wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 11

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Hoa Kỳ thành lập vào năm nào

a)

1766

b)

1776

c)

1676

d)

1667

2.

Hoa Kỳ có diện tích 9629 nghìn km vuông lớn

a)

thứ 2 thế giới

b)

thứ 4 thế giới

c)

thứ 3 thế giới

d)

thứ 5 thế giới

3.

Lợi thế nào là quan trọng nhất vị trí địa lý của Hoa Kỳ trong phát triển kinh tế

a)

tiếp giáp với canada

b)

nằm ở bán cầu tây

c)

nằm ở trung tâm bắc mĩ, tiếp giáp với 2 đại dương lớn

d)

tiếp giáp với khu vực mỹ la tinh

4.

Các bộ phận chính hợp thành lãnh thổ Hoa Kỳ hiện nay là

a)

toàn bộ lục địa Bắc Mỹ

b)

phần trung tâm Bắc Mỹ và bán đảo A-la-xca

c)

lục địa Bắc Mỹ và quần đảo Ha oai

d)

phần trung tâm Bắc Mỹ và bán đảo a-lat-xca và quần đảo ha oai

5.

Lãnh thổ hiện tại của Hoa Kỳ bao gồm

a)

46 bang

b)

48 bang

c)

50 bang

d)

52 bang

6.

Phần trung tân lãnh thổ Hoa Kỳ có diện tích là

a)

hơn 6 triệu km vuông

b)

hơn 7 triệu km vuông

c)

hơn 8 triệu km vuông

d)

hơn 9 triệu km vuông

7.

Chiều từ Đông sang Tây ở phần đất trung tâm Bắc Mĩ của Hoa Kỳ dài

a)

4500km

b)

2500km

c)

3500km

d)

5500km

8.

Theo hướng Đông, Tây, Nam, Bắc, vị trí địa lý Hoa Kỳ tiếp giáp với các khu vực tương ứng lần lượt là

a)

đại tây dương, thái bình dương, mỹ la tinh, canada

b)

thái bình dương, đại tây dương, mỹ latinh, canada

c)

đại tây dương, thái bình dương, canada, mỹ la tinh

d)

đại tây dương, thái bình dương,canada, mỹ la tinh

9.

Hai đại dương đã ngăn cách Hoa Kỳ với các châu lục khác là

a)

thái bình dương và đại tây dương

b)

thái bình dương và bắc băng dương

c)

đại tây dương và bắc băng dương

d)

bắc băng dương và ấn độ dương

10.

Hoa Kỳ tránh được sụ tàn phá của 2 cuộc đại chiến thế giới nhờ yếu tố nào sau đây

a)

là nước tham chiến

b)

có vũ khí hiện đại

c)

do cách biệt bởi hai đại dương

d)

có biện pháp phòng tránh tốt

11.

Điều kiện thuận lợi nhất để Hoa kỳ phát triển ngành giao thông vận tải hàng hải là

a)

kinh tế phát triển mạnh

b)

nhu cầu vận chuyển cao

c)

tiếp giáp 2 đại dương lớn

d)

có đội tàu lớn

12.

Đặc điểm nào sau đây không phải là lợi thế của vị trí địa lí Hoa Kì từ trước tới nay

a)

ngăn cách châu âu bởi đại tây dương

b)

dễ dàng chi phối và không chế các nước khác ở châu mĩ

c)

nằm xa khu vực phát triển kinh tế năng động của thế giới

d)

thuận lợi trong phát triển giao thông hàng hải

13.

Năm 1800 số dân của Hoa Kỳ là

a)

A. Khoảng 3 triệu người.                             

b)

B. Khoảng 5 triệu người.

c)

C. Khoảng 4 triệu người. 

d)

  D. Khoảng 6 triệu người.

14.

Dân số Hoa Kì năm 2017 đứng:

a)

A. thứ 2 thế giới                                             

b)

B. thứ 4 thế giới          

c)

C. thứ 3 thế giới      

d)

D. thứ 5 thế giới

15.

Năm 2020, dân số của Hoa Kì là

a)

A. 296,5 triệu người      

b)

  B. 300,5 triệu người  

c)

C. 310,3 triệu người  

d)

   D. 331,6. triệu người

16.

