wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN TẬP

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Đó là con sông nào ở Trung Quốc?

a)

Sông Trường Giang.

b)

Sông Hoàng Hà.

c)

Sông Ấn.

d)

Sông Hằng.

2.

Khí hậu gió mùa ở Trung Quốc cổ đại đã ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động kinh tế nào của cư dân?

a)

Khai thác khoáng sản.

b)

Phát triển nghề thủ công.

c)

Trồng trọt và chăn nuôi.

d)

Xây dựng các công trình kiến trúc.

3.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về sông Hoàng Hà?

a)

Hoàng Hà còn được gọi là “sông Mẹ”, là con sông lớn thứ hai ở Trung Quốc.

b)

Thường xuyên xảy ra thiên tai, lũ lụt, ảnh hưởng đến cuộc sống của người dân.

c)

Đất đai phì nhiêu, khí hậu ôn hoà, thích hợp trồng nhiều loại cây lương thực.

d)

Nơi hình thành nền văn minh Trung Hoa, cái nôi của văn hóa phương Đông cổ đại.

4.

Trước khi Tần Thủy Hoàng thống nhất đất nước, Trung Quốc đang ở thời kì

a)

nhà Hạ.

b)

nhà Thương.

c)

nhà Chu.

d)

Xuân Thu - Chiến Quốc.

5.

Nhà Tần thống nhất được lãnh thổ Trung Quốc vì

a)

có tiềm lực kinh tế và quân sự mạnh nhất.

b)

có Tần Thủy Hoàng lãnh đạo cuộc chiến tranh.

c)

có hệ thống pháp luật dùng chung cả nước.

d)

nằm ở lưu vực sông Hoàng Hà và Trường Giang.

6.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về các thành phần xã hội dưới thời nhà Tần?

a)

Địa chủ phong kiến.

b)

Lãnh chúa phong kiến.

c)

Nông dân công xã.

d)

Nông dân lĩnh canh.

7.

Người đặt nền móng cho tư tưởng Nho gia là

a)

Hàn Phi Tử.

b)

Mặc Tử.

c)

Lão Tử.

d)

Khổng Tử.

8.

Địa động nghi là

a)

thiết bị làm giấy.

b)

thiết bị làm la bàn.

c)

thiết bị đo động đất.

d)

thiết bị dệt lụa

9.

Nền móng cho tư tưởng Nho gia là

a)

Hàn Phi Tử.

b)

Mặc Tử.

c)

Lão Tử.

d)

Khổng Tử.

10.

Địa động nghi là

a)

thiết bị làm giấy.

b)

thiết bị làm la bàn.

c)

thiết bị đo động đất.

d)

thiết bị dệt tơ lụa.

11.

Người Trung Quốc cổ đại viết chữ trên

a)

đất sét, gỗ.

b)

mai rùa, xương thú.

c)

giấy pa-pi-rút, đất sét.

d)

gạch nung, gỗ.

12.

Đất đai của Hi Lạp khô cằn, chỉ thuận lợi cho sự sinh trưởng của loại cây trồng nào dưới đây?

a)

Nho, ô liu.

b)

Lúa nước.

c)

Bạch dương.

d)

Ngô đồng.

13.

Hải cảng có vai trò quan trọng như thế nào đối với sự phát triển của La Mã cổ đại?

a)

Cung cấp nguồn lao động dồi dào.

b)

Thúc đẩy giao lưu văn hóa quốc tế.

c)

Hỗ trợ xây dựng hệ thống thủy lợi.

d)

Tạo điều kiện phát triển nông nghiệp.

14.

Điều kiện tự nhiên của Hy Lạp cổ đại tác động như thế nào đến tính cách và kinh tế của người dân nơi đây?

a)

Thúc đẩy chăn nuôi và lối sống du mục.

b)

Khuyến khích nông nghiệp trồng lúa nước.

c)

Trở thành thủy thủ và thương nhân giỏi.

d)

Hạn chế giao lưu với các nền văn minh bên ngoài.

15.

Từ cảng Pi-rê (Piraeus), người Hy Lạp đem hàng hóa giao thương tới tận

a)

Biển Đen.

b)

Đông Nam Á.

c)

Địa Trung Hải.

d)

Ấn Độ.

16.

Vào thế kỉ V TCN, nhà nước A-ten (Athen) gồm mấy cơ quan chính?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

17.

Cơ quan nào không nằm trong bộ máy tổ chức nhà nước của thành bang A-ten?

a)

Hội đồng 10 tướng lĩnh.

b)

Đại hội nhân dân.

c)

Tòa án 6000 người.

d)

Quốc sử viện.

18.

Đứng đầu nhà nước đế chế La Mã cổ đại là

a)

Hoàng đế.

b)

Viện Nguyên lão.

c)

Đại hội nhân dân.

d)

Hội đồng 500 người.

19.

Đông Nam Á là một khu vực khá rộng lớn nằm ở phía nào của châu Á?

a)

Đông Nam châu Á

b)

B. Đông Bắc châu Á.

c)

C. Tây Nam châu Á                

d)

                                        D. Tây Bắc châu Á.

20.

hà nước đế chế La Mã cổ đại là

a)

Hoàng đế.

b)

Viện Nguyên lão.

c)

Đại hội nhân dân.

d)

Hội đồng 500 người.

21.

Đông Nam Á là một khu vực khá rộng lớn nằm ở phía nào của châu Á?

a)

Đông Nam châu Á.

b)

Đông Bắc châu Á.

c)

Tây Nam châu Á.

d)

Tây Bắc châu Á.

22.

Đông Nam Á là cầu nối giữa hai đại dương

a)

Đại Tây Dương với Thái Bình Dương.

b)

Bắc Băng Dương với Ấn Độ Dương.

c)

Thái Bình Dương với Bắc Băng Dương.

d)

Thái Bình Dương với Ấn Độ Dương.

23.

Đông Nam Á ngày nay có

a)

10 nước.

b)

11 nước.

c)

12 nước.

d)

8 nước.

24.

Từ đầu công nguyên đến thế kỉ VII, vương quốc cổ ra đời trên lãnh thổ của Việt Nam ngày nay là

a)

Cham-pa.

b)

Pê-gu.

c)

Tha-tơn.

d)

Ma-lay-u.

25.

Các quốc gia sơ kì Đông Nam Á ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

Thiên niên kỉ II TCN.

b)

Từ đầu công nguyên đến thế kỉ VII.

c)

Thế kỉ VII TCN.

d)

Thế kỉ X TCN.

26.

Từ thế kỉ VII đến thế kỉ X, tại lưu vực sông I-ra-oa-đi, vương quốc phong kiến được hình thành là

a)

Chân Lạp.

b)

Ka-lin-ga.

c)

Pa-gan.

d)

Đva-ra-va-ti.

27.

Phù Nam sụp đổ vào

a)

thế kỉ V.

b)

thế kỉ VI.

c)

thế kỉ VII.

d)

thế kỉ VIII.

28.

Mặt hàng có giá trị cao nhất trên con đường giao thương qua vùng biển ở Đông Nam Á từ đầu công nguyên đến thế kỉ X là

a)

đậu khấu.

b)

ngọc trai.

c)

san hô.

d)

trầm hương.

29.

Từ thế kỉ III, người nước nào đã chiếm ưu thế trong buôn bán và truyền bá văn hóa vào khu vực Đông Nam Á?

a)

Ả Rập.

b)

Ấn Độ.

c)

Trung Quốc.

d)

Hy Lạp.