wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thvp 2

Total questions: 164

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Phần cứng máy tính là gì?

a)

Cả 3 phương án đều sai

b)

Cấu tạo của phần mềm về mặt vật lý

c)

Cấu tạo của phần mềm về mặt logic

d)

Các bộ phận cụ thể của máy tính về mặt vật lý như màn hình, chuột, bàn phím,…;

2.

Kể tên các loại bộ nhớ trong?

a)

Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)

b)

Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM) và bộ nhớ chỉ đọc (ROM);

c)

Bộ nhớ chỉ đọc (ROM)

d)

Đĩa cứng (Hard disk)

3.

Các thiết bị: màn hình, loa, máy in, thuộc khối chức năng nào?

a)

Các thiết bị lưu trữ

b)

Thiết bị nhập

c)

Khối xử lý

d)

Thiết bị xuất

4.

Lựa chọn nào cho thấy máy tính xách tay có lợi thế hơn so với máy tính để bàn?

a)

Máy tính xách tay có thể mang đi bất kì đâu

b)

Một máy tính xách tay có thể tái sử dụng các thành phần của nó có thể được sử dụng cho máy tính xách tay khác

c)

Máy tính xách tay thường có kích thước lớn hơn máy tính để bàn

d)

Sửa máy tính xách tay ít tốn kém hơn

5.

Các thiết bị nào có thể thiếu trong một bộ máy tính?

a)

Bộ nguồn

b)

Bộ nhớ RAM

c)

Màn hình

d)

Ổ đĩa mềm

6.

Hãy chọn nhóm có thiết bị không cùng nhóm với những thiết bị còn lại?

a)

Màn hình, máy in, bàn phím

b)

Máy in, máy chiếu, usb

c)

Máy quét, bàn phím, chuột

d)

Màn hình, máy in, loa

7.

Thiết bị nào quyết định khả năng làm việc của máy tính?

a)

Bàn phím

b)

CPU

c)

Chuột

d)

Tất cả các đáp án trên

8.

Trong máy tính, PC là chữ viết tắt của từ nào?

a)

Personal Computer

b)

Performance Computer

c)

Personnal Connector

d)

Printing Computer

9.

Cấu trúc chung của máy tính gồm có những khối chức năng nào?

a)

Bộ nhớ, thiết bị nhập/xuất, màn hình

b)

Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ, thiết bị nhập/xuất

c)

Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ

d)

Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ, thiết bị nhập

10.

Điện thoại thông minh (smartphone) là gì?

a)

Điện thoại chỉ có chức năng nghe và gọi

b)

Bền hơn so với điện thoại di động khác

c)

Điện thoại tích hợp một nền tảng hệ điều hành di động với nhiều tính năng hỗ trợ tiên tiến

d)

Hỗ trợ tất cả các kiểu hệ điều hành

11.

Phát biểu nào là đúng khi nói đến bộ nhớ RAM và ROM?

a)

Bộ nhớ RAM là bộ nhớ đọc và ghi, trong khi ROM là bộ nhớ chỉ đọc

b)

Bộ nhớ RAM không bị xoá khi máy tính đã tắt. Bộ nhớ ROM bị xoá khi máy tính tắt

c)

Bộ nhớ ROM thường được dùng bởi các chương trình ứng dụng để lưu trữ tạm thời. Bộ nhớ RAM được dùng để lưu các file dữ liệu

d)

RAM và ROM là hai bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

12.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phần mềm là tập hợp của các thiết bị lưu trữ như ổ cứng, đĩa mềm, USB,…

b)

Phần mềm là tập hợp của các thiết bị xuất như màn hình, máy ín, máy chiếu,…

c)

Phần mềm là một tập hợp những câu lệnh được viết bằng một hoặc nhiều ngôn ngữ lập trình, và các dữ liệu hay tài liệu liên quan nhằm tự động thực hiện một số nhiệm vụ hay chức năng cụ thể

d)

Phần mềm là tập hợp của các thiết bị nhập như máy scan, bàn phím, chuột,…

13.

Hành động nào nên thực hiện để tăng hiệu năng của máy tính?

a)

Thường xuyên khôi phục các tệp tin từ thùng rác

b)

Luôn giữ các chương trình của nhà sản xuất trên máy tính

c)

Loại bỏ các chương trình không bao giờ dùng và đóng bớt các ứng dụng cùng chạy tại một thời điểm

d)

Chạy nhiều chương trình quét virus để tăng độ bảo vệ

14.

Thiết bị ngoại vi của máy tính là thiết bị nào?

a)

Máy tính bảng

b)

Máy in

c)

Sách điện tử

d)

Máy nghe nhạc Mp3

15.

Khi đọc các thông số cấu hình của một máy tính thông thường: 2GHZ-320GB-4.00GB, con số 4.00GB chỉ điều gì?

a)

Chỉ dung lượng của đĩa cứng

b)

Chỉ tốc độ của bộ vi xử lý

c)

Chỉ dung lượng của bộ nhớ chỉ đọc ROM

d)

Chỉ dung lượng bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên RAM

16.

Tổ hợp phím Ctrl + C có chức năng gì?

a)

Hiển thị văn bản từ bộ nhớ đệm

b)

Di chuyển văn bản được chọn, và đưa vào bộ nhớ đệm

c)

Sao chép văn bản được chọn, và đưa vào bộ nhớ đệm

d)

Phục hồi lại thao tác trước đó

17.

Chức năng của Control Panel là?

a)

Cả 3 phương án đều sai

b)

Soạn thảo văn bản trên Windows

c)

Sao chép các tệp tin trên máy tính

d)

Thiết lập cấu hình Windows 7 như thay đổi ngày giờ, cài đặt thêm các thiết bị, gỡ bỏ các chương trình ứng dụng, …

18.

Tệp hoặc thư mục có thuộc tính chỉ đọc là thuộc tính nào?

a)

Modify

b)

Hidden

c)

Read Only

d)

Delete

19.

Tổ hợp phím Ctrl + X có chức năng gì?

a)

Hiển thị văn bản từ bộ nhớ đệm

b)

Sao chép văn bản được chọn, và đưa vào bộ nhớ đệm

c)

Phục hồi lại thao tác trước đó

d)

Di chuyển văn bản được chọn, và đưa vào bộ nhớ đệm

20.

