wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

151-305

Total questions: 157

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Trong Windows, File là:

a)

Một tài liệu, một bức tranh, một đoạn film,... một đối tượng lưu trữ nói chung

b)

Một chương trình ứng dụng

c)

Một đối tượng lưu trữ để chứa các tài liệu và các folder khác bên trong nó

d)

Tất cả đúng

2.

Trong Windows, Short Cut là:

a)

Một tài liệu, một bức tranh, một đoạn film,... một đối tượng lưu trữ nói chung

b)

Một tập tin

c)

Một tập tin liên kết đến một tập tin khác

d)

Tất cả đúng

3.

Trong Windows, muốn chọn rời rạc các tập tin và thư mục, ta thực hiện:

a)

Ấn Alt+Click chọn lần lược các đối tượng

b)

Ấn Shift+Click chọn lần lược các đối tượng

c)

Ấn Ctrl+Click chọn lần lược các đối tượng

d)

Tất cả đúng

4.

Phím tắt để mở cửa sổ IN trong các ứng dụng trong Windows là?

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + M

5.

Để chuyển đổi qua lại các ứng dụng trong Windows, ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Shift + Tab

b)

Alt +Tab

c)

Space + Tab

d)

Ctrl + Tab

6.

Trong Windows Explorer, thao tác nhấp chuột phải vào biểu tượng của tập tin và chọn Properties để:

a)

Sao chép tập tin

b)

Xóa tập tin

c)

Đổi tên tập tin

d)

Xem thuộc tính tập tin

7.

Trong Windows, muốn tìm kiếm tập tin hay thư mục, ta thực hiện:

a)

File→Search

b)

Windows→ F

c)

Tool→Search

d)

Tất cả đúng

8.

Windows Explorer phần mềm dùng để:

a)

Quản lý tập tin

b)

Quản lý thư mục

c)

Quản lý tập tin, thư mục

d)

Truy cập Internet

9.

Các hệ điều hành thông dụng hiện nay thường được lưu trữ:

a)

Trong CPU

b)

Trong RAM

c)

Bộ nhớ ngoài

d)

Trong ROM

10.

Hệ điều hành là:

a)

Phần mềm hệ thống

b)

Phần mềm công cụ

c)

Phần mềm quản lý

d)

Phần mềm ứng dụng

11.

Khi đang làm việc với Windows, muốn xem tổ chức các tập tin và thư mục trên đĩa, ta có thể dùng:

a)

My Computer hoặc Windows Explorer

b)

My Computer hoặc Recycle Bin

c)

My Computer hoặc My Network Places

d)

Windows Explorer hoặc Recycle Bin

12.

Dùng thao tác kéo và thả kết hợp với phím . . . để copy nhanh một đối tượng?

a)

Shift

b)

Ctrl

c)

Alt

d)

Windows

13.

Trong Windows, có thể sử dụng chương trình nào như một máy tính bỏ túi:

a)

Excel

b)

Calculator

c)

Word

d)

Notepad

14.

Trong Windows Explorer, tiêu chí nào sau đây không dùng để sắp xếp các tập tin và thưmục:

a)

Tên tập tin

b)

Tần suất sử dụng

c)

Kích thước tập tin

d)

Kiểu tập tin

15.

Trong Windows, để kiểm tra không gian đĩa chưa được sử dụng, ta thực hiện:

a)

Trong Windows không thể kiểm tra được mà phải dùng phần mềm tiện ích khác

b)

Nhấp đúp Computer – Nhấp phải chuột vào tên ổ đĩa cần kiểm tra – Chọn Properties

c)

Cả hai câu đều đúng

d)

Cả hai câu đều sai

16.

Chương trình xử lý hình ảnh có sẵn trong Windows là :

a)

Notepad

b)

Calculator

c)

Paint

d)

Wordpad

17.

Để mở nhanh chức năng tìm kiếm của Windows ta dùng tổ hợp phím nào:

a)

Windows + D

b)

Windows + E

c)

Windows + R

d)

Windows + F

18.

Để mở nhanh hộp thoại Run ta dùng tổ hợp phím nào:

a)

Windows + D

b)

Windows + E

c)

Windows + R

d)

Windows + F

19.

Để mở nhanh Windows Explorer ta dùng tổ hợp phím:

a)

Windows + D

b)

Windows + E

c)

Windows + R

d)

Windows + F

20.

Phím chức gì có chức năng làm mới trang hiện tại (Reload hoặc Refresh) chương trình và thiết kế lại sự sắp xếp các thư mục trong máy tính hay ứng dụng trong Windows hay dùng khởi động chế độ trình chiếu trên PowerPoint?

a)

F2

b)

F3

c)

F4

d)

F5

21.

Khi làm việc trong mạng cục bộ, muốn xem hay chia sẻ tài liệu của máy khác ta nhấp đúp chuột chọn biểu tượng:

a)

My Computer

b)

My Document

c)

My Network Places

d)

Internet Explorer

22.

