Font size
WorksheetsTin học nâng cao - PPNC
Total questions: 160
Worksheet time: 1hrs 20mins
Với MS-PowePoint, muốn hiện các Key Tips cho phép truy cập lệnh từ bàn phím thì
không thể sử dụng phím
Alt
F10
Shift+Alt
Shift+F10
Với MS-PowerPoint, có bao nhiêu kiểu hiển thị thuộc nhóm Presentation Views
1
2
3
Trên 3
Với MS-PowerPoint, có bao nhiêu kiểu hiển thị thuộc nhóm Master Views
1
2
3
Trên 3
Với MS-PowePoint, muốn thay đổi tỉ lệ zoom tài liệu thì ngoài cách điều khiển thanh
trượt zoom ở góc dưới – phải cửa sổ hoặc chọn từ tab View, còn có thể lăn bánh xe chuột kết hợp với đè giữ phím
Ctrl
Alt
Shift
Esc
Với MS-PowePoint, muốn cho ẩn / hiện Ribbon thì có thể sử dụng tổ hợp phím
Ctrl+F1
Shift+F1
Alt+F1
Ctrl+Shift+F1
Phát biểu nào sau đây là sai về thanh trạng thái (Status bar) trong MS-PowerPoint
Mặc định được bố trí ở cuối cửa sổ
Cung cấp các thông tin hữu ích về tài liệu
Có thể tùy chọn thông tin cần hiển thị từ danh sách liệt kê sẵn
Với mọi phiên bản MS-PowerPoint đều có thể tùy chọn cho ẩn / hiện Status bar
ới MS-PowePoint, có thể tùy chọn cho hiện / ẩn thước (Rulers) khi vào tab
Home
Insert
Review
View
Trong hộp thoại PowerPoint Options, có thể tùy chọn cho / không cho hiện
Horizontal ruler
Vertical ruler
Horizontal scroll bar
Vertical scroll bar
Trong hộp thoại PowerPoint Options, không thể tùy chọn cho / không cho hiện
Screen Tips
Phím tắt (nếu có) trong các Screen Tips
Ngăn chứa Slides
Trình đơn ngữ cảnh (Context Menu) khi right-click trong chế độ trình chiếu
Trong hộp thoại PowerPoint Options, không thể tùy chọn
Bổ sung lệnh cho Ribbon
Bổ sung lệnh cho Quick Access Toolbar
Cho / không cho hiện Mini Toolbar khi vừa chọn xong text
Cho hiện / ẩn lưới (Gridlines)
Trong hộp thoại PowerPoint Options, không thể
Tùy chọn đơn vị đo (Measurement units)
Tùy chọn về AutoCorrect
Khai báo ngôn ngữ mặc định
Khai báo tên người sử dụng (User name)
Với MS-PowerPoint, muốn bổ sung nút chức năng vào Quick Access Toolbar thì ngoài việc thiết lập từ hộp thoại PowerPoint Option còn có thể
Thiết lập từ tab Insert
Thiết lập từ tab Review
Thiết lập từ tab View
Right-click vào nút này trên Ribbon rồi chọn lệnh Add to Quick Access Toolbar
Với MS-PowerPoint, muốn sắp xếp lại vị trí các nút chức năng trong Quick Access
Toolbar thì có thể
Đè giữ Ctrl + Drag nút này thả sang vị trí đích
Đè giữ Alt + Drag nút này thả sang vị trí đích
Đè giữ Shift + Drag nút này thả sang vị trí đích
Thực hiện trong hộp thoại PowerPoint Options
Thực hiện trong hộp thoại PowerPoint Options
Folder mặc định khi save lần đầu
Dạng thức [format] file mặc định khi save
Tên file [file name] mặc định khi save lần đầu
Nhúng font [Embed fonts] kèm theo tài liệu khi save
Trong hộp thoại PowerPoint Options, nếu bật hộp kiểm “Save AutoRecover
information…” thì sau mỗi khoảng thời gian được xác lập, chương trình sẽ
Save lại file hiện hành
Sao lưu thông tin của tài liệu vào 1 file dự phòng
Hiện thông báo nhắc save tài liệu
Phục hồi lại trạng thái của lần save trước đó cho tài liệu
Với MS-PowerPoint, có thể tùy chọn cho hiện / ẩn lưới (Gridlines) và đường gióng
(Guides) trong cửa sổ Powerpoint khi vào tab
Home
Insert
Review
View
Với lưới (Gridlines) trong MS-PowerPoint thì không thể tùy chọn
Khoảng cách
Xoay theo trục tùy ý
Cho hiện / ẩn
Bật / tắt tính năng bắt dính (snap) đối tượng
Với MS-PowerPoint, có thể vô hiệu tính năng bắt dính (Snap) vào lưới khi sử dụng
thiết bị chuột tạo hoặc chỉnh vị trí, kích cỡ… cho đối tượng bằng cách kết hợp đè giữ
phím
Ctrl
Alt
Shift
Space bar
Với đường gióng (Guides) trong MS-PowerPoint thì không thể
Bổ sung thêm hoặc loại bỏ bớt
Chỉnh vị trí
Chỉnh màu
Xoay theo trục trùy ý
Với MS-PowerPoint, muốn tạo tài liệu mới thì có thể sử dụng tổ hợp phím
Alt+N
Ctrl+N
Shift+N
Ctrl+Alt+N
Với MS-PowerPoint, thao tác nào sau đây không thể tạo tài liệu mới
Chọn File > New
Lần lượt nhấn các phím F10,F,N,L,1
Lần lượt nhấn các phím Alt,F,N,L,1
