wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá học 12

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Poli(vinyl clorua)có công thức là:

a)

(CH2-CHCl)n

b)

(CH2-CH2)n

c)

(CH2-CHBr)n

d)

(CH2-CHF)n

2.

Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là:

a)

tinh bột

b)

xenlulozo

c)

saccarozo

d)

glicogen

3.

(CH2-CH=CH-CH2)n

a)

polietilen

b)

polibuta-1,3-đien

c)

cao su isopren

d)

poli(vinyl clorua)

4.

Polime X chất rắn trong suốt, cho ánh sáng truyền qua

a)

poliacrilonitrin

b)

poli(metyl metacrylat)

c)

poli(vinyl clorua)

d)

polietilen

5.

tơ tằm thuộc loại

a)

tơ nhân tạo

b)

tơ hoá học

c)

tơ thiên nhiên

d)

tơ tổng hợp

6.

polietilen, tơ nilon-6, polibutadien, polistiren

a)

polime nhân tạo

b)

polime bán tổng hợp

c)

polime thiên nhiên

d)

polime tổng hợp

7.

tơ tằm, sợi bông, len lông cừu, tơ visco, tơ nilon-6, tơ axetat, tơ nitron, nguồn gốc xenlulozo

a)

tơ tằm, sợi bông, tơ nitron

b)

sợi bông, tơ visco, tơ axetat

c)

sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6

d)

tơ visco, tơ nilon-6, tơ axetat

8.

tơ nilon-6,6 thuộc loại

a)

tơ nhân tạo

b)

tơ bán tổng hợp

c)

tơ thiên nhiên

d)

tơ tổng hợp

9.

tơ gồm hai loại

a)

tơ hoá học và tơ tổng hợp

b)

tơ thiên nhiên và tơ nhân tạo

c)

tơ hoá học và tơ thiên nhiên

d)

tơ tổng hợp và tơ nhân tạo

10.

cao su lưu hoá, polimetylmetacrylat, xenlulozo, amilopectin, tơ nilon-6,6, tơ axtetat, tơ capron, polietilen

a)

6

b)

7

c)

5

d)

4

11.

polime có cấu trúc mạch không phân nhánh

a)

nhựa bakelit

b)

glicogen

c)

amilozo

d)

amilopectin

12.

polime có cấu trúc mạch phân nhánh

a)

cao su lưu hoá

b)

tơ nilon-6

c)

xenlulozo

d)

amilopectin

13.

polime mạng mạch không gian

a)

cao su lưu hoá

b)

polimetylmetcrylat

c)

xenlulozo

d)

amilopectin

14.

phát biểu không đúng khi nói về tính chất vật lý của tơ

a)

có mạch không phân nhánh, sắp xếp song song với nhau

b)

tương đối rắn, tương đối bền với nhiệt, và các dung môi thông thường

c)

mềm, dai, không độc, không có khả năng nhuộm màu

d)

hình sợi dài, mảnh, có độ bền nhất định

15.

polime không có tính đàn hồi

a)

(CH2-CH2)n

b)

CH2-CH=CH-CH2

c)

CH2-CH=CH-CH2-CH2-Ch(C6H5))

d)

CH2-CH=C(CH3)-CH2

16.

polime không có tính dẻo

a)

(CH2-CH2)

b)

CH2-CH=CH-CH2

c)

CH2-CH(Cl)

d)

CH2-CH(CH3)

17.

phát biểu không đúng về tính chất vật lí của polime

a)

là các chất rắn, không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảy xác định

b)

đa số không tan trong các dung môi thông thường

c)

một số chất có tính đàn hồi, tính dẻo, dai bền, có khả năng cách điện, cách nhiệt

d)

polietilen, poli(vinyl clorua) tan được trong xăng, etanol, benzen

18.

thành phần chính của chất dẻo

a)

poli(acrilonitrin)

b)

polistiren

c)

polimetylmetacrylat

d)

polietilen

19.

chất dẻo PVC

a)

poli vinylclorua

b)

polipropilen

c)

polimetylmetacrylat

d)

polietilen

20.

thành phần chính của PE

a)

poli vinylclorua

b)

polistiren

c)

polimetylmetacrylat

d)

polietilen

21.

Chất dẻo PPF

a)

poli vinylclorua

b)

poli phenol focmandehit

c)

polimetylmetacrylat

d)

polietilen

22.

Tơ nitron (olon)

a)

CH3COOCHCH2

b)

CH2=CH=CN

c)

CH2C(CH3)COOCH3

d)

CH2CHCHCh2

23.

tơ sản xuất từ xenlulozo

a)

tơ nilon-6,6

b)

tơ tằm

c)

tơ visco

d)

tơ capron

24.

các polime thuộc loại tơ tổng hợp

a)

tơ visco và tơ xenlulozo axetat

b)

tơ tằm và tơ vinilon

c)

tơ visco và tơ nilon-6,6

d)

tơ nilon-6,6 và tơ capron

25.

tơ xenlulozo axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6 (tơ poliamit)

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2