Các ký tự sau đây ký tự nào không được sử dụng để đặt tên của tập tin, thư mục:

a)

@, 1, %

b)

- (,)

c)

~, “,? , @, #, $

d)

*, /, \, <, >

23.

Chọn câu đúng:

a)

Tập tin có hai thuộc tính là Read-only và Hidden

b)

Thuộc tính Read-only cho phép chỉnh sửa nhưng không được xóa nội dung

c)

Thuộc tính Read-only cho không cho phép chỉnh sửa nhưng được xóa nội dung

d)

Thuộc tính Hidden cho phép ẩn nội dung tập tin

24.

Trong hệ điều hành Windows, thanh hiển thị tên chương trình và nằm trên cùng của một cửa sổ được gọi là

a)

thanh công cụ chuẩn (Standard Bar)

b)

thanh tiêu đề (Title Bar)

c)

thanh trạng thái (Status Bar)

d)

thanh cuộn (Scroll Bar)

25.

Để dữ liệu ko bị chỉnh sửa ta chọn cách nào?

a)

Đặt thuộc tính hidden

b)

Copy nhiều nơi trên ổ đĩa máy tính

c)

Đặt thuộc tính Read only

d)

Sao lưu dự phòng

26.

Trong hệ điều hành windows chức năng Disk Defragment gọi là?

a)

Chống phân mảnh ổ cứng

b)

Làm giảm dung lượng ổ cứng

c)

Sao lưu dữ liệu ổ cứng

d)

Lau chùi tập tin rác ổ cứng

27.

Trong các ứng dụng trên Windows, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O dùng để

a)

Tạo một tài liệu mới

b)

Đóng tài liệu đang làm việc

c)

Lưu tài liệu đang làm việc

d)

Mở tài liệu đã có trên máy tính

28.

Trong các ứng dụng trên Windows, Muốn lưu một tài liệu đang mở, ta sử dụng tổ hợp phím nào

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + S

d)

Ctrl + W

29.

Trong một chương trình soạn thảo văn bản, để xóa kí tự bên phải con trỏ, ta sử dụng những phím nào trên bàn phím?

a)

Backspace

b)

Delete

c)

Insert

d)

End

30.

Trong Windows, thư mục được tổ chức dưới dạng?

a)

Dây

b)

Cây

c)

Chuỗi

d)

Đồ thị

31.

Trong Windows Explorer muốn xóa một biểu tượng File/Thư mục, ta dùng lệnh hay thao tác nào sau đây

a)

Click vào biểu tượng đó và ấn phím Delete

b)

Click vào biểu tượng đó và dùng lệnh File \ Delete

c)

Kéo biểu tượng đó đến Recycle Bin

d)

Cả A,B,C đều đúng

32.

Dùng để hỗ trợ trên mọi ứng dụng, trình duyệt và các tiện ích... Nếu bạn cần sự trợ giúp chỉ cần nhấn phím ... thì cửa sổ trợ giúp sẽ mở ra.

a)

F1

b)

F2

c)

F3

d)

F4

33.

Để tắt máy tính đúng cách ta chọn

a)

Nhấn nút Start ở góc dưới bên trái màn hình nền, chọn mục (Power), chọn Shutdown

b)

Tắt nguồn điện

c)

Bấm nút Power trên hộp máy

d)

Bấm nút Reset trên hộp máy

34.

Các thành phần nào trong các thành phần sau thuộc phần mềm của máy tính?

a)

Hệ soạn thảo văn bản, bảng tính

b)

Màn hình, ổ đĩa, CPU

c)

Hệ điều hành Windows, Linux, MS-DOS

d)

A,C đúng

35.

Nào trong các thành phần sau thuộc phần mềm của máy tính?

a)

Hệ soạn thảo văn bản, bảng tính

b)

Màn hình, ổ đĩa, CPU

c)

Hệ điều hành Windows, Linux, MS-DOS

d)

A,C đúng

36.

Khi khởi động máy tính, phần mềm nào sẽ được thực hiện trước?

a)

Hệ điều hành

b)

Phần mềm gõ tiếng Việt

c)

Chương trình diệt Virus máy tính

d)

Phần mềm Word, Excel

37.

Phần mềm Windows, Linux có đặc điểm gì chung?

a)

Tất cả đều là phần mềm ứng dụng

b)

Tất cả đều là dịch vụ dải tần rộng

c)

Tất cả đều là thiết bị phần cứng

d)

Tất cả đều là hệ điều hành

38.

Trong máy tính thông tin tồn tại dưới các dạng tập (file) nào?

a)

File chương trình

b)

File dữ liệu

c)

Cả hai đều đúng

d)

Cả hai đều sai

39.

