Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Môn Toán lớp 2

Total questions: 188

Worksheet time: 2hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu quả bóng?

a)

20

b)

10

c)

30

d)

40

2.

Có bao nhiêu cây bút sáp?

a)

55

b)

11

c)

60

d)

5

3.

Chọn đáp án đúng:

a)
b)
c)
4.

Chọn đáp án đúng:

a)
b)
c)
5.

Chọn đáp án đúng:

a)
b)
c)
6.

Chọn đáp án đúng:

a)
b)
c)
7.

Chọn đáp án đúng:

a)

80

b)

60

c)

20

d)

40

8.

Chọn đáp án đúng:

a)

27

b)

22

c)

0

d)

17

9.

Số điền vào dấu hỏi là:

a)

9

b)

5

c)

4

d)

1

e)

3

10.

Em hãy chọn các đáp án đúng:

a)
b)
c)
d)
e)
11.

Em hãy chọn các đáp án đúng:

a)
b)
c)
d)
e)
12.

Em hãy chọn các đáp án đúng:

a)
b)
c)
d)
e)
13.

Chọn đáp án đúng:

a)
b)
c)
14.

Chọn đáp án đúng:

a)
b)
c)
15.

Chọn đáp án đúng:

a)
b)
c)
16.



(a)  

17.



(a)  

18.



(a)  

19.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

14kg + ... kg = 32kg.

a)

18

b)

28

c)

8

20.

25 + 14 = 39

Vậy số 39 gọi là gì?

a)

Tổng

b)

Số hạng

c)

Hiệu

d)

Số trừ

21.

Quả xoài nào ghi phép tính có kết quả lớn nhất?

a)

2 + 40

b)

23 + 54

c)

76 - 5

22.

Bài toán: Trong một buổi cắm trại, lớp 1A có 35 bạn, lớp 1B có 32 bạn tham gia. Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu bạn cùng tham gia buổi cắm trại?

a)

3 bạn

b)

7 bạn

c)

63 bạn

d)

67 bạn

23.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 53 + 44 ... 24 + 44

a)

<

b)

=

c)

>

24.

Tìm chỗ đỗ cho xe ô tô?

a)

52

b)

53

c)

54

25.

Diều nào ghi phép tính có kết quả lớn hơn 55?

a)

đỏ

b)

xanh

c)

cam

d)

vàng

26.

97 - 56 =

a)

11

b)

21

c)

31

d)

41

27.

Hình thích hợp đặt vào dấu "?" là hình nào?

a)

Hình tam giác.

b)

Hình tròn.

c)

Hình chữ nhật.

d)

Hình vuông.

28.

Tìm thức ăn cho con chuột.

a)

Phomai

b)

Bánh mì

c)

Thịt

29.

Trong phép tính: 10 - 4 = 6

6 được gọi là

a)

Hiệu

b)

Số bị trừ

c)

Số trừ

30.

Trong phép tính: 10 - 4 = 6

10 được gọi là

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

Hiệu

31.

Trong phép tính: 10 - 4 = 6

4 được gọi là

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

Hiệu

32.
a)

2

b)

3

c)

4

33.

Hiệu của 60 và 20 là

a)

40

b)

30

c)

20

34.

35 được gọi là gì trong phép tính sau:

35 + 3 = 38

a)

số hạng

b)

tổng

35.

Đâu là số hạng trong phép tính sau:

16 + 43 = 59

a)

16

b)

43

c)

59

d)

16 và 43

36.

Phép tính sau có mấy số hạng:

25 + 13 + 1 = 39

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Điền số hạng thích hợp vào chỗ trống:

(a)   + 70 = 90

38.

35 được gọi là gì trong phép tính sau:

35 + 3 = 38

a)

số hạng

b)

tổng

39.

Trong phép tính 24 + 35 = 59 có mấy số hạng ?

a)

1

b)

3

c)

2

40.

Đâu là số hạng trong phép tính sau:

16 + 43 = 59

a)

16

b)

43

c)

59

d)

16 và 43

41.

