wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa cuối kì 1

Total questions: 113

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Nông nghiệp Hoa Kỳ đóng góp bao nhiêu phần trăm trong nền kinh tế Mỹ?

a)

29%

b)

1,9%

c)

91%

d)

19%

2.

Vùng phía nam và ven TBD là nơi tập trung các ngành công nghiệp:

a)

Luyện kim, hàng không - vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông

b)

Chế tạo ô tô, hàng không - vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông

c)

Hóa dầu, hàng không - vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông

d)

Dệt, hàng không - vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông

3.

Dầu mỏ và khí tự nhiên của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở nơi nào?

a)

Bang Tếch dát, ven vịnh Mê hi cô, bán đảo A la xca

b)

ven vịnh Mê hi cô, dãy a pa lát, quần đảo Ha oai

c)

bang Tếch dát, dãy A pa lát, bồn địa lớn

d)

Ven vịnh mê hi cô, dãy A pa lát, quần đảo Ha Oai

4.

Trong cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay của Hoa Kỳ, các ngành nào sau đây có tỉ trọng ngày càng tăng

a)

Gia công đồ nhựa, điện tử

b)

Hàng không - vũ trụ, điện tử

c)

Dệt, điện tử

d)

Luyện kim, hàng không - vũ trụ

5.

Bang California là bang nằm ở đâu trên lãnh thổ Hoa Kỳ

a)

Tây Nam

b)

Đông Bắc

c)

Đông Nam

d)

Tây Bắc

6.

Lãnh thổ đất liền phía Nam của Hoa Kỳ tiếp giáp với

a)

Mê hi cô

b)

Cuba

c)

Venexuela

d)

Haiti

7.

Bang Alaska của Hoa Kỳ nằm ở

a)

Phía Tây Bắc lục địa Bắc Mĩ

b)

Phía Nam lục địa Bắc Mĩ

c)

Phía Tây Nam lục địa Bắc Mĩ

d)

Phía Bắc lục địa Bắc Mĩ

8.

Vùng phía Tây Hoa Kì gồm

a)

Đồng bằng phù sa màu mỡ do hệ thống sông Mi xi xi pi bồi đắp và vùng đồi thấp

b)

Các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000m, xen giữa là các bồn địa và cao nguyên

c)

Các đồng bằng phù sa ven ĐTD và dãy núi già A pa lat

d)

Khu vực đồi gò thấp và các đồng cỏ rộng

9.

Các loại khoáng sản: Vàng, đồng, bô xit, chì của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở vùng nào

a)

vùng phía Tây

b)

vùng trung tâm

c)

Bán đảo Alaska và quần đảo Hawaii

d)

vùng phía Đông

10.

Vùng trung tâm của Hoa Kỳ có khí hậu chủ yếu là

a)

Hoang mạc và ôn đới lục địa

b)

Ôn đới và cận nhiệt đới

c)

Cận nhiệt đới và cận xích đạo

d)

Ôn đới lục địa và hàn đới

11.

Kiểu khí hậu phổ biến ở vùng trung tâm và vùng phía Đông Hoa Kì là

a)

Hoang mạc và ôn đới lục địa

b)

Cận nhiệt đới và ôn đới

c)

Ôn đới lục địa và hàn đới

d)

cận nhiệt đới và cận xích đạo

12.

Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở Hoa Kì tập trung chủ yếu ở

a)

Các đồi núi ở bán đảo Alaska

b)

Các khu vực giữa dãy Apalat và dãy Rốc ki

c)

Các đồng bằng nhỏ ven TBD

d)

Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía Tây

13.

Ý nào sau đây nói đúng về nền kinh tế Hoa Kì

a)

Nền kinh tế có quy mô nhỏ

b)

Nền kinh tế ít bị phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu

c)

Nền kinh tế có tính chuyên môn hóa cao

d)

nền kinh tế không có sức ảnh hưởng đến nền kinh tế thế giới

14.

