wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Trắc Nghiệm CNTTCB

Total questions: 160

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Bộ nhớ trong bao gồm bộ nhớ nào?

a)

Bộ nhớ RAM và đĩa cứng.

b)

Bộ nhớ ROM và đĩa cứng.

c)

Tất cả các đáp án đều sai.

d)

RAM và ROM.

2.

Dùng phím tắt nào để tắt một cửa sổ Windows?

a)

Alt + F4

b)

F4

c)

Ctrl + F4

d)

Shift + F4

3.

Bộ xử lý trung ương (CPU) thuộc?

a)

Phần cứng máy tính.

b)

Bao gồm phần cứng và phần mềm.

c)

Phần mềm xử lý trung tâm của máy tính.

d)

Tất cả các đáp án đều sai.

4.

Hệ điều hành là?

a)

Phần mềm ứng dụng

b)

Phần mềm hệ thống

c)

Phần mềm quản trị dữ liệu

d)

Phần mềm phân tích số liệu

5.

MS Word là phần mềm?

a)

Hỗ trợ soạn thảo văn bản

b)

Phần mềm hệ thống

c)

Phần mềm xử lý bảng tính

d)

Tất cả các đáp án đều sai

6.

Một máy tính muốn làm việc được bắt buộc phải sử dụng hệ điều hành:

a)

WINDOWS 7

b)

WINDOWS XP

c)

Tuỳ theo yêu cầu người sử dụng

d)

WINDOWS 8

7.

Biểu tượng của các lối tắt (Shortcut) giúp bạn truy cập nhanh đến đối tượng nào dưới đây :

a)

Chương trình

b)

Ổ đĩa

c)

Tập tin tư liệu

d)

Tất cả đúng

8.

Muốn đưa (chép) một đối tượng vào trong Clipboard ta thực hiện như sau:

a)

Chọn đối tượng, bấm tổ hơp phím CTRL-Z

b)

Chọn đối tượng, bấm tổ hơp phím CTRL-C

c)

Chọn đối tượng, bấm tổ hơp phím CTRL-A

d)

Chọn đối tượng, bấm tổ hơp phím CTRL-V

9.

Muốn gõ được tiếng Việt bắt buộc phải dùng phần mềm:

a)

Unikey 3.5

b)

Tuỳ theo yêu cầu người sử dụng

c)

Vietkey 2000

d)

Vietware

10.

Muốn diệt virus:

a)

Chỉ cần tắt máy và khởi động lại

b)

Không thể diệt được

c)

Chỉ cần xoá bỏ tất cả dữ liệu trong máy

d)

Có thể dùng phần mềm diệt virus

11.

Virus máy tính là :

a)

Một loại vi khuẩn sống trong máy tính

b)

Một chương trình được viết với ý đồ xấu

c)

Một loại virus từ con người lây sang máy

d)

Một chương trình do nhà sản xuất cài đặt sẵn vào máy tính

12.

Bạn hiểu B-Virus là gì?

a)

Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào ổ đĩa B:

b)

Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các bộ trữ điện

c)

Là loại viurs tin học chủ yếu lây lan vào các mẫu tin khởi động (Boot record)

d)

Là loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các tệp của MS Word và Excel

13.

Trong mạng máy tính, thuật ngữ LAN có ý nghĩa gì?

a)

Mạng cục bộ

b)

Mạng diện rộng

c)

Mạng toàn cầu

d)

Một ý nghĩa khác

14.

Chúng ta sử dụng chương trình nào của Windows để quản lí các tệp và thư mục?

a)

Microsoft Office

b)

Accessories

c)

Control Panel

d)

Windows Explorer

15.

Chương trình nào trong các chương trình sau là chương trình nén / giải nén dữ liệu?

a)

WinRAR

b)

WinMerge

c)

WinCom

d)

WinWord

16.

Tab Home trong Tab lệnh của MS Word chứa các nhóm lệnh?

a)

Dùng để định dạng văn bản

b)

Dùng để soạn thảo văn bản

c)

Dùng để xử lý tập tin

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

17.

Để mở tập tin đã có trong MS Word chúng ta dùng phím tắt nào?

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + O

c)

F2

d)

F3

18.

Cách nào sau đây để chọn toàn bộ văn bản trong MS Word?

a)

Chọn Home/Select All

b)

Dùng phím tắt Ctrl + E

c)

Dùng phím tắt F8

d)

Dùng phím tắt Alt+A

19.

Tùy chọn Sentence case trong hộp thoại Change Case thực hiện tính năng nào?

a)

Đổi các ký tự của câu sang viết hoa

b)

Đổi ký tự đầu tiên mỗi từ sang viết hoa

c)

Đổi các ký tự của câu sang viết thường

d)

Đổi ký tự đầu tiên của câu sang viết hoa

20.

Tùy chọn UPPERCASE trong hộp thoại Change Case thực hiện tính năng nào?

a)

Đổi ký tự đầu tiên của câu sang viết thường

b)

Đổi ký tự đầu tiên mỗi từ sang viết hoa

c)

Đổi các ký tự của sang viết hoa

d)

Tất cả các đáp án đều sai

21.