Lần lượt nhấn các phím Ctrl,F,N,L,1
Với MS-PowerPoint, lệnh File > Open
Không mở được file có dạng thức .pptx
Chỉ mở được file có dạng thức .pptx
Mở được file có dạng thức .pptx và những dạng thức tương thích khác
Mở được tất cả dạng thức file
Với MS-PowerPoint, có thể sử dụng lệnh compare để so sánh 2 bản trình chiếu bằng cách vào tab
Home
Design
Review
View
MS-PowerPoint có thể save thành 1 file .pptx cho
Đối tượng bất kỳ đang được chọn
Slide hiện hành
Một số slide tùy chọn
Toàn bộ tài liệu
Khi save tài liệu MS-PowerPoint theo dạng thức .pptx, danh sách Tools trong hộp
thoại Save As liệt kê bao nhiêu mục chọ
1
2
3
Trên 3
Với những phiên bản save được tài liệu MS-PowerPoint theo dạng thức pdf, khi chọn
nút lệnh Options từ hộp thoại Save As vẫn chưa có tùy chọn lưu thành 1 file pdf cho
Đối tượng bất kỳ đang được chọn
Slide hiện hành
Một số slide tùy chọn
Tất cả slide trong tài liệu
Với những phiên bản save được tài liệu MS-PowerPoint theo các dạng thức hình ảnh
(jpg, png…) thì có thể lưu thành 1 file hình ảnh cho
Đối tượng bất kỳ đang được chọn
Slide hiện hành
Một số slide tùy chọn
Tất cả slide trong tài liệu
Với những phiên bản save được tài liệu MS-PowerPoint theo các dạng thức video
(wmv, mp4) thì có thể lưu thành 1 file video cho
Đối tượng đang được chọn
Slide hiện hành
Một số slide tùy chọn
Tất cả slide không ẩn trong tài liệu
Với những phiên bản dù tương thích, MS-PowerPoint vẫn loại bỏ slide ẩn (Hide Slide) khi save theo dạng thức file
pptx
ppt
Hình ảnh (jpg, bmp, png…)
Với những phiên bản dù tương thích, MS-PowerPoint vẫn loại bỏ slide ẩn (Hide Slide) khi save theo dạng thức file
pptx
ppt
Video (wmv, mp4)
Hình ảnh (jpg, bmp, png…)
Với những phiên bản MS-PowerPoint tương thích, hộp danh sách “Save as type” liệt
kê bao nhiêu dạng thức file hình ảnh có thể chọn
2
3
4
Trên 4
Save tài liệu MS-PowerPoint theo dạng thức nào sẽ tự động trình chiếu khi mở
*.pptm
*.potm
*.potx
*.ppsx
Với MS-PowerPoint, muốn sử dụng chức năng in tài liệu thì có thể sử dụng tổ hợp
phím
Ctrl+I
Ctrl+P
Alt+I
Alt+P
MS-PowerPoint cung cấp bao nhiêu kiểu in
2
3
4
5
Với MS-Powerpoint, có thể tùy chọn in tối đa bao nhiêu Slide trên một trang giấy
3
6
9
12
Khi in theo dạng handouts trong MS-PowerPoint, không thể tùy chọn in bao nhiêu
slide trên 1 trang giấy
2 Slide
3 Slide
4 Slide
5 Slide
Về chức năng in trong MS-PowerPoint thì
Phải chọn trước các slide muốn in
Có thể chọn in 1 số slide tùy ý mà không cần chọn trước các slide này
Không thể chọn in 1 số silde tùy ý
Có thể in 1 số slide nhưng chúng phải được xếp liền kề nhau
Với MS-PowerPoint, có thể chọn lại Theme để áp dụng cho slide từ tab
Home
Insert
Design
View
Với Themes (mẫu định dạng) trong MS-PowerPoint thì phát biểu nào sau đây là sai
Có thể thay đổi Theme cho tất cả slide
Có thể thay đổi Theme cho riêng 1 số slide được chọn
Khi thay đổi Theme thì định dạng của Slide Master hiện hành sẽ thay đổi theo hoặc
chèn thêm Slide Master chứa thông tin định dạng của Theme được chọn
Khi thay đổi Theme thì không liên quan gì đến Slide Master
Với Themes (mẫu định dạng) trong MS-PowerPoint thì phát biểu nào sau đây là sai
Có thể save Theme hiện hành thành file có định dạng riêng
Có thể bổ sung Theme Colors
Có thể bổ sung Theme Fonts
Có thể bổ sung Theme Effects
Với MS-PowerPoint thì phát biểu nào sau đây là sai
Slide Master chứa thông tin về bố cục và định dạng để định hình tổng quát cho các
slide
Mỗi slide được định hình tổng quát theo 1 Layout của 1 Slide Master đang tồn tại
Không thể xóa 1 Layout đang là cơ sở định hình cho 1 slide nào đó
Có thể xóa bất kỳ Layout nào trong 1 Slide Master
Với MS-PowerPoint thì không thể
Đổi tên Slide Master
Đổi tên Layout trong Slide Master
Cho ẩn / hiện tất cả thành phần trong Slide Master
Xóa mọi Slide Master
Với Slide Master trong MS-PowerPoint thì phát biểu nào sau đây là sai
Với mỗi Slide Master, có thể tổ chức tùy ý các Layout