Trong hệ điều hành Windows, chuỗi kí tự nào dưới đây không thể dùng làm tên tập tin?

a)

Giaymoi.doc

b)

Baitap.pas

c)

Anh.bmp

d)

http://uef.edu.vn

40.

Trong hệ điều hành Windows, một thư mục có thể chứa tập tin và thư mục con trong nó. Vậy một tập tin có thể chứa tập và thư mục được không?

a)

b)

Không

c)

Cả 2 đúng

d)

Cả 2 sai

41.

Phần mềm nào dưới đây được cài đặt trước nhất trong máy vi tính?

a)

Ms Office

b)

FireFox

c)

Ms Windows

d)

Norton Antivirus

42.

Trong Windows Explorer, để tìm các tập tin có phần mở rộng là doc và tên có 3 ký tự, trong đó ký tự thứ 2 là B, mở của sổ tìm kiếm và gõ :

a)

*B?.doc

b)

?B?.doc

c)

*B*.doc

d)

?B*.doc

43.

Muốn thay đổi các thông số khu vực trong hệ điều hành Windows như múi giờ, đơn vị tiền tệ, cách viết số, ... ta sử dụng chương trình nào trong các chương trình sau?

a)

Control Panel

b)

Microsoft Paint

c)

System Tools

d)

Caculator

44.

Trong hệ điều hành Windows, muốn chọn tất cả các đối tượng trong cửa sổ thư mục hiện tại, ta dùng phím (tổ hợp phím) nào sau đây?

a)

Ctrl+A

b)

Ctrl+B

c)

Ctrl+C

d)

Ctrl+D

45.

Trong cửa sổ Windows Explorer, nếu ta vào menu View, chọn lệnh List, có nghĩa là ta đã chọn kiểu hiển thị nội dung của cửa sổ bên phải chương trình dưới dạng

a)

Các biểu tượng lớn

b)

Các biểu tượng nhỏ

c)

Danh sách

d)

Danh sách liệt kê chi tiết

46.

Có thể nói phím ... gần như không có bất kỳ chức năng gì trong Windows. Nhưng bạn vẫn có thể sử dụng trong một số chương trình cá nhân?

a)

F8

b)

F9

c)

F11

d)

F12

47.

Phím, tổ hợp phím dùng để chụp màn hình:

a)

Ctrl+C

b)

Ctrl+Ins

c)

Print Screen

d)

ESC

48.

Tên thư mục trong hệ điều hành Windows cần thoả điều kiện sau:

a)

Không quá 255 ký tự; không được trùng tên nếu trong cùng một cấp thư mục (cùng thư mục cha) và không chứa các ký tự đặc biệt (/ \ “ * ! <>?)

b)

Tối đa 8 ký tự, không có khoảng trắng và các ký tự đặc biệt (/ \ “ * ! <>?)

c)

Tối đa 255 ký tự, không bắt đầu bằng chữ số, không chứa khoảng trắng

d)

Tối đa 256 ký tự

49.

Phím, tổ hợp phím dùng để chụp cửa sổ hiện hành:

a)

Alt+Print Screen

b)

Ctrl+Print Screen

c)

Print Screen

d)

Shift+ Print Screen

50.

Phím tắt nào dùng để đóng cửa sổ hiện hành:

a)

Ctrl+F4

b)

Alt+F4

c)

Shift+F4

d)

Tất cả đúng

51.

Trong hệ điều hành Windows, để xem danh sách các tài liệu (tệp) vừa thao tác gần nhất, ta:

a)

Nháy Start - My Documnents

b)

Nháy Start - My Recent Documnents

c)

Nháy File - Open Near Documents

d)

Các ý trên đều sai.

52.

Trong hệ điều hành Windows, muốn đóng tệp hiện hành nhưng không thoát khỏi chương trình ta:

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F4

b)

Vào bảng chọn File à chọn Exit.

c)

Nhấn tổ hợp phím Alt + F4.

d)

Nháy chuột vào biểu tượng của tệp trên thanh công việc (Task bar)

53.

Tên của chương trình soạn thảo văn bản có sẵn trong Windows

a)

WordPad

b)

MS Excel

c)

MS Word

d)

Paint

54.

Phím tắt để sao chép một đối tượng vào ClipBoard là:

a)

Ctrl+X

b)

Ctrl+C

c)

Ctrl+V

d)

Ctrl+Z

55.

Phím tắt để cắt một đối tượng vào ClipBoard là:

a)

Ctrl+X

b)

Ctrl+C

c)

Ctrl+V

d)

Ctrl+Z

56.

Phím tắt để dán một đối tượng từ ClipBoard là:

a)

Ctrl+X

b)

Ctrl+C

c)

Ctrl+V

d)

Ctrl+Z

57.

Trong Control Panel để gỡ bỏ (Uninstall) một phần mềm ta chọn:

a)

Administrative Tools

b)

System

c)

Add or Remove Programs

d)

Add Hardware

58.