Thông số Line Spacing trong phần Spacing của hộp thoại Format Paragraph dùng để điều chỉnh?

a)

Khoảng cách giữa dòng đầu tiên và dòng cuối cùng trong đoạn.

b)

Khoảng cách giữa dòng cuối cùng và dòng trước đó

c)

Khoảng cách giữa dòng đầu tiên với đoạn trước đó

d)

Tất cả các đáp án đều sai

22.

Thao tác Home/Bold dùng để?

a)

In nghiêng đoạn văn bản đang chọn

b)

Tô đậm đoạn văn bản đang chọn

c)

Gạch chân đoạn văn bản đang chọn

d)

Tất cả các đáp án đều sai

23.

Thao tác Home/Italic dùng để?

a)

Gạch chân đoạn văn bản đang chọn

b)

Tô đậm đoạn văn bản đang chọn

c)

In nghiêng đoạn văn bản đang chọn

d)

Tất cả các đáp án đều sai

24.

Câu 9: Phím tắt để thực hiện lệnh in trong MS Word?

a)

Alt+P

b)

Ctrl+P

c)

Ctrl+Alt+P

d)

Ctrl+I

25.

Câu 10: Trong MS Word, muốn bật tắt sự hiện diện của thước (Ruler) ta thao tác như sau:

a)

Chọn menu File/Ruler

b)

Chọn menu ruler

c)

Chọn menu Home/Ruler

d)

Chọn menu View/Ruler

26.

Câu 11: Trong MS Word, muốn chèn ký tự đặc biệt vào văn bản thao tác như sau:

a)

Chọn File/Symbol

b)

Chọn Home/Symbol

c)

Chọn Insert/Symbol

d)

Chọn View/Symbol

27.

Câu 12: Trong soạn thảo MS Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + S là:

a)

Xóa tệp văn bản

b)

Chèn kí hiệu đặc biệt

c)

Lưu tệp văn bản vào đĩa

d)

Tạo tệp văn bản mới

28.

Câu 13: Tổ hợp phím Ctrl+U thường được sử dụng trong MS Word để:

a)

Cắt một đoạn văn bản

b)

Dán một đoạn văn bản từ Clipboard

c)

Sao chép một đoạn văn bản

d)

Gạch chân đoạn văn bản đang chọn

29.

Câu 14: Tab Menu nào cho phép hiển thị thước kẻ trong MS Word?

a)

Home

b)

Insert

c)

PageLayout

d)

View

30.

Câu 15: Muốn chèn một biểu đồ chúng ta cần vào Tab Menu nào trong MS Word?

a)

Home

b)

Insert

c)

View

d)

File

31.

Câu 1: Thanh công cụ nào chứa công thức của ô hiện hành trong Excel?

a)

Format Bar

b)

Edit Bar

c)

Caculator Bar

d)

Formulas Bar

32.

Câu 2: Để kết thúc quá trình nhập liệu vào một ô trong Excel ta cần dùng phím nào?

a)

F2

b)

Ctrl + F2

c)

Alt + F2

d)

Các phím mũi tên trên bàn phím

33.

Câu 3: Để kết thúc quá trình nhập liệu vào một ô trong Excel ta cần dùng phím nào?

a)

Các phím mũi tên trên bàn phím

b)

Ctrl + E

c)

Enter

d)

Câu A và C đều đúng

34.

Câu 4: Muốn hiệu chỉnh dữ liệu trong Excel ta cần chọn ô cần hiệu chỉnh rồi nhấn phím nào?

a)

F3

b)

F4

c)

F5

d)

F2

35.

Câu 5: Muốn hiệu chỉnh dữ liệu trong Excel ta cần chọn ô cần hiệu chỉnh rồi nhấn phím nào?

a)

F3

b)

F2

c)

F2 hoặc D_Click

d)

Câu B và C đều đúng

36.

Câu 6: Dữ liệu kiểu số được canh mặc nhiên theo lề nào của ô?

a)

Trái

b)

Phải

c)

Giữa

d)

Canh đều

37.

Dữ liệu kiểu công thức có thể bắt đầu bằng các ký tự nào?

a)

=

b)

+

c)

@

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

38.

Phép toán AND trả về kết quả đúng khi nào?

a)

Tất cả điều kiện điều đúng

b)

Điều kiện đầu tiên đúng

c)

Điều kiện sau cùng đúng

d)

Tất cả câu trên đều sai

39.

Phép toán OR trả về kết quả sai khi nào?

a)

Tất cả điều kiện điều sai

b)

Điều kiện đầu tiên sai

c)

Điều kiện sau cùng sai

d)

Tất cả câu trên đều sai

40.

Để chuyển đổi các loại địa chỉ Excel ta dùng phím tắt nào?

a)

F2

b)

F3

c)

F4

d)

F5

41.

Để chọn các ô hay các vùng không liên tục trong Excel ta dùng phím nào trên bàn phím kèm theo click chuột?

a)

Alt

b)

Ctrl

c)

Shift

d)

Tab

42.

Tab Number trong mục Format Cells dùng để?

a)

Xóa chuỗi không phải số trong ô đang chọn

b)

Định dạng hiển thị của dữ liệu trong ô đang chọn

c)

Cả 2 câu A và B đều đúng

d)

Cả 2 câu A và B đều sai

43.