Không thể xóa Title Slide Layout trong Slide Master
Hiệu chỉnh Slide Master sẽ tác động đến tất cả Layout trong Slide Master này
Hiệu chỉnh trong Layout sẽ tác động đến các slide áp dụng Layout này
Với Slide Master trong MS-PowerPoint thì phát biểu nào sau đây là sai
Mặc định có sẵn các placeholder chứa: Title, Text, Date, Slide number, Footer
Có thể tùy chọn cho hiện / ẩn các thành phần này
Xóa 1 placeholder thực chất là cho ẩn thành phần tương ứng
Có thể chèn thêm placeholder
Với Slide Master trong MS-PowerPoint thì phát biểu nào sau đây là sai
Có thể chèn thêm text, hình ảnh, shape, video, audio
Có thể nhân bản placeholder để tạo thêm placeholder mới
Có thể áp dụng hiệu ứng Animations cho các đối tượng
Có thể áp dụng hiệu ứng Transitions
Với MS-PowerPoint, khi chèn thêm 1 Slide Master thì
Chương trình sẽ chèn kèm theo bộ Layout mặc định
Sẽ không có Layout nào được chèn kèm theo
Chỉ có Title Slide Layout được chèn kèm theo
Mặc định sẽ sử dụng định dạng và bố cục giống với Slide Master nằm liền kề
Với MS-PowerPoint, khi nhân bản Slide Master thì
Sẽ nhân bản tất cả các Layout đang có trong Master nguồn
Sẽ không nhân bản các Layout đang có trong Master nguồn
Chỉ nhân bản kèm theo Title Slide Layout của Master nguồn
Chỉ nhân bản kèm theo các Layout được chọn
Với MS-PowerPoint, khi chèn thêm 1 Layout thì
Mặc định chưa có sẵn placeholder nào
Luôn có sẵn duy nhất placeholder tiêu đề
Luôn có sẵn 3 placeholder chứa Date, Footer, Silde number
Placeholder có sẵn phụ thuộc tùy chọn trong hộp thoại Master Layout
Với MS-PowerPoint, khi chèn thêm 1 Layout thì
Mặc định chưa có sẵn placeholder nào
Luôn có sẵn Text placeholder
Luôn có sẵn 3 placeholder chứa Date, Footer, Silde number
Bất kỳ tùy chọn gì trong hộp thoại Master Layout, cũng phải có placeholder tiêu đề
Với slide Layout trong MS-PowerPoint thì không thể
Chèn thêm text, shape, hình ảnh
Chèn thêm video, audio
Tạo thêm placeholder mới
Nhân bản Title để có placeholder mới
Với slide Layout trong MS-PowerPoint, nếu placeholder chứa Date – Footer – Slide
number bị mất thì
Có thể phục hồi bằng cách chèn thêm placeholder và nhập lại thông tin tương ứng
Có thể phục hồi bằng cách Bật các mục tương ứng trong hộp Master Layout và
check lại hộp kiểm Footers
Có thể phục hồi hay không là còn tùy vào tình huống cụ thể
Không thể phục hồi
Với MS-PowerPoint thì
Không thể xóa tất cả Slide Master
Không thể xóa tất cả Layout trong 1 Slide Master
Có thể xóa 1 Layout đang là cơ sở định hình cho 1 slide nào đó
Có thể chuyển 1 Layout thành Slide Master
Có thể chèn thêm 1 slide mới cho tài liệu MS-PowerPoint bằng cách chọn nút lệnh
New Slide từ tab
Home
Design
Review
View
Có thể chèn 1 slide mới cho tài liệu MS-PowerPoint bằng cách sử dụng tổ hợp phím
Shift+N
Shift+M
Ctrl+M
Alt+M
Cách nào sau đây không thể chèn thêm 1 slide mới cho tài liệu MS-PowerPoint
Click tại vị trí muốn chèn slide trong ngăn chứa slides rồi nhấn phím Enter
Chọn lệnh tương ứng từ tab Home
Nhấn Ctrl+M
Nhấn Shift+M
Với MS-PowerPoint, muốn nhân bản slide được chọn thì có thể sử dụng tổ hợp phím
Ctrl+2
Alt+2
Ctrl+D
Alt+D
Khi đang chọn tất cả slide trong ngăn chứa slides, thao tác nào sau đây không làm số lượng slide tăng gấp đôi
Ctrl+M
Ctrl+D
Ctrl+Shift+D
Ctrl+C rồi Ctrl+V
Với MS-PowerPoint thì phát biểu nào sau đây là sai
Tất cả slide trong 1 tài liệu có cùng kích cỡ
Không thể thay đổi kích cỡ slide
Có thể tạo nhiều slide master cho tài liệu
Mỗi slide được được định hình tổng quát từ 1 Layout của 1 Slide Master
Với MS-PowerPoint, muốn thay đổi bố cục cho slide thì có thể chọn từ nút lệnh
Layout thuộc tab
Home
Design
Review
View
Với MS-PowerPoint, thao tác thay đổi bố cục (Layout) cho slide
Mỗi lần chỉ áp dụng được cho 1 slide
Có thể áp dụng cùng lúc cho nhiều slide
Phải áp dụng cho tất cả slide
Không thể áp dụng cùng lúc cho tất cả slide
Với 1 slide của tài liệu MS-PowerPoint thì phát biểu nào sau đây là sai
