wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHOTOSHOP HUTECH

Total questions: 161

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Xét theo tên gọi thì bitmap là_x000D_
a)
A. Cách gọi khác của ảnh raster_x000D_
b)
B. Cách gọi khác của ảnh vector_x000D_
c)
C. Cách gọi khác của ảnh tọa độ và hướng_x000D_
d)
D. Cách gọi chung cho ảnh raster và vector_x000D_
2.
Câu 2. Ảnh bitmap không thể được tạo bởi_x000D_
a)
A. Phần mềm trên máy tính_x000D_
b)
B. Thiết bị chụp film_x000D_
c)
C. Thiết bị chụp kỹ thuật số_x000D_
d)
D. Thiết bị quét ảnh (scaner)_x000D_
3.
Câu 3. Với Photoshop, độ phân giải ảnh (resolution) cho biết thông tin_x000D_
a)
A. Số điểm ảnh (pixels) sẽ được hiển thị trên 1inch (hoặc 1cm) ở màn hình_x000D_
b)
B. Số điểm ảnh (pixels) sẽ được in trên 1inch (hoặc 1cm) bởi các thiết bị in_x000D_
c)
C. Số điểm ảnh (pixels) sẽ được lưu trữ trong từng kênh (channel)_x000D_
d)
D. Dung lượng của ảnh_x000D_
4.
Câu 4. Với Photoshop, để biết kích thước ảnh (theo đơn vị inch hoặc cm) khi in ra thì_x000D_
a)
A. Chỉ cần biết thông tin về số lượng pixels ngang, dọc_x000D_
b)
B. Cần biết thông tin về số lượng pixels ngang, dọc và độ phân giải ảnh (resolution)_x000D_
c)
C. Cần biết thông tin về số lượng pixel ngang, dọc và chế độ màu (color mode)_x000D_
d)
D. Cần biết thông tin về số lượng pixel ngang, dọc và độ sâu màu (color depth)_x000D_
5.
Câu 5. Với Photoshop_x000D_
a)
A. Không thể định lại độ phân giải (resolution) ảnh_x000D_
b)
B. Không thể định lại kích thước ảnh_x000D_
c)
C. Có thể định lại độ phân giải (resolution) lẫn kích thước ảnh_x000D_
d)
D. Chỉ có thể thực hiện 1 trong 2: hoặc định lại độ phân giải nhưng phải cố định kích thước, hoặc định lại kích thước nhưng phải cố định độ phân giải._x000D_
6.
Câu 6. Với Photoshop, canvas được tạo mới sẽ có màu_x000D_
a)
A. Trắng_x000D_
b)
B. Đen_x000D_
c)
C. Trong suốt_x000D_
d)
D. Tùy chọn trong hộp thoại_x000D_
7.
Câu 7. Với Photoshop, khi chọn lệnh File > New thì hộp danh sách Color Mode liệt kê bao nhiêu chế độ màu_x000D_
a)
A. 2_x000D_
b)
B. 3_x000D_
c)
C. 4_x000D_
d)
D. Trên 4_x000D_
8.
Câu 8. Với Photoshop, lệnh File > Open_x000D_
a)
A. Không mở được file có dạng thức .JPEG_x000D_
b)
B. Chỉ mở được file có dạng thức .JPEG_x000D_
c)
C. Mở được file có dạng thức .JPEG và những dạng thức tương thích khác_x000D_
d)
D. Mở được tất cả dạng thức file _x000D_
9.
Câu 9. Với Photoshop, lệnh File > Save_x000D_
a)
A. Không save được file theo dạng thức .JPEG_x000D_
b)
B. Chỉ save được file theo dạng thức .JPEG_x000D_
c)
C. Save được file có dạng thức .JPEG và những dạng thức tương thích khác_x000D_
d)
D. Save được file theo tất cả dạng thức_x000D_
10.
Câu 10. Với Photoshop, nếu save theo dạng thức file .JPEG thì có thể bảo toàn được_x000D_
a)
A. Nhiều lớp (layer)_x000D_
b)
B. Alpha Channel_x000D_
c)
C. Spot Color_x000D_
d)
D. Path_x000D_
11.
Câu 11. Với Photoshop, menu lệnh Image > Duplicate và nút lệnh Create new document from current state của bảng History có kết quả_x000D_
a)
A. Giống nhau_x000D_
b)
B. Không hoàn toàn giống nhau_x000D_
c)
C. Tùy tình huống mà kết quả có thể giống hoặc không hoàn toàn giống nhau_x000D_
d)
D. Không có gì liên quan nhau nên không thể so sánh_x000D_
12.
Câu 12. Với Photoshop, muốn cho ẩn / hiện thanh công cụ hoặc các bảng thì có thể chọn mục lệnh tương ứng từ menu_x000D_
a)
A. Object_x000D_
b)
B. Select_x000D_
c)
C. View_x000D_
d)
D. Windows_x000D_
13.
Câu 13. Với Photoshop, muốn cho ẩn / hiện các thành phần trong cửa sổ tài liệu như Rulers, Grid, Guides thì có thể chọn mục lệnh tương ứng từ menu_x000D_
a)
A. Object_x000D_
b)
B. Select_x000D_
c)
C. View_x000D_
d)
D. Windows _x000D_
14.
Câu 14. Với Photoshop, có thể chọn xoay vòng các công cụ nằm cùng vị trí trên thanh công cụ bằng cách lần lượt click tại vị trí này kết hợp với đè giữ phím_x000D_
a)
A. Alt_x000D_
b)
B. Shift_x000D_
c)
C. Ctrl_x000D_
d)
D. Space bar_x000D_
15.
Câu 15. Với Photoshop, nếu chọn Zoom Tool rồi dùng thiết bị chuột click vào 1 vị trí của hình ảnh thì sẽ_x000D_
a)
A. Phóng lớn hình (zoom in)_x000D_
b)
B. Thu nhỏ hình (zoom out)_x000D_
c)
C. Phụ thuộc tùy chọn trên thanh Options mà được kết quả zoom in hoặc zoom out_x000D_
d)
D. Không có tác dụng gì_x000D_
16.
Câu 16. Với Photoshop, nếu chọn Zoom Tool rồi đè giữ phím Alt kết hợp với dùng thiết bị chuột click vào 1 vị trí của hình ảnh thì sẽ_x000D_
a)
A. Phóng lớn hình (zoom in)_x000D_
b)
B. Thu nhỏ hình (zoom out)_x000D_
c)
C. Phụ thuộc tùy chọn trên thanh Options mà được kết quả zoom in hoặc zoom out_x000D_
d)
D. Không có tác dụng gì_x000D_
17.
Câu 17. Khi hình ảnh hiển thị vượt quá phạm vi của cửa sổ tài liệu Photoshop và công cụ hiện hành không phải là Hand Tool (H), nếu muốn cuộn vị trí hiển thị của hình thì có thể drag chuột kết hợp với đè giữ phím_x000D_
a)
A. Alt_x000D_
b)
B. Shift_x000D_
c)
C. Ctrl_x000D_
d)
D. Space Bar_x000D_
18.
Câu 18. Với Photoshop, 2 tổ hợp phím <Ctrl + dấu cộng> và <Alt + Ctrl + dấu cộng> có kết quả_x000D_
a)
A. Giống nhau_x000D_
b)
B. Không hoàn toàn giống nhau_x000D_
c)
C. Tùy tình huống mà kết quả có thể giống hoặc không hoàn toàn giống nhau_x000D_
d)
D. Không có gì liên quan nhau nên không thể so sánh_x000D_
19.
Câu 19. Với Photoshop, 2 trường hợp: nhấn phím Tab và Shift+Tab sẽ có kết quả_x000D_
a)
A. Giống nhau_x000D_
b)
B. Không hoàn toàn giống nhau_x000D_
c)
C. Tùy tình huống mà kết quả có thể giống hoặc không hoàn toàn giống nhau_x000D_
d)
D. Không có gì liên quan nhau nên không thể so sánh_x000D_
20.
Câu 20. Với Photoshop, nếu sử dụng thiết bị chuột click vào 1 mẫu màu của bảng Swatches thì sẽ_x000D_
a)
A. Xác lập được màu Foreground_x000D_
b)
B. Xác lập được màu Background_x000D_
c)
C. Tùy xác lập màu active trong bảng Color mà được màu Foreground hoặc Background_x000D_
d)
D. Không xác lập được màu Foreground lẫn Background_x000D_
21.
Câu 21. Với Photoshop, nếu đè giữ phím Ctrl kết hợp với dùng thiết bị chuột click vào 1 mẫu màu của bảng Swatches thì sẽ_x000D_
a)
A. Xác lập được màu Foreground_x000D_
b)
B. Xác lập được màu Background_x000D_
c)
C. Tùy xác lập màu active trong bảng Color mà được màu Foreground hoặc Background_x000D_
d)
D. Không xác lập được màu Foreground lẫn Background_x000D_
22.
Câu 22. Với Photoshop, nếu chọn Eyedropper Tool rồi dùng thiết bị chuột click vào 1 vị trí của hình ảnh thì sẽ sử dụng màu ở đó để_x000D_
a)
A. Xác lập màu Foreground_x000D_
b)
B. Xác lập màu Background_x000D_
c)
C. Tùy xác lập màu active trong bảng Color mà được màu Foreground hoặc Background_x000D_
d)
D. Không xác lập được màu Foreground lẫn Background_x000D_
23.
Câu 23. Với Photoshop, nếu chọn Eyedropper Tool rồi đè giữ phím Alt kết hợp với dùng thiết bị chuột click vào 1 vị trí của hình ảnh thì sẽ sử dụng màu ở đó để_x000D_
a)
A. Xác lập màu Foreground_x000D_
b)
B. Xác lập màu Background_x000D_
c)
C. Tùy xác lập màu active trong bảng Color mà được màu Foreground hoặc Background_x000D_
d)
D. Không xác lập được màu Foreground lẫn Background_x000D_
24.
Câu 24. Với Photoshop, muốn chỉnh lại kích thước chính xác mà hình ảnh không bị biến dạng do thay đổi tỉ lệ ngang / dọc thì sử dụng_x000D_
a)
A. Lệnh Image > Image Size_x000D_
b)
B. Lệnh Image > Canvas Size_x000D_
c)
C. Lệnh Image > Crop_x000D_
d)
D. Crop Tool_x000D_
25.
Câu 25. Với Photoshop, khi bật mục Gamut Warning, vùng hình ảnh vượt khỏi cung bậc màu in được sẽ hiển thị sắc xám. Nếu in ra thì vùng này sẽ_x000D_
a)
A. Không được in_x000D_
b)
B. In màu đen_x000D_
c)
C. In màu xám_x000D_
d)
D. Bị sai lệch màu_x000D_
26.
Câu 26. Trong Photoshop_x000D_
a)