Theo nguyên tắc quản lý file, thư mục của hệ điều hành Windows, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Cả 3 phương án đều sai

b)

Trong một thư mục có thể chứa các file và thư mục con khác

c)

Trong một file có thể không chứa thông tin

d)

Trong một file có thể chứa các file và thư mục con khác

21.

Trong hệ điều hành Windows, để thực hiện chọn các tệp/thư mục liền nhau trong danh sách file/thư mục cần thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Kích chuột tại file đầu, giữ phím Ctrl sau đó kích chuột tại file cuối

b)

Kích chuột tại file đầu, giữ phím Alt sau đó kích chuột tại file cuối

c)

Kích chuột phải tại file đầu, giữ phím F4 sau đó kích chuột tại file cuối

d)

Kích chuột tại file đầu, giữ phím Shift sau đó kích chuột tại file cuối

22.

Chức năng tìm kiếm trong hệ điều hành Windows 7 cho phép tìm file và folders theo?

a)

Hình ảnh trong file

b)

Nội dung trong file

c)

Ngày tạo

d)

Tên, Ngày chỉnh sửa, Kích thước

23.

Khi khởi động máy tính, phần mềm nào sau đây sẽ được thực hiện trước?

a)

Phần mềm gõ tiếng Việt

b)

Hệ điều hành

c)

Phần mềm Microsoft Office

d)

Chương trình diệt virus máy tính

24.

Giả sử bạn đang soạn thảo văn bản trên máy tính và bỗng nhiên bàn phím của bạn gặp sự cố, không gõ được kí tự. Bạn xử lý như thế nào?

a)

Kiểm tra lại kết nối mạng máy tính

b)

Kích hoạt ứng dụng kiểm tra phần cứng máy tính

c)

Kết nối máy tính với màn hình của máy tính khác để tiếp tục soạn thảo văn bản

d)

Tìm và mở ứng dụng bàn phím ảo (On-Screen Keyboard) có sẵn của hệ điều hành Windows 7 để bật bàn phím ảo

25.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tệp là đơn vị lưu trữ thông tin nhỏ nhất, không thể chứa tệp, thư mục khác

b)

Tệp có thể chứa thư mục

c)

Tệp có thể chứa ổ đĩa

d)

Tệp có thể chứa 2 tệp khác

26.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất cho khái niệm về biểu tượng Shortcut trong Windows?

a)

Là biểu tượng giúp người dùng truy cập nhanh vào đối tượng thường sử dụng

b)

Là chương trình được cài đặt trên máy tính

c)

Là biểu tượng để mở cửa sổ My Computer

d)

Là biểu tượng của thư mục chứa virus

27.

Trong hệ điều hành Windows, phần mở rộng trong tên file đảm nhận chức năng nào sau đây?

a)

Quy định kích thước file

b)

Quy định định dạng file

c)

Quy định thuộc tính file

d)

Quy định kiểu file

28.

Để thiết lập chế độ nghỉ màn hình (Screen Saver) trong HĐH Windows, ta sử dụng công cụ nào sau đây trong Control Panel?

a)

Device Manager

b)

Không có đáp án đúng

c)

Taskbar and Start Menu

d)

Display

29.

Khi sao chép Shortcut để mở một tệp hoặc thư mục từ máy A sang máy B, thì tại máy B người dùng có thể làm gì?

a)

Vẫn mở được thư mục

b)

Không mở được thư mục hoặc tệp

c)

Máy B sẽ bị nhiễm Virus

d)

Máy B sẽ không đọc được tệp hoặc thư mục

30.

Ứng dụng có thể đọc các file có phần mở rộng là PDF là?

a)

Foxit Reader

b)

Corel Draw CS5

c)

Photoshop CS6

d)

My computer

31.

Nguyên tắc tổ chức file và thư mục trong hệ điều hành Windows 7 dựa trên cấu trúc nào sau đây?

a)

Cấu trúc lặp

b)

Cấu trúc cây

c)

Cấu trúc đồ thị

d)

Cấu trúc chu trình

32.

Trong các tên tệp sau đây, cách đặt tên tệp nào máy sẽ báo lỗi?

a)

Hoc_phan_tin_1.doc

b)

Hoc_phan_tin1?.doc

c)

Hoc,phan,tin,1.doc

d)

Hoc phan tin 1.doc

33.

Trong hệ điều hành window, để xem thuộc tính của tệp hoặc thư mục cần làm gì?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N, gõ tên mới và nhấn phím Enter

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + T, gõ tên mới và nhấn phím Enter

c)

Nhấp phải chuột vào tệp/thư mục, chọn Properties/xem tại Attributes

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl +R, gõ tên mới cho thư mục và nhấn phím Enter

34.

Trong Recycle Bin, để biết chính xác vị trí của một file đã xoá, có thể sử dụng cách nào sau đây?

a)

Kích chuột phải tại file, chọn Properties

b)

Không có đáp án đúng

c)

Xem phần Details trong khung bên trái màn hình

d)

Kích View, chọn Details

35.

Để cài đặt máy in ta cần có những gì?

a)

Máy in

b)

Máy tính xách tay

c)

Mạng internet

d)

Driver, máy tính, máy in đã kết nối với máy tính

36.

Để xóa một khối văn bản, ta làm thế nào?

a)

Chọn khối, ấn Tab

b)

Chọn khối, ấn Ctrl + Shift + Delete

c)

Chọn khối, ấn Ctrl + Delete

d)

Chọn khối, ấn Delete

37.

Chức năng Lower Case có tác dụng?

a)

Viết hoa ký tự đầu tiên và viết thường các ký tự còn lại

b)

Viết thường ký tự đầu tiên

c)

Viết thường ký tự đầu tiên và viết hoa các ký tự còn lại

d)

Viết thường toàn bộ đoạn văn được chọn

38.