Tình hình dân số Hoa Kì hiện nay đang có xu hướng

a)

A. nhóm dưới 15 tuổi tăng, nhóm trên 65 tuổi giảm. 

b)

B. nhóm dưới 15 tuổi giảm, nhóm trên 65 tuổi cân bằng.

c)

C. tuổi thọ trung bình tăng, tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên tăng.

d)

D. tuổi thọ trung bình tăng, tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm.

17.

Đặc điểm nào sau đây không phải là của dân cư Hoa Kì?

a)

A. Tốc độ gia tăng tự nhiên thấp  

b)

B. Dân số không tăng

c)

C. Thành phần dân tộc đa dạng  

d)

  D. Dân số đang ngày càng già đi

18.

Từ ngày lập quốc đến nay, thứ tự các làn sóng nhập cư từ các châu lục khác đến Hoa Kì lần lượt là:

A. Người châu Âu - người châu Phi - người châu Á, Mĩ Latinh

B. Người châu Phi - người Châu Âu - người châu Á, Mĩ Latinh

C. Người châu Âu - người châu Á, Mĩ Latinh - người châu Phi

D. Người châu Á, Mĩ Latinh - người châu Âu - người châu Phi

a)

A. Người châu Âu - người châu Phi - người châu Á, Mĩ Latinh

b)

B. Người châu Phi - người Châu Âu - người châu Á, Mĩ Latinh

c)

C. Người châu Âu - người châu Á, Mĩ Latinh - người châu Phi

d)

D. Người châu Á, Mĩ Latinh - người châu Âu - người châu Phi

19.

Địa bàn nhập cư đầu tiên của những người châu Âu ở Hoa Kì là:

a)

A. Vùng Đông Bắc   

b)

  B. Vùng Đông Nam 

c)

C. Vùng trung tâm

d)

D. Vùng phía Tây

20.

Ý nào sau đây không đúng:

a)

A. Dân nhập cư đem lại cho Hoa Kì nguồn tri thức lớn 

b)

B. Dân nhập cư đem lại cho Hoa Kì nguồn lao động lớn

c)

C. Dân nhập cư đem lại cho Hoa Kì nguồn vốn chủ yếu cho Hoa Kỳ

d)

D. Dân nhập cư chủ yếu đến từ châu Phi

21.

Dân số Hoa Kì từ khi lập quốc đến nay tăng nhanh chủ yếu là do

a)

A. đời sống cao nên tỉ suất sinh cao.   

b)

B. làn sóng nhập cư làm tỉ suất gia tăng cơ giới tăng cao.

c)

C. đời sống cao, tỉ suất tử giảm nhanh.   

d)

D. dân số trẻ, số người trong độ tuổi sinh đẻ cao.

22.

Ngày nay chính phủ Hoa Kì có chủ trương điều chỉnh về chính sách nhập cư là:

a)

A. Những người có chất “xám” được ưu tiên khuyến khích nhập cư.

b)

B. Khuyến khích và tạo điều kiện dễ dàng cho bất cứ ai đến nhập cư.

c)

C. Chỉ cho phép nhập cư những người dưới 18 tuổi. 

d)

D. Đóng cửa hẳn không tiếp nhận nhập cư.

23.

Hoa Kì tiết kiệm được chi phí đào tạo lao động là do

a)

A. lao động bản địa thông minh. 

b)

B. lao động nhập cư có trình độ.

c)

C. ít sử dụng lao động có trình độ. 

d)

D. phát triển các ngành kinh tế không cần lao động có kĩ thuật.

24.

Khó khăn lớn nhất do cộng đồng dân nhập cư mang lại cho Hoa Kì là:

a)

A. Nguồn lao động dồi dào 

b)

B. Sự phức tạp về văn hoá, ngôn ngữ

c)

C. Có cả nguồn lao động trí tuệ lẫn lao động giản đơn 

d)

D. Tiết kiệm được chi phí đào tạo và nuôi dưỡng

25.

Khu vực có nhiều dân cư Hoa Kì gốc Á sinh sống là.

a)

A. Bắc và Đông Bắc Hoa Kì.

b)

B. Tây Bắc Hoa Kì và cao nguyên Cô-lôm-bia.

c)

C. Vùng Nội Địa.  

d)

D. Vùng Tây Nam Hoa Kì.

26.