A. Chỉ có mô hình màu RGB, không có chế độ màu RGB_x000D_

b)

B. Chỉ có chế độ màu RGB, không có mô hình màu RGB_x000D_

c)

C. Vừa có mô hình màu RGB, vừa có chế độ màu RGB_x000D_

d)

D. Mô hình màu RGB hoặc chế độ màu RGB có hay không là tùy trường hợp_x000D_

27.
Câu 27. Trong Photoshop_x000D_
a)
A. Chỉ có mô hình màu CMYK, không có chế độ màu CMYK_x000D_
b)
B. Chỉ có chế độ màu CMYK, không có mô hình màu CMYK_x000D_
c)
C. Vừa có mô hình màu CMYK, vừa có chế độ màu CMYK_x000D_
d)
D. Mô hình màu CMYK hoặc chế độ màu CMYK có hay không là tùy trường hợp_x000D_
28.
Câu 28. Trong Photoshop_x000D_
a)
A. Chỉ có mô hình màu Lab, không có chế độ màu Lab_x000D_
b)
B. Chỉ có chế độ màu Lab, không có mô hình màu Lab_x000D_
c)
C. Vừa có mô hình màu Lab, vừa có chế độ màu Lab_x000D_
d)
D. Mô hình màu Lab hoặc chế độ màu Lab có hay không là tùy trường hợp_x000D_
29.
Câu 29. Trong Photoshop_x000D_
a)

A. Chỉ có mô hình màu HSB, không có chế độ màu HSB_x000D_

b)

B. Chỉ có chế độ màu HSB, không có mô hình màu HSB_x000D_

c)

C. Vừa có mô hình màu HSB, vừa có chế độ màu HSB_x000D_

d)

D. Mô hình màu HSB hoặc chế độ màu HSB có hay không là tùy trường hợp_x000D_

30.
Câu 30. Trong Photoshop_x000D_
a)

A. Chỉ có mô hình màu Duotone, không có chế độ màu Duotone_x000D_

b)

B. Chỉ có chế độ màu Duotone, không có mô hình màu Duotone_x000D_

c)

C. Vừa có mô hình màu Duotone, vừa có chế độ màu Duotone_x000D_

d)

D. Mô hình màu Duotone hoặc chế độ màu Duotone có hay không là tùy trường hợp_x000D_

31.
Câu 31. Trong Photoshop_x000D_
a)
A. Chỉ có mô hình Indexed color, không có chế độ Indexed color_x000D_
b)
B. Chỉ có chế độ Indexed color, không có mô hình Indexed color_x000D_
c)
C. Vừa có mô hình Indexed color, vừa có chế độ Indexed color_x000D_
d)
D. Mô hình Indexed color hoặc chế độ Indexed color có hay không là tùy trường hợp_x000D_
32.
Câu 32. Trên cùng 1 canvas trong Photoshop_x000D_
a)

A. Thông tin của tất cả điểm ảnh đều được lưu giữ theo cùng 1 chế độ màu (color mode)_x000D_

b)

B. Có thể áp dụng các chế độ màu khác nhau cho các vùng hình ảnh khác nhau_x000D_

c)

C. Có thể áp dụng các chế độ màu khác nhau cho các lớp (layer)_x000D_

d)