Chức năng nào sau đây dùng để thay đổi kiểu chữ?

a)

Tab Home/ nhóm Font/ Decrease Font Size

b)

Tab Home/ nhóm Font/ Increase Font Size

c)

Tab Home/ nhóm Font/ Change Case

d)

Tab Home/ nhóm Font/ Subscript

39.

Tổ hợp phím Ctrl+J dùng để làm gì?

a)

Căn văn bản đều hai bên

b)

Căn lề trái văn bản

c)

Căn lề phải văn bản

d)

Căn giữa văn bản

40.

Tập tin MS Word 2016 được lưu lại có phần mở rộng định dạng mặc định là?

a)

.pdf

b)

.docx

c)

.doc

d)

.xlsx

41.

Muốn hiển thị đường biên văn bản ta thực hiện?

a)

Home/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries

b)

File/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries

c)

Insert/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries

d)

View/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries

42.

Hướng Portrait hiển thị văn bản theo?

a)

Hướng nghiêng 45 độ

b)

Hướng kết hợp giữa dọc và ngang

c)

Hướng dọc

d)

Hướng ngang

43.

Trong soạn thảo Microsoft Office Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O là?

a)

Mở một file đã có

b)

Đóng file đang mở

c)

Mở một file mới

d)

Lưu file

44.

Trongkhi làm việc với Word, tổ hợp phím tắt nào cho phép chọn tất cả văn bản đang soạn thảo?

a)

Alt + F

b)

Alt + A

c)

Ctrl + F

d)

Ctrl + A

45.

Để đóng văn bản đang làm việc chúng ta thực hiện?

a)

File/Save

b)

File/Open

c)

File/Print

d)

File/Close

46.

Để cắt một đoạn văn bản từ file văn bản này sang file văn bản khác ta thực hiện?

a)

Chọn đoạn văn bản cần Copy, sau đó mở file văn bản đích, ấn Ctrl+V

b)

Chọn đoạn văn bản cần di chuyển, sau đó mở file văn bản đích, ấn Ctrl+V

c)

Chọn đoạn văn bản cần di chuyển, ấn phím Ctrl+X, sau đó mở file văn bản đích, ấn Ctrl+V

d)

Chọn đoạn văn bản cần di chuyển, ấn phím Ctrl+C, sau đó mở file văn bản đích, ấn Ctrl+V

47.

Lệnh nào cho phép lưu tài liệu vào trong máy tính?

a)

File/Save as wizard

b)

File/Save

c)

File/Save As

d)

File/Close

48.

Tổ hợp phím Ctrl + Z dùng để?

a)

Hủy thao tác

b)

Đóng tập tin đang mở

c)

Đóng cửa sổ đang mở

d)

Quay lại thao tác trước thao tác hiện hành.

49.

Trong Micrsoft Word để bật/tắt thanh thước kẻ trên cửa sổ soạn thảo, ta thực hiện?

a)

View/ Show / đánh dấu/bỏ đánh dấu vào mục Ruler

b)

View/ OutlineInsert / đánh dấu vào mục Ruler

c)

No answer text provided.

d)

File/ Word Option/ Ruler

50.

Tên văn bản đang làm việc được hiển thị trên thanh?

a)

Thanh trạng thái

b)

Thanh truy cập nhanh

c)

Thanh tiêu đề

d)

Thanh thước kẻ

51.

Hãy nêu cách khởi động Microsoft Office Word?

a)

Kích đúp chuột vào biểu tượng shortcut Microsoft Office Word trên  Desktop

b)

Start\ Program\word\Enter

c)

Start\ Run\ gõ Word.exe\ Enter

d)

Kích đúp chuột vào biểu tượng shortcut Microsoft Office Powerpoint

52.

Trong MS Word, Để đánh số trang văn bản ta thực hiện?

a)

Vào References/ Chọn Page Number

b)

Vào Page Layout/ Chọn Page Number

c)

Vào Insert/ Chọn Page Number

d)

Vào Home/ Chọn Page Number

53.

Khi soạn thảo văn bản trong MS Word, muốn di chuyển từ 1 ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một bảng (Table) ta bấm phím?

a)

Tab

b)

ESC

c)

Ctrl

d)

CapsLock

54.

Tập tin MS Word được lưu lại có phần mở rộng định dạng mặc định là?

a)

docx

b)

doc

c)

xlsx

d)

pdf

55.

Bảng có kích thước 5x6 có nghĩa là?

a)

Bảng gồm 30 cột

b)

Bảng gồm 30 dòng

c)

Bảng gồm 5 dòng 6 cột

d)

Bảng gồm 5 cột 6 dòng

56.

Để chèn một bảng(Table) vào văn bản ta làm thế nào?

a)

Vào Tab Insert/ Table/ Insert Table/ Gõ số hàng số cột

b)

Vào Tab Insert/ Insert Table/ Gõ số hàng số cột

c)

Vào Tab Home/ Table/ Insert Table/ Gõ số hàng số cột

d)

Vào Tab View/ Table/ Insert Table/ Gõ số hàng số cột

57.

Trong MS Word, hướng Portrait hiển thị văn bản theo?

a)

Hướng ngang

b)

Hướng nghiêng 45 độ

c)

Hướng dọc

d)

Hướng kết hợp giữa dọc và ngang

58.

Tổ chức nào sau đây cung cấp dịch vụ truyền thông Internet?

a)

Viettel

b)

FPT

c)

Net Nam

d)

Lazada

59.

Trong soạn thảo Word, muốn chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện?

a)

Chọn menu Tools/ Symbol

b)

Chọn menu Format/ Symbol

c)

Chọn menu Insert/ Symbol

d)

Chọn menu View/ Symbol

60.

Trong chế độ tạo bảng (Table), để gộp nhiều ô thành một ô, ta thực hiện?

a)

Table Tool/Layout/ Merge Cells

b)

Table Tool/Layout/ Split Cells

c)

Table Tools/ Merge Cells

d)

Table Tool/ Split Cells

61.

Tên văn bản đang làm việc được hiển thị trên thanh?

a)

Thanh tiêu đề

b)

Thanh trạng thái

c)

Thanh truy cập nhanh

d)

Thanh menu bar

62.