Có thể xóa placeholder
Có thể xóa placeholder duy nhất còn lại
Có thể bổ sung thêm placeholder
Không thể bổ sung thêm placeholder
Với MS-PowerPoint, để có thể sử dụng nhiều tùy chọn về nội dung ghi chú cho slide
thì nên thực hiện ở chế độ hiển thị
Normal
Outline View
Slide Sorter
Notes Page
Với MS-PowerPoint, có thể chèn comment cho slide khi vào tab
Home
Design
Review
View
Ở chế độ Normal view trong MS-PowerPoint, có thể chèn section (để gộp các slide
theo từng nhóm) khi vào tab
Home
Insert
Design
Review
Với MS-PowerPoint, có thể tùy chỉnh nền cho slide bằng cách sử dụng chức năng
Format Background được mở từ tab
Insert
Design
Review
View
Khi xác lập thuộc tính nền (Background) cho slide trong MS-PowerPoint, sẽ không thể tùy chỉnh được độ trong suốt (Transparency) nếu sử dụng
Màu đồng nhất (Solid color)
Mẫu chuyển sắc (Gradient color)
Hình ảnh (picture) và mẫu texture
Mẫu Pattern
Với mẫu Gradient được sử dụng làm nền cho slide trong MS-PowerPoint thì có thể tùy chọn
Số lượng và vị trí màu chuyển
Artistic Effects
Hiệu ứng Shadow
Hiệu ứng Glow
Với mẫu Texture được sử dụng làm nền cho slide trong MS-PowerPoint thì có thể tùy chọn hiệu ứng
Artistic Effects
Shadow
Glow
Soft Edges
Với Picture được sử dụng làm nền cho slide trong MS-PowerPoint thì không thể
Tùy chọn crop (xén)
Tùy chọn Brightness (độ sáng)
Tùy chỉnh color (màu)
Tùy chỉnh sharpness (độ nét)
Với Picture được sử dụng làm nền cho slide trong MS-PowerPoint thì có thể tùy chọn hiệu ứng
Artistic Effects
Shadow
Reflection
Glow
Với mẫu Pattern được sử dụng làm nền cho slide trong MS-PowerPoint thì có thể tùy chọn
Màu Foreground và Backgound
Artistic Effects
Hiệu ứng Shadow
Hiệu ứng Glow
Khi sử dụng chức năng Format Background trong MS-PowerPoint để thiết lập nền
cho slide, nếu bật dấu check mục “Hide background graphic” thì sẽ
Cho ẩn hình ảnh sử dụng làm nền slide
Vô hiệu các mẫu đồ họa làm nền slide
Cho ẩn các đối tượng được chèn vào Slide Master hoặc Layout định hình tổng quát cho slide
Không cho sử dụng mẫu đồ họa mà chỉ được chọn màu đồng nhất hoặc mẫu
Gradient làm nền slide
Để thuận tiện cho việc quản lý các đối tượng trong slide của tài liệu MS-PowerPoint,
có thể mở Selection Pane từ tab
Home
Insert
Review
View
Selection Pane trong MS-PowerPoint không hỗ trợ
Chọn 1 hoặc nhiều đối tượng trong slide
Chọn 1 hoặc nhiều slide
Cho ẩn / hiện các đối tượng trong slide
Chỉnh trật tự xếp chồng các đối tượng trong slide
Với MS-PowerPoint thì không thể nhập được Text vào các shape loại
Connector
Basic
Callouts
Action Buttons
Với MS-PowerPoint thì không thể nhập được Text vào placeholder loại
Content
Media
Table
SmartArt
Với MS-PowerPoint thì có thể nhập được Text vào
Shape loại Connector
Placeholder loại Media
Đối tượng SmartArt
Đối tượng Picture
Với Title placeholder của slide trong MS-PowerPoint, có thể tạo được bao nhiêu
đoạn (paragraph) văn bản
1
2
3
Tùy ý
Ngoài tab Home, có thể xác lập màu cho Text trong MS-PowerPoint khi vào tab
Design
Review
View
Format
Muốn xác lập thuộc tính nền (Fill), viền (Outline) và hiệu ứng (Effects) cho Text trong MS-PowerPoint thì vào tab
Design
View
Review
Format
Với Text trong MS-PowerPoint, ngoài màu đồng nhất còn có thể xác lập thuộc tính
viền (outline) kiểu
Mẫu chuyển sắc (gradient)
Mẫu pattern
Mẫu texture
Picture
Với Text trong MS-PowerPoint thì có thể tùy chọn
Viền là mẫu Pattern
Viền là mẫu Texture
Viền là Picture
Độ trong suốt (Transparency) cho viền
Với Text trong MS-PowerPoint thì không thể áp dụng hiệu ứng
Shadow
Reflection
Glow
Soft Edges
Với MS-PowerPoint, có thể chọn chèn thêm nhiều dạng đối tượng cho slide khi vào
tab
Home
Insert
Design
View
Với MS-Powerpoint, các loại đối tượng Picture – Table – Chart – SmartArt không thể
Chèn trong placeholder tương ứng
Chèn trong Content placeholder
Chèn trong Shape
Chèn trực tiếp vào Slide
MS-PowerPoint không cho sử dụng chức năng Edit Shape (thuộc tab Format) khi