D. Có thể áp dụng các chế độ màu khác nhau cho các kênh (channel)_x000D_

33.
Câu 33. Độ sâu màu (color depth) thể hiện thông tin về giới hạn số lượng màu cho_x000D_
a)
A. Tất cả điểm ảnh trên canvas_x000D_
b)
B. Riêng từng vùng điểm ảnh trên canvas_x000D_
c)
C. Riêng từng dạng lớp (layer)_x000D_
d)
D. Riêng từng vùng điểm ảnh trên từng dạng lớp khác nhau_x000D_
34.
Câu 34. Với Photoshop, chế độ màu (color mode) nào sau đây có độ sâu màu (color depth) thấp nhất_x000D_
a)
A. Bitmap_x000D_
b)
B. Grayscale_x000D_
c)
C. Duotone_x000D_
d)
D. Indexed color_x000D_
35.
Câu 35. Photoshop cung cấp bao nhiêu phương pháp (method) chuyển đổi sang chế độ màu Bitmap_x000D_
a)
A. 2_x000D_
b)
B. 3_x000D_
c)
C. 4_x000D_
d)
D. Trên 4_x000D_
36.
Câu 36. Chế độ màu Bitmap trong Photoshop có số lượng màu tối đa là_x000D_
a)
A. 2_x000D_
b)
B. 16_x000D_
c)
C. 64_x000D_
d)
D. 256_x000D_
37.
Câu 37. Trên cùng 1 canvas trong Photoshop_x000D_
a)
A. Thông tin của tất cả điểm ảnh đều được lưu giữ theo cùng 1 độ sâu màu (color depth)_x000D_
b)
B. Có thể áp dụng độ sâu màu (color depth) khác nhau cho các vùng hình ảnh khác nhau_x000D_
c)
C. Có thể áp dụng các độ sâu màu (color depth) khác nhau cho các lớp (layer)_x000D_
d)
D. Có thể áp dụng các độ sâu màu (color depth) khác nhau cho các kênh (channel)_x000D_
38.
Câu 38. Không thể sử dụng bảng Channels của Photoshop để lưu giữ_x000D_
a)
A. Vùng chọn_x000D_
b)
B. Mặt nạ (Mask)_x000D_
c)
C. Màu pha (Spot Color)_x000D_
d)
D. Mô hình màu (Color Model)_x000D_
39.
Câu 39. Với chế độ màu RGB trong Photoshop, có bao nhiêu kênh thông tin thành phần màu được tổ chức để lưu trữ và tổ hợp màu sắc cho hình ảnh_x000D_
a)
A. 1_x000D_
b)
B. 2_x000D_
c)
C. 3_x000D_
d)
D. 4_x000D_
40.
Câu 40. Với chế độ màu CMYK trong Photoshop, có bao nhiêu kênh thông tin thành phần màu được tổ chức để lưu trữ và tổ hợp màu sắc cho hình ảnh_x000D_
a)
A. 1_x000D_
b)
B. 2_x000D_
c)
C. 3_x000D_
d)
D. 4_x000D_
41.
Câu 41. Với chế độ màu Lab trong Photoshop, có bao nhiêu kênh thông tin thành phần màu được tổ chức để lưu trữ và tổ hợp màu sắc cho hình ảnh_x000D_
a)
A. 1_x000D_
b)
B. 2_x000D_
c)
C. 3_x000D_
d)
D. 4_x000D_
42.
Câu 42. Với chế độ màu Grayscale trong Photoshop, có bao nhiêu kênh để lưu trữ và thể hiện các giá trị thang độ xám của hình ảnh_x000D_
a)
A. 1_x000D_
b)
B. 2_x000D_
c)
C. 3_x000D_
d)
D. 4_x000D_
43.
Câu 43. Với chế độ màu Bitmap trong Photoshop, có bao nhiêu kênh ở bảng Channels_x000D_
a)
A. 1_x000D_
b)
B. 2_x000D_
c)
C. 3_x000D_
d)
D. 4_x000D_
44.
Câu 44. Với chế độ màu Multichannel trong Photoshop thì bảng Channels_x000D_
a)
A. Có số kênh thông tin màu luôn nhiều hơn 1_x000D_
b)
B. Luôn có số lượng kênh như nhau_x000D_
c)
C. Có kênh thông tin tổ hợp màu_x000D_
d)
D. Không có kênh thông tin tổ hợp màu_x000D_
45.
Câu 45. Trong Photoshop_x000D_
a)
A. Không thể chuyển đổi chế độ màu (color mode)_x000D_
b)
B. Có thể chuyển đổi trực tiếp giữa các chế độ màu_x000D_
c)
C. Chỉ có thể chuyển đổi chế độ màu khi chỉ có 1 lớp_x000D_
d)
D. Có thể chuyển đổi chế độ màu trong những tình huống phù hợp_x000D_
46.
Câu 46. Trong Photoshop_x000D_
a)
A. Không thể chuyển đổi độ sâu màu (color depth)_x000D_
b)
B. Chỉ có thể chuyển đổi độ sâu màu khi chỉ có 1 lớp_x000D_
c)
C. Có thể chuyển đổi độ sâu màu khi đang ở chế độ màu phù hợp_x000D_
d)
D. Có thể chuyển đổi độ sâu màu trong mọi tình huống_x000D_
47.
Câu 47. Với Photoshop, chế độ màu nào sau đây sử dụng được bảng màu Color Table_x000D_
a)
A. RGB Color_x000D_
b)
B. CMYK Color_x000D_
c)
C. Lab Color_x000D_
d)
D. Indexed color_x000D_
48.
Câu 48. Photoshop cung cấp bao nhiêu mô hình màu (color model) để xác lập màu _x000D_
a)
A. 1_x000D_
b)
B. 2_x000D_
c)
C. 3_x000D_
d)
D. Trên 3_x000D_
49.
Câu 49. Với Photoshop, không thể hiệu chỉnh màu cho hình ảnh bằng cách sử dụng_x000D_
a)
A. Menu bar_x000D_
b)
B. Phím tắt_x000D_
c)
C. Bảng Color_x000D_
d)
D. Bảng Layers_x000D_
50.
Câu 50. Với Photoshop, không thể làm thay đổi màu cho hình ảnh bằng cách_x000D_
a)
A. Chuyển đổi chế độ màu (Color Mode)_x000D_
b)
B. Sử dụng lớp hiệu chỉnh (Adjustment Layer)_x000D_
c)
C. Chỉnh sửa giá trị xám cho các kênh thông tin thành phần màu_x000D_
d)
D. Xác lập lại giá trị màu trong bảng Color_x000D_
51.
Câu 51. Hiệu chỉnh màu bằng cách sử dụng lớp hiệu chỉnh (Adjustment Layer) sẽ_x000D_
a)
A. Không tăng dung lượng lưu trữ_x000D_
b)
B. Không lưu giữ được tham số hiệu chỉnh để tham khảo_x000D_
c)
C. Làm thay đổi giá trị màu gốc của điểm ảnh ở các lớp bên dưới _x000D_
d)
D. Thay đổi được phạm vi hiệu chỉnh_x000D_
52.
Câu 52. Cùng sử dụng lệnh và tham số giống nhau, 2 cách: Chọn lệnh từ menu Image > Adjustments và sử dụng lớp hiệu chỉnh (Adjustment Layer) sẽ cho kết quả_x000D_
a)
A. Luôn giống nhau_x000D_
b)
B. Luôn khác nhau_x000D_
c)
C. Có thể giống nhau và cũng có thể khác nhau_x000D_
d)
D. Không thể so sánh_x000D_
53.
Câu 53. Lệnh nào sau đây không có chức năng hiệu chỉnh màu_x000D_
a)
A. Levels_x000D_
b)
B. Hue/Saturation_x000D_
c)
C. Color Balance_x000D_
d)
D. Indexed Color_x000D_
54.
Câu 54. Lệnh hiệu chỉnh nào sau đây không thể chuyển điểm ảnh từ màu sang sắc xám_x000D_
a)
A. Channel Mixer_x000D_
b)
B. Desaturate_x000D_
c)
C. Hue/Saturation_x000D_
d)
D. Color Balance_x000D_
55.
Câu 55. Lệnh nào sau đây giúp thực hiện được kết quả hiệu chỉnh như lệnh Invert_x000D_
a)
A. Curves_x000D_
b)
B. Hue/Saturation_x000D_
c)
C. Color Balance_x000D_
d)
D. Replace Color_x000D_
56.
Câu 56. Lệnh nào sau đây giúp thực hiện được kết quả hiệu chỉnh như lệnh Invert_x000D_