Miền Đông Bắc trở thành cái nôi của ngành công nghiệp Hoa Kì nhờ có thế mạnh về

a)

Dầu mỏ phong phú

b)

Nhiều kim loại quý hiếm

c)

Đồng bằng rộng lớn

d)

Giàu than và thủy điện

15.

Người nhập cư mang đến cho Hoa Kì những lợi ích quan trọng gì?

a)

Nguồn tri thức, vốn và lực lượng lao động lớn

b)

Nguồn lao động có trình độ chuyên môn cao

c)

Nâng cao trình độ phát triển kinh tế

d)

Tạo ra nguồn vốn lớn cho nền kinh tế

16.

Ý nào sau đây đúng khi nói về sự phát triển mạnh mẽ của ngành dịch vụ Hoa Kì

a)

Hệ thống các loại hình vận tải và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới

b)

Ngành du lịch phát triển mạnh nhưng doanh thu thấp

c)

Ngành ngân hàng và tài chính chỉ hoạt động trong phạm vi lãnh thổ nước mình

d)

Thông tin liên lạc rất hiện đại nhưng chỉ phục vụ nhu cầu trong nước

17.

Chủ nhân (người bản địa) của Hoa Kì là

a)

Người Anh điêng

b)

Người châu Âu

c)

Người châu Á

d)

Người châu Phi

18.

Vùng có khí hậu khô hạn phân hóa phức tạp nhất của Hoa Kì là

a)

Vùng phía Tây

b)

Vùng phía Đông

c)

Vùng trung tâm

d)

Vùng phía Nam

19.

Lợi ích to lớn do người nhập cư mang đến cho Hoa Kì là

a)

Nguồn lao động có trình độ cao

b)

Làm đa dạng về chủng tộc

c)

Nguồn đầu tư vốn lớn

d)

Làm phong phú thêm nền văn hóa

20.

Vùng phía Đông Hoa Kì gồm

a)

Dãy núi già Apalat và các đồng bằng ven ĐTD

b)

Vùng rừng tương đối lớn và các đồng bằng ven TBD

c)

Đồng bằng trung tâm và vùng đồi gò thấp

d)

Vùng núi Cooc di e và các thung lũng rộng lớn

21.

13 bang ban đầu khi nước Mĩ được độc lập năm 1776 nằm ở vùng nào

a)

Vùng phía Tây

b)

Vùng Đông Bắc

c)

Vùng phái Đông Nam

d)

Vùng phía Nam

22.

Dân cư Hoa Kì tập trung với mật độ cao ở

a)

Ven Đại Tây Dương

b)

Ven vịnh Mehico

c)

Khu vực trung tâm

d)

Ven TBD

23.

Vùng có địa hình là các dãy núi cao chạy song song theo hướng Bắc Nam bao bọc các cao nguyên và bồn địa là

a)

Vùng phía Tây

b)

vùng phía Nam

c)

Vùng phía Đông

d)

vùng trung tâm

24.

Ngành công nghiệp chiếm phần lớn giá trị hàng hóa xuất khẩu của cả nước ở Hoa Kì là

a)

Chế biến

b)

Điện lực

c)

Khai khoáng

d)

Cung cấp nước, ga, khí...

25.

Các ngành công nghiệp hiện đại ở vùng phía nam Hoa Kì là

a)

Điện tử, viễn thông, chế tạo máy bay, chế tạo tên lửa vũ trụ, cơ khí, dệt

b)

Điện tử, viễn thông, chế tạo máy bay, chế tạo tên lửa vũ trụ, cơ khí, đóng tàu

c)

Điện tử, viễn thông, chế tạo máy bay, chế tạo tên lửa vũ trụ, cơ khí, hóa dầu

d)

Điện tử, viễn thông, chế tạo máy bay, chế tạo tên lửa vũ trụ, cơ khí, hóa chất

26.

Người bản xứ Hoa Kì tập trung sống chủ yếu ở các bang?

a)

Phía Tây

b)

phía Bắc

c)

Phía Nam

d)

Phía Đông

27.

Tỉ trọng GDP chiếm 79,4% năm 2004 trong cơ cấu ngành kinh tế Hoa Kì thuộc về

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Ngoại thương

d)

Dịch vụ

28.

