wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nhập môn CNTT của Di Bùi.ex2

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 26: Hạ tầng hướng dịch vụ là: 

A. SaaS

B. PaaS

C. DaaS

D. IaaS

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 32: Trong mạng LAN, máy tính có nhiệm vụ điều khiên truy nhập in và quản lý các nguồn lực  máy in được nối vào mạng.

A. Máy chủ tệp (File Server)

B. Máy trạm (Workstation)

C. Máy chủ truyền thông (Communication Server)

D. Máy chủ in ấn (Printer Server)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 30: Trong mạng LAN, một máy tính thường có dung lượng đĩa lớn để chứa các tệp dùng chung trên toàn mạng:

A. Máy trạm (Workstation)

B. Máy chủ in ấn (Printer Server)

C. Máy chủ truyền thông (Communication Server)

D. Máy chủ tệp (File Server)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 31: Trong mạng LAN, thường là các máy vi tính được nối vào mạng gọi là:

A. Máy chủ tệp (File Server)

B. Máy chủ in ấn (Printer Server)

C. Máy chủ truyền thông (Communication Server)

D. Máy trạm (Workstation)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 35: NOS là viết tắt: 

A. Network Offical System

B. Network Operation Support

C. Network Offical Support

D. Network Operation System 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 33: Trong mạng LAN, máy tính thực hiện và quản lý những thiết bị truy nhập ngoài với mạng.

A. Máy chủ tệp (File Server)

B. Máy trạm (Workstation)

C. Máy chủ in ấn (Printer Server)

D. Máy chủ truyền thông (Communication Server)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 34: NIC là viết tắt: 

A. Network International Control

B. Network Interface Control

C. Network International Cards

D. Network Interface Cards

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 50: Dữ liệu nội bộ được:

A. Thu thập trong doanh nghiệp

B. Thu thập từ các cơ quan cung cấp thông tin của nhà nước

C. Thu thập từ các cơ quan cung cấp thông tin của các tổ chức độc lập phi chính phủ.

D. Tất cả các câu trên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 36: chỉ giới hạn trong một khoảng cách nhất định, thường là trong 1 hoặc vài tòa nhà rất gần nhau  

A. WAN

B. MAN

C. Internet

D. LAN 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 29: Tiết kiệm năng lượng khi sử dụng các thiết bị máy thuộc lĩnh vực nào: 

A. Big Data

B. Cloud Computing

C. PaaS

D. Green Computing 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 28: Thuật ngữ nào sau đây nói về vấn đề mang thiết bị cá nhân trong doanh nghiệp  

A. Green Computing

B. Cloud Computing

C. PaaS

D. BYOD 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 38: Mạng có phạm vi rộng lớn liên kết các vùng, các quốc gia bao gồm các mạng nhỏ hơn kết  hợp lại với nhau:  

A. MAN

B. LAN

C. Internet

D. WAN 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 49: Odoo dùng hệ quản trị cơ sở dữ liệu mặc định là: 

A. PostgreSQL

B. MySQL

C. DB2

D. Oracle hay Microsoft 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 41: IPv6 được phát triển để: 

A. Tăng số lượng địa chỉ IP trên Internet

B. Cập nhật các giao thức mới

C. Ứng dụng vào thương mại điện tử

D. Chuyển tải dữ liệu nhanh hơn 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 40: Hiện nay, các giao thức được sử dụng chuyển thông tin an toàn qua Internet: 

A. TCP/IP và SSL

B. S-HTTP và CA

C. HTTPS và TCP/IP

D. SSL, TLS và S-HTTP

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 39: Các thiết bị trên môi trường mạng giao tiếp với nhau thông qua giao thức:  

A. SMTP

B. FPT

C. HTTP

D. TCP/IP 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 42: Một hệ thống mạng bao phủ trên một khu vực địa lý rộng lớn được gọi là:  (mạng GAN: Global Area Network)

A. Local Area Network (LAN)

B. Peer To Peer

C. Star & Intranet

D. Tất cả đều sai 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 44: Phần mềm trình duyệt Web yêu cầu địa chỉ các trang web từ Internet sử dụng giao thức: 

A. HTTP

B. HTML

C. DNS

D. TCP/IP 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 48: Dữ liệu định tính phản ánh:

A. Tính chất của hiện tượng

B. Trình độ phổ biến của hiện tượng

C. Quan hệ so sánh của hiện tượng

D. Tất cả các câu trên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 43: Phần mềm quản lý các nguồn tài nguyên của máy tính được gọi là: 

A. Hệ điều hành

B. Phần mềm ứng dụng

C. Cơ sở dữ liệu

D. Phần mềm mã nguồn mở 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 46: Thông tin là:

A. Dữ liệu đã được xử lí 

B. Những gì mang lại hiểu biết cho con người

C. Những gì con người thu nhận được về thế giới xung quanh

D. Tất cả các câu trên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 37: Mạng có phạm vi trong một thành phố:

A. WAN

B. LAN

C. Internet

D. MAN 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 45: Những sự kiện hay những gì quan sát được trong thực tế và chưa hề được biến đổi sửa chữa cho bất cứ một mục đích nào khác:

A. Dữ liệu

B. Thông tin 

C. Kiến thức

D. Tri thức 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 47: Dữ liệu là:

A. Thông tin hữu ích (số liệu, tài liệu, hồ sơ) dùng để giải quyết công việc được đưa vào hệ thống máy tính

B. Thông tin (số liệu, tài liệu, hồ sơ) dùng để giải quyết công việc.

C. Thông tin cần tìm kiếm (số liệu, tài liệu, hồ sơ) dùng để giải quyết công việc

D. Thông tin lưu trữ (số liệu, tài liệu, hồ sơ) dùng để giải quyết công việc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 27: Nền tảng phần mềm hướng dịch vụ là: 

A. IaaS

B. SaaS

C. DaaS

D. PaaS 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D