a)
A. Levels_x000D_
b)
B. Exposure_x000D_
c)
C. Posterize_x000D_
d)
D. Selective Color_x000D_
57.
Câu 57. Lệnh nào sau đây giúp thực hiện được kết quả hiệu chỉnh như lệnh Levels_x000D_
a)
A. Curves_x000D_
b)
B. Exposure_x000D_
c)
C. Posterize_x000D_
d)
D. Color Balance_x000D_
58.
Câu 58. Lệnh nào sau đây giúp thực hiện được kết quả hiệu chỉnh như lệnh Replace Color_x000D_
a)
A. Brightness/Contrast_x000D_
b)
B. Exposure_x000D_
c)
C. Selective Color_x000D_
d)
D. Hue/Saturation_x000D_
59.
Câu 59. Trong 1 cửa sổ canvas của Photoshop_x000D_
a)
A. Chỉ có thể tổ chức được duy nhất 1 lớp (layer) _x000D_
b)
B. Luôn tổ chức được nhiều lớp_x000D_
c)
C. Tùy chế độ màu (color mode) mà có thể tổ chức được nhiều lớp hoặc 1 lớp duy nhất_x000D_
d)
D. Tùy mô hình màu (color model) mà có thể tổ chức được nhiều lớp hoặc 1 lớp duy nhất_x000D_
60.
Câu 60. Với Photoshop, chế độ màu (color mode) nào sau đây cho tổ chức canvas thành nhiều lớp_x000D_
a)
A. Bitmap_x000D_
b)
B. Duotone_x000D_
c)
C. Indexed Color_x000D_
d)
D. Multichannel_x000D_
61.
Câu 61. Với Photoshop, nếu có lớp Background thì lớp này_x000D_
a)
A. Được khóa vị trí_x000D_
b)
B. Có thể xác lập Opacity, Blending mode_x000D_
c)
C. Có thể tạo layer effects_x000D_
d)
D. Có thể tạo layer mask_x000D_
62.
Câu 62. Với Photoshop, không thể_x000D_
a)
A. Chuyển layer effects thành lớp_x000D_
b)
B. Chuyển lớp thành layer effects_x000D_
c)
C. Copy layer style của lớp này sang lớp khác_x000D_
d)
D. Lưu giữ lại layer effects đã tạo_x000D_
63.
Câu 63. Trong bảng Layers của Photoshop, 2 xác lập Opacity và Fill có kết quả_x000D_
a)
A. Giống nhau_x000D_
b)
B. Khác nhau_x000D_
c)
C. Tùy tình huống mà kết quả có thể giống nhau hoặc khác nhau_x000D_
d)
D. Không có gì liên quan nhau nên không thể so sánh_x000D_
64.
Câu 64. Với Photoshop, tất cả lớp đều có thể_x000D_
a)
A. Xác lập Opacity, Blending mode_x000D_
b)
B. Tạo layer effects_x000D_
c)
C. Tạo layer mask_x000D_
d)
D. Nhân bản (Duplicate)_x000D_
65.
Câu 65. Với Photoshop, 1 lớp không phải là Background thì trong mọi tình huống đều_x000D_
a)
A. Chuyển được thành lớp Background_x000D_
b)
B. Tạo được layer mask _x000D_
c)
C. Tạo được layer effects_x000D_
d)
D. Thực hiện được lệnh Duplicate Layer_x000D_
66.
Câu 66. Lệnh Duplicate Layer trong Photoshop không thể nhân bản lớp_x000D_
a)
A. Trong cửa sổ hiện hành_x000D_
b)
B. Sang cửa sổ canvas khác đang mở_x000D_
c)
C. Sang cửa sổ canvas mới_x000D_
d)
D. Sang cửa sổ ứng dụng khác_x000D_
67.
Câu 67. Lệnh Layer via Copy trong Photoshop có thể copy hình ảnh của lớp_x000D_
a)
A. Đặt trên lớp mới trong cửa sổ hiện hành_x000D_
b)
B. Sang cửa sổ canvas khác đang mở_x000D_
c)
C. Sang cửa sổ canvas mới_x000D_
d)
D. Sang cửa sổ ứng dụng khác_x000D_
68.
Câu 68. Xét trong phạm vi cùng 1 canvas của Photoshop, 2 lệnh Duplicate Layer và Layer via Copy có kết quả_x000D_
a)
A. Giống nhau_x000D_
b)
B. Khác nhau_x000D_
c)
C. Tùy tình huống mà kết quả có thể giống nhau hoặc khác nhau_x000D_
d)
D. Không có gì liên quan nhau nên không thể so sánh_x000D_
69.
Câu 69. Với Photoshop, 2 tổ hợp phím Ctrl+E và Shift+Ctrl+E có kết quả_x000D_
a)
A. Giống nhau_x000D_
b)
B. Khác nhau_x000D_
c)
C. Tùy tình huống mà kết quả có thể giống nhau hoặc khác nhau_x000D_
d)
D. Không có gì liên quan nhau nên không thể so sánh_x000D_
70.
Câu 70. Với Photoshop, 2 lệnh Merge Visible và Flatten Image có kết quả_x000D_
a)
A. Giống nhau_x000D_
b)
B. Khác nhau_x000D_
c)
C. Tùy tình huống mà kết quả có thể giống nhau hoặc khác nhau_x000D_
d)
D. Không có gì liên quan nhau nên không thể so sánh_x000D_
71.
Câu 71. Trong Photoshop_x000D_
a)
A. Có thể hợp nhất nhiều lớp thành 1 lớp_x000D_
b)
B. Có thể tách lớp được hợp nhất trước đó thành nhiều lớp như ban đầu _x000D_
c)
C. Không thể tách 1 vùng hình ảnh của 1 lớp sang lớp khác_x000D_
d)
D. Không thể nhân bản 1 lớp thành nhiều lớp_x000D_
72.
Câu 72. Với Photoshop, có bao nhiêu tùy chọn về khóa (lock) lớp_x000D_
a)
A. 1_x000D_
b)
B. 2_x000D_
c)
C. 3_x000D_
d)
D. Trên 3_x000D_
73.
Câu 73. Layer mask trong Photoshop là_x000D_
a)
A. Kênh Alpha được tạo kèm theo lớp_x000D_
b)
B. Path được tạo kèm theo lớp_x000D_
c)
C. Một tổ hợp gồm ít nhất 2 lớp, trong đó lớp xếp dưới cùng trong số này là mặt nạ_x000D_
d)
D. Một tổ hợp gồm ít nhất 2 lớp, trong đó lớp xếp trên cùng trong số này là mặt nạ_x000D_
74.
Câu 74. Layer mask trong Photoshop có chức năng_x000D_
a)
A. Bảo vệ không cho tô vẽ lên lớp_x000D_
b)
B. Bảo vệ không cho di chuyển lớp_x000D_
c)
C. Bảo vệ không cho xóa lớp_x000D_
d)
D. Làm ẩn nội dung của lớp _x000D_
75.
Câu 75. Với Photoshop, không thể tạo layer mask cho_x000D_
a)
A. Background Layer_x000D_
b)
B. Adjustment Layer_x000D_
c)
C. Group Layers_x000D_
d)
D. Fill Layer_x000D_
76.
Câu 76. Với Photoshop, không thể tạo layer mask cho lớp khi đã bật_x000D_
a)
A. Lock transparent pixels_x000D_
b)
B. Lock imagepixels_x000D_
c)
C. Lock position_x000D_
d)
D. Lock all_x000D_
77.
Câu 77. Với layer mask của Photoshop, có thể_x000D_
a)
A. Áp dụng tất cả bộ lọc (filter)_x000D_
b)
B. Áp dụng tất cả lệnh hiệu chỉnh (Adjustment)_x000D_
c)
C. Tô vẽ màu tùy ý_x000D_
d)
D. Bật/tắt liên kết (link) với lớp_x000D_
78.
Câu 78. Với layer mask trong Photoshop_x000D_
a)
A. Có thể vô hiệu (disable) chứ không thể loại bỏ (Delete)_x000D_
b)
B. Có thể loại bỏ (Delete) chứ không thể vô hiệu (disable)_x000D_
c)
C. Có thể vô hiệu hoặc/và loại bỏ_x000D_
d)
D. Có thể cho ẩn (hide) / hiện (show)_x000D_
79.