Ngành tạo ra nguồn hàng chủ yếu xuất khẩu của Hoa Kì là

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Xây dựng

d)

Dịch vụ

29.

Tổng thống Hoa Kỳ mới trúng cử tháng 11 năm 2016 là?

a)

H.CLinton

b)

V.Putin

c)

B.Obama

d)

D.Trump

30.

Thành phần dân cư có số lượng đứng thứ hai ở Hoa Kì có nguồn gốc từ

a)

Châu Á

b)

Châu Âu

c)

Mỹ Latinh

d)

Châu Phi

31.

Phần lãnh thổ của Hoa Kì nằm ở trung tâm Bắc Mĩ của Hoa Lì nằm ở giữa hai đại dương nào:

a)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

b)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

c)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

32.

Ý nào sau đây không đúng về nền sản xuất nông nghiệp của Hoa Kì

a)

Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp

b)

Sản phẩm nông nghiệp chủ yếu cung cấp cho nhu cầu trong nước

c)

Sản xuất theo hướng đa dạng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ

d)

Nền nông nghiệp phát triển hàng đầu thế giới

33.

Lãnh thổ Hoa Kì có

a)

50 bang

b)

48 bang

c)

60 bang

d)

59 bang

34.

Ý nào không đúng về khó khăn của vùng tự nhiên phía Tây

a)

Bão nhiệt đới

b)

Động đất

c)

Khô hạn

d)

Các bồn địa thiếu nước

35.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của HK

a)

Các trung tâm công nghiệp tập trung chủ yếu ở ven TBD

b)

Công nghiệp tạo ra nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của HK

c)

Tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP ngày càng tăng nhanh

d)

Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị hàng hóa xuất khẩu

36.

Thành phần dân cư chiếm tỉ lệ cao nhất trong dân số Hoa Kì là

a)

Người gốc châu Phi

b)

Người gốc châu Á

c)

Người gốc từ Mỹ latinh

d)

Người gốc châu Âu

37.

Thế mạnh về thủy điện của HK tập trung chủ yếu ở vùng nào

a)

Vùng phía Tây và vùng phía Đông

b)

Vùng phía Đông và vùng trung tâm

c)

Bán đảo Alaska và quần đảo Hawai

d)

Vùng trung tâm và bán đảo Alaska

38.

Trong nông nghiệp nước Mỹ xu hướng chuyển dịch nào là không đúng

a)

Tỷ trọng trồng trọt giảm trong giá trị sản xuất nông nghiệp

b)

Tỷ trọng chăn nuôi tăng trong giá trị sản xuất nông nghiệp

c)

Tỷ trọng trồng trọt tăng trong giá trị sản xuất nông nghiệp

d)

Tỷ trọng dịch vụ nông nghiệp tăng trong giá trị sản xuất nông nghiệp

39.

Người bản xứ Hoa Kì tập trung chủ yếu ở

a)

Phía Đông

b)

Phía Bắc

c)

Phía Nam

d)

Phía Tây

40.

Dân cư Hoa Kì có xu hướng di chuyển

a)

Từ vùng Đông Bắc đến phía Nam và ven bờ TBD

b)

Từ các bang phía Tây sang các bang phía Đông

c)

Từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía Tây

d)

Từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang vùng trung tâm

41.

Hình thức tổ chức sản xuất chính trong nông nghiệp nước Mỹ là

a)

Nông trại

b)

Trang trại

c)

Hợp tác xã

d)

Hộ gia đình

42.

Dân cư Hoa Kì hiện nay đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang

a)

Phía Tây và ven bờ Đại Tây Dương

b)

Phía Bắc và ven bờ Thái Bình Dương

c)

Phía Nam và ven bờ Đại Tây Dương

d)

Phía Nam và ven bờ Thái Bình Dương

43.

Ý nào sau đây không đúng về thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kì

a)

nguồn lao động kĩ thuật dồi dào

b)

nền kinh tế không bị chiến tranh tàn phá

c)

phát triển từ một nước tư bản lâu đời

d)

tài nguyên thiên nhiên giàu có

44.