chọn loại Shape nào sau đây
Text Box
Các loại Connector (đường nối)
Các loại Brace, Bracket (ngoặc)
Các loại Shape khác
Với chức năng Edit Shape trong MS-PowerPoint, ngoài việc trực tiếp chỉnh dạng
Shape bằng lệnh Edit Points còn có thể
Áp dụng hiệu ứng cho Shape
Chuyển đổi dạng Shape
Chuyển Shape thành Picture
Chuyển Shape thành SmartArt
Khi sử dụng lệnh Edit Points để trực tiếp chỉnh dạng Shape trong MS-PowerPoint,
muốn bổ sung Point thì có thể click trên đường biên của Shape tại vị trí muốn bổ sung kết hợp với đè giữ phím
Shift
Alt
Ctrl
Space bar
Khi sử dụng lệnh Edit Points để trực tiếp chỉnh dạng Shape trong MS-PowerPoint,
muốn xóa Point thì có thể click tại Point này kết hợp với đè giữ phím
Shift
Alt
Ctrl
Space bar
Khi sử dụng lệnh Edit Points để trực tiếp chỉnh dạng Shape trong MS-PowerPoint,
nếu right-click tại 1 Point thì trình đơn ngữ cảnh (Context Menu) sẽ liệt kê bao nhiêu mục chọn
4
45
6
Trên 6
Về việc sử dụng lệnh Edit Points để trực tiếp chỉnh dạng Shape trong MS-PowerPoint thì phát biểu nào sau đây là sai
Có thể bổ sung, xóa hoặc chỉnh vị trí Point
Có thể chuyển đổi giữa các thuộc tính Point (Smooth Point, Straight Point, Corner
Point)
Không thể chuyển đổi path kín (Close Path) thành hở (Open Path) hoặc ngược lại
Không thể xử lý để Shape còn dưới 2 point
Khi xác lập thuộc tính Fill cho đối tượng Shape trong MS-PowerPoint, không thể tùy
chỉnh độ trong suốt (transparent) đối với
Màu đồng nhất (solid color)
Màu chuyển sắc (gradient color)
Mẫu texture
Mẫu pattern
Với MS-PowerPoint, tùy chọn “Slide background fill” trong hộp Format có chức năng
Sử dụng thuộc tính fill của đối tượng được chọn làm background cho slide
Sử dụng hình dạng của đối tượng được chọn làm background cho slide
Sử dụng thuộc tính fill và hình dạng của đối tượng được chọn làm background cho
slide
Xác lập thuộc tính fill cho đối tượng luôn là background của slide tại vị trí đặt
chúng
Khi chỉnh size cho đa số các loại đối tượng trong MS-PowerPoint, muốn kích cỡ luôn
co dãn đối xứng qua tâm thì có thể drag các núm chỉnh kết hợp với đè giữ phím
Shift
Alt
Ctrl
Space bar
Trong Powerpoint, nút lệnh Screenshot có chức năng
Ghi lại diễn biến trên màn hình
Chụp màn hình hoặc cửa sổ chương trình và chèn vào slide dưới dạng picture
Copy nội dung được chọn từ cửa sổ ứng dụng đang hoạt động và dán chèn slide
dưới dạng tùy chọn
Copy nội dung được chọn từ màn hình và chèn vào slide dưới dạng tùy chọn
Với MS-PowerPoint, tình huống nào sau đây không tạo thành đối tượng Picture
Đối tượng được chèn khi sử dụng nút Screenshot
Đối tượng được chèn khi vào tab Insert và chọn nút Pictures
Đối tượng được chèn khi chọn và copy Text rồi lần lượt nhấn Alt,H,V,U
File hình được chọn khi vào tab Format và chọn Shape Fill > Picture
Với MS-PowerPoint, tab Format sẽ có nút Remove Background khi loại đối tượng
nào được chọn
SmartArt
Shape
Chart
Picture
Với MS-PowerPoint, nút lệnh Remove Background có chức năng
Chuyển background của Slide hiện hành thành màu trắng
Chuyển thuộc tính nền (fill) cho đối tượng được được chọn thành màu trắng
Chuyển thuộc tính nền (fill) cho đối tượng được được chọn thành trong suốt
Tạo trong suốt cho một số vùng của hình ảnh được chọn
Với đối tượng Picture trong MS-PowerPoint thì không thể tùy chỉnh
Màu (color)
Độ trong suốt (Transparency)
Độ nét (sharpness)
Độ sáng (brightness)
Với đối tượng Picture trong MS-PowerPoint thì không thể
Tạo viền
Chèn Bookmark
Tùy chọn crop theo hình dạng 1 shape
Áp dụng Artistic Effects
Với MS-PowerPoint, đối tượng Picture không thể áp dụng hiệu ứng
Artistic Effects
Transform
Shadow, Reflection
Glow, Soft Edges
Với MS-PowerPoint, nếu đối tượng Picture đã được crop theo dạng 1 hình Oval thì
vẫn không thể
Tùy chỉnh độ trong suốt (Transparent)
Áp dụng Artistic Effects
Áp dụng hiệu ứng Shadow, Reflection
Áp dụng hiệu ứng Glow, Soft Edges
Với MS-PowerPoint, nếu đối tượng Shape sử dụng Picture làm thuộc tính fill thì vẫn