Chọn đáp án chính xác nhất

Đâu là tổng trong phép tính sau:

24 + 71 = 95

a)

24

b)

71

c)

95

d)

95 và 24 + 71

42.

Phép tính sau có mấy số hạng:

25 + 13 + 1 = 39

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Điền số hạng thích hợp vào chỗ trống:

(a)   + 70 = 90

44.

Điền số hạng thích hợp vào chỗ trống:

47 + (a)   = 69

45.

Số hạng trong phép tính sau là:

82 + 11 = 93

a)

82

b)

11

c)

82 và 11

d)

93

46.

Tính tổng:

28 + 51 =

(a)  

47.

Trong phép tính 30 + 15 = 45

45 được gọi tên là:

a)

Số hạng

b)

Số trừ

c)

Tổng

48.

Kết quả của phép cộng được gọi là:

a)

Số hạng

b)

Tất cả

c)

Tổng

49.

Số hạng thứ nhất là 10. Số hạng thứ hai là 8. Tổng của hai số hạng là:

a)

2

b)

9

c)

18

d)

10

50.

Tổng của 13 và 6 là bao nhiêu ?

a)

19

b)

20

c)

7

51.

Cho phép tính: 35 + 24 = 59

Những phát biểu nào dưới đây là đúng:

a)

35 + 24 được gọi là tổng

b)

35 và 24 được gọi là tổng

c)

35 và 24 là số hạng

d)

59 là tổng

52.

Tính tổng của 36 và 23

a)

59

b)

95

c)

13

d)

31

53.

Cho số hạng thứ nhất là 4. Số hạng thứ hai là số liền sau của 11. Vậy tổng của hai số hạng bằng:

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

54.

Tính tổng:

10 + 20 + 30 + 30 =

a)

30

b)

60

c)

70

d)

90

55.

Phép tính sau có mấy số hạng:

25 + 13 + 1 = 39

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Điền số thích hợp vào vị trí dấu chấm hỏi.

a)

90

b)

60

c)

40

57.

Bạn Thỏ con đang che đi số bao nhiêu?

a)

42

b)

77

c)

97

58.

Tổng của 12 và 14 là bao nhiêu?

a)

16

b)

26

c)

36

59.

10 + 15 = 25.

25 được gọi là gì?

a)

Tổng

b)

Số hạng

c)

Cộng

60.

20 + 10 = 30

20 và 10 được gọi là gì?

a)

Số hạng

b)

Tổng

c)

Cộng

61.

Tổng của 31 và 15 là bao nhiêu?

a)

46

b)

36

c)

56

62.

Tổng của 12, 13, 14 là bao nhiêu?

a)

30

b)

37

c)

39

63.

Điền vào chỗ chấm:

Số hạng + Số hạng = .....

a)

Tổng

b)

Cộng

c)

Số hạng

64.

Trong phép tính :

6 + 12 = 18

số 6 được gọi là?

a)

số hạng

b)

tổng

c)

số bị trừ

65.

Số 12 trong phép tính

6 + 12 = 18 được gọi là?

a)

tổng

b)

số trừ

c)

số hạng

66.

số 18 trong phép tính:

6 + 12 = 18 được gọi là?

a)

hiệu

b)

tổng

c)

số trừ

67.

tổng của 15 và 4 là ?

a)

19

b)

11

c)

10

68.

Trong phép tính:

25 - 4 = 21

25 được gọi là?

a)

số hạng

b)

số bị trừ

c)

số trừ

69.

số 4 trong phép tính:

25 - 4 = 21 được gọi là?

a)

số bị trừ

b)

số trừ

c)

hiệu

70.

số 21 trong phép tính:

25 - 4 = 21 được gọi là?

a)

số bị trừ

b)

số trừ

c)

hiệu

71.

Tìm hiệu của hai số 77 và 2 ?

a)

75

b)

70

c)

79

72.