Trong MS Word, Chức năng Lower Case có tác dụng?

a)

Viết thường ký tự đầu tiên và viết hoa các ký tự còn lại

b)

Viết thường toàn bộ đoạn văn được chọn

c)

Viết thường ký tự đầu tiên

d)

Viết hoa ký tự đầu tiên và viết thường các ký tự còn lại

63.

Trong MS Wordd, hãy cho biết chức năng của tổ hợp phím Ctrl + E?

a)

Căn thẳng ở giữa văn bản

b)

Căn thẳng lề trái văn bản

c)

Căn thẳng lề phải văn bản

d)

Căn thẳng lề trên văn bản

64.

Chức năng nào sau đây dùng để thay đổi kiểu chữ?

a)

Tab Home/ nhóm Font/ Decrease Font Size

b)

Tab Home/ nhóm Font/ Change Case

c)

Tab Home/ nhóm Font/ Increase Font Size

d)

Tab Home/ nhóm Font/ Subscript

65.

Trong MS Word, Để đổ màu cho một ô trong bảng ta thực hiện?

a)

Chọn ô cần đổ màu/Vào Table Tools/ Design/ Chọn biểu tượng Shading

b)

Chọn ô cần đổ màu/Vào Table Tools/ Layout/ Chọn biểu tượng Shading

c)

Chọn ô cần đổ màu/Vào Home/ Design/ Chọn biểu tượng Shading

d)

Chọn ô cần đổ màu/Vào Home/

66.

Trong MS Word, để tạo đường viền cho một đoạn văn bản, ta thực hiện?

a)

Tab Home/ nhóm Font/ Border

b)

Tab Home/ nhóm Paragraph/ Border and Shading

c)

Tab Page Layout/ nhóm Paragraph/ Border

d)

Tab Design/ nhóm Paragraph/ Border

67.

Trong MS Word, chức năng Upper Case có tác dụng?

a)

Viết hoa ký tự đầu tiên và viết thường các ký tự còn lại

b)

Viết thường ký tự đầu tiên

c)

Viết hoa toàn bộ đoạn văn được chọn

d)

Viết thường ký tự đầu tiên và viết hoa các ký tự còn lại

68.

Khi kết thúc 1 đoạn văn mà ta muốn sang 1 trang mới thực hiện thao thao tác nào dưới đây?

a)

Bấm tổ hợp phím Ctrl - Enter

b)

Bấm phím Enter

c)

Bấm tổ hợp phím Shift - Enter

d)

Bấm tổ hợp phím Alt - Enter

69.

Trong MS Word, để loại bỏ các đường gạch chân màu đỏ hoặc màu xanh xuất hiện trong văn bản tiếng Việt ta làm như sau?

a)

Vào File/ Option/ Trong mục When correcting spelling and Gramma in Word bỏ tích chọn tất cả các lựa chọn

b)

Vào File/ Option/Proofing/ Trong mục When correcting spelling and Gramma in Word bỏ tích chọn tất cả các lựa chọn

c)

Vào File/ Proofing/Trong mục When correcting spelling and Gramma in Word bỏ tích chọn tất cả các lựa chọn

d)

Vào Home/ Option/Proofing/ Trong mục When correcting spelling and Gramma in Word bỏ tích chọn tất cả các lựa chọn

70.

Để đặt mật khẩu cho văn bản ta làm thế nào?

a)

Vào View/ Info/Chọn Protect Document/ Encrypt with Password

b)

Vào Insert/ Info/Chọn Protect Document/ Encrypt with Password

c)

Vào Home/ Info/Chọn Protect Document/ Encrypt with Password

d)

Vào File/ Info/Chọn Protect Document/ Encrypt with Password

71.

Để xóa một khối văn bản, ta làm thế nào?

a)

Chọn khối, ấn Ctrl + Delete

b)

Chọn khối, ấn Ctrl + Shift + Delete

c)

Chọn khối, ấn Tab

d)

Chọn khối, ấn Delete

72.

Chức năng Lower Case có tác dụng?

a)

Viết hoa ký tự đầu tiên và viết thường các ký tự còn lại

b)

Viết thường toàn bộ đoạn văn được chọn

c)

Viết thường ký tự đầu tiên

d)

Viết thường ký tự đầu tiên và viết hoa các ký tự còn lại

73.

Chức năng nào sau đây dùng để thay đổi kiểu chữ?

a)

Tab Home/ nhóm Font/ Subscript

b)

Tab Home/ nhóm Font/ Increase Font Size

c)

Tab Home/ nhóm Font/ Change Case

d)

Tab Home/ nhóm Font/ Decrease Font Size

74.

Tổ hợp phím Ctrl+J dùng để làm gì?

a)

Căn lề phải văn bản

b)

Căn giữa văn bản

c)

Căn văn bản đều hai bên

d)

Căn lề trái văn bản

75.

Tập tin MS Word 2016 được lưu lại có phần mở rộng định dạng mặc định là?

a)

.pdf

b)

.docx

c)

.xlsx

d)

.doc

76.

Muốn hiển thị đường biên văn bản ta thực hiện?

a)

File/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries

b)

View/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries

c)

Insert/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries

d)

Home/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries

77.

Hướng Portrait hiển thị văn bản theo?

a)

Hướng kết hợp giữa dọc và ngang

b)

Hướng dọc

c)

Hướng nghiêng 45 độ

d)

Hướng ngang

78.

Trong soạn thảo Microsoft Office Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O là?

a)

Mở một file đã có

b)

Đóng file đang mở

c)

Mở một file mới

d)

Lưu file

79.

Trong khi làm việc với Word, tổ hợp phím tắt nào cho phép chọn tất cả văn bản đang soạn thảo?

a)

Ctrl + F

b)

Alt + A

c)

Alt + F

d)

Ctrl + A

80.

Để đóng văn bản đang làm việc chúng ta thực hiện?

a)

File/Save

b)

File/Print

c)

File/Close

d)

File/Open

81.