không thể
Áp dụng Artistic Effects
Áp dụng hiệu ứng Shadow, Reflection, Glow, Soft Edges
Tùy chỉnh độ trong suốt (Transparent)
Áp dụng chức năng Crop
Với MS-PowerPoint thì không thể chuyển đổi
Text thành SmartArt
Table thành SmartArt
SmartArt thành Text
SmartArt thành Shape
Format Painter trong MS-PowerPoint không thể sao chép định dạng cho
Shape
Picture
Text trong Chart
Toàn bộ SmartArt
Với MS-PowerPoint, muốn các mục Date – Footer – Slide numer hiển thị trong slide
sau khi vào tab Insert và thực hiện lệnh chèn chúng thì
Phải cho hiện các mục tương ứng trong Slide Master định hình slide này
Phải cho hiện các mục tương ứng trong Layout định hình slide này
Phải đang ở chế độ Normal View
Không cần điều kiện nào
Với MS-PowerPoint, muốn tạo Hyperlink cho nội dung được chọn thì có thể sử
dụng tổ hợp phím
Ctrl+H
Ctrl+I
Ctrl+K
Ctrl+L
Với MS-PowerPoint, muốn tạo Hyperlink cho nội dung được chọn thì có thể chọn
lệnh tương ứng từ tab
Home
Insert
Design
Review
Trong PowerPoint, không thể tạo Hyperlink giữa nội dung được chọn với
1 trang Web
1 địa chỉ E-mail
1 slide khác trong tài liệu
Nhiều file
Với lệnh Action thuộc tab Insert trong MS-PowerPoint thì phát biểu nào sau đây là
sai
Có thể gán chức năng kích hoạt một chương trình ứng dụng cho đối tượng được chọn
Có thể thực hiện chức năng tương tự lệnh Insert Hyperlink
Không thể gỡ bỏ liên kết được tạo bởi lệnh Insert Hyperlink
Có thể không tạo ra hành động gì
Với Action Buttons trong MS-PowerPoint thì phát biểu nào sau đây là sai
Thuộc dạng shape
Khi vừa được tạo thì hộp thoại Action Setting sẽ tự động xuất hiện cho thực hiện
thiết lập
Nếu không thiết lập trong hộp thoại Action Setting ngay lúc đầu thì không thể thực hiện lại
Có thể áp dụng các xác lập nền, viền và hiệu ứng
Với đối tượng Video trong MS-PowerPoint thì không thể
Tùy chọn nền (Fill)
Tùy chọn viền (Border)
Chỉnh lại màu (Recolor), độ sáng (Brightness), độ tương phản (Contrast)
Áp dụng một số hiệu ứng như: Shadow, Reflection, Glow, Soft Edges…
Với đối tượng Video trong MS-PowerPoint thì phát biểu nào sau đây là sai
Có thể chỉnh kích cỡ khung hình
Có thể chỉnh vị trí khung hình
Có thể cắt tỉa (Crop) bớt khung hình
Không thể nén (Compress) dung lượng
Với đối tượng Video trong MS-PowerPoint thì phát biểu nào sau đây là sai
Có thể phát khi vừa hiện slide
Có thể phát đến khi kết thúc slide hiện hành
Có thể phát đến khi trình chiếu xong 1 số slide được chỉ định
Không thể click chuột để dừng phát
Muốn thực hiện nhiều tùy chọn về phát nội dung Video trong MS-PowerPoint thì có
thể vào tab
Design
Transitions
View
Playback
Với đối tượng Audio trong MS-PowerPoint thì phát biểu nào sau đây là sai
Có thể được chèn từ 1 file audio
Có thể được ghi lại bởi lệnh Record Audio
Biểu tượng là hình chiếc loa và không thể chuyển đổi
Được áp dụng các thuộc tính Format Picture cho biểu tượng Audio
Với đối tượng Audio trong MS-PowerPoint thì phát biểu nào sau đây là sai
Có thể cắt bỏ (Trim) bớt nội dung phát
Có thể chọn chất lượng âm thanh
Có thể chèn Bookmark
Có thể xóa nhưng không thể không cho phát
Với MS-PowerPoint, muốn chèn Bookmark cho đối tượng thì vào tab
Insert
Design
Format
Playback
Muốn thực hiện nhiều tùy chọn về phát nội dung Audio trong MS-PowerPoint thì có
thể vào tab
Design
Transitions
View
Playback
Với đối tượng Audio trong MS-PowerPoint thì phát biểu nào sau đây là sai
Có thể phát khi vừa hiện slide
Có thể phát đến khi hết thời lượng
Có thể phát lặp lại đến khi kết thúc trình chiếu
Không thể click chuột để dừng phát
Với MS-PowerPoint, các hiệu ứng Transitions được bố trí thành mấy nhóm
2
3
4
Trên 4
Với MS-PowerPoint, các hiệu ứng Animations được bố trí thành mấy nhóm
2
3
4
Trên 4
Với MS-PowerPoint, muốn thuận tiện trong việc quản lý hiệu ứng Animations của
các đối tượng thì có thể mở Animation Pane từ tab
Insert
Design
Animations
View
Từ Animation Pane trong MS-PowerPoint thì không thể