Biết số bị trừ là 38, số trừ là 4 . Tìm hiệu?

a)

34

b)

4

c)

38

73.

Tổng của số lớn nhất có 1 chữ số và số bé nhất có 2 chữ số là?

a)

19

b)

20

c)

9

d)

10

74.

Hiệu của số lớn nhất có 2 chữ số và số bé nhất có 2 chữ số là?

a)

89

b)

90

c)

99

d)

10

75.

Tổng của 23 và 25 là 48 .

Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Có 75 = 35 + 40

Ta nói 35 và 40 là các số hạng của phép tính. Đúng hay sai?

a)

sai

b)

đúng

77.

Có 12 + 14 = 26

Ta nói 12 và 26 là các số hạng của phép tính trên. Đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

78.

Tính : 27 + 11 = ....

a)

28

b)

38

c)

26

79.

Có 38 - 12 = 26 
Ta nói 38 là số bị trừ của phép tính trên. Đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

80.

Điền từ vào .... thích hợp:

23 + 24 = 47

Ta nói 23 và 24 là ...... ; 47 là ......

a)

số hạng ; tổng

b)

tổng ; số hạng

c)

số bị trừ ; hiệu

d)

số hạng ; hiệu

81.

Ta có 56 - 13 = 43

Ta nói 56 là.....; 13 là .......

a)

số bị trừ ; số trừ

b)

số trừ ; số bị trừ

c)

số hạng ; số trừ

82.

Điền dấu thích hợp :

32 .... 12 ......4 = 40

a)

+ ; -

b)

- ; -

c)

- ; +

83.

điền dấu thích hợp :

40.... 20....10 = 70

a)

+ ; +

b)

- ; +

c)

+ ; -

84.

56 + 27 =?

a)

73

b)

63

c)

83

d)

38

85.

Cho phép tính: 53 – 36. Kết quả của phép tính trên là?

a)

7

b)

27

c)

17

86.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

14kg + ... kg = 32kg.

a)

18

b)

28

c)

8

87.

Con lợn to cân nặng 92kg, con lợn bé nhẹ hơn con lợn to 16kg. Hỏi con lợn bé cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

86kg

b)

76kg

c)

66kg

88.

Hình bên có bao nhiêu hình vuông?

a)

4

b)

5

c)

6

89.

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

4

b)

5

c)

6

90.

Tìm kết quả của phép tính:

100 - 4 =?

a)

60

b)

6

c)

96

91.

Một cửa hàng đồ chơi có 84 ô tô và máy báy, trong đó có 45 ô tô. Hỏi cửa hàng có bao nhiêu máy bay?

a)

49

b)

39

c)

41

92.

Gọi tên độ dài đường gấp khúc trên?

a)

Đường gấp khúc ABCDE

b)

Đường gấp khúc GHIKM

c)

Đường gấp khúc GM

93.

Tính độ dài đường gấp khúc trên?

a)

80mm

b)

20mm

c)

40mm

94.

số liền trước của 90 là

a)

91

b)

81

c)

89

95.

Các số tròn chục là

a)

10, 20, 30, ...

b)

11, 21, 31,...

c)

0, 2, 4, 6, ....

96.

12 + 25 =

a)

27

b)

38

c)

37

97.

Mười chục là

a)

10

b)

100

c)

20

98.

Số liền sau của 99 là

a)

98

b)

99

c)

100

99.

Trong phép trừ: 56 – 23 = 33, số 33 gọi là:

a)

Số hạng

b)

Số bị trừ

c)

Số trừ

d)

Hiệu

100.

Số thích hợp để điền vào ô trống trong phép tính:

98 – …. = 90 là:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

101.

Kết quả của phép tính 35 + 55 là:

a)

66

b)

88

c)

77

d)

99

102.

So sánh phép tính sau :

64 – 5 .... 50 + 9

a)

>

b)

<

c)

=

103.

Số liền sau của 22 là :

a)

23

b)

24

c)

25

d)

26

104.

