wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chuong 7

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Giá trả góp:

a)

A.    Là cách thức định giá để lôi kéo khách hàng

b)

B.     Là định giá cho đợt bán hàng đặc biệt

c)

C.     Là hình thức định giá khuyến mãi

d)

D.    Là hình thức tài trợ chính của người bán cho khách hàng với lãi suất thấp

2.

Câu 1: Giá thành đơn vị sản phẩm và thương số của:

a)

A.    Tổng chi phí và tổng sản lượng sản phẩm tiêu thụ

b)

A.    Tổng chi phí và tổng sản lượng sản phẩm sản xuất

c)

A.    Tổng chi phí và tổng giá trị sản phẩm tiêu thụ

d)

A.    Tổng chi phí và tổng giá trị sản phẩm sản xuất

3.

Các yếu tố bên trong ảnh hưởng đến quyết định giá của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Mục tiêu marketing

b)

Mục tiêu marketing và việc sử dụng tổng hợp các biến số marketing-mix

c)

 Mục tiêu marketing, chi phí sản xuất và các biến số marketing-mix

d)

C.     Chi phí sản xuất

4.

Nguyên tắc nào sau đây phải tuân thủ khi định giá trọn gói:

a)

  Giá bán trọn gói sản phẩm > tổng giá bán từng đơn vị sản phẩm

b)

  Giá bán trọn gói sản phẩm = tổng giá bán từng đơn vị sản phẩm

c)

  Giá bán trọn gói sản phẩm < tổng giá bán từng đơn vị sản phẩm

d)

Giá bán trọn gói sản phẩm khác tổng giá bán từng đơn vị sản phẩm

5.

: Trong khi quyết định giá, nhà quản trị marketing cần biết:

a)

  Chi phí sản xuất  là điểm chặn trên của giá sản phẩm

b)

Chi phí sản xuất  là điểm chặn dưới của giá sản phẩm

c)

Chi phí sản xuất  là yếu tố bên ngoài không cần xem xét

d)

Chi phí sản xuất là cố định

6.

: Mục tiêu marketing của doanh nghiệp là dẫn đầu thị phần thì chiến lược giá tương ứng của doanh nghiệp có thể là:

a)

Chiến lược giá cao nhất có thể được

b)

Chiến lược giá hàng hóa thấp nhất có thể được

c)

Định giá theo lợi nhuận mục tiêu

d)

  Định giá hàng hóa tương ứng với chất lượng sản phẩm

7.

Hàng tư liệu sản xuất có độ co giãn của cầu theo giá so với hàng tiêu dùng:

a)

Cao hơn

b)

Thấp hơn

c)

  Không xác định được

d)

Tùy thuộc vào loại tư liệu sản xuất đó

8.

: Mức tiêu thụ sản phẩm bảo đảm doanh nghiệp hòa vốn sẽ là:

a)

Thương số của tổng chi phí cố định và giá bán sản phẩm

b)

Thương số của tổng chi phí cố định và hiệu số của giá bán và chi phí biến đổi sản phẩm

c)

Thương số của tổng chi phí cố định và tổng của giá bán + chi phí biến đổi sản phẩm

d)

Thương số của tổng chi phí cố định và giá thành đơn vị

9.

Định giá theo lợi nhuận mục tiêu sẽ bằng:

a)

Chi phí đơn vị cộng với lãi mong muốn

b)

Chi phí đơn vị cộng với lãi mong muốn tính trên vốn đầu tư của một đơn vị sản phẩm tiêu thụ

c)

Chi phí đơn vị cộng với lãi mong muốn

d)

Chi phí đơn vị cộng với lợi nhuận định mức

10.

Một cửa hàng đã bán trọn gói máy vi tính, máy in, ổ đĩa và phần mềm sơ khởi thấp hơn giá mua từng loại thiết bị cộng lại là đã áp dụng chiến lược giá::

a)

Giá theo danh mục hàng hóa

b)

Giá khuyến mãi

c)

  Giá trọn gói

d)

Giá phân biệt

11.

