wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ I - SH12

Total questions: 80

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ADN không có loại

a)

Ađênin(A).         

b)

Timin(T)

c)

Guanin(G).    

d)

Uraxin(U).

2.

Mã di truyền có các bộ ba kết thúc quá trình dịch mã là

a)

UAA, UAG, UGA.

b)

UUA, UAG, UGA

c)

UAA, UGG, UGA

d)

AAU, UAG, UGA

3.

Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là

a)

ARN

b)

Protein

c)

ADN

d)

mã di truyền

4.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là

a)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

b)

mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

c)

nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.

d)

một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.

5.

Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nuclêôtit tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc

a)

bổ sung.

b)

bán bảo toàn.     

c)

. bổ sung và bảo toàn.          

d)

bổ sung và bán bảo toàn.

6.

Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là

a)

ADN giraza

b)

ADN pôlimeraza

c)

hêlicaza         

d)

ADN ligaza

7.

Một gen có 150 vòng xoắn có chiều dài là

a)

5100A0

b)

3600A0

c)

4080A0

d)

2400A0

8.

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

ADN và ARN

b)

prôtêin

c)

ARN

d)

ADN

9.

Quá trình phiên mã ở đâu trong tế bào?

a)

ribôxôm.

b)

tế bào chất.

c)

nhân tế bào.

d)

. ti thể.

10.

Qúa trình nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã đều diên ra theo nguyên tắc

a)

bổ sung

b)

bổ sung và bán bảo tồn

c)

bán bảo tồn

d)

khuôn mẫu

11.

Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

ADN

b)

ARN

c)

protein

d)

mARN

12.

Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào xảy ra trong nhân tế bào

1. Tự nhân đôi ADN

2. Dịch mã

3. Phiên mã

4. Họat hóa axit amin

a)

2,3

b)

1,2,3

c)

1,4

d)

1,3

13.

Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự:

a)

vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A)

b)

gen điều hòa – vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

c)

gen điều hòa – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

d)

vùng khởi động – gen điều hòa – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

14.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường có lactôzơ thì

a)

prôtêin ức chế không gắn vào vùng vận hành.

b)

prôtêin ức chế không được tổng hợp.

c)

sản phẩm của gen cấu trúc không được tạo ra.          

d)

ARN-polimeraza không gắn vào vùng khởi động.

15.

Điều hòa hoạt động gen của sinh vật nhân sơ chủ yếu xảy ra ở giai đoạn

a)

phiên mã.     

b)

dịch mã.  

c)

sau dịch mã.     

d)

sau phiên mã.

16.

  Trong cơ chế điều hòa hoạt động của Ôpêron Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra khi môi trường có lactozo và khi môi trường không có lactozo?

a)

Một số phân tử lactozo liên kết với protein ức chế.

b)

Gen điều hòa R tổng hợp protein ức chế.

c)

Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng.

d)

ARN polimeraza liên kết với vùng vận hành của operon Lac và tiến hành phiên mã.

17.

Đột biến giao tử xảy ra trong quá trình?

a)

giảm phân  

b)

phân cắt tiền phôi            

c)

nguyên phân    

d)

thụ tinh

18.

Đột biến điểm có các dạng

a)

mất, thêm và thay thế 1 cặp nu

b)

mất, đảo vị trí 1 hoặc vài cặp  nulêôtit

c)

mất, thay thế, đảo vị trí 1 hoặc vài cặp  nulêôtit. 

d)

thêm, đảo vị trí 1 hoặc vài cặp  nulêôtit.

19.

Loại đột biến gen nào xảy ra làm tăng 1 liên kết hiđrô?

a)

Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.       

b)

Mất một cặp A-T

c)

Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.

d)

Thêm một cặp G-X.

20.

Guanin dạng hiếm kết cặp không đúng trong tái bản sẽ gây 

a)

biến đổi cặp G-X thành cặp A-T 

b)

biến đổi cặp G-X thành cặp T-A   

c)

biến đổi cặp A-T thành cặp G-X

d)

biến đổi cặp G-X thành cặp A-U

21.

Trình tự nuclêôtit đặc biệt trong ADN của NST, là vị trí liên kết với thoi phân bào được gọi là

 

a)

tâm động. 

b)

hai đầu mút NST.  

c)

eo thứ cấp.

d)

điểm khởi đầu nhân đôi.

22.

Trình tự nuclêôtit trong ADN có tác dụng bảo vệ và làm các NST không dính vào nhau nằm ở

    

a)

tâm động.

b)

hai đầu mút NST.    

c)

eo thứ cấp.   

d)

điểm khởi sự nhân đôi

23.