Khu vực có người châu Á sinh sống nhiều nhất hiện nay ở Hoa Kì là

a)

A. ven Thái Bình Dương   

b)

B. ven Đại Tây Dương      

c)

C. ven Vịnh Mêhicô  

d)

D. trong nội địa

27.

Khu vực có người châu Phi sinh sống nhiều nhất hiện nay ở Hoa Kì là:

                          

a)

A. Ven Thái Bình Dương

b)

B. Ven Đại Tây Dương

c)

          C. Dọc biên giới Canađa                               

d)

  D. Ven vịnh Mêhicô        

28.

. Địa bàn cư trú chủ yếu của người Anh điêng ở Hoa Kì hiện nay là:

a)

A. Ven Đại Tây Dương

b)

B. Ven vịnh Mêhicô 

c)

C. Vùng núi cao hiểm trở phía Tây

d)

D. Vùng đồng bằng trung tâm

29.

Khó khăn nhất về xã hội của Hoa Kì hiện nay là tình trạng

                           

                              

a)

A. ly hôn gia tăng. 

b)

B. trộm cướp gia tăng.  

c)

C. tệ nạn xã hội gia tăng. 

d)

D. bất bình đẳng về thu nhập.

30.

Hoa Kì được coi là một đất nước

                                                  

a)

A. đa chủng tộc. 

b)

B. có dân số đông nhất.

c)

C. chủ yếu là dân bản địa. 

d)

D. ít có người nhập cư.

31.

Người bản địa ở Hoa Kì là

                             

                          

a)

A. Người Châu Âu  

b)

B. Người Châu Phi

c)

C. Người Mĩ Latinh 

d)

D. Người Anh-điêng

32.

Miền núi phía tây Hoa Kì là địa bàn sinh sống của 2 triệu người thuộc chủng tộc nào sau đây?

                                          

a)

A. Anh-điêng. 

b)

B. Da đen.

c)

C. Da màu

d)

D. Da trắng.

33.

Ý nào sau đây không chính xác? Sự phân bố không đều của dân cư Hoa Kì là do

 

a)

A. lịch sử định cư 

b)

B. sự phát triển kinh tế

c)

C. điều kiện tự nhiên khác nhau

d)

D. thành phần dân cư phức tạp

34.

Dân cư Hoa Kì tập trung với mật độ cao ở

a)

A. Ven Thái Bình Dương

b)

B. Ven Đại Tây Dương

c)

C. Ven vịnh Mê-hi-cô

d)

D. Khu vực Trung tâm

35.

Bộ phận dân cư đông thứ 2 ở Hoa Kì là những người thuộc chủng tộc

                                     

                                      

a)

A, da trắng

b)

B. da đen.

c)

C.da vàng

d)

D. Anh-điêng.

36.

Trong các nhóm sắc tộc ở Hoa Kì có tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao là.

                             

a)

A. Người da trắng. 

b)

B. Người da den.  

c)

C. Người da vàng. 

d)

D. Người lai.

37.

Mặt hạn chế của dân cư Hoa Kì có tác động đến tình hình kinh tế xã hội hiện nay là:

a)

A. Một dân tộc đa ngôn ngữ, văn hoá khó quản lí. 

b)

B. Giới trí thức ít so với lao động giản đơn.

c)

C. Dân cư trình độ cao khó bố trí công ăn, việc làm.

d)

D. Một xã hội công nghiệp làm cho lao động trở nên lười biếng.

38.

Một trong những nguyên nhân của tình trạng mất an ninh xã hội ở Hoa Kì hiện nay là.

a)

A. Những người da đỏ đấu tranh giành lại đất. 

b)

B. Thu nhập giữa người giàu và người nghèo ngày càng tăng.

c)

C. Chính sách nhập cư vào Hoa Kì quá dễ dãi. 

d)

D. Đấu tranh giữa các đảng phái nắm quyền lãnh đạo xã hội.

39.

Đặc điểm nổi bật trong phân bố dân cư Hoa Kì là:

       

   

a)

A. Mật độ dân số vào loại thấp 

b)

B. Phân bố dân cư không đều giữa các vùng

c)

C. Phân bố dân cư tương đối năng động 

d)

D. Tỉ lệ dân thành thị thấp

40.

Dân cư Hoa Kì tập trung đông đúc ở khu vực nào?