Vùng công nghiệp quan trọng nhất của Mĩ nằm ở

a)

vùng Đông Bắc

b)

vùng ở giữa các dãy núi

c)

vùng phía Tây

d)

vùng trung tâm

45.

Ngành công nghiệp truyền thống của Hoa Kì là

a)

Điện tử

b)

Chế tạo ô tô

c)

hàng không

d)

hóa dâ

46.

Ý nào sau đây không đúng với dân cư HK

a)

Số dân đứng thứ ba thế giới

b)

Dân nhập cư Mĩ Latinh nhập cư nhiều vào Hoa Kì

c)

Dân số tăng, một phần quan trọng là do nhập cư

d)

Dân nhập cư đa số là người châu Á

47.

Các nông sản chính ở các bang phía Nam ven vịnh Mehico của Hoa Kì là

a)

Lúa mì, ngô, củ cải đường, bò, lợn

b)

Ngô, đỗ tương, bông, thuốc lá, bò

c)

Cây ăn quả, rau,lúa mì, lúa gạo, bò

d)

Lúa gạo và cây ăn quả nhiệt đới

48.

Thành phần dân cư có số lượng đứng đầu ở Hoa Kì có nguồn gốc từ

a)

Mỹ Latinh

b)

Châu Phi

c)

Châu Á

d)

Châu Âu

49.

Hoạt động điện lực nào sau đây ở Hoa Kì không sử dụng nguồn năng lượng sạch?

a)

Điện gió

b)

Điện mặt trời

c)

Điện địa nhiệt

d)

Nhiệt điện

50.

Lãnh thổ Hoa Kì phần trung tâm lãnh thổ Bắc Mĩ có

a)

50 bang

b)

48 bang

c)

49 bang

d)

51 bang

51.

Liên Bang Nga có hồ Bai Can là hồ

a)

nước ngọt sâu nhất thế giới

b)

nước mặn sâu nhất ở Nga

c)

nước ngọt sâu nhất ở Nga

d)

nước mặn sâu nhất thế giới

52.

Bang Hawai của Hoa kì nằm giữa đại dương nào

a)

Đại Tây Dương

b)

Bắc Băng Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Thái Bình Dương

53.

Hoa Kì không phải là nước xuất khẩu nhiều sản phẩm

a)

Ngô

b)

Đỗ tương

c)

Lúa mì

d)

Cà phê

54.

Dân cư Hoa Kì chủ yếu là người

a)

Da vàng

b)

Da đen

c)

Da trắng gốc châu Âu

d)

Anh điêng

55.

Lợi thế quan trọng nhất của vị trí địa lí Hoa Kì trong phát triển kinh tế - xã hội là

a)

Nằm ở trung tâm Bắc Mĩ, tiếp giáp hai đại dương lớn

b)

Nằm ở bán cầu Tây

c)

Tiếp giáp với Canada

d)

Tiếp giáp với khu vực Mĩ Latinh

56.

Vùng phía Tây của Hoa Kì còn gọi là

a)

vùng căn cứ quân sự số một của Mỹ

b)

vùng ven Đại Tây Dương

c)

vùng núi Coocdie

d)

vùng núi Apalat

57.

Thủ đô Hoa Kì là thành phố

a)

New York

b)

Philadelphia

c)

Los Angeles

d)

Wasington DC

58.

Thứ tự dân nhập cư vào Hoa Kì lần lượt (đến trước - đến sau) là

a)

Người châu Á - người châu Âu

b)

Người da vàng - người da đen

c)

Người da đỏ - người da đen

d)

Người da trắng - người da đen

59.

Các ngành công nghiệp truyền thống ở vùng Đông Bắc Hoa Kì là

a)

Thực phẩm, luyện kim, sản xuất ô tô, đóng tàu, hóa chất, dệt

b)

Thực phẩm, luyện kim, sản xuất ô tô, đóng tàu, hóa chất, điện tử, viễn thông

c)

Thực phẩm, luyện kim, sản xuất ô tô, đóng tàu, hóa chất, chế tạo tên lửa vũ trụ

d)

Thực phẩm, luyện kim, sản xuất ô tô, đóng tàu, hóa chất, chế tạo máy bay

60.

