành không gian làm việc của động cơ.

a)

A. Đỉnh pit-tông

b)

B. Thân pit-tông

c)

C. Đầu pit-tông

d)

D. Chốt pit-tông

47.

Câu 47. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về thanh truyền:

a)

A. Thân thanh truyền có tiết diện hình chữ I

b)

B. Đầu to thanh truyền chia làm 2 nửa

c)

C. Đầu to thanh truyền chỉ dùng bạc lót

d)

D. Đầu to thanh truyền có thể dùng bạc lót hoặc ổ bi

48.

Câu 48. Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống làm mát?

a)

A. Quạt gió

b)

B. Puli và đai truyền

c)

C. Áo nước

d)

D. Bầu lọc dầu

49.

Câu 49. Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

A. Xecmăng dầu bố trí phía trên, xec măng khí phía dưới

b)

B. Xecmăng khí ở trên, xec măng dầu ở dưới

c)

C. Đáy rãnh xecmăng khí có khoan lỗ

d)

D. Đáy rãnh xecmăng khí và xec măng dầu có khoan lỗ

50.

Câu 50. Phát biểu nào sau đây sai:

a)

A. Cơ cấu phân phối khí xupap đặt, cửa nạp mở thì xupap đi lên

b)

B. Cơ cấu phân phối khí xupap treo, cửa nạp mở thì xupap đi xuống

c)

C. Bánh răng phân phối làm quay trục khuỷu

d)

D. Cửa nạp mở, lò xo bị nén lại

51.

Câu 51. Cơ cấu phân phối khí xupap treo có ưu điểm gì?

a)

A. Cấu tạo buồng cháy phức tạp

b)

B. Đảm bảo nạp đầy

c)

C. Thải không sạch

d)

D. Khó điều chỉnh khe hở xupap

52.

Câu 52. Có những phương pháp bôi trơn nào?

a)

A. Bôi trơn bằng vung té

b)

B. Bôi trơn cưỡng bức

c)

C. Bôi trơn bằng pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu

d)

D. Cả 3 đáp án trên

53.

Câu 53. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cacte

b)

B. Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngấm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ

c)

C. Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cacte

d)

D. Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoài

54.

Câu 54. Hệ thống bôi trơn không có bộ phận nào?

a)

A. Bơm dầu

b)

B. Lưới lọc dầu

c)

C. Van hằng nhiệt

d)

D. Đồng hồ báo áp suất dầu

55.

Câu 55. Trong hệ thống bôi trơn, van an toàn bơm dầu mở khi:

a)

A. Động cơ làm việc bình thường

b)

B. Khi áp suất dầu trên các đường vượt quá giới hạn cho phép

c)

C. Khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn

d)

D. Luôn mở

56.

Câu 56. Hệ thống làm mát bằng nước có chi tiết đặc trưng nào?

a)

A. Trục khuỷu    

b)

B. Áo nước

c)

C. Cánh tản nhiệt

d)

D. Bugi

57.

Câu 57. Trong hệ thống làm mát, khi nhiệt độ nước trong áo nước dưới giới hạn định trước, van hằng nhiệt sẽ

a)

A. đóng cả 2 cửa

b)

B. mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm

c)

C. mở cửa thông với đường nước vào két làm mát

d)

D. mở cả 2 cửa

58.

Câu 58. Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, bơm hút xăng tới vị trí nào của bộ chế hòa khí?

a)

A. Thùng xăng

b)

B. Buồng phao

c)

C. Họng khuếch tán

d)

D. Bầu lọc xăng

59.

Câu 59. Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng có nhiệm vụ

a)

A. Cung cấp xăng vào xilanh động cơ

b)

B. Cung cấp không khí vào xilanh động cơ

c)

C. Cung cấp hòa khí vào xilanh động cơ

d)

D. Cung cấp hòa khí sạch vào xilanh động cơ

60.

Câu 60. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thùng xăng chứa xăng

b)

Bầu lọc xăng lọc sạch cặn bẩn lẫn trong xăng

c)

Bầu lọc khí lọc sạch cặn bẩn lẫn trong không khí

d)

Bầu lọc khí lọc sạch bụi bẩn lẫn trong không khí

61.

Câu 61. Ở kỳ 2 của động cơ xăng 2 kỳ, giai đoạn “nén và cháy” được diễn ra từ khi pit-tông?

a)

ở ĐCT cho đến khi pit-tông bắt đầu mở cửa thải

b)

đóng cửa thải cho tới khi pit-tông lên đến ĐCT

c)

mở cửa quét cho đến khi pit-tông xuống tới ĐCD

d)

đóng cửa quét cho tới khi pit-tông đóng cửa thải

62.

Câu 62. Trong một chu trình của động cơ 4 kỳ, trục cam và trục khuỷu quay mấy vòng?

a)

Trục cam quay 2 vòng, trục khuỷu quay 1 vòng

b)

Trục cam quay 2 vòng, trục khuỷu quay 4 vòng

c)

Trục cam quay 1 vòng, trục khuỷu quay 2 vòng

d)

Trục cam quay 4 vòng, trục khuỷu quay 2 vòng

63.

Câu 63. Sơ đồ đường dầu bôi trơn trường hợp nhiệt độ quá cao là?

a)

Cacte dầu🠚bầu lọc dầu🠚két làm mát🠚các đường dẫn dầu🠚các bề mặt ma sát🠚cacte

b)

Cacte dầu🠚bầu lọc dầu🠚van an toàn🠚các đường dẫn dầu🠚các bề mặt ma sát🠚cacte

c)

Cacte dầu🠚bầu lọc dầu🠚van khống chế🠚két làm mát🠚các bề mặt ma sát🠚cacte

d)

D. Cacte dầu🠚bầu lọc dầu🠚van khống chế🠚các đường dẫn dầu🠚các bề mặt ma sát🠚cacte

64.

Câu 64. Động cơ điêzen có tỉ số nén trong khoảng từ?

a)

15 đến 21

b)

6 đến 10

c)

10 đến 15

d)

10 đến 21

65.

Câu 65: Cấu tạo chung của động cơ xăng gồm?

a)

3 cơ cấu và 4 hệ thống

b)

3 cơ cấu và 5 hệ thống

c)

2 cơ cấu và 4 hệ thống

d)

2 cơ cấu và 5 hệ thống

Similar Resources on Wayground