 

a)

A. Đồng bằng trung tâm, vùng núi Coóc-đi-e, phía Đông

b)

B. Vùng núi Coóc-đi-e, Đông và duyên hải phía Tây

c)

C. Vùng phía Nam, vùng núi Coóc-đi-e, phía Đông 

d)

D. Vùng đông Bắc, phía Đông và duyên hải phía Tây

41.

Khu vực mật độ dân cư thấp nhất Hoa Kì là:

a)

A. Duyên hải ven Thái Bình Dương và đồng bằng trung tâm 

b)

B. Duyên hải ven Mê-hi-cô và đồng bằng trung tâm

c)

C. Vùng nội địa phía Tây và đồng bằng trung tâm 

d)

D. Vùng phía Nam Ngũ Hồ và đồng bằng trung tâm

42.

Hướng đi chuyển chủ yếu trong phần bố dân cư Hoa Kì hiện nay là:

     

a)

A. Vùng Đông Bắc đến vùng phía Nam và ven Thái Bình Dương

b)

B. Vùng Đông Bắc xuống vùng Đông Nam

c)

C. Vùng Đông Bắc vào vùng đồng bằng trung tâm      

d)

D. Vùng Đông Bắc sang vùng núi cao phía Tây

43.

Tỉ lệ dân thành thị ở Hoa Kì hiện nay là

                                                               

a)

A. 70% 

b)

   B. 85%   

c)

C. 79% 

d)

D. 80%

44.

Các đô thị lớp của Hoa Kì tập trung ở khu vực nào?

                                      

                                   

a)

A. Khu vực Đông Bắc  

b)

B. Khu vực phía Nam   

c)

C. Khu vực phía Tây  

d)

D. Khu vực Tây Bắc

45.

Về kinh tế, tổng sản phẩm trong nước (GDP) của Hoa Kì đứng ở vị trí

                                           

                     

a)

A. số 1 thế giới 

b)

B. số 2 thế giới  

c)

C. số 3 thế giới

d)

D. số 4 thế giới

46.

Đặc điểm chung của nền kinh tế Hoa Kì là:

a)

A. Nền kinh tế có quy mô lớn, nền kinh tế thị trường điển hình có tính chuyên môn hoá cao.

b)

B. Nền kinh tế có quy mô lớn, nền kinh tế thị trường, có sự kết hợp giữa cổ truyền và hiện đại.

c)

C. Là nền kinh tế thị trường, nền kinh tế 2 tầng sử dụng tốt lao động.

d)

D. Nền kinh tế được công nghiệp hóa, hiện đại hóa, GDP cao.

47.

Câu 47. Đây là một trong những đặc điểm chung của nền kinh tế Hoa Kì:

  

     

a)

A. Nền kinh tế phát triển không thuận lợi.   

b)

B. Nền kinh tế thị trường điển hình.

c)

C. Nền kinh tế phát triển thuận lợi.    

d)

D. Nền kinh tế có tính chuyên môn hoá.

48.

Đặc điểm nào không thể hiện tính chất siêu cường về kinh tế của Hoa Kì?

        

a)

A. Tổng GDP lớn nhất thế giới   

b)

B. Tổng kim ngạch, xuất nhập khẩu lớn nhất thế giới

c)

C. Tốc độ tăng trưởng cao và ổn định trừ một số năm bị khủng hoảng

d)

D. Công nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP

49.

Ý nào sau đây không đúng về thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kì?

a)

A. Tài nguyên thiên nhiên giàu có.

b)

B. Nguồn lao động kĩ thuật dồi dào.

c)

C. Nền kinh tế không bị chiến tranh tàn phá.

d)

D. Phát triển từ một nước tư bản lâu đời.

50.

Ý nào sau đây là đúng khi nói về sự phát triển mạnh mẽ của ngành dịch vụ Hoa Kì?

a)

A. Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.

b)

B. Ngành ngân hàng và tài chính chỉ hoạt động trong phạm vi lãnh thổ nước mình.

c)

C. Thông tin liên lạc rất hiện đại, nhưng chỉ phục vụ nhu cầu trong nước.

d)

D. Ngành du lịch phát triển mạnh, nhưng doanh thu lại rất thấp.

51.