Ý nào sau đây đúng về nền nông nghiệp Hoa Kì

a)

nền nông nghiệp hàng hóa được hình thành muộn nhưng phát triển mạnh

b)

hiện nay, các vành đai chuyên canh phát triển mạnh

c)

hình thức sản xuất chủ yếu là hộ gia đình

d)

là nước xuất khẩu nông sản lớn nhát thế giới

61.

Than đá và quặng sắt có trữ lượng rất lớn của Hoa Kì tập trung ở?

a)

Vùng phía Đông và quần đảo Hawai

b)

Vùng phía Tây và vùng trung tâm

c)

Vùng phía Đông và vùng trung tâm

d)

Vùng trung tâm và bán đảo Alaska

62.

Ý nào thể hiện hạn chế của nguồn lao động Hoa Kì hiện nay

a)

Nguy cơ thiếu lao động bổ sung

b)

Lao động có kỹ thuật cao

c)

Tốn chi phí đào tạo

d)

Nguồn lao động đồi dào

63.

Các ngành công nghiệp truyền thống ở vùng phía Tây Hoa Kì là:

a)

Đóng tàu, luyện kim, sản xuất ô tô.

b)

Đóng tàu, luyện kim, điện tử, viễn thông

c)

Đóng tàu, luyện kim, cơ khí.

d)

Đóng tàu, luyện kim, chế tạo máy bay.

64.

Khí hậu nước Mỹ chủ yếu là loại khí hậu nào?

a)

Xích đạo và ôn đới

b)

Nhiệt đới và cận nhiệt

c)

Nhiệt đới và xích đạo

d)

Cận nhiệt và ôn đới

65.

Phần lãnh thổ  phía Nam của Hoa Kì tiếp giáp quốc

a)

Mehico

b)

Venezuela

c)

Cu ba

d)

Haiti

66.

Đường hầm giao thông dưới biển Măng-xơ nối liền nước Anh với châu Âu tại bờ biển của

a)

Pháp

b)

Hà Lan

c)

Tây Ban Nha

d)

Đan Mạch

67.

Đường hầm giao thông dưới biển Măng-xơ được hoàn thành vào năm

a)

1990

b)

1996

c)

1994

d)

1995

68.

Tự do lưu thông ở Thị trường chung châu Âu là

a)

Dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc

   

b)

Tiền vốn, con người, dịch vụ

c)

Dịch vụ, hàng hóa, tiên vốn, con người

d)

con người, hàng hóa, cư trú

69.

Từ 6 nước thành viên ban đầu, đến đầu năm 2007 EU đã có số nước thành viên là

a)

29

b)

21

c)

15

d)

27

70.

Trong chính sách đối ngoại và an ninh chung của Liên minh châu Âu (EU) không có nội dung về

a)

phối hợp hành động đẻ giữ gìn hòa bình

b)

hợp tác trong chính sách đối ngoại

c)

hợp tác về chính sách an ninh

d)

hợp tác trong chính sách nhập cư

71.

Thành viên gia nhập EU năm 2007 là

a)

Rumani

b)

Hungari

c)

Manta

d)

Litva

72.

Năm 2016 số thành viên của EU là

a)

27

b)

26

c)

25

d)

28

73.

Nhận xét đúng về tỉ trọng của EU so với Hoa Kỳ và Nhật Bản trong xuất khẩu của thế giới vào năm 2004 là

a)

Tương đương với Hoa Kỳ

b)

Tương đương với Nhật Bản

c)

Nhỏ hơn Hoa Kỳ và Nhật Bản cộng lại

d)

Lớn hơn Hoa Kỳ và Nhật Bản cộng lại

74.