Để tô màu nền cho bảng tính Excel ta chọn tab nào trong mục Format Cells?

a)

Color

b)

Border

c)

Fill

d)

Font

44.

Để vẽ đường viền cho bảng tính Excel ta chọn tab nào trong mục Format Cells?

a)

Color

b)

Border

c)

Fill

d)

Font

45.

Có mấy cách nhập công thức vào trong ô của Excel?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

46.

Để kết thúc việc trình diễn trong PowerPoint, ta bấm:

a)

Phím F10

b)

Phím ESC

c)

Phím Enter

d)

Phím Delete

47.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập lại bố cục (trình bày về văn bản, hình ảnh, biểu đồ,...) của Slide, ta thực hiện:

a)

Home/Layout...

b)

View/Slide Layout...

c)

Insert/Layout...

d)

File/Slide Layout...

48.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn trình diễn tài liệu được soạn thảo, ta thực hiện:

a)

File/View Show

b)

View/View Show

c)

Slide Show/From Beginning

d)

Home/View Show

49.

Khi đang làm việc với PowerPoint, để chèn thêm một Slide mới, ta thực hiện:

a)

Home - New Slide

b)

File - New Slide

c)

Slide Show - New Slide

d)

Insert - New Slide

50.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn xóa bỏ một Slide, ta thực hiện:

a)

File/Delete Slide

b)

Home/Delete Slide

c)

Design/Delete Slide

d)

Right click/Delete Slide

51.

Để trình diễn từ Slide đầu tiên trong PowerPoint, ta bấm :

a)

Phím F5

b)

Phím F3

c)

Phím F1

d)

Phím F10

52.

Khi đang trình diễn trong PowerPoint, muốn kết thúc phiên trình diễn, ta thực hiện:

a)

Nháy phải chuột, rồi chọn Exit

b)

Nháy phải chuột, rồi chọn Return

c)

Nháy phải chuột, rồi chọn End Show

d)

Nháy phải chuột, rồi chọn Screen

53.

Khi đặt tên tập tin trong Powerpoint 2010 có phần mở rộng là

a)

.doc

b)

.xlsx

c)

.docx

d)

.pptx

54.

Trong Powerpoint 2010, muốn thay đổi nền của Slide ta chọn thẻ lệnh:

a)

Chọn Home

b)

Chọn Insert

c)

Chọn Design

d)

Chọn View

55.

Mỗi trang trình chiếu trong Microsoft PowerPoint 2010 được gọi là gì

a)

View

b)

Section

c)

Page

d)

Slide

56.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, khi đang ở chế độ soạn thảo để quay lại thao tác trước đó, ta nhấn tổ hợp phím nào

a)

Alt+Z

b)

Shift + Z

c)

Ctrl+Z

d)

F5

57.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, khi đang soạn thảo bài trình chiếu muốn tạo một bản trình chiếu mới, ta nhấn tổ hợp phím nào

a)

Alt+N

b)

Shift + N

c)

Ctrl + B

d)

Ctrl+ N

58.

Để đóng tài liệu Microsoft PowerPoint 2010 khi đang soạn thảo mà vẫn giữ nguyên cửa số chương trình, người dùng chọn lệnh nào

a)

File/New

b)

File/Close

c)

File/Exit

d)

Không thể làm thao tác này

59.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, để trình chiếu ngay Slide đang soạn thảo, người dùng nhấn tổ hợp phím nào

a)

Shift + F5

b)

Shift + N

c)

F5

d)

Không thể chiếu ngay slide này

60.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, muốn chèn 1 ô nhập liệu vào vùng soạn thảo ta chọn lệnh nào

a)

Insert/Text Box

b)

View/TextBox

c)

Home/TextBox

d)

Design/TextBox

61.

Phần mềm có mấy loại chính?

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

62.

Tên tiếng anh của các thanh ghi trên bộ phận xử lý trung tâm (CPU)?

a)

Re-memory

b)

Main Memory

c)

Registers

d)

Internal Memory

63.

Khi sắp xếp các icon trên màn hình Desktop của WINDOWS 7 mục chọn sếp theo “Name” có ý nghĩa là?

a)

Sắp xếp các đối tượng tăng dần theo loại

b)

Sắp xếp các đối tượng giảm dần theo ngày tạo

c)

Sắp xếp các đối tượng tăng/giảm dần theo tên

d)

Sắp xếp các đối tượng giảm dần theo loại

64.

Mục chọn “Digit grouping symbol” của lớp “Number” trong tùy chỉnh thuộc tính vùng trên WINDOWS 7 có ý nghĩa là?

a)

Thay đổi ký hiệu phân nhóm hàng ngàn

b)

Thay đổi ký hiệu phân cách của phân số

c)

Thay đổi ký hiệu phân cách hàng thập phân

d)

Thay đổi số các số lẻ ở hàng thập phân

65.