Ứng dụng có thể đọc các file có phần mở rộng là PPT

a)

Microsof Office Word

b)

Microsof Office Excel

c)

Microsof Office Publisher

d)

Microsof Office Power Point

59.

Tập tin có phần mở rộng là PPT

a)

Microsof Office Word

b)

Microsof Office Excel

c)

Microsof Office Publisher

d)

Microsof Office Power Point

60.

Tập tin .PDF (Portable Document Format) là?

a)

Định dạng tài liệu di động, tập tin văn bản khá phổ biến của hãng Adobe Systems.

b)

Cũng giống như định dạng Word, PDF hỗ trợ văn bản với font chữ, hình ảnh, âm thanh và nhiều hiệu ứng khác, hơn nữa nó có kích thước rất nhỏ

c)

Một văn bản PDF sẽ được hiển thị giống nhau trên những môi trường làm việc khác nhau

d)

Cả A,B,C đều đúng

61.

Tập tin có phần mở rộng là JPG cho ta biết đây là:

a)

File thực thi

b)

File văn bản

c)

File ảnh

d)

File âm thanh

62.

Tập tin có phần mở rộng là MP3 cho ta biết đây là:

a)

File thực thi

b)

File văn bản

c)

File ảnh

d)

File âm thanh

63.

Tập tin có phần mở rộng là RAR, ZIP cho ta biết đây là:

a)

File Video

b)

File văn bản

c)

File nén

d)

File âm thanh

64.

Múi giờ của Việt nam được quy định là:

a)

UTC+07:00

b)

GMT+06:00

c)

GMT+07:00

d)

UTC+06:00

65.

Phím tắt để mở Window Explorer:

a)

Window+E

b)

Window+F

c)

Window+R

d)

Window+D

66.

Phím tắt được sử dụng để chuyển sang các cửa sổ đang mở khác:

a)

Ctrl+Tab

b)

Shift+Tab

c)

Alt+Tab

d)

Window+Tab

67.

Biểu tượng này thùng rác là của:

a)

MyComputer

b)

Recycle Bin

c)

Internet Explorer

d)

My Network Places

68.

Biểu tượng này E là của:

a)

My Computer

b)

Recycle Bin

c)

Internet Explorer

d)

My Network Places

69.

Chức năng của biểu tượng X này là gì

a)

Đóng cửa sổ

b)

Tối đa kích thước cửa sổ

c)

Tối thiểu kích thước cửa sổ

d)

Khôi phục kích thước cửa sổ

70.

Chức năng của biểu tượng _ này là gì

a)

Đóng cửa sổ

b)

Tối đa kích thước cửa sổ

c)

Tối thiểu kích thước cửa sổ

d)

Khôi phục kích thước cửa sổ

71.

Chức năng của biểu tượng 2 cửa sổ xếp chồng lên nhau này là gì

a)

Đóng cửa sổ

b)

Tối đa kích thước cửa sổ

c)

Tối thiểu kích thước cửa sổ

d)

Khôi phục kích thước cửa sổ

72.

Trong một chương trình, chẳng hạn WordPad, phím tắt nào được sử dụng để lưu tập tin?

a)

Alt+S

b)

Ctrl+S

c)

Shift+S

d)

Tab+S

73.

Trong một chương trình, chẳng hạn WordPad, phím tắt nào được sử dụng để mở tập tin?

a)

Alt+O

b)

Ctrl+O

c)

Shift+O

d)

Tab+O

74.

Trong hệ điều hành Windows, muốn mở bảng chọn tắt (Shortcut menu) của một đối tượng nào đó, ta sử dụng thao tác nào sau đây với chuột máy tính?

a)

Click

b)

Double Click

c)

Left Click

d)

Right Click

75.

Để hiển thị được giờ theo mẫu sau 13:50:20 PM ta phải dùng định dạng (format) nào trong các dạng sau?

a)

h:mm:ss tt

b)

hh:mm:ss tt

c)

H:mm:ss tt

d)

HH:mm:ss

76.

Phần mềm nào dưới đây không phải là phần mềm hệ thống?

a)

MS-DOS

b)

MS-Windows

c)

Linux

d)

MS Word

77.

Trong Windows, thao tác nhấn chuột phải vào tập tin và chọn properties là để:

a)

Xóa tập tin

b)

Đổi tên tập tin

c)

Xem thuộc tính tập tin

d)

Sao chép tập tin

78.

Trong Windows, chương trình thường được sử dụng để xem các trang web được gọi là:

a)

Trình xem web

b)

Trình duyệt web

c)

Trình biên tập web

d)

Tất cả đúng

79.

Trong Windows, để sắp xếp các biểu tượng trên desktop ta thực hiện click chuột phải trên vùng trống màn hình và chọn:

a)

Sort Ascending

b)

Sort Descending

c)

Sort by

d)

Sort in

80.