Câu 79. Với layer mask trong Photoshop_x000D_
a)
A. Nếu loại bỏ thì bắt buộc phải bỏ cả kết quả do mặt nạ tạo ra_x000D_
b)
B. Nếu loại bỏ thì vẫn có thể tùy chọn bảo toàn kết quả do mặt nạ tạo ra_x000D_
c)
C. Nếu loại bỏ thì vẫn có thể tùy chọn bảo toàn 1 phần kết quả do mặt nạ tạo ra_x000D_
d)
D. Không thể loại bỏ mà chỉ có thể vô hiệu (disable) hoặc cho ẩn (hide)_x000D_
80.
Câu 80. Với Photoshop, dạng lớp nào sau đây có thể áp dụng lệnh Apply Layer mask_x000D_
a)
A. Smart Object_x000D_
b)
B. Fill Layer_x000D_
c)
C. Lớp Text_x000D_
d)
D. Lớp hình ảnh bình thường_x000D_
81.
Câu 81. Với Photoshop, dạng lớp nào sau đây không có cách xử lý để áp dụng được lệnh Apply Layer mask_x000D_
a)
A. Smart Object_x000D_
b)
B. Fill Layer_x000D_
c)
C. Lớp Text_x000D_
d)
D. Lớp hiệu chỉnh (Adjustment Layer)_x000D_
82.
Câu 82. Clipping mask trong Photoshop là_x000D_
a)
A. Kênh alpha được tạo kèm theo lớp_x000D_
b)
B. Path được tạo kèm theo lớp_x000D_
c)
C. Một tổ hợp gồm ít nhất 2 lớp, trong đó lớp xếp dưới cùng trong số này là mặt nạ_x000D_
d)
D. Một tổ hợp gồm ít nhất 2 lớp, trong đó lớp xếp trên cùng trong số này là mặt nạ_x000D_
83.
Câu 83. Clipping mask trong Photoshop có chức năng_x000D_
a)
A. Che phần nội dung vượt giới hạn của mặt nạ_x000D_
b)
B. Bảo vệ lớp hiệu chỉnh_x000D_
c)
C. Thay thế lớp hiệu chỉnh_x000D_
d)
D. Thay thế vùng chọn_x000D_
84.
Câu 84. Clipping mask trong Photoshop_x000D_
a)
A. Không thể tạo khi đã bật Lock all_x000D_
b)
B. Không thể bị hủy_x000D_
c)
C. Không có hiệu lực với lớp hiệu chỉnh_x000D_
d)
D. Không có ý nghĩa gì với lớp Background_x000D_
85.
Câu 85. Với Photoshop, không thể tạo clipping mask bằng cách sử dụng_x000D_
a)
A. Menu bar_x000D_
b)
B. Phím tắt_x000D_
c)
C. Thiết bị chuột_x000D_
d)
D. Thiết bị chuột kết hợp với bàn phím_x000D_
86.
Câu 86. Vector mask trong Photoshop là_x000D_
a)
A. Kênh alpha được tạo kèm theo lớp_x000D_
b)
B. Path được tạo kèm theo lớp_x000D_
c)
C. Một tổ hợp gồm ít nhất 2 lớp, trong đó lớp xếp dưới cùng trong số này là mặt nạ_x000D_
d)
D. Một tổ hợp gồm ít nhất 2 lớp, trong đó lớp xếp trên cùng trong số này là mặt nạ_x000D_
87.
Câu 87. Vector mask trong Photoshop có chức năng_x000D_
a)
A. Bảo vệ không cho tô vẽ lên lớp_x000D_
b)
B. Bảo vệ không cho di chuyển lớp_x000D_
c)
C. Bảo vệ không cho xóa lớp_x000D_
d)
D. Làm ẩn nội dung của lớp _x000D_
88.
Câu 88. Với Photoshop, không thể tạo vector mask cho_x000D_
a)
A. Background Layer_x000D_
b)
B. Adjustment Layer_x000D_
c)
C. Group Layers_x000D_
d)
D. Fill Layer_x000D_
89.
Câu 89. Với Photoshop, không thể tạo vector mask cho lớp khi đã bật_x000D_
a)
A. Lock transparent pixels_x000D_
b)
B. Lock imagepixels_x000D_
c)
C. Lock position_x000D_
d)
D. Lock all_x000D_
90.
Câu 90. Với vector mask của Photoshop, có thể_x000D_
a)
A. Áp dụng bộ lọc (filter)_x000D_
b)
B. Áp dụng lệnh hiệu chỉnh (Adjustment)_x000D_
c)
C. Tô vẽ màu tùy ý_x000D_
d)
D. Bật/tắt liên kết (link) với lớp_x000D_
91.
Câu 91. Với vector mask trong Photoshop_x000D_
a)
A. Có thể vô hiệu (disable) chứ không thể loại bỏ (Delete)_x000D_
b)
B. Có thể loại bỏ (Delete) chứ không thể vô hiệu (disable)_x000D_
c)
C. Có thể vô hiệu hoặc/và loại bỏ_x000D_
d)
D. Có thể cho ẩn (hide) / hiện (show)_x000D_
92.
Câu 92. Với vector mask trong Photoshop_x000D_
a)
A. Nếu loại bỏ thì bắt buộc phải bỏ cả kết quả do mặt nạ tạo ra_x000D_
b)
B. Nếu loại bỏ thì vẫn có thể tùy chọn bảo toàn kết quả do mặt nạ tạo ra_x000D_
c)
C. Nếu loại bỏ thì vẫn có thể tùy chọn bảo toàn 1 phần kết quả do mặt nạ tạo ra_x000D_
d)
D. Không thể loại bỏ mà chỉ có thể vô hiệu (disable) hoặc cho ẩn (hide)_x000D_
93.
Câu 93. Với Photoshop, có thể_x000D_
a)
A. Chuyển vector mask thành layer mask_x000D_
b)
B. Chuyển layer thành vector mask_x000D_
c)
C. Tạo 2 layer mask trong cùng 1 lớp_x000D_
d)
D. Tạo 2 vector mask trong cùng 1 lớp_x000D_
94.
Câu 94. Với Photoshop, có bao nhiêu kiểu chất liệu được sử dụng để tạo Fill Layer_x000D_
a)
A. 1_x000D_
b)
B. 2_x000D_
c)
C. 3_x000D_
d)
D. Trên 3_x000D_
95.
Câu 95. Fill layer trong Photoshop là dạng lớp có thể_x000D_
a)
A. Thực hiện các thao tác xóa, tô vẽ, chấm sửa lên nó_x000D_
b)
B. Phối hợp các kiểu chất liệu chung vào 1 lớp_x000D_
c)
C. Chuyển đổi thành dạng lớp hình ảnh bình thường_x000D_
d)
D. Loại bỏ và áp dụng kết quả do mặt nạ lớp tạo ra (Apply Layer Mask)_x000D_
96.
Câu 96. Với Fill layer trong Photoshop, không thể_x000D_
a)
A. Chuyển đổi thành Smart Object_x000D_
b)
B. Xác lập Opacity, Blending Mode_x000D_
c)
C. Tạo layer effects_x000D_
d)
D. Áp dụng hiệu ứng filter_x000D_
97.
Câu 97. Smart Object trong Photoshop là dạng layer đặc biệt (xuất hiện từ phiên bản CS2) có đặc điểm_x000D_
a)
A. Bảo toàn và cho hiệu chỉnh nguồn thông tin gốc_x000D_
b)
B. Cho thực hiện các thao tác tô vẽ, chấm sửa lên nó_x000D_
c)
C. Không thể tạo layer effects_x000D_
d)
D. Không thể chuyển thành lớp hình ảnh bình thường_x000D_
98.
Câu 98. Với Photoshop, không thể chuyển đổi dạng lớp nào sau đây thành Smart Object_x000D_
a)
A. Fill Layer_x000D_
b)
B. Lớp Text_x000D_
c)
C. Lớp hình ảnh bình thường_x000D_
d)
D. Lớp hiệu chỉnh (Adjustment Layer)_x000D_
99.
Câu 99. Với Photoshop, phát biểu nào sau đây là sai_x000D_
a)
A. Có thể chuyển đổi Text layer thành Smart Object_x000D_
b)
B. Không thể chuyển đổi Smart Object thành Text layer_x000D_
c)
C. Có thể chuyển đổi Adjustment Layer thành Smart Object_x000D_
d)
D. Không thể chuyển đổi Smart Object thành Adjustment Layer _x000D_
100.
Câu 100. Với Photoshop, khi đã chuyển các lớp vào chung 1 Group Layers thì_x000D_
