Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối học kì I lịch sử, địa lí lớp 7

Total questions: 32

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Triều đại nào được coi là giai đoạn phát triển thịnh trị nhất trong lịch sử phong kiến Trung Quốc?

a)

Nhà Tống

b)

Nhà Đường

c)

Nhà Minh

d)

Nhà Thanh

2.

Câu 2: Tôn giáo nào trở thành hệ tư tưởng chính thống của chế độ phong kiến Trung Quốc?

a)

Nho Giáo

b)

Đạo Giáo

c)

Phật Giáo

d)

Thiên Chúa Giáo

3.

Câu 3: Nhân vật nào sau đây không phải là nhà văn nổi tiếng Trung Quốc thời phong kiến

a)

La Quán Trung

b)

Lỗ Tấn

c)

Thị Nại Am

d)

Tào Tuyết Cần

4.

Câu 4: Mầm mống kinh tế tư bản chủ nghĩa bắt đầu xuất hiện ở Trung Quốc dưới triều đại nào

a)

Nhà Đường

b)

Nhà Tống

c)

Nhà Nguyên

d)

Nhà Minh - Thanh

5.

Câu 5: Chủ nghĩa tư bản ở châu Âu được hình thành trên cơ sở nào?

a)

Sự sụp đổ của chế độ phong kiến

b)

Sự hình thành của các thành thị trung đại

c)

Nguồn lợi thu được từ Ấn Độ và các nước phương Đông

d)

Vốn và nhân công làm thuê

6.

Câu 6: Giai cấp tư sản được hình thành những thành phần nào?

a)

Thương nhân giàu có, chủ xưởng, chủ đồn điền

b)

Địa chủ giàu có

c)

Qúy tộc, nông dân giàu có

d)

Thợ thủ công nhỏ lẻ

7.

Câu 7: Các cuộc phát kiến địa lý chủ yếu hướng về đâu?

a)

Ấn Độ và các nước phương Đông

b)

Trung Quốc và các nước phương Đông

c)

Nhật Bản và các nước phương Đông

d)

Các nước phương Tây

8.

Câu 8: Đến thời Tống, người Trung Quốc có nhiều phát minh quan trọng đó là gì

a)

Kĩ thuật in

b)

Kĩ thuật nhuộm, dệt vải

c)

La bàn, thuốc súng, nghề in, giấy viết

d)

Đóng tàu, chế tạo súng

9.

Câu 9: Xã hội phong kiến Trung Quốc bao gồm những giai cấp nào

a)

Quý tộc, nông dân

b)

Địa chủ, nông nô

c)

Địa chủ, nông dân lĩnh canh

d)

Quý tộc, nông nô

10.

Câu 10: Nguyên nhân chủ yếu làm bùng nổ các cuộc khởi nghĩa nông dân dưới triều Nguyên là:

a)

Nhà nước không chăm lo đời sống nhân dân

b)

Nhà Nguyên là vương triều ngoại tộc

c)

Nhà Nguyên thi hành chính sách phân biệt đối xử với người Hán

d)

Nhà Nguyên tiến hành chiến tranh xâm lược mở rộng lãnh thổ tiêu tốn nhiều sức người, sức của

11.

Câu 11: Vương quốc Cam-pu-chia và Vương quốc Lan Xang đều

a)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ văn hóa Ấn Độ

b)

Được hình thành tại lưu vực sông I-ra-oa-đi

c)

Là những vương quốc phong kiến do người Thái lập nên

d)

Tiếp thu và chịu ảnh hưởng sâu sắc từ văn hóa Hồi Giáo

12.

Câu 12: Lãnh thổ Cam-pu-chia được mở rộng nhất là dưới thời vua:

a)

Giay-a-vác-man-V

b)

Giay-a-vác-man-VI

c)

Giay-a-vác-man-VII

d)

Giay-a-vác-man-VIII

13.

 Câu 13: Một trong những tác phẩm văn học tiêu biểu của cư dân Campuchia thời phong kiến là

a)

Sử thi Ra-ma-ya-na.

b)

Sử thi Đăm-săn.

c)

Sử thi Riêm Kê.

d)

Sử thi Ra-ma Kiên.

14.

Câu 14: Thời kì phát triển rực rỡ nhất của vương quốc Cam-pu-chia là thời kì Ăng-co, kéo dài từ

a)

Thế kỉ IX đến thế kỉ XV

b)

Thế kỉ IX đến thế kỉ XIV

c)

Thế kỉ X đến thế kỉ XV

d)

Thế kỉ X đến thế kỉ XVI

15.