Trong nguyên phân, các nhiễm sắc thể kép co xoắn cực đại quan sát được dưới kính hiển vi vào

    

a)

kì trung gian.  

b)

kì giữa. 

c)

kì sau. 

d)

kì cuối.

24.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực, sợi chất nhiễm sắc có đường kính

a)

11nm.  

b)

30nm

c)

300nm.   

d)

700nm.

25.

Ở người, mất đoạn nhiễm sắc thể số 21 sẽ gây nên bệnh

a)

máu khó đông.  

b)

bệnh Đao.   

c)

ung thư máu.   

d)

hồng cầu hình lưỡi liềm.

26.

Giả sử một nhiễm sắc thể có trình tự các gen là ABCD* EFH bị đột biến thành nhiễm sắc thể có trình tự các gen là ADCB*EFH. Đây là dạng đột biến nào?

a)

đảo đoạn. 

b)

lặp đoạn 

c)

chuyển đoạn tương hỗ.

d)

chuyển đoạn không hỗ.

27.

Sự thay đổi số lượng nhiễm sắc thể chỉ liên quan đến một hay một số cặp nhiễm sắc thể gọi là

a)

thể tứ bội.

b)

đa bội thể lẻ. 

c)

thể lệch bội.  

d)

thể tam bội

28.

Trường hợp cơ thể sinh vật trong bộ nhiễm sắc thể gồm có hai bộ nhiễm của loài khác nhau là

a)

thể lệch bội.   

b)

đa bội thể chẵn.   

c)

thể lưỡng bội.  

d)

thể dị đa bội    

29.

Ở người, một số bệnh di truyền do đột biến lệch bội được phát hiện là

   

a)

ung thư máu, Tơcnơ, Claiphentơ.

b)

Claiphentơ, máu khó đông, Đao.    

c)

Claiphentơ, Đao, Tơcnơ.

d)

siêu nữ, Tơcnơ, ung thư máu.

30.

Số lượng NST lưỡng bội của một loài 2n = 12. Số nhiễm sắc thể có thể dự đoán ở thể tứ bội là

a)

18. 

b)

8. 

c)

7

d)

24

31.

Một loài sinh vật có bộ NST 2n = 14 thì loài này có thể hình thành bao nhiêu loại thể ba khác nhau về bộ NST?

a)

7

b)

14

c)

25

d)

15

32.

Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24. số nhiễm sắc thể ở thể ba là

a)

20

b)

12

c)

25

d)

18

33.

Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là

    

a)

sự phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh.

b)

sự phân li của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân

c)

sự phân li và tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân và thụ tinh.

d)

sự tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong thụ tinh.

34.

  Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Phép lai nào sau đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình là 3 quả đỏ : 1 quả vàng?

a)

Aa x Aa.

b)

AA x Aa.

c)

Aa x aa.

d)

AA x aa.

35.

Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Phép lai nào sau đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình là 1 quả đỏ : 1 quả vàng?

a)

Aa x Aa.      

b)

Aa x aa.

c)

AA x Aa.   

d)

AA x aa.

36.

Nội dung chủ yếu của định luật phân ly độc lập là

a)

“Khi bố mẹ t.chủng khác nhau về nhiều cặp tính trạng tương phản thì F2 có sự phân tính theo tỉ lệ 9:3:3:1.”

b)

“Các cặp nhân tố di truyền(cặp alen) phân ly độc lập với nhau trong phát sinh giao tử ”.

c)

“Khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về nhiều cặp tính trạng tương phản thì xác suất xuất hiện mỗi kiểu hình ở F2 bằng tích xác suất của các tinh trạng hợp thành nó”.

d)

“Khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về nhiều cặp tính trạng tương phản thì F2 mỗi cặp tính trạng xét riêng rẽ đều phân ly theo kiểu hình 3:1”.

37.

    Cơ sở tế bào học của định luật phân ly độc lập là

a)

do có sự tiếp hợp và trao đổi chéo.

b)

các gen nằm trên các nhiễm sắc thể.      

c)

sự phân ly độc lập, tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể.    

d)

sự tự nhân đôi, phân ly của nhiễm sắc thể trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng.

38.

Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là

a)

số lượng và sức sống của đời lai phải lớn.

b)

mỗi cặp gen qui định một cặp tính trạng phải tồn tại trên một cặp nhiễm sắc thể.

c)

các gen tác động riêng rẽ lên sự hình thành tính trạng.

d)

các gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn.

39.