a)
A. Các xử lý với Group sẽ ảnh hưởng đến tất cả các lớp trong group_x000D_
b)
B. Không thể xử lý riêng từng lớp trong group_x000D_
c)
C. Không thể áp dụng layer style cho từng lớp trong group_x000D_
d)
D. Không thể Ungroup_x000D_
101.
Câu 101. Giá trị Feather trong Photoshop_x000D_
a)
A. Phải được xác lập trước khi tạo vùng chọn_x000D_
b)
B. Chỉ được xác lập sau khi tạo vùng chọn_x000D_
c)
C. Xác lập trước hay sau khi tạo vùng chọn đều được_x000D_
d)
D. Không thể xác lập_x000D_
102.
Câu 102. Với Photoshop, có bao nhiêu công cụ cho tùy chọn mục Anti-alias_x000D_
a)
A. 2_x000D_
b)
B. 3_x000D_
c)
C. 4_x000D_
d)
D. Trên 4_x000D_
103.
Câu 103. Với Photoshop, mục Anti-alias sẽ vô hiệu với_x000D_
a)
A. Rectangular Marquee Tool_x000D_
b)
B. Elliptical Marquee Tool_x000D_
c)
C. Nhóm công cụ Lasso_x000D_
d)
D. Magic Wand Tool_x000D_
104.
Câu 104. Với Photoshop, khi sử dụng Rectangular Marquee Tool hoặc Elliptical Marquee Tool thì danh sách Style trên thanh Options liệt kê bao nhiêu tùy chọn_x000D_
a)
A. 2_x000D_
b)
B. 3_x000D_
c)
C. 4_x000D_
d)
D. Trên 4_x000D_
105.
Câu 105. Với Photoshop, nếu muốn sử dụng Lasso Tool tạo vùng chọn dạng đa giác thì lần lượt click chuột trong khi đè giữ phím_x000D_
a)
A. Alt_x000D_
b)
B. Shift_x000D_
c)
C. Ctrl_x000D_
d)
D. Space bar_x000D_
106.
Câu 106. Chức năng của Magic Wand Tool trong Photoshop là chọn các điểm ảnh có màu sắc tương đồng_x000D_
a)
A. Nằm liền kề nhau_x000D_
b)
B. Không cần nằm liền kề nhau_x000D_
c)
C. Trên cùng 1 layer_x000D_
d)
D. Theo xác lập trên thanh Options_x000D_
107.
Câu 107. Với 2 tài liệu Photoshop có độ zoom như nhau, nếu dùng Rectangular Marquee Tool hoặc Elliptical Marquee Tool tạo vùng chọn có kích cỡ bằng nhau tính theo đơn vị pixel thì sẽ hiển thị_x000D_
a)
A. Luôn bằng nhau_x000D_
b)
B. Luôn khác nhau_x000D_
c)
C. Bằng nhau hay khác nhau còn phụ thuộc xác lập Resolution của 2 tài liệu_x000D_
d)
D. Bằng nhau hay khác nhau còn phụ thuộc xác lập Color Mode của 2 tài liệu_x000D_
108.
Câu 108. Với 2 tài liệu Photoshop có độ zoom như nhau, nếu dùng Rectangular Marquee Tool hoặc Elliptical Marquee Tool tạo vùng chọn có kích cỡ bằng nhau tính theo đơn vị inch hay cm thì sẽ hiển thị_x000D_
a)
A. Luôn bằng nhau_x000D_
b)
B. Luôn khác nhau_x000D_
c)
C. Bằng nhau hay khác nhau còn phụ thuộc xác lập Resolution của 2 tài liệu_x000D_
d)
D. Bằng nhau hay khác nhau còn phụ thuộc xác lập Color Mode của 2 tài liệu_x000D_
109.
Câu 109. Khi tài liệu Photoshop chưa có vùng chọn, nếu muốn tạo được vùng chọn dạng hình tròn thì có thể chọn Elliptical Marquee Tool rồi drag chuột kết hợp với đè giữ phím_x000D_
a)
A. Alt_x000D_
b)
B. Shift_x000D_
c)
C. Ctrl_x000D_
d)
D. Space bar_x000D_
110.
Câu 110. Khi tài liệu Photoshop chưa có vùng chọn, nếu muốn tạo được vùng chọn dạng ellipse đối xứng qua vị trí xuất phát thì có thể chọn Elliptical Marquee Tool rồi drag chuột kết hợp với đè giữ phím_x000D_
a)
A. Alt_x000D_
b)
B. Shift_x000D_
c)
C. Ctrl_x000D_
d)
D. Space bar_x000D_
111.
Câu 111. Khi tài liệu Photoshop chưa có vùng chọn, nếu muốn tạo được vùng chọn dạng hình vuông thì có thể chọn Rectangular Marquee Tool rồi drag chuột kết hợp với đè giữ phím_x000D_
a)
A. Alt_x000D_
b)
B. Shift_x000D_
c)
C. Ctrl_x000D_
d)
D. Space bar_x000D_
112.
Câu 112. Khi tài liệu Photoshop chưa có vùng chọn, nếu muốn tạo được vùng chọn dạng chữ nhật đối xứng qua vị trí xuất phát thì có thể chọn Rectangular Marquee Tool rồi drag chuột kết hợp với đè giữ phím_x000D_
a)
A. Alt_x000D_
b)
B. Shift_x000D_
c)
C. Ctrl_x000D_
d)
D. Space bar_x000D_
113.
Câu 113. Theo xác lập ngầm định của Photoshop, khi đang tồn tại vùng chọn, nếu dùng 1 công cụ tạo vùng chọn rồi chọn tiếp sẽ_x000D_
a)
A. Hủy vùng chọn cũ và thay thế bằng vùng chọn mới_x000D_
b)
B. Bổ sung vùng chọn mới vào vùng chọn cũ_x000D_
c)
C. Dùng vùng chọn mới xén bớt vùng chọn cũ ở vùng giao nhau (vùng mới không tồn tại)_x000D_
d)
D. Lấy phần giao giữa 2 vùng (nếu không có phần giao sẽ không còn vùng chọn)_x000D_
114.
Câu 114. Khi tài liệu Photoshop đang tồn tại vùng chọn, nếu đè giữ phím Shift và dùng 1 công cụ tạo vùng chọn rồi chọn tiếp sẽ_x000D_
a)
A. Hủy vùng chọn cũ và thay thế bằng vùng chọn mới_x000D_
b)
B. Bổ sung vùng chọn mới vào vùng chọn cũ_x000D_
c)
C. Dùng vùng chọn mới xén bớt vùng chọn cũ ở vùng giao nhau (vùng mới không tồn tại)_x000D_
d)
D. Lấy phần giao giữa 2 vùng (nếu không có phần giao sẽ không còn vùng chọn)_x000D_
115.
Câu 115. Khi tài liệu Photoshop đang tồn tại vùng chọn, nếu đè giữ phím Alt và dùng 1 công cụ tạo vùng chọn rồi chọn tiếp sẽ_x000D_
a)
A. Hủy vùng chọn cũ và thay thế bằng vùng chọn mới_x000D_
b)
B. Bổ sung vùng chọn mới vào vùng chọn cũ_x000D_
c)
C. Dùng vùng chọn mới xén bớt vùng chọn cũ ở vùng giao nhau (vùng mới không tồn tại)_x000D_
d)
D. Lấy phần giao giữa 2 vùng (nếu không có phần giao sẽ không còn vùng chọn)_x000D_
116.
Câu 116. Khi tài liệu Photoshop đang tồn tại vùng chọn, nếu đè giữ phím Alt+Shift và dùng 1 công cụ tạo vùng chọn rồi chọn tiếp sẽ_x000D_
a)
A. Hủy vùng chọn cũ và thay thế bằng vùng chọn mới_x000D_
b)
B. Bổ sung vùng chọn mới vào vùng chọn cũ_x000D_
c)
C. Dùng vùng chọn mới xén bớt vùng chọn cũ ở vùng giao nhau (vùng mới không tồn tại)_x000D_
d)
D. Lấy phần giao giữa 2 vùng (nếu không có phần giao sẽ không còn vùng chọn)_x000D_
117.
Câu 117. Quick Mask trong Photoshop là 1 mặt nạ được tạo tạm thời giúp_x000D_
a)
A. Chỉnh màu nhanh_x000D_
b)
B. Làm ẩn tạm thời hình ảnh_x000D_