Khi doanh nghiệp lấy lợi nhuận mong đợi làm một trong các tiêu chuẩn xác định mức giá, doanh nghiệp này có thể là:

a)

Những doanh nghiệp sản xuất  hàng tiêu dùng

b)

Những doanh nghiệp công nghiệp độc quyền

c)

Những doanh nghiệp sản xuất  tự do cạnh tranh

d)

Những doanh nghiệp công nghiệp độc quyền và tự do cạnh tranh

12.

Với mục tiêu marketing là dẫn đầu thị phần thì doanh nghiệp nên đặt mức giá:

a)

Đặt mức giá tùy loại sản phẩm

b)

Mức giá cao nhất có thể được

c)

Mức giá thấp nhất có thể được

d)

  Điều cỉnh giá theo từng giai đoạn kinh doanh

13.

Phương pháp định giá dựa vào chi phí có nhược điểm cơ bản nhất là:

a)

A.    Doanh nghiệp có thể bị lỗ

b)

A.    Không tính đến nhu cầu của thị trường

c)

A.    Chi phí cố định trung bình giảm khi sản phẩm sản xuất tăng

d)

A.    Chi phí sản xuất tăng giảm ở các mức sản lượng khác nhau

14.

: Một rạp hát tính giá vé cho sin hvie6n thấp hơn các khách hàng khác là áp dụng chiến lược giá:

a)

Trọn gói

b)

A.    Hai phần

c)

Có phân biệt

d)

   Ưu tiên

15.

: Công viên Hồ Tây giảm giá vé cho các đoàn học sinh giỏi vào chơi là đã áp dụng chiến lược giá:

a)

Giá hai phần

b)

Giá trọn gói

c)

Giá phân biệt

d)

Chiết giá thương mại

16.

: Điều kiện nào sau đây thích hợp nhất cho doanh nghiệp áp dụng chiến lược giá “Hớt váng sữa”

a)

Đường cầu thị trường ít co giãn

b)

Sản phẩm đang ở giai đoan tăng trưởng trong chu kỳ sống (PLC) của nó

c)

Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược kinh doanh đa mục tiêu

d)

Doanh nghiệp có sản phẩm độc đáo, được bảo vệ bản quyền

17.

Trong trường hợp nào sau đây thì doanh nghiệp phải chấp nhận định giá sản phẩm thấp hơn chi phí sản xuất

a)

Dẫn đầu về thị phần

b)

Dẫn đầu về chất lượng

c)

Bảo đảm sống sót

d)

Gặt hái nhanh

18.

Khi doanh nghiệp muốn có tỷ lệ lợi nhuận nhất định trên vốn đầu tư, cần sử dụng phương pháp:

a)

A.    Xác định giá theo phương pháp hòa vốn

b)

A.    Xác định giá theo phương pháp lợi nhuận mục tiêu

c)

A.    Xác định giá từ chi phí trung bình

d)

A.    Xác định giá dựa vào mức giá hiện hành

19.

Điều đầu tiên phải thực hiện khi định giá bán sản phẩm của 1 doanh nghiệp là:

a)

A.    Ước lượng chi phí

b)

A.    Xác định lượng cầu

c)

A.    Phân tích giá hãng cạnh tranh

d)

Chọn mục tiêu định giá

20.

Thị phần gia tăng sẽ dẫn tới lợi nhuận lớn hơn nếu:

a)

A.    Chi phí đơn vị giảm

b)

A.    Doanh nghiệp cung ứng một loại sản phẩm có chất lượng tốt hơn với giá như cũ

c)

Doanh nghiệp áp dụng chiến lược đáp ứng thị trường không tập trung

d)

A.    Doanh nghiệp tăng thị phần nhờ giảm giá

21.

: Nếu chi phí sản xuất sản phẩm của DN cao hơn đối thủ cạnh tranh, DN khó thành công khi:

a)

A.    Cạnh tranh về chất lượng

b)

A.    Cạnh tranh về giá

c)

A.    Cạnh tranh về giá và chất lượng

d)

A.    Hoàn toàn có thể cạnh tranh được

22.

Một cửa hàng định giá “3.999 đ/SPA” là đã khai thác yếu tố nào sau đây khi định giá sản phẩm?

a)

A.    Định giá thấp để thu hút khách hàng

b)

A.    Sự nhạy cảm về giá của khách hàng

c)

A.    Giá hàng hóa rẻ do chất lượng thấp

d)

A.    Sự ngộ nhận về giá

23.