  Phép lai P: AabbDdEe x AabbDdEe có thể hình thành ở thế hệ F1 bao nhiêu loại kiểu gen?

a)

10 loại kiểu gen. 

b)

54 loại kiểu gen. 

c)

28 loại kiểu gen. 

d)

27 loại kiểu gen.

40.

Xét phép lai P: AaBbDd x AaBbDd. Thế hệ F1 thu được kiểu gen aaBbdd với tỉ lệ:         

        

a)

1/32 

b)

1/2

c)

1/64  

d)

1/4

41.

Gen đa hiệu là hiện tượng

a)

nhiều gen cùng tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng.

b)

một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau.

c)

một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của 1 hoặc 1 số  tính trạng.

d)

nhiều gen có thể tác động đến sự biểu hiện của 1 tính trạng.

42.

Với 2 cặp gen không alen cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng, thì cách viết kiểu gen nào dưới đây là không đúng?

a)

AB/ab

b)

ab/ab

c)

aa/bb

d)

Ab/aB

43.

   Đặc điểm nào sau đây đúng với hiện tượng di truyền liên kết hoàn toàn?       

a)

Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau.

b)

Luôn tạo ra các nhóm gen liên kết quý mới.

c)

Làm hạn chế sự xuất hiện các biến dị tổ hợp.

d)

Làm xuất hiện các biến dị tổ hợp, rất đa dạng và phong phú.

44.

  Ở ruồi giấm, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 8. Số nhóm gen liên kết của loài này là

a)

4

b)

2

c)

6

d)

8

45.

Ý nghĩa thực tiễn của sự di truyền liên kết hoàn toàn là gì

     

a)

Để xác định số nhóm gen liên kết.  

b)

Đảm bảo sự di truyền ổn định của nhóm gen quý,nhờ đó người ta chọn lọc đồng thời được cả nhóm tính trạnggiá trị.

c)

Đảm bảo sự di truyền bền vững của các tính trạng.

d)

Dễ xác định được số nhóm gen liên kết của loài.

46.

Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là sự

    

a)

trao đổi chéo giữa 2 crômatit “không chị em” trong cặp NST tương đồng ở kì đầu giảm phân I.

b)

trao đổi đoạn tương ứng giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì đầu của giảm phân I.

c)

tiếp hợp giữa các nhiễm sắc thể tương đồng tại kì đầu của giảm phân I.

d)

tiếp hợp giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì đầu của giảm phân I.

47.

Hoán vị gen có ý nghĩa gì trong thực tiễn      

     

a)

Làm giảm nguồn biến dị tổ hợp.

b)

Tăng nguồn biến dị tổ hợp ở các lời sinh sản hữu tính  

c)

.Tạo được nhiều alen mới  

d)

Làm giảm số kiểu hình trong quần thể.

48.

Ở một loài thực vật, A: thân cao, a thân thấp; B: quả đỏ, b: quả vàng. Cho cá thể  (hoán vị gen với tần số f = 20%). Tính theo lý thuyết, tỉ lệ giao tử Ab được tạo ra từ cơ thể trên là

a)

10%  

b)

40%

c)

20%

d)

50%

49.

Các gen ở đoạn không tương đồng trên nhiễm sắc thể X có sự di truyền

    

a)

theo dòng mẹ.  

b)

thẳng. 

c)

như các gen trên NST thường.

d)

chéo.

50.

Hiện tượng di truyền thẳng liên quan đến trường hợp nào sau đây?

a)

Gen trội trên NST thường

b)

Gen trên NST Y   

c)

Gen lặn trên NST thường

d)

Gen trên NST X

51.

Hiện tượng di truyền theo dòng mẹ liên quan đến trường hợp nào sau đây?

a)

Gen trội trên NST thường

b)

Gen trong tế bào chất

c)

Gen trên NST Y

d)

Gen trên NST X

52.

    Ngoài việc phát hiện hiện tượng liên kết gen trên nhiễm sắc thể thường và trên nhiễm sắc thể giới tính, lai thuận và lai nghịch đã được sử dụng để phát hiện ra hiện tượng di truyền

    

a)

trội lặn hoàn toàn, phân ly độc lập. 

b)

tương tác gen, phân ly độc lập.

c)

qua tế bào chất. 

d)

tương tác gen, trội lặn không hoàn toàn.

53.

Nhóm động vật nào sau đây có giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính là XX và giới cái mang cặp nhiễm sắc thể giới tính là XY?