Ngành nào sau đây hoạt động khắp thế giới, tạo nguồn thu lớn và lợi thế cho kinh tế của Hoa Kì?

a)

A. Ngân hàng và tài chính.

b)

B. Du lịch và thương mại.

c)

C. Hàng không và viễn thông.

d)

D. Vận tải biển và du lịch.

52.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành ngoại thương của Hoa Kì hiện nay?

a)

A. Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu lớn nhất thế giới  

b)

B. Tổng giá trị xuất khẩu lớn nhất thế giới

c)

C. Tổng giá trị nhập khẩu lớn nhất thế giới  

d)

D. Giá trị nhập siêu lớn nhất thế giới

53.

Nhận định nào không đúng với ngành dịch vụ của Hoa Kỳ hiện nay?

a)

A. Dịch vụ là sức mạnh của nền kinh tế Hoa Kì.

b)

B. Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP.

c)

C. Hoạt động dịch vụ chủ yếu là du lịch.

d)

D. Hoạt động dịch vụ rất đa dạng.

54.

Tỉ lệ giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP của Hoa Kì hiện nay có xu hướng

                                           

a)

A. giảm.  

b)

B. giảm nhanh.

c)

C. tăng.   

d)

D. tăng chậm.

55.

Ngành tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì là

                                                    

                                 

a)

A. ngư nghiệp 

b)

B. thủ công nghiệp 

c)

C. nông nghiệp  

d)

D. công nghiệp

56.

Công nghiệp Hoa Kì hiện nay có đặc điểm chủ yếu:

a)

A. Là ngành tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu  

b)

B. Là ngành tạo nên sức mạnh cho nền kinh tế Hoa Kì

c)

C. Tỉ trọng trong GDP có xu hướng tăng lên 

d)

D. Khai thác là ngành có giá trị cao nhất trong cơ cấu công nghiệp

57.

Cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp của Hoa Kì chia mấy nhóm ngành?

                                          

a)

A. 2 nhóm.  

b)

    B. 3 nhóm.   

c)

 C. 4 nhóm.   

d)

D. 5 nhóm.

58.

Hiện nay, cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp của Hoa Kì chia theo các nhóm ngành lần lượt theo thứ tự là:.

a)

A. Chế biến - điện lực - khai khoáng  

b)

B. Khai khoáng - chế biến - điện lực

c)

C. Chế biến - khai khoáng - điện lực

d)

D. Điện lực - chế biến - khai khoáng

59.

Trong cơ cấu hàng xuất khẩu của Hoa Kì chiếm tỉ trọng lớn nhất là sản phẩm của ngành

a)

A. công nghiệp điện lực.  

b)

B. công nghiệp chế biến. 

c)

C. công nghiệp hàng không vũ trụ.  

d)

D. công nghiệp khai khoáng

60.

Cộng đồng châu Âu về nguyên tử ra đời vào năm

                               

a)

A. 1951.

b)

   B. 1957.  

c)

C. 1958.  

d)

  D. 1967.

61.

Cộng đồng châu Âu (EC) được thành lập năm 1967 trên cơ sở hợp nhất 3 tổ chức

a)

A. Cộng đồng Than và thép châu Âu, Cộng đồng Kinh tế châu Âu, Cộng đồng Nguyên tử châu Âu.

b)

B. Cộng đồng Than và thép châu Âu, Cộng đồng Kinh tế châu Âu, Cộng đồng Điện lực

châu Âu.

c)

C. Công đồng Nguyên tử châu Âu, Cộng đồng Kinh tế châu Âu, Cộng đồng Than châu Âu.

d)

D. Cộng đồng Thép châu Âu, Cộng đồng Kinh tế châu Âu, Cộng đồng Nguyên tử châu Âu

62.

Cộng đồng châu Âu đổi tên thành Liên minh châu Âu vào năm

                     

a)

A. 1993.   

b)

B. 1967.   

c)

C. 1958.  

d)

D. 1951.

63.

Tổ chức nào sau đây không phải là tiền thân của Liên minh châu Âu?

                      

                   

a)

A. Cộng đồng than và thép châu Âu.  

b)

  B. Cộng đồng kinh tế châu Âu.

c)

C. Cộng đồng châu Âu về nguyên tử.    

d)

D. Cộng đồng châu Âu về quân sự.

64.

Năm 1951 là năm ra đời của tổ chức nào sau đây?