Trong Windows Explorer, chức năng của biểu tượng khung nhiều ô màu sắc này là gì?

a)

Xóa mục đang chọn

b)

Cho phép bạn chọn tùy chọn hiển thị

c)

Sao chép một mục vào ClipBoard

d)

Cắt một mục vào ClipBoard

81.

Trong hệ điều hành Windows, để xem trạng thái và dung lượng đĩa của đĩa cứng, CD/DVD, USB. Ta dùng chương trình:

a)

Control Panel

b)

My Computer

c)

My Document

d)

Taskbar and Start menu

82.

Phát biểu nào là sai khi nói về phần mềm MS Word:

a)

Cho phép nhập, chỉnh sửa văn bản

b)

Cho phép quản trị cơ sở dữ liệu

c)

Cho phép lưu trữ văn bản trên đĩa hoặc có thể qua mạng

d)

Cho phép in văn bản theo hướng đứng hoặc ngang của trang giấy

83.

Phần mở rộng của tập tin văn bản MS Word là:

a)

TXT, RTF

b)

XLS, XLSX

c)

DOC, DOCX

d)

PPT, PPTX

84.

Phần mở rộng của tập tin bảng tính MS Excel là:

a)

TXT, RTF

b)

XLS, XLSX

c)

DOC, DOCX

d)

PPT, PPTX

85.

Phần mở rộng của tập tin trình chiếu MS PowerPoint là:

a)

TXT, RTF

b)

XLS, XLSX

c)

DOC, DOCX

d)

PPT, PPTX

86.

Trong Microsoft Word, để xóa một khối đã được chọn, dùng phím:

a)

Delete

b)

Enter

c)

BackSpace

d)

Cả A, B, C đều đúng

87.

Trong Microsoft Word, để gõ nhanh các từ, cụm từ lặp đi lăp lại nhiều lần, ta cài chế độ tốc ký ?

a)

Cài trong chương trình hỗ trợ tiếng Việt

b)

File/Options/Proofing/AutoCorrect Options – Replace: từ tắt, With: nguyên từ

c)

File/Options/Language/Grammar

d)

Không có chức năng này

88.

Trong Microsoft Word, sau khi chọn chức năng vẽ đoạn thẳng, muốn kẻ cho thật thẳng phải nhấn phím gì trước khi kéo chuột:

a)

Ctrl

b)

Shift

c)

Ctrl + Alt

d)

Alt + Shift

89.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về cuối văn bản:

a)

Shift + End

b)

Ctrl + End

c)

Alt + End

d)

Ctrl + Alt + End

90.

Microsoft Word là:

a)

Phần mềm ứng dụng

b)

Phần mềm hệ thống

c)

Phần mềm quản lý

d)

Phần mềm xử lý bảng tính

91.

Trong Microsoft Word, để gạch chân hai nét ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + U

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + D

d)

Ctrl + Shift + D

92.

Trong Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + H là:

a)

Tạo văn bản mới

b)

Chức năng tìm và thay thế

c)

Định dạng chữ hoa

d)

Lưu văn bản vào đĩa

93.

Trong Microsoft Word, để canh trái văn bản ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + J

b)

Ctrl + E

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + R

94.

Trong Microsoft Word, để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + R

c)

Ctrl + U

d)

Ctrl + Z

95.

Trong Microsoft Word, để định dạng chỉ số dưới (ví dụ H2) ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + Shift + <

b)

Ctrl + =

c)

Ctrl + Shift + >

d)

Ctrl + Shift + =

96.

Trong Microsoft Word, để giảm cỡ chữ ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + [

b)

Ctrl + >

c)

Ctrl + ]

d)

Ctrl + <

97.

Trong Microsoft Word, để ngắt trang bắt buộc có thể nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl + Enter

b)

Alt + Enter

c)

Shift + Enter

d)

Ctrl + Shift + Enter

98.

Trong Microsoft Word, để canh giữa cho một đoạn văn bản đã được chọn, ta dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + E

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + R

99.

Trong Microsoft Word, để định dạng chữ đậm ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl + U

c)

Ctrl + B

d)

Ctrl + D

100.

Trong Microsoft Word, sau khi đã khởi động xong, để mở một văn bản đã có, ta dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + S

b)

Ctrl + O

c)

Ctrl + R

d)

Ctrl + L

101.

Sau khi soạn thảo xong, để đóng văn bản, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

File/ Exit

b)

File/ Close

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

102.

Trong Microsoft Word, để tạo một văn bản mới ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + R

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + S

103.

Trong Microsoft Word, để canh đều hai lề cho một đoạn văn bản đã được chọn. Ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + R

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + J

104.

Trong Microsoft Word, để chuyển đoạn văn bản đã được chọn từ chữ thường thành chữ có gạch chân ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + Shift + D

b)

Ctrl + U

c)

Ctrl + Alt + W

d)

Cả A, B, C đều sai

105.