Để cắt một đoạn văn bản từ file văn bản này sang file văn bản khác ta thực hiện?

a)

Chọn đoạn văn bản cần Copy, sau đó mở file văn bản đích, ấn Ctrl+V

b)

Chọn đoạn văn bản cần di chuyển, sau đó mở file văn bản đích, ấn Ctrl+V

c)

Chọn đoạn văn bản cần di chuyển, ấn phím Ctrl+C, sau đó mở file văn bản đích, ấn Ctrl+V

d)

Chọn đoạn văn bản cần di chuyển, ấn phím Ctrl+X, sau đó mở file văn bản đích, ấn Ctrl+V

82.

Lệnh nào cho phép lưu tài liệu vào trong máy tính?

a)

File/Save As

b)

File/Save as wizard

c)

File/Close

d)

File/Save

83.

Tổ hợp phím Ctrl + Z dùng để?

a)

Đóng cửa sổ đang mở

b)

Hủy thao tác

c)

Đóng tập tin đang mở

d)

Quay lại thao tác trước thao tác hiện hành.

84.

Trong Micrsoft Word để bật/tắt thanh thước kẻ trên cửa sổ soạn thảo, ta thực hiện?

a)

No answer text provided.

b)

File/ Word Option/ Ruler

c)

View/ Show / đánh dấu/bỏ đánh dấu vào mục Ruler

d)

View/ OutlineInsert / đánh dấu vào mục Ruler

85.

Tên văn bản đang làm việc được hiển thị trên thanh?

a)

Thanh tiêu đề

b)

Thanh trạng thái

c)

Thanh truy cập nhanh

d)

Thanh thước kẻ

86.

Nếu bạn muốn làm cho cửa sổ nhỏ hơn (không kín màn hình), bạn nên sử dụng nút nào?

a)

Close

b)

Restore down

c)

Maximum

d)

Minimum

87.

Một hệ điều hành cho phép tạo nhiều tài khoản người dùng đăng nhập vào hệ thống, được gọi là gì?

a)

Hệ điều hành đa xử lý

b)

Hệ điều hành đa kết nối

c)

Hệ điều hành đa người dùng

d)

Hệ điều hành đa nhiêm

88.

Hệ thống nhớ của máy tính bao gồm những thành phần nào sau đây?

a)

Cache, Bộ nhớ ngoài

b)

Bộ nhớ trong, Bộ nhớ ngoài

c)

Bộ nhớ ngoài, ROM

d)

Đĩa quang, Bộ nhớ trong

89.

Công dụng của phím Print Screen là gì?

a)

Không có công dụng gì khi sử dụng 1 mình nó.

b)

Chụp màn hình hiện hành

c)

In văn bản hiện hành ra máy in

d)

In màn hình hiện hành ra máy in

90.

Có thể hồi phục (restore) các tệp tin bị xoá sau khi nhấn phím Delete bằng cách nào?

a)

Mở Internet Explorer

b)

Mở Recycle Bin/Nháy chuột phải vào tệp/Cut

c)

Mở Documents

d)

Mở Recycle Bin/Nháy chuột phải vào tệp/Restore

91.

Chương trình nào trong các chương trình sau đây giúp diệt Virus?

a)

Winrar

b)

Kaspersky

c)

Outlook Express

d)

Microsoft Office

92.

Thiết bị xuất của máy tính gồm?

a)

Chuột, màn hình, CPU

b)

Màn hình, máy in.

c)

Bàn phím, màn hình, chuột

d)

Bàn phím, màn hình, loa

93.

Để tùy chỉnh kích cỡ biểu tượng trên màn hình nền Desktop, bạn nháy chuột phải vào vùng trống trên màn hình nền Desktop để mở trình đơn chuột phải và sử dụng tùy chọn nào sau đây?

a)

Sort by

b)

Refresh

c)

Personalize

d)

View

94.

Trong hệ thống máy tính, 1Kbyte bằng bao nhiêu byte?

a)

1024 bytes

b)

1000 bytes

c)

1012 bytes

d)

1036 bytes

95.

Trong máy tính, thiết bị nào sau đây dùng để xử lý dữ liệu và hệ điều hành trên máy tính?

a)

CPU

b)

RAM

c)

Đĩa cứng

d)

ROM

96.

Phần mềm nào sau đây không phải là tên của một loại phần mềm độc hại?

a)

Phần mềm gián điệp (spyware)

b)

Sâu máy tính (worm)

c)

Phần mềm đóng băng ổ đĩa

d)

Phần mềm quảng cáo (adware)

97.

Trong hệ điều hành Windows, tên tệp nào sau đây là không hợp lệ?

a)

Ho so.pas

b)

Bai 1.xls

c)

vanban.txt

d)

Bai \tap.doc

98.

Hệ điều hành đưa ra thông báo lỗi khi nào?(Chọn 2)

a)

Nhập tên của thư mục mới có dấu chấm

b)

Nhập tên của thư mục mới có dấu gạch chéo

c)

Nhập tên của thư mục có chứa dấu cách

d)

Nhập tên của thư mục mới trùng với tên của thư mục đã có trong cùng một thư mục mẹ

99.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ máy tính của bạn có thể đã nhiễm virus? (Chọn 3)

a)

Máy tính dường như chạy chậm hơn bình thường

b)

Các thông báo bắt đầu xuất hiện ngẫu nhiên trên màn hình của bạn

c)

Các thông báo lỗi về việc thiếu các tệp tin hệ thống xuất hiện như thế nào?

d)

Bây giờ bạn có quyền cài đặt đầy đủ các chương trình trong hệ thống

e)

Bạn được nhắc nhở đổi mật khẩu khi bạn đang cố gắng đăng nhập lần sau

100.

Lựa chọn nào sau đây không phải là tác hại phổ biến mà virus và phần mềm độc hại gây ra cho máy tính của bạn?

a)

Phá hủy các thiết bị ngoại vi kết nối với máy tính

b)

Phá hủy dữ liệu

c)

Ăn cắp thông tin người dùng

d)

Chiếm quyền điều khiển hệ thống

101.