Thiết lập mới hiệu ứng cho đối tượng
Gỡ bỏ hiệu ứng
Sắp xếp lại trình tự thực hiện hiệu ứng cho các đối tượng
Xem trước việc thực hiện hiệu ứng
Với MS-PowerPoint, số lượt hiệu ứng Transitions tối đa có thể áp dụng cho từng
slide là
1
2
3
Tùy ý
Với MS-PowerPoint, số lượt hiệu ứng Animations tối đa có thể áp dụng cho từng
đối tượng là
1
2
3
Tùy ý
Về hiệu ứng Animations trong MS-PowerPoint thì phát biểu nào sau đây là sai
Có thể thiết lập cho lặp lại hiệu ứng
Có thể thiết lập cho đổi màu hoặc ẩn sau khi đã thực thi hiệu ứng
Không thể thực thi khi hiệu ứng của đối tượng khác chưa kết thúc
Không thể tùy chọn thực thi hiệu ứng lần lượt cho từng thành phần của đối tượng
đối với 1 số dạng đối tượng
Với MS-PowerPoint, loại đối tượng nào dưới đây không thể áp dụng được hiệu ứng
Animation cho từng thành phần trong đối tượng
Text
Table
WordArt
SmartArt
Trigger trong MS-PowerPoint là một
Dạng đối tượng
Hiệu ứng Transitions
Hiệu ứng Animations
Kỹ thuật điều khiển
Về Trigger trong MS-PowerPoint thì phát biểu nào sau đây là sai
Đối tượng sẽ thực hiện hiệu ứng Animations khi thết lập Trigger được đáp ứng
Bẫy Trigger có thể là click chuột hoặc 1 Bookmark
Nếu thiết lập bẫy Trigger là thao tác click chuột tại 1 đối tượng thì đối tượng này không được gán hiệu ứng Animations
Nếu thiết lập bẫy Trigger là 1 Bookmark thì không cần thực hiện hành động gì
Với xác lập “Align to Slide” trong MS-PowerPoint, phải chọn tối thiểu bao nhiêu đối
tượng mới thực hiện được các lệnh Align
1
2
3
Trên 3
Với xác lập “Align Selected Objects” trong MS-PowerPoint, phải chọn tối thiểu bao
nhiêu đối tượng mới thực hiện được các lệnh Align
1
2
3
Trên 3
Với xác lập “Align to Slide” trong MS-PowerPoint, phải chọn tối thiểu bao nhiêu đối
tượng mới thực hiện được các lệnh Distribute
1
2
3
Trên 3
Với xác lập “Align Selected Objects” trong MS-PowerPoint, phải chọn tối thiểu bao
nhiêu đối tượng mới thực hiện được các lệnh Distribute
1
2
3
Trên 3
Với MS-Powerpoint thì có thể tạo Macro khi vào tab
Home
Insert
Design
View
Muốn trình chiếu tài liệu MS-PowerPoint từ slide đầu thì có thể sử dụng phím
F5
Shift+F5
Ctrl+Shift+F5
Ctrl+Alt+F5
Muốn trình chiếu tài liệu MS-PowerPoint từ slide hiện hành thì có thể sử dụng phím
F5
Shift+F5
Ctrl+Shift+F5
Ctrl+Alt+F5
Muốn ngưng trình chiếu tài liệu MS-PowerPoint thì có thể sử dụng phím
End
Esc
Alt+F5
Ctrl+F5
Với hộp thoại Set Up Show trong MS-PowerPoint thì không thể
Tùy chọn bỏ qua thuyết minh khi trình chiếu
Tùy chọn bỏ qua hiệu ứng animation khi trình chiếu
Thiết lập các Custom Shows
Tùy chọn cho trình chiếu với nhiều màn hình
Với hộp Set Up Show trong MS-PowerPoint thì không thể tùy chọn
Số slide trong tài liệu sẽ được trình chiếu
Cho tài liệu chỉ trình chiếu 1 vòng
Cho tài liệu trình chiếu lặp lại 1 số vòng cụ thể
Cho tài liệu trình chiếu xoay vòng liên tục
Tùy chọn “Presented by a speaker (full screen)” trong hộp Set Up Show có tác dụng
gì khi trình chiếu tài liệu MS-PowerPoint
Cho sử dụng phím để chuyển slide
Không cho sử dụng phím để chuyển slide
Không cho chuyển con trỏ chuột sang dạng Pen
Không cho chuyển con trỏ chuột sang dạng Highlighter
Tùy chọn “Browsed by an individual (window)” trong hộp Set Up Show có tác dụng
gì khi trình chiếu tài liệu MS-PowerPoint
Không cho sử dụng phím để chuyển slide
Cho sử dụng phím để chuyển slide
Cho chuyển con trỏ chuột sang dạng Pen
Cho chuyển con trỏ chuột sang dạng Highlighter
Với MS-PowerPoint, muốn giới hạn tùy ý số slide được trình chiếu thì ngoài việc
thiết lập Custom Shows để chọn, còn có thể
Khóa các slide không muốn trình chiếu
Áp dụng lệnh Hide Slide với các slide không muốn trình chiếu
Vào thẻ Transitions và chọn None với các slide không muốn trình chiếu
Nhấn Space bar để bỏ qua slide không muốn trình chiếu
Với MS-PowerPoint, tùy chọn “Browsed at a kiosk (full screen)” trong hộp Set Up
Show có tác dụng
Vô hiệu tất cả các phím, không cho can thiệp vào quá trình trình chiếu