Nhận xét không chính xác về vai trò của Liên minh châu Âu (EU) trên thế giới (năm 2004) là

a)

chiếm 31% trong tổng GDP của thế giới

b)

chiếm 37,7% trong xuất khẩu của thế giới

   

c)

chiếm 59% trong viện trợ phát triển thế giới

d)

chiếm 36% trong sản xuất ô tô của thế giới

75.

Bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển hiện nay là

a)

EU

b)

Hoa Kỳ

c)

Canada

d)

Nhật Bản

76.

Dẫn đầu thế giới về thương mại hiện nay là

a)

Trung Quốc

b)

Hoa Kỳ

c)

EU

d)

Nhật Bản

77.

Mục đích sản xuất máy bay E-bớt để cạnh tranh sản xuất máy bay với:

a)

Nhật Bản

b)

Trung Quốc

c)

Hoa Kỳ

d)

Nga

78.

Năm 2004, so với toàn thế giới dân số EU chiếm

a)

7,1%

b)

6,5%

c)

5,2%

d)

7,5%

79.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?

a)

Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo.

b)

Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung.

c)

Các nước EU có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối

d)

Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường

80.

Đồng tiền chung Ơ-rô của EU được đưa vào giao dịch thanh toán từ năm

a)

1989

b)

1995

c)

1997

d)

1999

81.

Liên kết vùng Ma-xơ Rai-nơ hình thành tại khu vực biên giới của các nước

a)

Hà Lan, Pháp và Áo

b)

Hà Lan, Bỉ và Đức

c)

Bỉ, Pháp, Đan Mạch

d)

Anh, Pháp, Bỉ

82.

Năm 2004, tỉ trọng của EU trong xuất khẩu của thế giới chiếm

a)

17,5%

b)

27,6%

c)

37,7%

d)

31,6%

83.

Các nước sáng lập ra tổ hợp công nghiệp hàng không E-bớt là

a)

Đức, Ý, Anh

b)

Đức, Pháp, Anh

c)

Anh, Pháp, Hà Lan

d)

Pháp, Tây Ban Nha, Anh

84.

Tính đến năm 2000, số lượng liên kết vùng châu Âu có khoảng

          

a)

  130

b)

140

c)

120

d)

150

85.

Liên kết vùng ở châu Âu là thuật ngữ (khái niệm) để chỉ một khu vực

a)

Nằm ngoài EU

b)

Không thuộc EU

c)

Biên giới của EU

d)

Nằm giữa mỗi nước của EU

86.

Hoạt động nào sau đây không thực hiện trong liên kết vùng?

a)

Các trường học phối hợp tổ chức khóa đào tạo chung.

b)

Xuất bản phẩm với nhiều thứ tiếng

c)

Đi sang nước láng giềng làm việc trong ngày.

d)

Tổ chức các hoạt động chính trị.

87.

EU được mở rộng theo không gian địa lí hướng

a)

Bắc Nam Tây Đông

b)

Đông Tây Nam Bắc

c)

Đông Tây Bắc Nam

d)

Bắc Nam Đông Tây

88.

Cơ quan đứng đầu trong liên minh Châu Âu là:

a)

Ủy ban Liên minh Châu Âu

b)

Hội đồng Châu Âu

c)

Tòa Án Châu Âu

d)

Cơ quan kiểm toán

89.

Việc sử dụng đồng tiền chung (ơ-rô) trong EU sẽ

a)

Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung Châu Âu

b)

Làm tăng rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ

c)

Công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia trở nên phức tạp

d)

Làm cho việc chuyển giao vốn trong EU trở nên khó khăn hơn

90.

Tên gọi  liên minh châu Âu (EU) được sử dụng vào năm nào?

a)

1993

b)

1957

c)

1999

d)

1967

91.

Nước nằm gữa châu Âu, nhưng hiện nay chưa gia nhập EU là

a)

Thụy Sĩ

b)

Ai len

c)

Bỉ

d)

Na Uy

92.

Cộng đồng châu Âu (EU) được thành lập trên cơ sở hợp nhất cộng đồng than và thép châu Âu, cộng đồng kinh tế châu Âu, cộng đồng nguyên tử châu Âu vào năm?

a)

1951

b)

1957

c)

1958

d)

1967

93.