c)
C. Bảo vệ tạm thời hình ảnh_x000D_
d)
D. Tạo hoặc hiệu chỉnh vùng chọn_x000D_
118.
Câu 118. Với Photoshop, tổ hợp phím Shift+Ctrl+I có tác dụng_x000D_
a)
A. Đảo chọn_x000D_
b)
B. Đảo màu_x000D_
c)
C. Lật ngang hình_x000D_
d)
D. Lật dọc hình_x000D_
119.
Câu 119. Với Photoshop, tổ hợp phím Ctrl+D có tác dụng_x000D_
a)
A. Ẩn vùng chọn_x000D_
b)
B. Hủy vùng chọn_x000D_
c)
C. Lưu vùng chọn_x000D_
d)
D. Đảo chọn_x000D_
120.
Câu 120. Với Photoshop, không thể_x000D_
a)
A. Tạo vùng chọn dựa theo đường path_x000D_
b)
B. Tạo đường path dựa theo vùng chọn_x000D_
c)
C. Lưu vùng chọn dưới dạng kênh Alpha_x000D_
d)
D. Lưu vùng chọn dưới dạng kênh màu_x000D_
121.
Câu 121. Với Photoshop, Alt+Backspace, Alt+Shift+Backspace, Ctrl+Backspace… là những tổ hợp phím tắt cho một số tùy chọn của lệnh_x000D_
a)
A. Fill…_x000D_
b)
B. Stroke…_x000D_
c)
C. Fill Path…_x000D_
d)
D. Stroke Path…_x000D_
122.
Câu 122. Brush Tool trong Photoshop có chức năng tô mẫu được chọn từ bảng Brush bằng màu_x000D_
a)
A. Foreground_x000D_
b)
B. Background_x000D_
c)
C. Xác lập bởi bảng Brush_x000D_
d)
D. Xác lập bởi bảng Color_x000D_
123.
Câu 123. Với Photoshop, mẫu tô bởi Brush Tool có_x000D_
a)
A. Kích cỡ, hướng cho tùy chọn biến đổi_x000D_
b)
B. Độ phân tán (Scattering) không thể biến đổi_x000D_
c)
C. Sắc độ (Hue), độ bảo hòa (Saturation), độ sáng (Brightness) không thể biến đổi_x000D_
d)
D. Độ mờ đục (Opacity) không thể biến đổi _x000D_
124.
Câu 124. Với Photoshop, vùng điểm ảnh bị tẩy bởi Eraser Tool_x000D_
a)
A. Luôn được thay bằng màu background hiện hành_x000D_
b)
B. Luôn được thay bằng màu foreground hiện hành_x000D_
c)
C. Luôn chuyển thành trong suốt_x000D_
d)
D. Có kết quả thế nào là tùy vào lớp đang thao tác và xác lập trên thanh Options_x000D_
125.
Câu 125. Với Patch Tool trong Photoshop, vùng được khoanh chọn ban đầu_x000D_
a)
A. Luôn được sử dụng làm chất liệu để thay thế cho hình ảnh ở vị trí drag – thả chuột_x000D_
b)
B. Luôn được thay thế bởi chất liệu là hình ảnh ở vị trí drag – thả chuột_x000D_
c)
C. Là nguồn hay đích tùy thuộc xác lập từ thanh Options_x000D_
d)
D. Luôn được bảo vệ_x000D_
126.
Câu 126. Photoshop cho xác lập để Healing Brush Tool có thao tác và tác dụng tương tự như_x000D_
a)
A. Brush Tool_x000D_
b)
B. Patch Tool_x000D_
c)
C. Spot Healing Brush Tool_x000D_
d)
D. Clone Stamp Tool_x000D_
127.
Câu 127. Với Photoshop, Healing Brush Tool và Clone Stamp Tool là 2 công cụ_x000D_
a)
A. Luôn có thao tác và tác dụng tương tự nhau_x000D_
b)
B. Luôn có thao tác và tác dụng khác nhau_x000D_
c)
C. Thao tác và tác dụng tương tự hay khác nhau tùy thuộc xác lập từ thanh Options_x000D_
d)
D. Không có điểm chung để so sánh_x000D_
128.
Câu 128. Với Photoshop, Healing Brush Tool và Pattern Stamp Tool là 2 công cụ_x000D_
a)
A. Luôn có thao tác và tác dụng tương tự nhau_x000D_
b)
B. Luôn có thao tác và tác dụng khác nhau_x000D_
c)
C. Thao tác và tác dụng tương tự hay khác nhau tùy thuộc xác lập từ thanh Options_x000D_
d)
D. Không thể so sánh_x000D_
129.
Câu 129. Blur Tool trong Photoshop có tác dụng gì với hình ảnh_x000D_
a)
A. Tăng độ nét_x000D_
b)
B. Giảm độ nét_x000D_
c)
C. Tăng sáng_x000D_
d)
D. Tăng tối_x000D_
130.
Câu 130. Sharpen Tool trong Photoshop có tác dụng gì với hình ảnh_x000D_
a)
A. Tăng độ nét_x000D_
b)
B. Giảm độ nét _x000D_
c)
C. Tăng sáng_x000D_
d)
D. Tăng tối_x000D_
131.
Câu 131. Blur Tool và Sharpen Tool trong Photoshop là 2 công cụ_x000D_
a)
A. Có tác dụng tương tự nhau_x000D_
b)
B. Có thao tác khác nhau_x000D_
c)
C. Hỗ trợ nhau để xử lý 1 vấn đề_x000D_
d)
D. Không thể so sánh_x000D_
132.
Câu 132. Dodge Tool trong Photoshop có tác dụng gì với hình ảnh_x000D_
a)
A. Tăng độ nét_x000D_
b)
B. Giảm độ nét _x000D_
c)
C. Tăng sáng_x000D_
d)
D. Tăng tối_x000D_
133.
Câu 133. Burn Tool trong Photoshop có tác dụng gì với hình ảnh_x000D_
a)
A. Tăng độ nét_x000D_
b)
B. Giảm độ nét _x000D_
c)
C. Tăng sáng _x000D_
d)
D. Tăng tối_x000D_
134.
Câu 134. Dodge Tool và Burn Tool trong Photoshop là 2 công cụ_x000D_
a)
A. Có tác dụng tương tự nhau_x000D_
b)
B. Có thao tác khác nhau_x000D_
c)
C. Hỗ trợ nhau để xử lý 1 vấn đề_x000D_
d)
D. Không thể so sánh_x000D_
135.
Câu 135. Sponge Tool trong Photoshop có tác dụng gì với hình ảnh_x000D_
a)
A. Luôn tăng bảo hòa màu_x000D_
b)
B. Luôn giảm bảo hòa màu_x000D_
c)
C. Tùy thuộc xác lập từ thanh Options mà tăng hoặc giảm bảo hòa màu_x000D_
d)
D. Làm nhòe hình_x000D_
136.
Câu 136. Với một số công cụ trong Photoshop như Brush, Pencil, Eraser… muốn tạo 1 vạch thẳng thì lần lượt click 2 vị trí đầu và cuối kết hợp với đè giữ phím_x000D_
a)
A. Alt_x000D_
b)
B. Shift_x000D_
c)
C. Ctrl_x000D_
d)
D. Space bar_x000D_
137.
Câu 137. Với Photoshop, khi chọn Gradient Tool thì thanh Options liệt kê bao nhiêu dạng chuyển sắc_x000D_
a)
A. 2_x000D_
b)
B. 3_x000D_
c)
C. 4_x000D_
d)
D. Trên 4_x000D_
138.
Câu 138. Với Photoshop, khi định nghĩa mẫu Gradient thì danh sách Gradient Type trong hộp thoại Gradient Editor liệt kê bao nhiêu kiểu_x000D_
a)
A. 2_x000D_
b)
B. 3_x000D_
c)
C. 4_x000D_
d)
D. Trên 4_x000D_
139.
Câu 139. Khi sử dụng các công cụ vẽ vector trong Photoshop, có thể chọn 1 trong bao nhiêu chế độ vẽ_x000D_
a)
A. 2_x000D_
b)
B. 3_x000D_
c)
C. 4_x000D_
d)
D. Trên 4_x000D_
140.
Câu 140. Với Photoshop, khi sử dụng các công cụ vẽ vector theo chế độ Shape (phiên bản CS5 và cũ hơn gọi là Shape layers) hoặc path, có bao nhiêu tùy chọn phối hợp hình dạng vẽ_x000D_
a)
A. 2_x000D_
b)
B. 3_x000D_
c)
C. 4_x000D_
d)
D. Trên 4_x000D_
141.