Cách nào trong các cách sau đây không phải là cách sao chép một tập tin trong Windows Explorer?

a)

Nhấn giữ phím Ctrl và D_Click lên đối tượng tập tin cần sao chép, sau đó đến nơi cần chép nhấn tổ hợp phím Ctrl+V

b)

Chọn đối tượng tập tin cần copy sau đó nhấn tổ hợp phím Ctrl +C, sau đó đến nơi cần chép nhấn tổ hợp phím Ctrl+V

c)

Chọn R_Click lên đối tượng tập tin rồi chọn Copy sau đó chọn nơi cần chép đến và nhấn tổ hợp phím Ctrl+V

d)

Chọn R_Click lên đối tượng tập tin rồi chọn Copy sau đó chọn nơi cần chép đến và chọn R_Click lên cửa sổ explorer, chọn Paste.

66.

Font chữ VNI-Arial thuộc bảng mã nào?

a)

VNI Windows

b)

TCVN3

c)

Vietware

d)

Unicode

67.

Trong Windows Explorer, muốn chọn một nhóm tập tin hay thư mục nằm liên tục thao tác nào dưới đây là đúng:

a)

Không thể chọn được

b)

Chọn theo cách khác.

c)

Nhắp chuột vào đối tượng đầu danh sách, giữ phím Ctrl và nhắp chuột vào các đối tượng khác danh sách

d)

Nhắp chuột vào đối tượng đầu danh sách, giữ phím Shift và nhắp chuột vào đối tượng cuối danh sách

68.

Đơn vị đo thông tin cơ bản của máy tính là:

a)

Bit

b)

Mb

c)

Byte

d)

Kb

69.

Một máy tính gồm có các thành phần:

a)

Phần cứng, phần mềm

b)

CPU, màn hình, bàn phím, chuột

c)

Màn hình, ổ cứng, bàn phím, chuột

d)

Tất cả đúng

70.

Muốn mở tập tin có sẵn trong đĩa thì thao tác như sau:

a)

Chọn Open

b)

Chọn menu File; Open

c)

Bấm tổ hợp phím CTRL + E

d)

Chọn menu File; New

71.

Menu Flie; Save as dùng để:

a)

Đổi tên tập tin

b)

Lưu trữ đoạn văn bản

c)

Lưu trữ tập tin

d)

Lưu trữ tập tin với một tên khác

72.

Trong Windows, để cài đặt hệ thống, ta chọn chức năng:

a)

Control Windows

b)

Control Panel

c)

Control System

d)

Control Desktop

73.

Bạn hiểu Virus tin học lây lan bằng cách nào?

a)

Thông qua người sử dụng, khi dùng tây ẩm ướt sử dụng máy tính

b)

Thông qua hệ thống điện - khi sử dụng nhiều máy tính cùng một lúc

c)

Thông qua môi trường không khí - khi đặt những máy tính quá gần nhau

d)

Tất cả các đáp án đều sai

74.

Internet hiện nay phát triển ngày càng nhanh; theo bạn, thời điểm Việt Nam chính thức gia nhập Internet là:

a)

Cuối năm 1999

b)

Cuối năm 1998

c)

Cuối năm 1997

d)

Cuối năm 1996

75.

Hãy chọn ra tên thiết bị mạng?

a)

USB

b)

UPS

c)

Hub

d)

Webcam

76.

Bạn hiểu Macro Virus là gì?

a)

Là loại viurs tin học chủ yếu lây lan vào các mẫu tin khởi động (Boot record)

b)

Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các bộ trữ điện

c)

Là loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các tệp của MS Word và Excel

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

77.

Trong mạng máy tính, thuật ngữ Share có ý nghĩa gì?

a)

Chia sẻ tài nguyên

b)

Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng

c)

Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ

d)

Một phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ

78.

Khi mất điện, thông tin lưu trữ trong thành phần nào sau đây bị mất?

a)

ROM

b)

RAM

c)

USB

d)

Đĩa cứng

79.

Trong Windows 7, ta chọn lệnh nào để khởi động lại máy tính?

a)

Shut down

b)

Restart

c)

Log off

d)

Hibernate

80.

Kiểu gõ tiếng Việt nào sử dụng phím số để bỏ dấu?

a)

TELEX

b)

VNI

c)

TCVN3

d)

Windows

81.

Giả sử bạn đang mở một tập tin và bạn muốn đổi tên tập tin này, như vậy bước đầu tiên bạn cần thực hiện là gì?

a)

Click chuột phải tên tập tin rồi chọn Rename

b)

Bấm F2

c)

Tắt tập tin đó

d)

Tất cả các đáp án đều sai

82.

Trong Windows 7, để phục hồi tập tin, thư mục bị xóa tạm thời, ta vào Recycle Bin, sau đó Right-Click lên đối tượng cần phục hồi và chọn lệnh nào?

a)

Retrive File

b)

Restore

c)

Extract

d)

Tất cả các đáp án đều sai

83.

Hoạt động tải dữ liệu từ máy tính lên hệ thống ở xa được gọi là gì?

a)

Di chuyển đối tượng

b)

Download

c)

Upload

d)

Tất cả các đáp án đều sai

84.

Trong mạng máy tính, thuật ngữ WAN có ý nghĩa gì?

a)

Mạng cục bộ

b)

Mạng diện rộng

c)

Mạng toàn cầu

d)

Một ý nghĩa khác

85.