Cho tài liệu tự động trình chiếu xoay vòng
Chỉ tài liệu trình chiếu 1 vòng
Không cho sử dụng chuột khi trình chiếu
Với tùy chọn “Browsed at a kiosk (full screen)” trong hộp Set Up Show, có thể can
thiệp quá trình trình chiếu tài liệu MS-PowerPoint bằng phím
F1
Esc
Home
End
Nếu không chọn “Browsed at a kiosk” trong hộp Set Up Show, muốn chuyển sang
slide kế tiếp khi đang trình chiếu tài liệu MS-PowerPoint thì nhấn phím nào sau đây là sai
Page Down
D
Space bar
N
Nếu không chọn “Browsed at a kiosk” trong hộp Set Up Show, muốn chuyển về slide liền kề bên trên khi đang trình chiếu tài liệu MS-PowerPoint thì nhấn phím nào sau đây là sai
Page Up
Backspace
U
P
ếu không chọn “Browsed at a kiosk” trong hộp Set Up Show, muốn chuyển về slide
đầu tiên khi đang trình chiếu tài liệu MS-PowerPoint thì có thể nhấn phím
Home
Ctrl+Home
Alt+Home
Shift+Home
Nếu không chọn “Browsed at a kiosk” trong hộp Set Up Show, muốn chuyển đến
slide cuối cùng khi đang trình chiếu tài liệu MS-PowerPoint thì có thể nhấn phím
End
Ctrl+End
Alt+End
Shift+End
Nếu không chọn “Browsed at a kiosk” trong hộp Set Up Show, muốn chuyển sang
slide tùy ý khi đang trình chiếu tài liệu MS-PowerPoint thì có thể nhấn phím Enter sau khi
Nhập số thứ tự của slide
Đè giữ phím Ctrl + nhập số thứ tự của slide
Đè giữ phím Alt + nhập số thứ tự của slide
Đè giữ phím Shift+ nhập số thứ tự của slide
Với tùy chọn “Presented by a speaker” trong hộp Set Up Show, muốn chuyển sang /rời khỏi màn hình đen khi đang trình chiếu tài liệu MS-PowerPoint thì có thể nhấn phím
Dấu chấm (.)
Dấu phẩy (,)
Dấu chấm phẩy (;)
Dấu hai chấm (:)
Với tùy chọn “Presented by a speaker” trong hộp Set Up Show, muốn chuyển sang /rời khỏi màn hình trắng khi đang trình chiếu tài liệu MS-PowerPoint thì có thể nhấn phím
Dấu chấm (.)
Dấu phẩy (,)
Dấu chấm phẩy (;)
Dấu hai chấm (:)
Với tùy chọn “Presented by a speaker” trong hộp Set Up Show, muốn chuyển con
trỏ chuột sang dạng Pen khi đang trình chiếu tài liệu MS-PowerPoint thì có thể sử dụng tổ hợp phím
Alt+P
Shift+P
Ctrl+P
Alt+Shift+P
Khi đang trình chiếu tài liệu MS-PowerPoint, muốn con trỏ chuột tạm thời chuyển
sang dạng laser thì có thể click chuột kết hợp với đè giữ phím
Shift
Alt
Ctrl
Space bar
Với tùy chọn “Presented by a speaker” trong hộp Set Up Show, muốn chuyển sang
ứng dụng khác khi đang trình chiếu tài liệu MS-PowerPoint thì có thể nhấn
Ctrl+Tab
Ctrl+H
Ctrl+T
Ctrl+U
Với MS-PowerPoint thì không thể xác lập cho trình chiếu
1 số slide tùy ý
Chỉ 1 vòng
Xoay vòng liên tục
1 số vòng tùy chọn
Với lệnh Rehearse Timings thuộc tab Slide Show trong MS-Powerpoint thì phát biểu
nào sau đây là sai
Có chức năng ghi lại thời gian trình chiếu cho từng Slide
Cho tùy chọn lưu lại thời gian này
Có thể chuyển thời gian về mức 00:00:00 và đếm lại từ đầu cho slide hiện tại
Không thể cho đồng hồ tạm dừng đếm thời gian
Với lệnh Record Slide Show trong MS-Powerpoint thì phát biểu nào sau đây là sai
Có chức năng ghi âm thanh thuyết minh và cách sử dụng con trỏ laser của diễn giả
Có chức năng ghi lại thời gian trình chiếu của từng slide và hiệu ứng được thực thi
Không ghi được thời gian trình chiếu của từng slide
Cho tùy chọn save để phát lại
Từ MS-Powerpoint 2010, Microsoft đã bổ sung chức năng “Broadcast Slide Show”
để trình chiếu cho người xem từ xa thông qua internet, có thể chọn lệnh này từ tab
Insert
Design
Slide Show
View
Muốn tài liệu MS-Powerpoint sẽ trình chiếu tự động và không có người tuyết trình
thì phát biểu nào sau đây là sai
Trong tab “Transitions” phải bật dấu check mục “After” và khai báo thời gian chờ
cho tất cả slide
Trong tab “Transitions” phải tắt dấu check “On Mouse Click” và “After” đối với tất
cả slide
Tất cả đối tượng muốn tạo hiệu ứng Animations phải thiết lập “Start” là “After
Previous” hoặc “With Previous”
Bật dấu check mục “Loop continuously until ‘Esc’” trong hộp “Set Up Show” được
mở từ tab “Slide Show”