Lan hái được 24 bông hoa, Liên hái được nhiều hơn lan 16 bông hoa. Hỏi Liên hái được bao nhiêu bông hoa?

a)

30

b)

35

c)

40

d)

45

105.

100 – 28 = ?

a)

70

b)

72

c)

74

d)

76

106.

Số lớn nhất có hai chữ số là:

a)

89

b)

44

c)

66

d)

99

107.

Từ được điền vào chỗ chấm trong câu “Bạn ấy rất……….học tập.” là:

a)

chăm chỉ

b)

khỏe mạnh

c)

Cả hai câu trên đều đúng

108.

Từ trái nghĩa với to là:

a)

rộng

b)

lớn

c)

nhỏ

109.

Cho phép tính: 53 – 36. Kết quả của phép tính trên là?

a)

7

b)

27

c)

17

110.

79 - 9 = 70

Số 9 được gọi là?

a)

Số hạng

b)

Số bị trừ

c)

Số trừ

d)

Hiệu

111.

48 + 21 = 69. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Năm nay cô em 27 tuổi, em 7 tuổi. Hỏi em ít hơn cô em bao nhiêu tuổi?

a)

27 tuổi

b)

7 tuổi

c)

20 tuổi

113.

Mẹ mua 10 cái bánh, ba mua thêm 6 cái bánh nữa. Hỏi cả ba và mẹ mua bao nhiêu cái bánh?

a)

16 cái bánh

b)

4 cái bánh

c)

10 cái bánh

114.

Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?

a)

2

b)

3

c)

4

115.

Điền dấu >,<,= vào chỗ chấm:

46 ..... 39

a)

>

b)

<

c)

=

116.

10cm = .......dm

a)

1

b)

10

117.

34dm + 30dm - 4dm = .......

a)

60

b)

60cm

c)

60dm

118.

Điền dấu >,<,= vào chỗ chấm:

1dm ....... 10cm + 5cm

a)

>

b)

<

c)

=

119.

Năm nay tuổi của hai mẹ con là 50 tuổi. Mẹ hơn con 26 tuổi. Tuổi của con là ...., tuổi của mẹ là .....

Số lần lượt cần điền là:

a)

12 và 38

b)

38 và 12

c)

76 và 24

d)

24 và 76

120.

Tổng của hai số là 318, hiệu của hai số là 42. Số lớn là: ....

a)

180

b)

138

c)

108

d)

183

121.

Tổng của hai số là 32. Hiệu của hai số là 20. Hai số đó là:

a)

32 và 12

b)

26 và 6

c)

20 và 12

d)

16 và 10

122.

Tổng của hai số là 50, số lớn hơn số bé 20 đơn vị. Hai số đó là:

a)

35 và 15

b)

25 và 10

c)

15 và 30

d)

50 và 20

123.

Một lớp học có 28 học sinh. Số học sinh trai hơn số học sinh gái là 4 em. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái?

a)

16 học sinh trai và 12 học sinh gái

b)

14 học sinh trai và 14 học sinh gái

c)

12 học sinh trai và 16 học sinh gái

124.

Muốn tìm ….. ta lấy tổng trừ hiệu rồi sau đó

chia cho 2. Muốn tìm…… ta lấy tổng cộng hiệu rồi

sau đó chia cho 2.

Các từ cần điền vào chỗ chấm lần lượt là:

a)

số lớn, số bé

b)

số bé, số lớn

c)

tổng, hiệu

125.

Tổng của hai số là 8, hiệu của chúng cũng là 8. Hai số là:

a)

4 và 4

b)

2 và 6

c)

5 và 3

d)

8 và 0

126.

Một hồ cá có 156 con cá chép và cá rô. Tính số cá rô, biết rằng cá rô nhiều hơn cá chép là 34 con ?

a)

85

b)

90

c)

95

d)

100

127.

Tổng của hai số là 32. Hiệu của hai số là 20. Hai số đó là:

a)

32 và 12

b)

26 và 6

c)

20 và 12

d)

16 và 10

128.