Tường lửa được gọi là gì?

a)

Windows Defender

b)

Windows Web

c)

Firewall

d)

Trình duyệt web (Web browser)

86.

Để di chuyển dấu nháy xuống một đoạn văn bản trong MS Word chúng ta dùng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + \downarrow

b)

Alt + \downarrow

c)

Ctrl + Page Down

d)

Alt + Page Down

87.

Để di chuyển dấu nháy qua trái một từ trong MS Word chúng ta dùng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + \longleftarrow

b)

Ctrl + Home

c)

Alt + \longleftarrow

d)

Tất cả các đáp án đều sai

88.

Để di chuyển dấu nháy xuống cuối tài liệu trong MS Word chúng ta dùng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + \downarrow

b)

Ctrl + Page Up

c)

Ctrl + End

d)

Ctrl + F

89.

Tính năng Underline Style trong hộp thoại Font của MS Word dùng để làm gì?

a)

Gạch chân văn bản được chọn.

b)

Chọn kiểu gạch chân cho đoạn văn bản.

c)

Gạch ngang văn bản

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

90.

Một đoạn văn bản đang được định dạng Underline, muốn xóa bỏ định dạng này chúng ta làm cách nào sau đây?

a)

Chọn (none) trong mục Underline Style của hộp thoại Font.

b)

Check bỏ Strike Through trong hộp thoại Font.

c)

Check bỏ Double strike Through trong hộp thoại Font.

d)

Tất cả các đáp án đều sai

91.

Để chọn một câu văn bản trong MS Word chúng ta dùng cách nào sau đây?

a)

Giữ phím Shift và nhấn vào từ đầu tiên của câu

b)

Giữ phím Shift và nhấn vào cuối câu

c)

Tất cả đáp án đều sai

d)

Giữ phím

92.

Để chọn một câu văn bản trong MS Word chúng ta dùng cách nào sau đây?

a)

Giữ phím Shift và nhấn vào từ đầu tiên của câu

b)

Giữ phím Shift và nhấn vào cuối câu

c)

Tất cả đáp án đều sai

d)

Giữ phím Alt và nhấn vào cuối câu

93.

Trong các cách sau đây cách nào KHÔNG phải để chọn một câu văn bản trong MS Word?

a)

Giữ phím Ctrl và nhấn vào từ đầu tiên của câu

b)

Giữ phím Shift và nhấn vào từ cuối câu

c)

Giữ phím Alt và nhấn vào từ cuối câu

d)

Tất cả đáp án đều đúng

94.

Cách nào sau đây KHÔNG phải là cách chọn 1 đoạn văn bản trong MS Word?

a)

D_Click vào khoảng trống bên trái đoạn

b)

Dùng chuột trái quét từ đầu đoạn đến cuối đoạn

c)

Click vào khoảng trống bên trái đoạn

d)

Tất cả các đáp án đều sai

95.

Thông số First line indent dùng để chỉnh?

a)

Dòng đầu tiên của đoạn thụt vào so với lề trái của trang

b)

Dòng đầu tiên của câu thụt vào so với lề trái của trang

c)

Dòng đầu tiên của đoạn thụt vào so với các dòng còn lại của đoạn

d)

Tất cả các đáp án đều sai

96.

Để thực hiện đánh số cho đoạn văn bản chúng ta cần vào menu lệnh nào?

a)

Insert/Symbol

b)

Insert/Number

c)

Format/ Numbering

d)

Home/Numbering

97.

Cách nào sau đây dùng để xóa điểm dừng tab?

a)

Chọn điểm dừng tab trên thanh thước kẻ và Drag nó ra khỏi thước

b)

Chọn điểm dừng tab trên thanh thước kẻ và bấm nút Delete

c)

Chọn con trỏ ngay vị trí đánh tab rồi bấm Delete

d)

Tất cả các đáp án đều sai

98.

Cách nào sau đây dùng để thay đổi vị trí điểm dừng tab?

a)

Chọn điểm dừng tab trên thanh thước kẻ và Drag nó đến vị trí mới

b)

Chọn điểm dừng tab trong hộp thoại Tabs và nhập giá trị mới vào ô Tabs Stop Position

c)

Chọn con trỏ ngay vị trí cần đánh tab rồi bấm tiếp phím Tab

d)

Tất cả các đáp án đều sai

99.

Trong một table của MS Word chúng ta dùng phím gì để di chuyển về ô trước đó?

a)

Shift + \longleftarrow

b)

Shift +Tab

c)

Ctrl + Tab

d)

Tất cả các đáp án đều sai

100.

Khi chèn một ô mới và chọn Insert entire row thì MS Word sẽ chèn một hàng ở phía nào?

a)

Trên

b)

Dưới

c)

Phải chọn thêm thao tác

d)

Tất cả các đáp án đều sai

101.

Thông số Copies trong hộp thoại File/Print dùng để chỉnh thông số nào trong MS Word?

a)

Chọn số trang cần in

b)

Chọn cách in một mặt hay nhiều mặt

c)

Chọn số bản cần in

d)

Tất cả các đáp án đều sai

102.