: Năm 1967 cộng đông Châu Âu (EC) trên cơ sở hợp nhất mấy tổ chức

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

94.

Đường hầm giao thông biển Măngsơ nối liền nước Anh và lục địa:

a)

Châu Á

b)

Châu Phi

c)

Châu Mỹ

d)

Châu Âu

95.

Vào năm 2016, nước nào sau đây tuyên bố rời khỏi EU?

a)

Pháp

b)

Đức

c)

Thụy Điển

d)

Anh

96.

Quốc gia được đánh giá là giữ vai trò hàng đầu trong việc xây dựng và phát triển EU là

a)

Bỉ và Anh

b)

Pháp và Đức

c)

Anh và Đức

d)

Hà Lan và Anh

97.

Năm 2004, ngành sản xuất ô tô của EU chiếm bao nhiêu phần trăm trên thế giới

a)

23%

b)

26%

c)

28%

d)

21%

98.

EU đã thiết lập một thị trường chung vào  năm

a)

1992

b)

1990

c)

1995

d)

1993

99.

Ý nào không đúng về liên kết vùng châu Âu

a)

Văn hóa

b)

Quân sự

c)

Xã hội

d)

Kinh tế

100.

Năm 1958 thành lập

a)

Cộng đồng nguyên tử châu Âu

b)

Cộng đồng thép châu Âu

c)

Cộng đồng than châu Âu

d)

Cộng đồng châu Âu EC

101.

Năm được coi là năm ra đời của Liên minh Châu Âu là

a)

1951

b)

1958

c)

1957

d)

1999

102.

Ý nào không đúng về tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu

a)

tự do chọn nơi làm việc

b)

tự do đi lại

c)

tự do cư trú

d)

tự do mở tài khoản ngân hàng ở các nước

103.

Trong chính sách hợp tác về tư pháp và nội vụ của Liên minh châu Âu (EU) không có nội dung về

a)

chính sách nhập cư

b)

hợp tác về cảnh sát và tư pháp

c)

đấu tranh chống tội phạm

d)

chính sách an ninh

104.

Đâu không phải là lợi thế khi sử dụng đồng Ơ rô

a)

Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường nội địa châu Âu

b)

Thủ tiêu rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ

c)

Tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU

d)

Tạo ra lãi suất từ các ngân hàng trong khối

105.

Tỉ trọng xuất khẩu trong GDP năm 2004 của EU là

a)

26,5%

b)

12,2%

c)

25,6%

d)

7%

106.

Năm 2004, trong viện trợ phát triển thế giới, tỉ trọng của EU chiếm

a)

49%

b)

39%

c)

69%

d)

59%

107.

Đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ nối liền hai quốc gia nào?

a)

Pháp - Đức

b)

Đức - Anh

c)

Anh - Hà Lan

d)

Anh - Pháp

108.

Đường hầm nối liền nước Anh với Châu Âu lục địa thông qua biển nào?

a)

Biển Măng - sơ

b)

Biển Ban tích

c)

Biển Bắc

d)

Biển Đen

109.

Tính đến năm 2004, số nước thành viên của EU sử dụng dồng Ơ-rô làm đồng tiền chung là

a)

13 nước

b)

17 nước

c)

15 nước

d)

16 nước

110.

Trong tổng GDP của thế giới vào năm 2004, tỉ trọng của EU chiếm

a)

21%

b)

31%

c)

25%

d)

29%

111.

Lĩnh vực nào sau đây không phải là mục đích của EU?

a)

Kinh tế

b)

Luật pháp

c)

Nội vụ

d)

Quân sự

112.

Năm 2004, trong tiêu thụ năng lượng của thế giới, EU  chiếm

a)

19%

b)

21%

c)

25%

d)

23%

113.

Người dân của các nước thành viên EU có thể mở tài khoản tại các ngân hàng của các nước khác là hình thức biểu hiện của

a)

Tự do lưu thông dịch vụ

b)

Tự do di chuyển

c)

Tự do lưu thông tiền vốn

d)

Tự do lưu thông hàng hóa