      

a)

A. Cộng đồng Than và thép châu Âu.   

b)

B. Cộng đồng kinh tế châu Âu.

c)

C. Cộng đồng châu Âu về nguyên tử.  

d)

D. Cộng đồng châu Âu (EC).

65.

Tiền thân của tổ chức Liên minh châu Âu (EU) được thành lập năm nào?

                          

a)

A. 1951   

b)

B. 1957 

c)

C. 1967  

d)

D. 1993

66.

Những quốc gia nào có vai trò sáng lập EU?

a)

A. Pháp, Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan, Luc-xăm-bua   

b)

B. Italia, Pháp, Phần Lan, Đức, Thuỵ Điển

c)

C. Đức, Pháp, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Thuỵ Sĩ          

d)

D. Đức, Anh, Pháp, Thuỵ Sĩ, Phần Lan, Bỉ

67.

Quốc gia nào sau đây không tham gia sáng lập EU:

                                                    

a)

A. Hà Lan     

b)

B. Lúcxămbua   

c)

C. Bỉ  

d)

D. Anh

68.

Ý nào đúng nhất khi nói về vị thế của EU trên thế giới? EU chỉ chiếm 7,1% dân số thế giới, nhưng chiếm tới 31% GDP của thế giới, điều đó chứng tỏ là:

a)

A. EU là khu vực kinh tế phát triển năng động    

b)

B. EU là khu vực có nền kinh tế đứng hàng đầu thế giới

c)

C. EU có nền kinh tế phát triển mạnh    

d)

D. EU có bình quân GDP theo đầu người cao

69.

Kinh tế các nước EU phụ thuộc nhiều vào hoạt động

a)

A. xuất, nhập khẩu   

b)

  B. đầu tư nước ngoài  

c)

C. tài chính, ngân hàng  

d)

D. giao thông và thông tin liên lạc

70.

Câu 70. Hiện nay EU đang dẫn đầu thế giới về hoạt động:

                                     

                                

a)

A. Đầu tư nước ngoài  

b)

B. Giao thông vận tải   

c)

C. Các sản phẩm nông nghiệp   

d)

D.Thương mại

71.

: Hiện nay, EU dẫn đầu thế giới về?

                                     

                                    

a)

A. Hàng hải.  

b)

B. Hàng không.

c)

C. Tài chính.  

d)

D. Thương mại.

72.

Thị trường chung châu Âu đảm bảo quyền tự do lưu thông cho các nước thành viên về?

a)

A. Con người, hàng không, dịch vụ, văn hóa.

b)

B. Hàng hóa, con người, tiền vốn, dịch vụ.

c)

C. Tiền vốn, dịch vụ, y tế, quân sự.

d)

D. Dịch vụ, du lịch, con người, giáo dục

73.

. EU là bạn hàng lớn nhất của

                          

a)

A. Hoa Kì   

b)

B. Nhật Bản   

c)

C. Châu Phi 

d)

D. Các nước đang phát triển

74.

Kinh tế của EU phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

          

    

a)

A. Tài nguyên của các nước thành viên EU. 

b)

B. Các nước có nền kinh tế vượt trội.

c)

C. Sự đầu tư của các khối kinh tế thế giới.  

d)

D. Hoạt động xuất nhập khẩu giữa các nước và bên ngoài tổ chức.

75.

Bốn mặt tự do lưu thông trong Liên minh châu Âu là:

a)

A. Tự do di chuyển, tự do lưu thông dịch vụ, tự do lưu thông hàng hoá, tự do lưu thông tiền vốn

b)

B. Tự do trao đổi thông tin, tự do đi lại, tự do trao đổi hàng hoá, tự do trao đổi tiền vốn

c)

C. Tự do trao đổi ngưòi, tự do trao đổi hàng hoá, tự do chuyển vôn lưu thông vốn tự do lưu thông tri thức

d)

D. Tự do di chuyển, tự do trong giao thông vận tải, tự do buôn bán tự do trao đổi thông tin.

76.

Một chiếc ô tô của Đức bán sang các nước EU khác không phải nộp thuế, ví dụ trên đây thể hiện mặt nào của 4 nội dung sau ở thị trường chung châu Âu ?

                                 

                                    

a)

A. Tự do lưu thông hàng hóa.   

b)

B. Tự do di chuyển.  

c)

C. Tự do lưu thông dịch vụ.  

d)

D. Tự do lưu thông tiền vốn.