Trong Microsoft Word, để định dạng chữ nghiêng ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl + U

c)

Ctrl + B

d)

Ctrl + D

106.

Trong Microsoft Word, để di chuyển một đoạn văn bản từ vị trí này sang vị trí khác ta lần lượt dùng cặp phím:

a)

Ctrl + C và Ctrl + V

b)

Ctrl + X và Ctrl + C

c)

Ctrl + V và Ctrl + X

d)

Ctrl + X và Ctrl + V

107.

Trong Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + S là:

a)

Tạo tập tin văn bản mới

b)

Chèn kí hiệu đặc biệt

c)

Xóa tập tin văn bản

d)

Lưu tập tin văn bản vào thiết bị nhớ.

108.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về đầu văn bản?

a)

Atl + Home

b)

Ctrl + Alt + Home

c)

Shift + Home

d)

Ctrl + Home

109.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về đầu trang văn bản?

a)

Atl + Home

b)

Ctrl + Alt + Home

c)

Shift + Home

d)

Ctrl + Page Up

110.

Trong Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + V là:

a)

Cắt một đoạn văn bản.

b)

Sao chép một đoạn văn bản.

c)

Cắt và sao chép một đoạn văn bản.

d)

Dán một đoạn văn bản từ Clipboard.

111.

Trong Microsoft Word, để gạch dưới mỗi từ một nét đơn, ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + Shift + B

b)

Ctrl + Shift + A

c)

Ctrl + Shift + K

d)

Ctrl + Shift + W

112.

Trong Microsoft Word, để định dạng chỉ số trên (ví dụ: cm2) ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + Shift + <

b)

Ctrl + =

c)

Ctrl + Shift + >

d)

Ctrl + Shift + =

113.

Để thay đổi cỡ chữ cho một nhóm ký tự, ta có thể dùng:

a)

Home/ Font/ Size

b)

Ctrl + D

c)

Ctrl + Shift + P

d)

Cả A,B,C đều đúng

114.

Trong Microsoft Word, muốn đánh dấu lựa chọn một từ, ta thực hiện:

a)

Nhấp đôi chuột vào từ cần chọn

b)

Nhấn Ctrl + A

c)

Nhấp chuột vào từ cần chọn

d)

Nhấn Enter

115.

Trong Microsoft Word, muốn chuyển đổi giữa hai chế độ gõ: chế độ gõ chèn và chế độ gõ đè, ta nhấn phím:

a)

Insert

b)

Tab

c)

Del

d)

Caps Lock

116.

Trong Microsoft Word, để chèn ký tự đặc biệt ở tại vị trí con trỏ, ta thực hiện:

a)

Vào Insert/ Symbols/ Symbol

b)

Vào Format/ Bullets and Numbering

c)

Nhấp công cụ Bullets trên thanh công cụ Formatting

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

117.

Trong Microsoft Word, lệnh Table Tools/ Layout/ Merge cells dùng để nối nhiều ô theo:

a)

Hàng ngang

b)

Hàng dọc

c)

Các ô liên tục nhau

d)

Đường chéo

118.

Trong Microsoft Word, khi chia cột (Columns) để ngắt một đoạn văn bản sang cột khác ta chọn:

a)

View/ Break/ Column Break

b)

Đặt điểm chèn tại nơi cần ngắt, vào Page Layout/ Breaks/ Column

c)

Vào Format/ Change Case

d)

Tất cả đều sai

119.

Trong Microsoft Word, muốn đưa các ký hiệu khoa học, toán học (căn số, tích phân, ma trận...) vào văn bản, ta dùng chức năng?

a)

Microsoft Object

b)

Microsoft Equation

c)

Microsoft SmartArt

d)

Microsoft Bookmark

120.

Trong Microsoft Word, để tách một ô của Table thành nhiều ô, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Tools/ Split Cells

b)

Tables/ Cells

c)

Tables/ Merge Cells

d)

Table Tools/ Layout/ Split Cells

121.

Trong Microsoft Word, để hiển thị hai thước (dọc, ngang) trên màn hình soạn thảo, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

A. View/ Toolbars/ Ruler

b)

B. View/ Toolbars/ Standard

c)

C. View/Navigation Pane

d)

D. View/ Ruler

122.

Trong Microsoft Word, khi cần sử dụng thanh công cụ hỗ trợ vẽ các hình đồ họa như hình tròn, hình vuông, hình elip, hình mũi tên, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

A. View/ Toolbars/ Formating

b)

B. Insert/ Toolbars/ Control toolbox

c)

C. Insert/ Illustrations/ Shapes

d)

D. View/ Toolbars/ Standard

123.

Trong Microsoft Word, chức năng Insert/ Text group/ Drop Cap dùng để thể hiện:

a)

A. Làm tăng cỡ chữ cho văn bản trong đoạn

b)

B. Chữ hoa đặc biệt cho ký tự đầu của toàn bộ đoạn văn bản

c)

C. Làm lệch ký tự đầu tiên của đoạn

d)

D. Chữ hoa cho toàn bộ đoạn văn bản

124.