Câu 141. Với các công cụ vẽ vector trong Photoshop, nếu muốn chỉnh lại vị trí đối tượng khi đang drag chuột để vẽ thì kết hợp đè giữ phím_x000D_
a)
A. Alt_x000D_
b)
B. Shift_x000D_
c)
C. Ctrl_x000D_
d)
D. Space bar_x000D_
142.
Câu 142. Rectangle Tool, Rounded Rectangle Tool và Ellipse Tool trong Photoshop có bao nhiêu tùy chọn về hình dạng (Geometry options)_x000D_
a)
A. 2_x000D_
b)
B. 3_x000D_
c)
C. 4_x000D_
d)
D. Trên 4_x000D_
143.
Câu 143. Với Photoshop, muốn vẽ hình vuông có số đo đường chéo được xác định trước thì sử dụng công cụ_x000D_
a)
A. Rectangle Tool_x000D_
b)
B. Rounded Rectangle Tool_x000D_
c)
C. Polygon Tool_x000D_
d)
D. Line Tool_x000D_
144.
Câu 144. Polygon Tool trong Photoshop không tạo được_x000D_
a)
A. Đa giác không đều_x000D_
b)
B. Hình sao có góc lồi và lõm đều nhọn_x000D_
c)
C. Hình sao có góc lồi trơn_x000D_
d)
D. Hình sao có góc lõm trơn_x000D_
145.
Câu 145. Line Tool trong Photoshop không tạo được_x000D_
a)
A. Hình chữ nhật nhọn góc_x000D_
b)
B. Hình chữ nhật tròn góc_x000D_
c)
C. Hình mũi tên_x000D_
d)
D. Hình lục giác_x000D_
146.
Câu 146. Trên 2 tài liệu Photoshop có độ zoom như nhau, nếu dùng các công cụ vẽ vector tạo hình có kích cỡ bằng nhau tính theo đơn vị pixel thì sẽ hiển thị_x000D_
a)
A. Luôn bằng nhau_x000D_
b)
B. Luôn khác nhau_x000D_
c)
C. Bằng nhau hay khác nhau còn phụ thuộc xác lập Resolution của 2 tài liệu_x000D_
d)
D. Bằng nhau hay khác nhau còn phụ thuộc xác lập Color Mode của 2 tài liệu_x000D_
147.
Câu 147. Trên 2 tài liệu Photoshop có độ zoom như nhau, nếu dùng các công cụ vẽ vector tạo hình có kích cỡ bằng nhau tính theo đơn vị inch hoặc cm thì sẽ hiển thị_x000D_
a)
A. Luôn bằng nhau_x000D_
b)
B. Luôn khác nhau_x000D_
c)
C. Bằng nhau hay khác nhau còn phụ thuộc xác lập Resolution của 2 tài liệu_x000D_
d)
D. Bằng nhau hay khác nhau còn phụ thuộc xác lập Color Mode của 2 tài liệu_x000D_
148.
Câu 148. Với Photoshop, phát biểu nào sau đây là sai_x000D_
a)
A. Custom Shape Tool vẽ hình dạng theo mẫu được chọn từ bảng Shape_x000D_
b)
B. Số mẫu trong bảng Shape không thể thay đổi_x000D_
c)
C. Có thể dùng Pen Tool và các công cụ cùng nhóm để tạo được hình dạng giống như Custom Shape Tool_x000D_
d)
D. Chế độ Pixels (phiên bản CS5 và cũ hơn gọi là Fill pixels) không dành cho Pen Tool và Freeform Pen Tool_x000D_
149.
Câu 149. Với Photoshop, có bao nhiêu công cụ tạo lớp text_x000D_
a)
A. 1_x000D_
b)
B. 2_x000D_
c)
C. 3_x000D_
d)
D. 4_x000D_
150.
Câu 150. Với Photoshop, có bao nhiêu công cụ tạo text dạng mặt nạ_x000D_
a)
A. 1_x000D_
b)
B. 2_x000D_
c)
C. 3_x000D_
d)
D. 4_x000D_
151.
Câu 151. Với Photoshop, có bao nhiêu công cụ tạo text hướng ngang_x000D_
a)
A. 1_x000D_
b)
B. 2_x000D_
c)
C. 3_x000D_
d)
D. 4_x000D_
152.
Câu 152. Với Photoshop, có bao nhiêu công cụ tạo text hướng dọc_x000D_
a)
A. 1_x000D_
b)
B. 2_x000D_
c)
C. 3_x000D_
d)
D. 4_x000D_
153.
Câu 153. Với Photoshop, có thể chỉnh sửa nội dung và xác lập lại các thuộc tính font cho_x000D_
a)
A. Vùng chọn dạng text _x000D_
b)
B. Lớp Text đã áp dụng lệnh Rasterize_x000D_
c)
C. Lớp Text đã áp dụng lệnh Convert to Shape_x000D_
d)
D. Lớp Text đã áp dụng lệnh Convert to Smart Object_x000D_
154.
Câu 154. Với Photoshop, có thể áp dụng hiệu ứng Warp Text cho_x000D_
a)
A. Vùng chọn dạng text _x000D_
b)
B. Lớp Text đã áp dụng lệnh Rasterize_x000D_
c)
C. Lớp Text đã áp dụng lệnh Convert to Shape_x000D_
d)
D. Lớp Text đã áp dụng lệnh Convert to Smart Object_x000D_
155.
Câu 155. Với Photoshop, không thể áp dụng hiệu ứng Warp Text cho_x000D_
a)
A. Lớp Text_x000D_
b)
B. Text khi còn ở dạng mặt nạ_x000D_
c)
C. Lớp Text đã chuyển đổi thành Smart Object_x000D_
d)
D. Vùng chọn dạng text_x000D_
156.
Câu 156. Với Photoshop, không thể_x000D_
a)
A. Tô đầy trong diện tích được giới hạn bởi paths_x000D_
b)
B. Sử dụng path làm đường dẫn cho các công cụ tô vẽ chấm sửa_x000D_
c)
C. Sử dụng path làm đường dẫn cho Point Text_x000D_
d)
D. Sử dụng path làm mặt nạ cho layer mask_x000D_
157.
Câu 157. Với Photoshop, 2 lệnh Copy và Copy Merged có kết quả_x000D_
a)
A. Giống nhau_x000D_
b)
B. Khác nhau_x000D_
c)
C. Tùy tình huống có thể giống hoặc khác nhau_x000D_
d)
D. Không thể so sánh_x000D_
158.
Câu 158. Với Photoshop, phát biểu nào sau đây là sai_x000D_
a)
A. Không thể bổ sung bộ lọc trong menu Filter_x000D_
b)
B. Ngoài chế độ màu RGB, các chế độ màu khác bị hạn chế việc áp dụng bộ lọc_x000D_
c)
C. Chế độ màu Indexed color và Bitmap không áp dụng được bộ lọc_x000D_
d)
D. Hình ảnh 16 bit và 32 bit bị hạn chế việc áp dụng bộ lọc_x000D_
159.
Câu 159. Với Photoshop, phát biểu nào sau đây chưa chính xác_x000D_
a)
A. Không thể lưu giữ các tham số bộ lọc để tham khảo_x000D_
b)
B. Không thể trực tiếp áp dụng bộ lọc cho lớp Fill và lớp Text_x000D_
c)
C. Có thể áp dụng bộ lọc cho riêng từng kênh thành phần màu và kênh alpha_x000D_
d)
D. Có thể áp dụng bộ lọc cho từng vùng hình ảnh_x000D_
160.
Câu 160. Muốn áp dụng lại bộ lọc được sử dụng cuối cùng trước đó thì thao tác nào sau đây không đáp ứng được_x000D_
a)
A. Sử dụng tổ hợp phím Alt+Ctrl+F_x000D_
b)
B. Chọn Tên bộ lọc sử dụng cuối cùng bố trí ở đầu menu Filter_x000D_
c)
C. Đè giữ phím Alt + Chọn menu Filter > Tên bộ lọc sử dụng cuối cùng_x000D_
d)
D. Sử dụng tổ hợp phím Alt +F_x000D_
161.
Câu 161. Với Photoshop, không thể chỉnh sửa nội dung và xác lập lại các thuộc tính font cho_x000D_
a)
A. Lớp Text_x000D_
b)
B. Text khi còn ở dạng mặt nạ_x000D_
c)
C. Lớp Text đã chuyển đổi thành Smart Object_x000D_
d)
D. Vùng chọn dạng text_x000D_