Câu 15: Công trình kiến trúc tiêu biểu của vương quốc Lào thời phong kiến là

a)

Ăng-co- Vat

b)

Thạt Luổng

c)

Chùa tháp Pa-gan

d)

Tháp Chăm

16.

Câu 16: Chủ nhân đầu tiên sinh sống trên lãnh thổ Lào là:

a)

Người Thái

b)

Người Lào Lùm

c)

Người Lào Thơng

d)

Người Khơ-me

17.

Câu 17: Kiểu khí hậu phổ biến ở khu vực Trung Á là

a)

Ôn đới gió mùa

b)

Nhiệt đới khô

c)

Ôn đới lục địa

d)

Nhiệt đới gió mùa

18.

Câu 18: Hai con sông lớn của khu vực Tây Á là

a)

Ô-bi và Lê-na

b)

Ấn và Hằng

c)

Hoàng Hà và A-mua

d)

Ti-grơ và Ơ-phrat

19.

Câu 19: Châu Phi là châu lục có diện lớn thứ mấy trên thế giới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Câu 20: Dạng địa hình chủ yếu ở châu Phi là

a)

Bồn địa và sơn nguyên

b)

Sơn nguyên và núi cao

c)

Núi cao và đồng bằng

d)

Đồng bằng và bồn địa

21.

Câu 21: Các sông lớn thuộc khu vực Đông Á gồm

a)

Sông Ti-grơ, sông Ơ-phơ-rat

b)

Sông A-mua, sông Hoàng Hà, sông Trường Giang

c)

Sông Ấn, sông Hằng, sông Bra-ma-pút

d)

Sông Hồng, sông Cửu Long, sông Mê-Nam

22.

Câu 22: Châu Á tiếp giáp với ba đại dương là

a)

Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương, Thái Bình Dương

b)

Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Đại Tây Dương

c)

Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Địa Trung Hải

d)

Bắc Băng Dương, Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương

23.

Câu 23: Vai trò của dãy Hi-ma-lay-a trong việc điều tiết khí hậu khu vực Nam Á là

a)

Đem lại một mùa đông bớt lạnh và mùa hạ có mưa nhiều ở sườn phía Nam

b)

Đem lại một mùa đông lạnh giá, mùa hạ có gió phơn khô nóng sườn phía Nam

c)

Đem lại một mùa đông lạnh, ẩm, mưa nhiều và mùa hạ ít mưa ở sườn phía Bắc

d)

Đem lại một mùa đông lạnh, khô, và mùa hạ mưa nhiều ở sườn phía Nam

24.

Câu 24: Châu Phi có khí hậu nóng quanh năm là do đạo bộ phận lãnh thổ

a)

Nằm ở bán cầu bắc

b)

Nằm ở bán cầu nam

c)

Nằm dọc theo đường xích đạo

d)

Nằm giữa chí tuyến Bắc và chí tuyến Nam

25.

Câu 25: Khu vực Bắc Á có đặc điểm khí hậu nào sau đây

a)

Ẩm ướt quanh năm

b)

Lạnh giá, mưa nhiều

c)

Mát mẻ quanh năm

d)

Lạnh giá, khắc nghiệt

26.

Câu 26: Châu Phi không giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Địa Trung Hải

d)

Đại Tây Dương

27.

Câu 27: Khí hậu nóng và khô hạn, lượng mưa trung bình năm từ 200-300 mm/năm là đặc điểm khí hậu của khu vực nào sau đây

a)

Đông Nam Á

b)

Bắc Á

c)

Tây Nam Á

d)

Nam Á

28.

Câu 28: Các quốc gia: Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản,... thuộc khu vực nào của châu Á

a)

Bắc Á

b)

Đông Á

c)

Trung Á

d)

Nam Á

29.

Câu 29: Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm dân cư châu Á

a)

Cơ cấu dân số già

b)

Phân bố dân cư không đều

c)

Đông dân nhất

d)

Nhiều đô thị lớn nhất thế giới

30.

Câu 30: Sông nào sau đây dài nhất châu Phi

a)

Nin

b)

Ni-giê

c)

Dăm-be-đi

d)

Công-gô

31.

Câu 31: Khu vực Đông Nam Á phổ biến kiểu khí hậu nào sau đây

a)

Ôn đới gió mùa

b)

Nhiệt đới gió mùa

c)

Cận nhiệt gió mùa

d)

Ôn đới hải dương

32.

Câu 32: Cảnh quan núi cao phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Nam Á

a)

Phía Bắc

b)

Ở giữa

c)

Phía Đông

d)

Phía Nam