Tổng của hai số là 318, hiệu của hai số là 42. Số lớn là: ....

a)

180

b)

138

c)

108

d)

183

129.

An có 17 viên bi. An cho Bảo 9 viên bi. Hỏi An còn lại bao nhiêu viên bi ?

a)

4 viên bi

b)

8 viên bi

c)

10 viên bi

130.

Tóm tắt bài toán sau: Lúc đầu trên cành có 6 con chim, 2 con chim bay đi. Hỏi trên cành còn lại bao nhiêu con chim ?

a)

Có       : 6 con chim
Bay đi : 2 con chim
Còn lại: 4 con chim?

b)

Có       : 6 con chim
Bay đi : 2 con chim
Còn lại: ...... con chim?

131.

Tóm tắt gồm mấy phần?

a)

2 phần: cho biết gì , hỏi gì

b)

3 phần: cho biết gì, hỏi gì, đáp số.

c)

1 phần: cho biết gì?

132.

Bài giải( cách 1) gồm mấy phần ?

a)

1 phần: lời giải.

b)

2 phần: phép tính, câu trả lời

c)

3 phần: lời giải, phép tính, đáp số.

133.

Giải bài toán sau:

Tổ Một có 10 bạn, trong đó có 6 bạn nữ. Hỏi tổ Một có mấy bạn nam ?

a)

Tổ Một có số bạn nam là:

10 - 6 = 4 ( bạn nam)

Đáp số: 4 bạn nam.

b)

Tổ Một có số bạn nữ là:

10 + 6 = 16 ( bạn nữ)

Đáp số: 4 bạn nữ.

c)

Tổ Một có số bạn nam là:

10 + 6 = 16

Đáp số: 16

134.

Giải bài toán theo tóm tắt sau:

Có : 1 chục bông hoa

Thêm : 20 bông hoa

Có tất cả: ........ bông hoa?

a)

Có tất cả số bông hoa là:

1 + 20 = 21 ( bông hoa)

Đáp số: 21 bông hoa.

b)

Có tất cả số bông hoa là:

10 + 20 = 30 ( bông hoa)

Đáp số: 30 bông hoa.

135.

Giải bài toán sau:

Cô thưởng cho Mai 15 viên kẹo. Mai cho lại Lan 8 viên kẹo. Hỏi Mai còn lại bao nhiêu viên kẹo?

a)

15 - 8= 7 ( viên kẹo)

Trả lời: Mai còn lại 7 viên kẹo

b)

15 - 8= 7

Trả lời: Mai còn lại 7 viên kẹo

136.

Kết quả của bài toán này bằng bao nhiêu?

Sợi dây dài 64cm, cắt đi 40cm. Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

24

b)

20 cm

c)

24 cm

137.

Đây đã là bài toán có lời văn chưa?

Lan có 16 que tính, lan cho bạn .... que tính. Hỏi Lan còn lại bao nhiêu que tính?

a)

Đúng rồi !

b)

Chưa đúng, còn thiếu.

138.

Đây đã là bài toán có lời văn chưa?

................................. Hỏi đàn lợn có tất cả bao nhiêu con?

a)

Chưa đúng, còn thiếu!

b)

Đúng rồi

139.

Điền vào chỗ chấm để có bài toán có lời văn:

Mai có 4 cái kẹo, Hương có 5 cái kẹo. .......?

a)

Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu cái kẹo ?

b)

Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu que kem ?

140.

Đây đã là bài toán có lời văn chưa?

Mẹ Thư có 7 ........., bà cho thêm 3 con gà. Hỏi mẹ Thư có tất cả bao nhiêu ccon gà ?

a)

Đúng rồi!

b)

Chưa đúng, còn thiếu!

141.

Điền vào chỗ chấm để có bài toán có lời văn:

Trên bờ có 8 con vịt, dưới ao có 2 ....... .. Hỏi đàn vịt có tất cả bao nhiêu con ?

a)

con gà

b)

con vịt

c)

cây

d)

con ngỗng

142.