Trong MS Word, muốn thay đổi kích cỡ các ký tự đã được chọn trong văn bản, ta thực hiện:

a)

Chọn Home/Font/chọn Size

b)

Chọn Home/Font Size trên thanh công cụ

c)

Nhấn phím Ctrl + [ hoặc ]

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

103.

Trong MS Word, muốn canh đều văn bản thẳng hai biên, đánh dấu khối chọn văn bản và thực hiện:

a)

Ctrl + J

b)

Ctrl + E

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + R

104.

Trong MS Word, nhấn tổ hợp phím Ctrl +L dùng để:

a)

Canh trái đoạn văn bản

b)

Canh phải đoạn văn bản

c)

Canh giữa đoạn văn bản

d)

Canh đều hai bên

105.

Trong MS Word, nhấn tổ hợp phím Crl + R dùng để:

a)

Canh trái đoạn văn bản

b)

Canh giữa đoạn văn bản

c)

Canh phải đoạn văn bản

d)

Canh đều đoạn văn bản

106.

Trong MS Word, nhập tiêu đề cho mỗi đầu trang văn bản (Header and Footer), thao tác như sau:

a)

Chọn Insert/Header, Footer

b)

Chọn Home/Header, Footer

c)

Chọn View/Header, Footer

d)

Tất cả các đáp án đều sai

107.

Trong MS Word, chọn Insert/Page numbers dùng để:

a)

Chèn chữ nghệ thuật vào văn bản

b)

Chèn ký tự đặc biệt vào văn bản

c)

Chèn công thức toán vào văn bản

d)

Đánh số trang cho văn bản

108.

Trong MS Word, để chia cột cho 1 đoạn văn bản đã được chọn, ta thực hiện:

a)

Chọn Insert/Columns

b)

Chọn Page Layout/Columns

c)

Chọn View/Columns

d)

Không thể thực hiện được

109.

Đối với Table (trong MS Word) để trộn nhiều ô liên tiếp đã được chọn thành 1 ô ta thực hiện như sau:

a)

Không thể thực hiện được

b)

Chọn Layout/Merge Cells

c)

Chọn Layout/Split Cells

d)

Chọn Layout/Split Table

110.

Trong soạn thảo MS Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + H là :

a)

Tạo tệp văn bản mới

b)

Chức năng thay thế trong soạn thảo

c)

Định dạng chữ hoa

d)

Lưu tệp văn bản vào đĩa

111.

Số cột tối đa trong một sheet Excel?

a)

16.384

b)

256

c)

512

d)

16.348

112.

Số hàng tối đa trong một sheet Excel?

a)

1.048.567

b)

65.436

c)

65.546

d)

1.048.576

113.

Muốn di chuyển con trỏ ô lên 1 trang màn hình trong MS Excel ta dùng phím nào sau đây ?

a)

Page Down

b)

Ctrl + \uparrow

c)

Page Up

d)

Alt + \uparrow

114.

Muốn di chuyển con trỏ ô xuống 1 trang màn hình trong MS Excel ta dùng phím nào sau đây ?

a)

Alt + \downarrow

b)

Ctrl + \downarrow

c)

Page Up

d)

Page Down

115.

Muốn di chuyển con trỏ ô sang trái 1 trang màn hình trong MS Excel ta dùng phím nào sau đây ?

a)

Ctrl + Page Down

b)

Ctrl + →

c)

Ctrl + Page Up

d)

Alt + →

116.

Muốn di chuyển con trỏ ô sang phải 1 trang màn hình trong MS Excel ta dùng phím nào sau đây ?

a)

Ctrl + Page Down

b)

Ctrl + \longleftarrow

c)

Ctrl + Page Up

d)

Alt + \longleftarrow

117.

Muốn di chuyển con trỏ ô về ô A1 trong MS Excel ta dùng phím nào sau đây ?

a)

Home

b)

Ctrl + Home

c)

Alt + Home

d)

Không phải các cách trên

118.

Toán tử “&” trong Excel dùng để làm gì?

a)

Kết hợp điều kiện “and” trong phép so sánh

b)

So sánh hai chuỗi

c)

Nối 2 chuỗi lại với nhau

d)

Không phải các câu trả lời trên

119.

Ô A1=D1+$D$2 nếu chép công thức ở ô A1 sang ô B3 thì công thức của ô B3 là gì ?

a)

A3+$D$2

b)

E3+$D$3

c)

E3+$E$3

d)

E3+$D$2

120.

Ô A1=$D1+B$2 nếu chép công thức ở ô A1 sang ô B3 thì công thức của ô B3 là gì ?

a)

$D1+C$2

b)

$D3+C$2

c)

$D1+B$2

d)

$E3+C$2

121.

Ô A1=D$1+$B$2 nếu chép công thức ở ô A1 sang ô C1 thì công thức của ô C1 là gì ?

a)

F$1+$B$2

b)

D$1+$D$2

c)

D$1+$B$2

d)

F$1+$D$2

122.

Ô D2=D$3+$B$2 nếu chép công thức ở ô D2 sang ô C1 thì công thức của ô C1 là gì ?

a)

E$3+$B$2

b)

D$1+$B$2

c)

C$3+$B$2

d)

C$3+$A$2

123.