     

a)

Hổ, báo, mèo rừng.   

b)

Gà, bồ câu, bướm.

c)

Trâu, bò, hươu.  

d)

Thỏ, ruồi giấm, sư tử.

54.

Khả năng phản ứng của cơ thể sinh vật trước những thay đổi của môi trường do yếu tố nào qui định?

a)

Tác động của con người.  

b)

Kiểu gen của cơ thể.   

c)

Điều kiện môi trường.

d)

Kiểu hình của cơ thể.

55.

Kiểu hình của cơ thể sinh vật phụ thuộc vào yếu tố nào?

   

a)

Kiểu gen và môi trường.  

b)

Quá trình phát triển của cơ thể.     

c)

Điều kiện môi trường sống.

d)

Kiểu gen do bố mẹ di truyền.

56.

Sự phản ứng thành những kiểu hình khác nhau của một kiểu gen trước những môi trường khác nhau được gọi là

    

a)

sự tự điều chỉnh của kiểu gen.   

b)

sự thích nghi kiểu hình.

c)

sự mềm dẻo về kiểu hình. 

d)

sự mềm dẻo của kiểu gen.

57.

Trong các hiện tượng sau, thuộc về thường biến là hiện tượng

    

a)

tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường.

b)

bố mẹ bình thường sinh ra con bạch tạng.

c)

lợn con sinh ra có vành tai xẻ thuỳ, chân dị dạng

d)

trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng.

58.

Số cá thể dị hợp ngày càng giảm, đồng hợp ngày càng tăng biểu hiện rõ nhất ở:

  

a)

quần thể giao phối có lựa chọn.  

b)

quần thể tự phối và ngẫu phối.

c)

quần thể tự phối.     

d)

quần thể ngẫu phối.

59.

Nếu xét một gen có 3 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường thì số loại kiểu gen tối đa trong một quần thể ngẫu phối là:          

 

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

60.

Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu : 0,2 AA + 0,6 Aa + 0,2 aa = 1. Sau 2 thế hệ tự phối thì cấu trúc di truyền của quần thể sẽ là:

    

a)

0,35 AA + 0,30 Aa + 0,35 aa = 1.  

b)

0,425 AA + 0,15 Aa + 0,425 aa = 1.   

c)

0,25 AA + 0,50Aa + 0,25 aa = 1.   

d)

0,4625 AA + 0,075 Aa + 0,4625 aa = 1.

61.

Một quần thể có cấu trúc di truyền 0,04 AA + 0,32 Aa + 0,64 aa = 1. Tần số tương đối của alen A, a lần lượt là:             

a)

0,3 ; 0,7 

b)

0,8 ; 0,2   

c)

0,7 ; 0,3 

d)

0,2 ; 0,8

62.

Tần số tương đối các alen của một quần thể có tỉ lệ phân bố kiểu gen  0,81 AA + 0,18 Aa + 0,01 aa là

a)

0,9A; 0,1a. 

b)

0,7A; 0,3a.

c)

0,4A; 0,6a. 

d)

0,3 A; 0,7a.

63.

Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối biến đổi qua các thế hệ theo hướng

a)

giảm dần kiểu gen đồng hợp tử trội, tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn.

b)

giảm dần tỉ lệ dị hợp tử, tăng dần tỉ lệ đồng hợp tử.

c)

tăng dần tỉ lệ dị hợp tử, giảm dần tỉ lệ đồng hợp tử.

d)

giảm dần kiểu gen đồng hợp tử lặn, tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử trội

64.

Điều nào không đúng khi nói về các điều kiện nghiệm đúng của định luật Hacdi-Vanbec?

  

a)

Quần thể có kích thước lớn.   

b)

Không có chọn lọc tự nhiên.  

c)

Có hiện tượng di nhập gen.

d)

Các cá thể giao phối tự do.

65.

Một trong những điều kiện quan trọng nhất để quần thể từ chưa cân bằng chuyển thành quần thể cân bằng về thành phần kiểu gen là gì?

    

a)

Cho quần thể sinh sản hữu tính.      

b)

Cho quần thể sinh sản sinh dưỡng.

c)

Cho quần thể tự phối.

d)

Cho quần thể giao phối tự do.

66.

Quần thể nào sau đây đạt trạng thái cân bằng?

a)

0,7 AA: 0,1 Aa: 0,2aa.   

b)

0,39 AA: 0,52 Aa: 0,09 aa.     

c)

0,36 AA: 0,48 Aa: 0,16 aa.

d)

0,25 AA: 0,1 Aa: 0,65 aa.

67.