Trong MS Word, để xóa bảng khỏi văn bản ta thực hiện như thế nào (chọn các đáp án đúng)?

a)

Chọn bảng cần xóa/Vào Home/ Chọn Delete Table

b)

Chọn bảng cần xóa/Click chuột phải/ Chọn Delete Table

c)

Chọn bảng cần xóa/Vào Insert/ Chọn Delete Table

d)

Chọn bảng cần xóa/Table Tool/Vào Layout/ Chọn Delete/ Chọn Delete Table

102.

Trong soạn thảo Microsoft word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl+H là?

a)

Mở hộp thoại Font

b)

Mở hộp thoại Paragraph

c)

Mở hộp thoại Tab

d)

Mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế văn bản

103.

Trong MS Word, để loại bỏ các đường gạch chân màu đỏ hoặc màu xanh xuất hiện trong văn bản tiếng Việt ta làm như sau?

a)

Vào File/ Option/ Trong mục When correcting spelling and Gramma in Word bỏ tích chọn tất cả các lựa chọn

b)

Vào File/ Option/Proofing/ Trong mục When correcting spelling and Gramma in Word bỏ tích chọn tất cả các lựa chọn

c)

Vào File/ Proofing/Trong mục When correcting spelling and Gramma in Word bỏ tích chọn tất cả các lựa chọn

d)

Vào Home/ Option/Proofing/ Trong mục When correcting spelling and Gramma in Word bỏ tích chọn tất cả các lựa chọn

104.

Trong Microsoft Word để tăng khoảng cách giữa các ký tự, ta thực hiện?

a)

Chọn Tab Home/Chọn nhóm Font/Advance/Trong mục Spacing chọn Expanded

b)

Chọn Tab Home/Advance/Trong mục Spacing chọn Expanded hoặc Condensed

c)

Chọn Tab Home/Chọn nhóm Paragrap/Trong mục Number form chọn Expanded hoặc Condensed

d)

Chọn Tab Insert/Advance/Trong mục By chọn Expanded hoặc Condensed

105.

Để đặt mật khẩu cho văn bản ta làm thế nào?

a)

Vào Insert/ Info/Chọn Protect Document/ Encrypt with Password

b)

Vào Home/ Info/Chọn Protect Document/ Encrypt with Password

c)

Vào File/ Info/Chọn Protect Document/ Encrypt with Password

d)

Vào View/ Info/Chọn Protect Document/ Encrypt with Password

106.

Trong MS Word, Để loại bỏ các hiệu ứng điều chỉnh tự động (AutoCorrect) có sẵn trong phần mềm soạn thảo văn bản tiếng Việt ta thức hiện như sau?

a)

Vào File/ Proofing/ AutoCorrect Option/ Tìm mục cần xóa sau đó ấn Delete

b)

Vào File/ Option/ AutoCorrect Option/ Tìm mục cần xóa sau đó ấn Delete/OK

c)

Vào Home /Proofing/ AutoCorrect Option/ Tìm mục cần xóa sau đó ấn Delete/OK

d)

Vào File/ Option/ Proofing/ AutoCorrect Option/ Tìm mục cần xóa sau đó ấn Delete/OK

107.

Trong MS Word, Chế độ nào cho phép hiển thị màn hình với kích thước hiển thị lớn nhất?

a)

Outline

b)

Full Screen Reading

c)

Draft

d)

Web Layout

108.

Trong MS Word, Để tạo đường viền cho trang đầu tiên trong văn bản ta thực hiện?

a)

Mở hộp thoại Border and Shading/ Trong mục Apply to chọn This section- First Page Only

b)

Mở hộp thoại Border and Shading/ Trong mục Apply to chọn This section

c)

Mở hộp thoại Border and Shading/ Trong mục Apply to chọn This section- All except first page

d)

Mở hộp thoại Border and Shading/ Trong mục Apply to chọn Whole Document

109.

Trong MS Word, Để áp dụng Style cho một đoạn văn bản bất kì ta thực hiện như thế nào?

a)

Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style. Vào Tab View/ Trong nhóm Paragraph/ chọn Style muốn áp dụng

b)

Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style. Vào Tab Home/ Trong nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng

c)

Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style. Vào Tab Insert/ Trong nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng

d)

Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style. Vào Tab Review/ Trong nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng

110.

Trong MS Word, Muốn hiển thị đường biên văn bản ta thực hiện?

a)

Chọn View/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries

b)

Chọn Home/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries

c)

Chọn Insert/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries

d)

Chọn File/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries

111.

Muốn tính trung bình của hàng hay cột, ta sử dụng hàm nào sau đây:

a)

Medium()

b)

SUM(TOTAL)/TOTAL()

c)

Average()

d)

TOTAL(SUM)/SUM()

112.

Trong Microsoft Excel, khi vẽ biểu đồ bằng công cụ Chart Wizard, thẻ Data Range cho phép làm gì?

a)

Xóa dữ liệu

b)

Thêm 1 vùng dữ liệu

c)

Gán nhãn cho vùng dữ liệu

d)

Thay đổi vùng dữ liệu vẽ biểu đồ

113.

Biết vùng dữ liệu từ C2:C10 chứa Tên chức vụ, muốn xem có bao nhiêu Kế toán trong vùng dữ liệu ta thực hiện công thức:

a)

=Countif(C2:C10,'Kế toán')

b)

=Countif(C2:C10,"Kế toán")

c)

=Countif(C2:C10,Kế toán)

d)

=Countif(C2:C10,'''Kế t

114.

Nếu máy tính được cập nhật ngày giờ chính xác. Giả sử ô E6 có giá trị là 20/11/2011, tại ô G6 gõ công thức =YEAR(now())-YEAR(E6), kết quả là?

a)

16

b)

13

c)

15

d)

14

115.

Để giữ cố định hàng được lặp lại qua các trang, ta chọn hàng bên dưới hàng đó và thực hiện:

a)

View\Freeze Panes

b)

Review\Freeze Panes

c)

Data\Freeze Panes

d)

Page Layout\Freeze Panes

116.

Trong bảng tính Excel, điều kiện trong hàm IF được phát biểu dưới dạng một phép so sánh. Khi cần so sánh khác nhau thì sử dụng kí hiệu nào?

a)

><

b)

<>

c)

#

d)

&

117.