Điền vào chỗ chấm để có bài toán có lời văn:

Lan có 4 bút chì , mẹ tặng thêm 2 cái nữa. Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu....... ?

a)

bút mực

b)

bút bi

c)

bút chì

143.

Đường gấp khúc trên gồm mấy đoạn thẳng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

144.

Đường gấp khúc MNPA gồm mấy đoạn thẳng?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

145.

Hình nào không phải là đường gấp khúc?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

146.

Độ dài của đường gấp khúc MNP là:

a)

27dm

b)

19dm

c)

17dm

d)

17cm

147.

Độ dài đường gấp khúc NPQ là:

a)

19cm

b)

19dm

c)

17dm

d)

27dm

148.

Đường gấp khúc MNPQK gồm mấy đoạn thẳng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

149.

Đoạn thẳng có độ dài 5cm thuộc đường gấp khúc MNPQK là:

a)

MN

b)

NP

c)

PQ

d)

QK

150.

Độ dài đường gấp khúc MNPQK là:

a)

20 cm

b)

30 cm

c)

19 cm

d)

21 cm

151.

Tên đường gấp khúc trên là:

a)

MNQPK

b)

MNPKQ

c)

MNPQK

d)

MPQKN

152.

Phép tính tìm độ dài đường gấp khúc trên là:

a)

3 + 3 + 3 = 9 (cm)

b)

3 + 3 = 6 (cm)

c)

3 x 3 = 9 (cm)

d)

3 x 3 x 3 = 27 (cm)

153.

Ghi lại tên 1 đường gấp khúc gồm 3 đoạn thẳng có trong hình vẽ sau:

(a)  

154.

Ghi lại tên 1 đường gấp khúc gồm 2 đoạn thẳng có trong hình vẽ sau:

(a)  

155.

Phát biểu sau đúng (True) hay sai (False):

Đường gấp khúc ABCDE gồm 5 đoạn thẳng.

a)

True

b)

False

156.

Độ dài đường gấp khúc MNPQ trong hình sau là:

(a)  

157.

Phát biểu sau đây đúng (True) hay sai (False):

Độ dài đường gấp khúc ABC là 9 dm.

a)

True

b)

False

158.

Một đoạn dây đồng được uốn thành hình tam giác như hình vẽ sau. Tìm độ dài đoạn dây đó.

a)

12 cm

b)

12 dm

c)

14 cm

159.

Một đường gấp khúc gồm 2 đoạn thẳng có độ dài lần lượt là 2dm và 15cm. Độ dài đường gấp khúc đó là:

(a)  

160.

Độ dài đường gấp khúc ABCD là 37cm. Biết độ dài đoạn thẳng AB = 11cm, độ dài đoạn thẳng BC = 15cm. Vậy độ dài đoạn thẳng CD là

(a)  

161.

Một con ốc sên bò từ A đến D (như hình vẽ). Hỏi con ốc sên bò được đoạn đường dài bao nhiêu xăng – ti – mét?

a)

140 cm

b)

14 dm

c)

14 cm

162.

Con kiến vàng bò từ A qua B rồi đến C, con kiến đen bò từ C qua D rồi đến E (đoạn đường như hình vẽ). Hỏi con kiến nào bò được đoạn đường dài hơn?

a)

Con kiến đen

b)

Con kiến vàng

c)

Hai con kiến bò được đoạn đường dài bằng nhau

163.

Tìm đường gấp khúc ABC

a)
b)
c)
d)
164.

Đường gấp khúc MNPQ có:

a)

3 điểm và 3 đoạn thẳng

b)

3 điểm và 4 đoạn thẳng

c)

4 điểm và 3 đoạn thẳng

d)

4 điểm và 4 đoạn thẳng

165.

Tìm tên gọi cho đường gấp khúc trên.

a)

Đường gấp khúc KHI

b)

Đường gấp khúc HKI

c)

Đường gấp khúc HKI

d)

Đường gấp khúc HIK

166.