Trong Microsoft Word, để chèn tiêu đề trang (đầu trang và chân trang) ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

A. Insert/ Header & Footer

b)

B. Tools/ Header and Footer

c)

C. Format/ Header and Footer

d)

D. View/ Header and Footer

125.

Trong Microsoft Word, muốn định dạng lại trang giấy in, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

A. Layout/ Page Setup/ Page

b)

B. File/Properties

c)

C. File/Print

d)

D. File/Print Preview

126.

Trong Microsoft Word, muốn đánh ký số tự động ở đầu dòng cho các đoạn văn bản đang được chọn, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

A. Format/ Bullet and Numbering

b)

B. Format/Paragraph

c)

C. Home/Paragraph/ Numbering

d)

D. Cả A, B, C đều sai.

127.

Trong Microsoft Word, để dãn khoảng cách giữa các dòng trong một đoạn văn bản đang được chọn ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

A. Home/ Paragraph/ Line And Paragraph Spacing

b)

B. Format/Font rồi chọn Strikethrough

c)

C. Format/ Font rồi chọn Character spacing

d)

D. Cả A, B, C đều sai

128.

Trong Microsoft Word, để tách đôi table ra làm hai table riêng biệt theo hàng ngang, ta đặt con trỏ ở dòng cần tách rồi thực hiện thao tác nào?

a)

A. Table Tools/ Layout/ Merge/ Split Table

b)

B. Table/ Split Table / Rows below

c)

C. Dùng nút công cụ Insert Table để chèm thêm dòng mới

d)

D. Table/ Split cell rồi cung cấp giá trị là 2

129.

Trong Microsoft Word, để chuyển một đoạn văn bản đã chọn từ chữ thường thành chữ hoa, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Home/ Font/ Change case/ Lowercase

b)

Format/ Change case/ UPPERCASE

c)

Home/ Font/ Change case/ UPPERCASE

d)

Format/ Change case/ Sentence Case

130.

Trong Microsoft Word, thao tác copy và thao tác cut dữ liệu có điểm chung gì?

a)

Cất dữ liệu

b)

Di chuyển dữ liệu

c)

Nhân bản dữ liệu

d)

Cùng tạm lưu dữ liệu được chỉ định vào vùng nhớ trung gian Clipboard

131.

Trong Microsoft Word, để giãn khoảng cách giữa các ký tự trong một đoạn văn bản đang được chọn. Ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Format/ Font rồi chọn Strikethrough

b)

Home/ Paragraph/ rồi chọn Line And Character spacing

c)

Format/ Character spacing

d)

Các câu A, B, C đều sai

132.

Trong Microsoft Word, khi đã chọn một cột của Table, muốn thêm cột phía bên trái, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Format/ Insert/ Column to the Left

b)

Table Tools/ Layout/Rows &Columns/ Insert Left

c)

Table/ Insert/ Column to the Left

d)

Các câu A, B, C đều sai

133.

Trong Microsoft Word, để tạo số trang tự động cho văn bản. Ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Insert/ Header & Footer/ Page Number

b)

Insert/ Numbers page

c)

Edit/ Page Numbers

d)

Insert/ Symbol page

134.

Để chèn hình ảnh từ đĩa USB (đang sử dụng tại máy tính soạn thảo văn bản) vào văn bản, ta thực hiện:

a)

Insert/ AutoText

b)

Insert/ Pictures/ Clip Art...

c)

Insert/ Illustrations/Pictures

d)

Insert/ Object...

135.

Trong Microsoft Word, những font chữ nào sau đây dùng để soạn thảo văn bản tiếng Việt khi dùng bảng mã Unicode trong chương trình tiếng Việt Unikey?

a)

.VnTimes, .VniArial, Tahoma

b)

Tahoma, Arial, .VnAvant

c)

.VnTimes, Times New Roman, Arial

d)

Times New Roman, Arial, Tahoma

136.

Trong Microsoft Word, khi con trỏ đang ở ô cuối cùng bên phải của Table, muốn thêm dòng tiếp theo sau, ta chọn thao tác trên menu hay tổ hợp phím nào?

a)

Nhấn phím Enter

b)

nhấn phím Tab

c)

Nhấn phím Shift + Enter

d)

Tất cả đều sai

137.

Trong Microsoft Word, muốn tạo một tập tin mới, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Insert/ New File

b)

Edit/ New File

c)

File/ New

d)

View/ New File

138.

Trong Microsoft Word, muốn trình bày văn bản trong khổ giấy theo hướng ngang ta chọn mục:

a)

Portrait

b)

Left

c)

Right

d)

Landscape

139.

Trong Microsoft Word, muốn di chuyển từ một ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một Table ta bấm phím:

a)

Esc

b)

Ctrl

c)

Tab D

d)

Caps Lock

140.