Ô D2=$D3+C$2 nếu chép công thức ở ô D2 sang ô B3 thì công thức của ô B3 là gì ?

a)

$D3+C$2

b)

$D4+A$2

c)

$D2+A$2

d)

$B3+

124.

Ô D4=D5+$D$2 nếu chép công thức ở ô D4 sang ô B4 thì công thức của ô B4 là gì ?

a)

B5+$D$2

b)

C5+$D$2

c)

D4+$B$4

d)

E5+$D$2

125.

Ô D3 = $D$5+$D$2 nếu chép công thức ở ô D3 sang ô B4 thì công thức của ô B4 là gì ?

a)

B4+$B$2

b)

$B$3+$B$4

c)

B5+$B$2

d)

$D$5+$D$2

126.

Ô B3= $D$5+$D2 nếu chép công thức ở ô B3 sang ô B4 thì công thức của ô B4 là gì ?

a)

$D$5+$D4

b)

$B$5+$B2

c)

$D$5+$D3

d)

$B$5+$D2

127.

Ô B3= $C5+$C4 nếu chép công thức ở ô B3 sang ô C1 thì công thức của ô C1 là gì ?

a)

$D5+$D4

b)

$C3+$C2

c)

$C7+$C6

d)

$C5+$C4

128.

Ô A2= C5+C4 nếu chép công thức ở ô A2 sang ô C1 thì công thức của ô C1 là gì ?

a)

C5+C4

b)

E5+E4

c)

E4+E3

d)

C4+C3

129.

Ô A2 = A$5+C4 nếu chép công thức ở ô A2 sang ô B2 thì công thức của ô B2 là gì ?

a)

A$5+D4

b)

B$5+C4

c)

A$5+C4

d)

B$5+D4

130.

Hàm INT(5.5) trả về giá trị bằng mấy?

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

131.

Hàm INT(3.4) trả về giá trị bằng mấy?

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

132.

Hàm INT(5/3) trả về giá trị bằng mấy?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

133.

Hàm INT(5/3) trả về giá trị bằng mấy?

a)

Error

b)

2

c)

4

d)

Không phải các kết quả trên

134.

Hàm MID(“12345”,3,2)+1 trả về giá trị bằng mấy?

a)

24

b)

35

c)

13

d)

46

135.

Hàm MID(“12345”,3,2)-3 trả về giá trị bằng mấy?

a)

9

b)

20

c)

31

d)

42

136.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập hiệu ứng cho văn bản, hình ảnh, ..., ta thực hiện :

a)

Insert/Add Effect

b)

Chọn Tab Animations, rồi chọn hiệu ứng cần Add

c)

View/Add Effect

d)

Slide Show/Add Effec

137.

Trong Powerpoint 2010, muốn nền của slide di chuyển từ dưới lên trên ta thực hiện

a)

Chọn Transitions; None

b)

Chọn Transitions; Push

c)

Chọn Transitions; Fade

d)

Chọn Transitions; Split

138.

Trong Powerpoint 2010, muốn thay đổi kích cỡ các ký tự đã được chọn trong văn bản, ta thực hiện:

a)

Chọn Home; Font; chọn Size

b)

Chọn Home; Font Size trên thanh công cụ

c)

Nhấn phím Ctrl + [ hoặc ]

d)

Tất cả câu trả lời đều đúng

139.

Trong Powerpoint 2010, chức năng tổ hợp CTRL-X dùng để:

a)

Xoá 1 khối văn bản đã được đánh dấu

b)

Xoá 1 khối văn bản đã được đánh dấu và chép vào Clipboard

c)

Dán 1 khối văn bản trong Clipboard vào vị trí hiện hành của con trỏ

d)

Chép khối văn bản đã được đánh dấu vào trong Clipboard

140.

Trong Powerpoint 2010, thao tác nào dưới đây dùng để sao chép 1 đoạn văn bản vào Clipboard:

a)

Đánh dấu khối văn bản nhấn tổ hợp phím CTRL+V

b)

Đánh dấu khối văn bản nhấn tổ hợp phím CTRL+Z

c)

Đánh dấu khối văn bản nhấn tổ hợp phím CTRL+C

d)

Đánh dấu khối văn bản rồi gõ COPY

141.

Trong Powerpoint 2010, chức năng của tổ hợp phím CTRL-V dùng để:

a)

Chép nội dung trong Clipboard vào vị trí hiện hành của con trỏ

b)

Chép khối vừa được đánh dấu vị trí hiện hành của con trỏ

c)

Chép nội dung trong Clipboard vào vị trí hiện hành của con trỏ đồng thời xoá khỏi Clipboard

d)

Chép khối đã được đánh dấu vào Clipboard

142.

Trong Powerpoint 2010, để tạo hiệu ứng hoạt hình cho văn bản ta chọn:

a)

Chọn Insert; chọn loại hiệu ứng

b)

Chọn Animations; chọn loại hiệu ứng

c)

Chọn Transations; chọn loại hiệu ứng

d)

Không câu trả lời nào đúng

143.

Trong Powerpoint 2010, muốn trình chiếu từ Slide thứ 1 của tập tin ta chọn:

a)

Chọn Slide Show; chọn From beginning

b)

Chọn Slide Show; chọn From current slide

c)

Chọn slide 1 cần trình chiếu rồi bấm F4

d)

Không có câu trả lời nào đúng

144.