Cho biết các công đoạn được tiến hành trong chọn giống như sau:

     1. Chọn lọc các tổ hợp gen mong muốn.                    

2. Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau.

     3. Lai các dòng thuần chủng với nhau.                       

4. Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen mong muốn.

Việc tạo giống thuần dựa trên nguồn biến dị tổ hợp được thực hiện theo quy trình:

a)

1, 2, 3, 4

b)

4, 1, 2, 3

c)

2, 3, 4, 1   

d)

2, 3, 1, 4

68.

Hiện tượng con lai có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển vượt trội bố mẹ gọi là

    

a)

thoái hóa giống.

b)

ưu thế lai. 

c)

bất thụ.

d)

siêu trội.

69.

Nguồn nguyên liệu làm cơ sở vật chất để tạo giống mới là

    

a)

các biến dị tổ hợp.    

b)

các ADN tái tổ hợp.  

c)

các biến dị đột biến.

d)

các biến dị di truyền.

70.

Giao phối gần hoặc tự thụ phấn qua nhiều thế hệ sẽ dẫn đến thoái hóa giống vì:

    

a)

các gen lặn đột biến có hại bị các gen trội át chế trong kiểu gen dị hợp.

b)

các gen lặn đột biến có hại biểu hiện thành kiểu hình do chúng được đưa về trạng thái đồng hợp.

c)

xuất hiện ngày càng nhiều các đột biến có hại.

d)

tập trung các gen trội có hại ở thế hệ sau.

71.

Ở trạng thái dị hợp tử về nhiều cặp gen khác nhau, con lai có kiểu hình vượt trội về nhiều mặt so với bố mẹ có nhiều gen ở trạng thái đồng hợp tử. Đây là cơ sở của

    

a)

hiện tượng ưu thế lai.  

b)

hiện tượng thoái hoá.

c)

giả thuyết siêu trội. 

d)

giả thuyết cộng gộp.

72.

Dưới đây là các bước trong các quy trình tạo giống mới:

     I. Cho tự thụ phấn hoặc lai xa để tạo ra các giống thuần chủng.

     II. Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn.

     III. Xử lý mẫu vật bằng tác nhân đột biến.                                     

  IV. Tạo dòng thuần chủng.

Quy trình nào sau đây đúng nhất trong việc tạo giống bằng phương pháp gây đột biến?

a)

I  → III → II.  

b)

III → II → I.   

c)

III → II → IV.       

d)

II → III → IV.

73.

Phương pháp gây đột biến nhân tạo được sử dụng phổ biến đối với

a)

thực vật và vi sinh vật.

b)

động vật bậc thấp.    

c)

động vật và vi sinh vật.

d)

động vật và thực vật.

74.

Để tạo ra cây trồng có kiểu gen đồng hợp tất cả các cặp gen, các nhà nghiên cứu đã áp dụng phương pháp

    

a)

nhân bản vô tính.  

b)

nuôi cấy tế bào, mô thực vật.      

c)

dung hợp tế bào trần.

d)

nuôi cấy hạt phấn và noãn chưa thụ tinh

75.

Để tạo ra cơ thể mang bộ nhiễm sắc thể của 2 loài khác nhau mà không qua sinh sản hữu tính người ta sử dụng phương pháp

    

a)

lai tế bào xoma. 

b)

đột biến nhân tạo.

c)

kĩ thuật di truyền. 

d)

chọn lọc cá thể.

76.

Quy trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi, có thêm gen mới, từ đó tạo ra các cơ thể với những đặc điểm mới được gọi là

    

a)

công nghệ tế bào. 

b)

công nghệ sinh học. 

c)

công nghệ gen.     

d)

công nghệ vi sinh vật.

77.

Để nhân các giống lan quý, các nhà nghiên cứu cây cảnh đã áp dụng phương pháp

    

a)

nhân bản vô tính.    

b)

nuôi cấy tế bào, mô thực vật.  

c)

dung hợp tế bào trần.

d)

nuôi cấy hạt phấn và noãn chưa thụ tinh.

78.

: Enzim nối sử dụng trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp có tên là

    

a)

restrictaza. 

b)

ligaza.  

c)

ADN-pôlimeraza.  

d)

ARN-pôlimeraza.

79.

Khi xử lý cắt plasmit và ADN chứa gen cần chuyển bằng cùng một loại enzym là

a)

pôlymeraza.  

b)

ligaza.    

c)

restictaza.     

d)

amilaza.

80.

Vectơ chuyển gen được sử dụng phổ biến là

    

a)

E. coli. 

b)

virút.

c)

thực khuẩn thể.

d)

plasmit.