Độ dài đường gấp khúc ABCDE là ... dm.

a)

35

b)

25

c)

28

d)

23

167.

Tính độ dài đường gấp khúc EFGH.

a)

45

b)

55

c)

45 cm

d)

55 cm

168.

Tính độ dài đường gấp khúc EFGH.

a)

45

b)

55

c)

45 cm

d)

55 cm

169.

Con ốc sên bò từ A đến D (như hình vẽ). Hỏi con ốc sên phải bò đoạn đường dài ... dm

(a)  

170.

Độ dài đường gấp khúc trên là (a)   dm

171.

Một đoạn dây đồng được uốn thành hình tam giác như hình vẽ. Tính độ dài đoạn dây đồng đó.

a)

16 cm

b)

32 cm

c)

38 cm

d)

48 cm

172.

Tính độ dài đường gấp khúc ABCDE. Biết AB = DE = 15 cm; BC = CD = 18 cm

a)

33 cm

b)

48 cm

c)

51 cm

d)

66 cm

173.

ABCD là .........

Tìm từ thích hợp để điền vào chỗ chấm.

a)

đường thẳng

b)

đoạn thẳng

c)

đường gấp khúc

d)

hình tam giác

174.

NÊU TÊN ĐƯỜNG GẤP KHÚC

(a)  

175.

ĐÂY LÀ ĐƯỜNG GẤP KHÚC:

a)

TVUXY

b)

TUXVY

c)

TUVXY

d)

TXUVY

176.

TÊN ĐƯỜNG GẤP KHÚC LÀ:

a)

EHGIKLM

b)

EGHIKLM

c)

EIKGHLM

d)

EMHGIKL

177.

ĐIỀN SỐ:

ĐỘ DÀI ĐƯỜNG GẤP KHÚC MNPQI LÀ: (a)   cm

178.

ĐƯỜNG GẤP KHÚC TRÊN GỒM CÁC ĐOẠN THẲNG LÀ:

a)

A,B,C,D,E,G

b)

ABCDEG

c)

ABC, DEG

d)

AB, BC, CD, DE, EG

179.

ĐIỀN SỐ:

ĐƯỜNG GẤP KHÚC GỒM (a)   ĐOẠN THẲNG

180.

ĐIỀN SỐ:

ĐỘ DÀI ĐƯỜNG GẤP KHÚC LÀ (a)   dm.

181.

CÁC ĐIỂM TRONG HÌNH LÀ:

a)

MN, CD

b)

MNCD

c)

M, N, C, D

d)

MC, ND

182.

CÁC ĐOẠN THẲNG TRONG HÌNH LÀ:

a)

K, H, P, Q, X, Y

b)

KH, PQ, XY

c)

KHPQ, XY

d)

KHPQXY

183.

CÁC ĐIỂM THẲNG HÀNG LÀ:

a)

A, B, C

b)

A, B

c)

A, C

d)

ABC

184.

ĐIỀN SỐ:

HÌNH BÊN CÓ (a)   ĐOẠN THẲNG

185.

CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG:

a)

ĐỘ DÀI ĐƯỜNG GẤP KHÚC A,B,C LÀ 11 cm

b)

ĐỘ DÀI ĐƯỜNG GẤP KHÚC AB, BC LÀ 11 cm

c)

ĐỘ DÀI ĐƯỜNG GẤP KHÚC ABC LÀ 11

d)

ĐỘ DÀI ĐƯỜNG GẤP KHÚC ABC LÀ 11 cm.

186.

ĐIỀN SỐ:

ĐỘ DÀI ĐƯỜNG GẤP KHÚC MNPQ LÀ (a)   cm.

187.

ĐIỀN SỐ:

ĐỘ DÀI ĐƯỜNG GẤP KHÚC MNPQ LÀ (a)   dm.

188.

ĐIỀN SỐ:

ĐỘ DÀI ĐƯỜNG GẤP KHÚC MNPQ LÀ (a)   cm.