Thao tác để di chuyển đến một sheet khác trong cùng một tập tin?

a)

Nhấn phím F3 và số thứ tự của các sheet

b)

Nhấn chuột lên tên sheet cần di chuyển đến hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + PgUp hoặc Ctrl + PgUp

c)

Nhấn phím F5 và số thứ tự của các sheet

d)

Nhấn phím F2 và số thứ tự của các sheet

118.

Giả sử tại ô B5 có công thức = C2+$B$2+C$3. Sau khi sao chép công thức đó từ ô B5 đến ô D8 sẽ có công thức:

a)

= C3+$B$2+E$3

b)

= C5+$B$2+E$3

c)

= E5+$B$2+E$3

d)

= C4+$B$2+E$3

119.

Nếu B2 có giá trị bằng 10 thì công thức sau: =AVERAGE(125,IF(AND(B2>=7,B2<9),AVERAGE(6,9,5),SUM(30,120,150)),25) sẽ trả về kết quả nào dưới đây:

a)

75

b)

150

c)

250

d)

125

120.

Nếu C3 có giá trị là 15 thì công thức sau: =AVERAGE(IF(AND(C3>5,C3<=9), MOD(20,3),COUNT(20,30,115)),4,IF(3>2,5,6))) sẽ trả về kết quả nào dưới đây:

a)

4

b)

3

c)

6

d)

5

121.

Cách nào sau đây là cách đặt mật khẩu cho file Excel?

a)

File\Save\Tools\Web Option

b)

File\Save\Tools\General Options

c)

File\Save\Tools\PassWord

d)

File\Save\Tools\Properties

122.

Nếu C3 có giá trị là 15 thì công thức sau: =SUM(IF(AND(C3>5,C3<=9),MOD(20,3),COUNT(20,30,115,"Nam","Dung")),MIN(573,615,705),IF(3>2,20,6)) sẽ trả về kết quả nào dưới đây:

a)

596

b)

795

c)

496

d)

695

123.

Nếu B1 có giá trị là 8 thì công thức sau: =AVERAGE(IF(AND(B1>5,B1<=9),MOD(20,3),COUNTA(20,30,115,"Nam","Dung")),MIN(673,575,705),IF(3>2,20,6)) sẽ trả về kết quả nào dưới đây:

a)

298

b)

199

c)

575

d)

673

124.

Nếu B1 có giá trị là 8 và C3 có giá trị là 25 thì công thức sau: =AVERAGE(IF(AND(B1>5,B1<=9),MOD(20,3),COUNTA(20,30,"Nam","Dung",22)),MIN(673,575,705),IF(C3

a)

175

b)

275

c)

399

d)

400

125.

Trong bảng tính MS Excel, hàm nào sau đây cho phép đếm các giá trị thỏa mãn một điều kiện cho trước:

a)

COUNT

b)

COUNTIF

c)

SUMIF

d)

SUM

126.

Nếu C1 có giá trị là 8 và B3 có giá trị là 25 thì công thức sau: =PRODUCT(IF(AND(C1>5,C1<=9),MOD(20,3),COUNT(20,30,"Nam","Dung",22)),MIN(673,575,705),IF(B3>=INT(20/3),67,625)) sẽ trả về kết quả nào dưới đây:

a)

78450

b)

67450

c)

77059

d)

77050

127.

Trong bảng tính MS Excel, để chèn biểu đồ dạng hình cột ta thực hiện:

a)

Insert\Charts\Line

b)

Insert\Charts\Column

c)

Insert\Charts\Bar

d)

Insert\Charts\Pine

128.

Trong Excel, giả sử ô A1 của bảng tính lưu trị ngày 15/10/1970 theo chuẩn Việt Nam. Kết quả hàm =MONTH(A1) là bao nhiêu?

a)

#VALUE

b)

10

c)

15

d)

1970

129.

Trong bảng tính Excel, khi chiều dài dữ liệu kiểu số lớn hơn chiều rộng của ô thì sẽ hiển thị trong ô các kí tự:

a)

#

b)

*

c)

$

d)

&

130.

Trong Excel hàm TODAY() trả về:

a)

Số tháng trong năm của biến ngày tháng date

b)

Số ngày trong tháng của biến ngày tháng date

c)

Ngày tháng hiện tại của hệ thống

d)

Số năm của biến ngày tháng date

131.

Thay đổi thiết kế của Slide trong Powerpoint, ta thực hiện:

a)

Insert - Slide Design...

b)

Tools - Slide Design...

c)

Format - Slide Design...

d)

Format - Design Slide ...

132.

Để thiết lập thời gian slide tự động chuyển sau 3 giây, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

b)

Animations

c)

View

d)

Transitions

133.

Trong PowerPoint để chỉnh sửa giao diện, bố cục của tất cả các trang Slide ta vào View và chọn:

a)

Handout Master

b)

Note Master

c)

Master Slide

d)

Slide Master

134.

Chèn bảng biểu vào slide trong powerpoint ta thực hiện như sau:

a)

Insert -> Table

b)

Table -> Insert Table

c)

Table -> Insert

d)

Format -> Table

135.

Trong PowerPoint đang trình chiếu, muốn dừng trình diễn ta nhấn phím

a)

Exit

b)

Enter

c)

Close

d)

Esc

136.

Sau khi đã chèn một bảng biểu vào slide, muốn chia một ô nào đó thành 2 ô ? (chọn nhiều đáp án)

a)

Chọn ô đó rồi chọn Table -> Split Cells

b)

Chọn Insert-> Table -> Split Cells

c)

Kích chuột phải vào ô đó và chọn Split Cells

d)

Chọn ô đó rồi chọn Table -> Cells

137.

Muốn trình chiếu Slide hiện hành ta sử dụng ? (chọn nhiều đáp án)

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F5

b)

Slide Show \ nhóm Start Slide Show \ From Current Slide

c)

Slide Show \ Start Slide Show \ From Slide Current

d)

Nhấn tổ hợp phím Shift + F5

138.