Để xem tài liệu trước khi in, ta chọn File/ Print Preview hoặc nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl + F2

b)

Shift + F2

c)

Alt + F2

d)

Tất cả đều sai

141.

Trong Microsoft Word, khi nhấp chuột vào biểu tượng máy in để:

a)

In văn bản

b)

Scan hình ảnh.

c)

Copy đoạn văn bản

d)

Cả A, B, C đều đúng

142.

Để chia cột cho một đoạn văn bản Trong Microsoft Word ta chọn:

a)

Page Layout/ Columns

b)

Format/ Cells

c)

View/ Columns

d)

Tools/ Columns

143.

Trong Microsoft Word muốn chèn chữ nghệ thuật vào văn bản ta chọn chức năng:

a)

Text Art

b)

Oganization Art

c)

WordArt

d)

Clip Art

144.

Trong Microsoft Word, nếu kết thúc một đoạn (Paragraph) và muốn sang một đoạn mới:

a)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + Enter

b)

Bấm phím Enter

c)

Bấm tổ hợp phím Shift + Enter

d)

Word tự động, không cần bấm phím

145.

Trong Microsoft Word, để in trang hiện hành, ta chọn thao tác nào?

a)

File/ Print/Setting chọn All

b)

File/ Print/Setting chọn Pages

c)

File/ Print/Setting chọn Current page

d)

File/ Print/Setting chọn Selection

146.

Trong Microsoft Word, biểu tượng giống cây chổi có chức năng gì?

a)

Sao chép nội dung văn bản

b)

Canh lề văn bản

c)

Sao chép định dạng

d)

Mở văn bản đã có

147.

Trong Microsoft Word, để tạo đường viền trang ta dùng:

a)

Format/ Border and Shading/ Page Border

b)

Home/ chọn viền / Border and Shading/ Page Border

c)

Home/ chọn đổ sơn / Border and Shading/ Page Border

d)

Cả 3 câu trên đều sai

148.

Trong Microsoft Word để ngắt trang ta dùng chức năng

a)

Insert/ Break/ Text Wrapping Break

b)

Insert/ Break/ Page Break

c)

Insert/ Page Break

d)

Insert/ Break/ Section Break

149.

Trong soạn thảo văn bản Word, muốn lưu tập tin với một tên khác, ta thực hiện

a)

File - Save

b)

File - Save As

c)

Window - Save

d)

Window - Save As

150.

Trong Microsoft Word, để đặt hay gỡ bỏ việc kiểm tra chính tả và ngữ pháp ta dùng:

a)

File/ Options/Advanced/ bỏ chọn Check Spelling.... Và Check Grammar ...

b)

File/ Options/Proofing/ bỏ chọn Check Spelling.... Và Check Grammar ...

c)

Cả A & B đều đúng

d)

Cả A & B đều sai

151.

Trong Microsoft Word, khi gõ các từ tiếng Việt sẽ được gạch chân răng cưa màu hồng là do:

a)

Viết sai chính tả tiếng Việt

b)

Đã thiết lập kiểm tra lỗi chính tả và ngữ pháp

c)

Máy tính bị nhiễm virus

d)

Tất cả A, B, C đều đúng

152.

Trong Microsoft Word, có thể gạch chân một đoạn văn bản bằng:

a)

Đường nét đơn

b)

Đường nét đôi

c)

Đường răng cưa (gợn sóng)

d)

Cả A, B, C đều đúng

153.

Trong Microsoft Word, để chèn ngày hệ thống, ta dùng:

a)

Insert/ Date and Time

b)

Format/ Date and Time

c)

View/ Date and Time

d)

Cả ba câu trên đều đúng

154.

Trong Microsoft Word, để chọn một dòng văn bản, ta thực hiện:

a)

Đưa con trỏ đến dòng cần chọn, bấm Home, giữ Shift rồi bấm End.

b)

Nhấn chuột vào khoảng trống đầu dòng bên trái của dòng đó

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

155.

Trong Microsoft Word, muốn dùng lệnh của menu mà không cần chuột, ta dùng

a)

Ctrl + Ký tự có gạch dưới của tên lệnh

b)

Alt + Ký tự có gạch dưới của tên lệnh

c)

Ctrl + ESC + Mũi tên

d)

Alt + ESC + Mũi tên

156.

Trong MS. Word, để bật chế độ đánh tiếng việt ta có thể sử dụng:

a)

Tổ hợp phím Alt + Shift

b)

Tổ hợp phím Ctrl + Shift

c)

Tổ hợp phím Alt + Capslock

d)

Tất cả đều sai

157.

Trong Microsoft Word, nếu ta muốn đánh dấu toàn bộ nội dung văn bản hiện hành,

a)

Edit/ Select /Select All

b)

Home/ Select All

c)

Edit/ Undo Typing

d)

Home/ Select /Select All