Quyết định về giá sản phẩm sản xuất trong nước xuất khẩu ra thị trường nước ngoài cần lưu ý nhân tố nào nhất trong các nhân tố sau:

a)

A.    Nhu cầu thường khác nhau trên các đoạn thị trường

b)

A.    Chi phí thường rất khác nhau giữa các thị trường

c)

A.    Giá bán phải dựa trên giá nội địa

d)

A.    Nhu cầu và chi phí khác nhau ở các đoạn thị trường khác nhau

24.

: Doanh nghiệp nên chủ động cắt giảm giá bán sản phẩm trong các tình huống sau, ngoại trừ:

a)

A.    Do nạn “lạm phát chi phí”

b)

A.    Do dư thừa năng lực sản xuất

c)

A.    Do thị phần thị trường giảm sút

d)

A.    Do thị phần thị trường giảm sút

25.

Phương pháp định giá sát nhất với giá cả của người cạnh tranh là:

a)

A.    Định giá theo thị trường

b)

A.    Định giá theo giá trị cảm nhận của khách hàng

c)

A.    Định giá theo lợi nhuận mục tiêu

d)

A.    Định giá theo mức giá hiện hành

26.

: Chiến lược giá nào sau đây đúng với chiến lược giá phân biệt theo thời gian cao điểm và thấp điểm?

a)

A.    Giá vé máy bay hạng Business và Economy

b)

A.    Giá một cốc cà phê tại quán cóc và tại khách sạn 5 sao

c)

A.    Giá cước điện thoại lúc 16g và lúc 24g

d)

A.    Giá vé tàu hỏa cho nhà kinh doanh và cho sinh viên

27.

: Tất cả những điều sau đây có thể buộc DN phải giảm giá sản phẩm, ngoại trừ:

a)

A.    Dư thừa khả năng sản xuất sản phẩm

b)

A.    Thực hiện phương pháp quản lý chi phí thấp

c)

A.    Sự trung thành của khách hàng với thương hiệu sản phẩm giảm sút

d)

A.    Giảm bớt thị phần trong thời kỳ kinh tế bị suy thoái

28.

Điều nào sau đây đúng với chiến lược giá theo chủng loại hàng hóa:

a)

A.    Giá trả cho phần sản phẩm tối thiểu bắt buộc và phần sản phẩm tiêu dùng thêm trong một chủng loại hàng hòa

b)

A.    Giá cho sản phẩm cùng loại với chất lượng khác nhau

c)

Giá cho sản phẩm chính và sản phẩm phụ trong một chủng loại hàng hóa

d)

A.    Giá cho sản phẩm chính và sản phẩm kèm theo bắt buộc

29.

Khi xác định khoảng cách giá giữa các mức giá cho các loại hàng trong một chủng loại hàng, cần chú ý các nhân tố sau, ngoại trừ:

a)

A.    Tính chất của các loại sản phẩm

b)

A.    Mức giá của các sản phẩm cạnh tranh

c)

Các đánh giá của khác hàng về đặc điểm của các loại sản phẩm

d)

A.    Khả năng thanh toán của khách hàng

30.

Hãng hàng không X định giá vé hạng một bay ban ngày là 189 USD, hạng hai bay đêm là 149 USD, chiến lược giá phân biệt này căn cứ vào:

a)

A.    Theo hạng hàng hóa

b)

A.    Theo thời gian

c)

A.    Theo loại khách hàng

d)

Theo hạng hàng hóa và theo mức độ nhu cầu

31.

Một DN tung sản phẩm mới ra thị trường và sử dụng chiến lược giá “ Hớt ván phần ngon” thì xu hướng sẽ là:

a)

A.    Duy trì giá đó cho đến khi sản phẩm bị loại khỏi thị trường

b)

A.    Duy trì giá đó cho đến khi có sản phẩm mới thay thế

c)

A.    Duy trì giá đó cho đến khi có sản phẩm cạnh tranh

d)

Duy trì giá đó cho đến khi tiêu thụ chậm lại thì giảm giá