Tại một slide dùng tổ hợp phím nào sau đây sẽ xoá slide đó? (chọn nhiều đáp án)

a)

ALT+E+C

b)

ALT+F+D

c)

Bấm delete (trên bàn phím)

d)

ALT+E+D

139.

Xóa tất cả các chú thích trong powerpoint ta thực hiện?

a)

Delete

b)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

c)

Delete all Markup on the Current Slide

d)

All delete Markup in this Presentation

140.

Hiệu ứng nào sau đây cho đối tượng di chuyển theo một đường dẫn? (chọn nhiều đáp án)

a)

Arcs

b)

Wipe

c)

Loops

d)

Line Color

141.

Ý nghĩa cơ bản nhất của mạng máy tính là gì?

a)

Nâng cao độ tin cậy của hệ thống máy tính

b)

Phát triển ứng dụng trên máy tính

c)

Nâng cao chất lượng khai thác thông tin

d)

Trao đổi và chia sẻ thông tin

142.

Thuật ngữ viết tắt bằng tiếng Anh của mạng toàn cục là gì?

a)

MAN (Metropolitan Area Network)

b)

GAN(Global Area Network)

c)

LAN (Local Area Network)

d)

WAN (Wide Area Network)

143.

Mạng Internet là mạng thuộc loại mạng nào?

a)

WAN

b)

GAN

c)

LAN

d)

MAN

144.

Khi sử dụng mạng máy tính ta sẽ được các lợi ích?

a)

Tất cả đều sai

b)

Chia sẻ tài nguyên (ổ cứng, cơ sở dữ liệu, má

c)

Quản lý tập trung

d)

Tận dụng năng lực xử lý của các máy tính rỗi để làm các đề án lớn

145.

Tổ chức nào sau đây cung cấp dịch vụ truyền thông Internet?

a)

FPT

b)

Net Nam

c)

Viettel

d)

Lazada

146.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị số 25; Tại ô B2 gõ vào công thức =SQRT(A2) thì nhận được kết quả

a)

#VALUE!

b)

52

c)

5

d)

#NAME!

147.

Công thức sau : = ROUND(10/7;1) ?

a)

1.5

b)

1.4

c)

1.3

d)

1.

148.

Giả sử ngày hệ thống của máy tính là: 6/18/2014; Khi đó tại ô A2 gõ vào công thức =Today()-1 thì nhận được kết quả là

a)

6/17/2014

b)

#VALUE!

c)

0

d)

#NAME!

149.

Trong Excel, khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương trình thông báo lỗi?

a)

#DIV/0

b)

#N/A!

c)

#VALUE!

d)

#NAME!

150.

Trong Powerpoint để tạo mới 1 Slide ta sử dụng?

a)

View -> New Slide

b)

Insert -> New Slide

c)

Design -> New Slide

d)

Home -> Slides -> New Slide

151.

Trong Powerpoint muốn đánh số trang cho từng Slide ta dùng lệnh nào sau đây:

a)

Insert\ Bullets and Numbering

b)

Format \ Bullets and Number.

c)

Các câu trên đều sai

d)

Insert \ Text \ Slide Number.

152.

Khi thiết kế các Slide, sử dụng Home -> Slides -> New Slide có ý nghĩa gì?

a)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên

b)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng

c)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành

d)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành

153.

Để trình chiếu một Slide hiện hành, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều lựa chọn)

a)

Nhấn phím F5

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Shift+F5

c)

Slide Show -> Start Slide Show -> From Current Slide

d)

Nhấn tổ hợp phím Shift+F5

154.

Để tạo hiệu ứng cho 1 Slide, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Animations -> Add Animation

b)

Transitions -> Effect Options

c)

Animations -> Animation

d)

Transitions -> Transition to this Slide

155.

Khi thiết kế Slide với PowerPoint, muốn thay đổi mẫu nền thiết kế của Slide, ta thực hiện:

a)

Slide Show -> Themes…

b)

Design ->Themes …

c)

Insert -> Slide Design …

d)

Design ->Background…

156.

Chức năng Animations/ Timing/ Delay dùng để:

a)

Thiết lập thời gian hoạt động cho tất cả các hiệu ứng

b)

Tất cả đều đúng

c)

Thiết lập thời gian chờ trước khi hiệu ứng bắt đầu

d)

Thiết lập thời gian chờ trước khi slide được trình chiếu

157.

Để vẽ đồ thị trong Slide ta chọn:

a)

View/ Chart

b)

File/ Chart

c)

Design/ Chart

d)

Insert/ Chart

158.

Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl + Z

b)

Ctrl + X

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + C

159.

Để tạo hiệu ứng chuyển slide cần thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Insert -> Transitions -> chọn hiệu ứng trong phần Transitions to this slide

b)

Transitions -> chọn hiệu ứng trong phần Transitions to this slide

c)

Design -> Transitions -> chọn hiệu ứng trong phần Transitions to this slide

d)

Animations -> Transitions -> chọn hiệu ứng trong phần Transitions to this slide

160.

Để vẽ một sơ đồ trong Slide ta chọn

a)

View/ SmartArt

b)

Insert/ SmartArt

c)

Design/ SmartArt

d)

File/ SmartArt

161.

Để thay đổi bố cục (layout) của một trang trình chiếu (slide) cần thực hiện thao tác nào sau đây? (chọn nhiều lựa chọn)

a)

Design -> Layout

b)

Insert -> Layout

c)

Nháy chuột phải lên slide -> chọn Layout

d)

Home -> Layout

162.

Bố cục nào sau đây thường được sử dụng để tạo trang bìa (slide đầu tiên) của bài thuyết trình?

a)

Title slide

b)

Title Header

c)

Section Header

d)

Slide Header

163.

Thao tác nào sau đây cho phép tạo tiêu đề chân trang (footer) cho các trang trình chiếu (slide)?

a)

Design -> insert footer

b)

Design -> header & footer

c)

Home -> insert footer

d)

Insert -> header & footer

164.

Để chèn chữ nghệ thuật lên trang trình chiếu (slide) cần thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Insert -> WordArt

b)

Design -> insert WordArt

c)

Home -> insert WordArt

d)

Design -> WordArt