Trong Powerpoint 2010, muốn trình chiếu từ Slide hiện hành của tập tin ta chọn:

a)

Chọn Slide Show; chọn From beginning

b)

Chọn Slide Show; chọn From current slide

c)

Chọn slide cần trình chiếu rồi bấm F5

d)

Không có câu trả lời nào đúng

145.

Trong Powerpoint 2010, muốn chèn thêm Slide mới ta chọn:

a)

Bấm chuột tại Slide bất kỳ; chọn Home/New slide

b)

Bấm chuột phải tại Slide bất kỳ; chọn Add slide

c)

Bấm chuột phải tại Slide bất kỳ; chọn Insert slide

d)

Không có câu trả lời nào

146.

Trong Powerpoint 2010, chọn Animations; Add Animations dùng để

a)

Tùy biến hiệu ứng hoạt hình cho các đối tượng

b)

Tùy biến hiệu ứng hoạt hình cho đối tượng văn bản

c)

Tùy biến hiệu ứng hoạt hình cho các đối tượng hình vẽ

d)

Tất cả các câu trả lời đều đúng

147.

Trong Powerpoint 2010, lệnh View; Zoom dùng để

a)

Ần/hiện slide hiện tại

b)

Đặt chỉ số % hiển thị cho màn hình Slide

c)

Trình chiếu slide đang chọn

d)

Không câu trả lời nào đúng

148.

Trong Powerpoint 2010, lệnh Design; Slide orientation dùng để

a)

Xoay nền Slide theo chiều dọc/ngang

b)

Đổi màu nền Slide

c)

Xóa slide theo chiều dọc

d)

Xóa slide theo chiều ngang

149.

Trong Powerpoint 2010, lệnh Design; Slide orientation; Portrait dùng để

a)

Xoay nền Slide theo chiều dọc

b)

Xoay nền Slide theo chiều ngang

c)

Đổi màu slide theo chiều ngang

d)

Đổi màu slide theo chiều dọc

150.

Trong Powerpoint 2010, lệnh Design; Slide orientation; Lanscape dùng để

a)

Xoay nền Slide theo chiều dọc

b)

Xoay nền Slide theo chiều ngang

c)

Đổi màu slide theo chiều dọc

d)

Đổi màu slide theo chiều ngang

151.

Để hiển thị vùng soạn thảo trong Microsoft PowerPoint 2010, ta chọn chế độ hiển thị nào

a)

Normal

b)

Silde View

c)

Slide layout

d)

Special

152.

Khi đang soạn thảo bài trình chiếu trong Microsoft PowerPoint 2010, để chèn lưu đồ vào Slide người dùng thực hiện như thế nào

a)

Chọn Insert > Shape > chọn kiểu thích hợp

b)

Chọn Insert > Picture > chọn kiểu thích hợp

c)

Chọn Insert > SmartArt > chọn kiểu thích hợp

d)

Không có tính năng này trong chương trình PowerPoint

153.

Để chèn số Slide trong Microsoft PowerPoint 2010, người dùng thực hiện chọn lệnh nào trong Tab menu Insert

a)

Page Slide

b)

Slide Size

c)

Silde Page

d)

Slide Number

154.

Trong Microsoft PowerPoint 2010 dạng hiệu ứng hoạt hình khi đối tượng xuất hiện gọi là

a)

Exit

b)

Enter

c)

Entrance

d)

Không có loại hiệu ứng này

155.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, tùy chọn xem chế độ nào trong View cho phép người dùng hiển thị các slide kèm ghi chú

a)

Normal

b)

Slide Sorter

c)

Notes Page

d)

Reading View

156.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, muốn định dạng toàn bộ slide theo mẫu có sẵn người dùng thực hiện thao tác nào

a)

Design > Themes > chọn mẫu phù hợp

b)

Design > Template > chọn mẫu phù hợp

c)

Insert > Themes > chọn mẫu phù hợp

d)

Insert > Tamplate > chọn mẫu phù hợp

157.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, mục chọn Transitions/After dùng để tùy chỉnh

a)

Thời gian bắt đầu hiệu ứng sau khi click chuột

b)

Thời gian bắt đầu hiệu ứng sau khi hoàn thành hiệu ứng ngay trước đó

c)

Tốc độ thực hiện hiệu ứng nền

d)

Định khoảng thời gian chuyển sang slide kế tiếp

158.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, muốn chèn các đối tượng hình ảnh người dùng cần vào tab menu nào

a)

Insert

b)

Translate

c)

Design

d)

Không có câu trả lời nào đúng

159.

Trong Powerpoint 2010, để chèn hình ảnh từ USB vào slide người dùng sử dụng lệnh

a)

Insert/Smart Art

b)

Insert/ClipArt

c)

Insert/Picture

d)

Design/Picture

160.

Để chèn số Slide trong Microsoft PowerPoint 2010, người dùng thực hiện chọn lệnh nào trong menu Insert:

a)

Number Slide

b)

Slide Number

c)

Insert Slide Number

d)

Insert Number

Similar Resources on Wayground